Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng Sronh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng Sronh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:28:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,221,309,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 382,215,098 VNĐ ((Ba trăm tám mươi hai triệu hai trăm mười lăm nghìn chín mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693231295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488718825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,904 tỷ VND (03 x 25,136tỷ = 75,410 tỷ VND) hoặcj) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,136 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74,410tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.136.825.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.410.476.260 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp động lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ đội trưởng thi công của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường (và có chứng chỉ định giá xây dựng), đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và giá của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CĐ chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT tối thiểu 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành 1,5T – 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T02 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv / năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 thi công xây dựng đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng Sronh đường liên xã từ xã Rô Men đi xã Liêng S’Rônh, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 382.215.098 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông
Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông.
Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,659 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,857 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638,642 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,659 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,659 | 100 m3 /1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,403 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,635 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.392,635 | 100 m3 /1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,888 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,942 | 100 m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,291 | 100 m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,587 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,427 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,427 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,801 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,801 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 65km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,801 | 100 tấn |
| 8 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đườngMác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,953 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,572 | 100 m2 |
| 10 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,689 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | tấn |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,92 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,016 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,624 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,408 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,586 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.013 | cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,281 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,013 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,494 | 100 m |
| 10 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,39 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,163 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,963 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,39 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,479 | 100 m2 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,81 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,57 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,668 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đốt cống | 15,112 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | đoạn |
| 13 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 19 | Thép hình bọc cạnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| E | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn bánh Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tường Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,12 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông bản vượt Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 8 | Bê tông mui luyện mặt cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,03 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,69 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,421 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,906 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,948 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,912 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | 100 m3 |
| F | PHẦN RÃNH BTXM TẤM GHÉP | |||
| 1 | Đào đất sửa mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,262 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,171 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.035,45 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,85 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,525 | m2 |
| 6 | Lắp tấm đan mương, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.850 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,629 | 100 m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,03 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,06 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,522 | 100 m2 |
| G | PHẦN ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,296 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100 m |
| H | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.187 | kg |
| 5 | Bulông D16, L300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | con |
| 6 | Cung cấp tấm đầu tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tấm |
| 7 | Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Tấm |
| 8 | Cung cấp Cột thép tròn D141.3mm, L2,1m*4,5mm-Có mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | trụ |
| 9 | Cung cấp tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 10 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 11 | Cung cấp bulông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 12 | Cung cấp bulông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | bộ |
| 13 | Đóng cọc ống thép trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,08 | m |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m |
| 17 | Lắp đặt cột biển báo Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | cái |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.636,208 | m2 |
| I | CỐNG HỘP 60X80 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,032 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn |
| 12 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | 0,296 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,9% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,56% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693231295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488718825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29,904 tỷ VND (03 x 25,136tỷ = 75,410 tỷ VND) hoặcj) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25,136 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 74,410tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.136.825.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.410.476.260 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp động lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ đội trưởng thi công của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường (và có chứng chỉ định giá xây dựng), đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và giá của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | CĐ chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu tham gia gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSMT tối thiểu 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét, hợp đồng lao động còn hiệu lực, quyết định phân công nhiệm vụ cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của nhà thầu ứng với mỗi gói thầu, bảng kê khai kinh nghiệm, văn bản xác nhận đã tham gia các gói thầu đó của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe,... | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu ≥ 1,6m3 | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu ≥ 1,2m3 | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành 1,5T – 2,5T | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T02 | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190 cv | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv / năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Sản xuất tại VN Có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuêmáy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi