Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng Sronh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015641-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng Sronh
Số hiệu KHLCNT 20210762120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:28:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,221,309,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 382,215,098 VNĐ ((Ba trăm tám mươi hai triệu hai trăm mười lăm nghìn chín mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693231295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488718825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,904 tỷ VND (03 x 25,136tỷ = 75,410 tỷ VND) hoặcj) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,136 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74,410tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.136.825.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.410.476.260 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp động lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ đội trưởng thi công của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường (và có chứng chỉ định giá xây dựng), đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và giá của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CĐ chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT tối thiểu 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành 1,5T – 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T02
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun nhựa đường 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv / năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 thi công xây dựng đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng Sronh
đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng S’Rônh, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH ĐTXD Phương Nam Group . - Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông - Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 382.215.098   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,659100 m3
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V138,857100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.638,642100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,659100 m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,659100 m3 /1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V235,403100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.392,635100 m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.392,635100 m3 /1km
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,888100 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,942100 m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,291100 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V39,587100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V41,64100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,427100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V221,427100 m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V36,801100 Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,801100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 65km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,801100 tấn
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đườngMác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V560,953m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,572100 m2
10Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V13,689100 m2
11Công tác gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956tấn
C PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,92m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,016m3
3Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,624m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V11,408tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,586tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.013cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,281100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,013100 m2
9Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,494100 m
10Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,39m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,163m3
D PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,932100 m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,963100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,65m3
4Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,39m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,479100 m2
6Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,81m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,4m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,57m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,668tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đốt cống15,112100 m2
11Lắp đặt cống đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn
12Lắp đặt cống đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136đoạn
13Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,01m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100 m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
19Thép hình bọc cạnh đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
E PHẦN CỐNG HỘP
1Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,58m3
2Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m3
3Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
4Bê tông gờ chắn bánh Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
5Bê tông móng tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,32m3
6Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,12m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông bản vượt Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
8Bê tông mui luyện mặt cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,39m3
9Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,03m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,69m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,421100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,906100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,606100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100 m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V133m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,17tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,948tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,448tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,185tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,912100 m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,095100 m3
F PHẦN RÃNH BTXM TẤM GHÉP
1Đào đất sửa mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V280,262m3
2Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,171m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,45m2
4Sản xuất cấu kiện tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,85m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,525m2
6Lắp tấm đan mương, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8.850cái
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13,629100 m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,03m3
9Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,06m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,522100 m2
G PHẦN ỐP MÁI TA LUY
1Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,296m3
2Xây mái dốc thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo Chương V613,87m3
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100 m
H PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187tấn
2Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.187kg
5Bulông D16, L300Mô tả kỹ thuật theo Chương V96con
6Cung cấp tấm đầu tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16Tấm
7Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V84Tấm
8Cung cấp Cột thép tròn D141.3mm, L2,1m*4,5mm-Có mũMô tả kỹ thuật theo Chương V92trụ
9Cung cấp tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
10Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
11Cung cấp bulông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V92bộ
12Cung cấp bulông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V920bộ
13Đóng cọc ống thép trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,242100m
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V206,08m
15Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
16Cung cấp trụ đỡ biển báo d80Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,6m
17Lắp đặt cột biển báo Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V458cái
19Bê tông móng cọc tiêu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.636,208m2
I CỐNG HỘP 60X80
1Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100 m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
4Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng0,032100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,22m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,487100 m2
11Lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn
12Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d0,296tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100 m2
18Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,9%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,56%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693231295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488718825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,904 tỷ VND (03 x 25,136tỷ = 75,410 tỷ VND) hoặcj) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,136 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74,410tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.136.825.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.410.476.260 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)85
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp động lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ đội trưởng thi công của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường (và có chứng chỉ định giá xây dựng), đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và giá của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư.53
4 Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 CĐ chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT tối thiểu 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,...31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu ≥ 1,6m3 Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
2 Máy đào một gầu ≥ 1,2m3 Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
3 Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
4 Máy ủi ≥ 110CV Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung2
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
6 Máy lu bánh hơi tự hành 1,5T – 2,5T Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
7 Máy lu rung ≥ 25T Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung2
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T02 Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung2
9 Máy phun nhựa đường 190 cv Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv / năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->