Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018700-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211005744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:27:00 đến ngày 2021-10-18 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,345,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Mở mạng đường ống cấp nước Nhà máy nước Ân Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVXD TH Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27 Đặng Văn Chấn, Phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,17100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V86,18m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,68m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V86,181m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,61810m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,862100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V760,541m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,59100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,959100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m
20Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
21Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
22Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Y nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt bích nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt co nhựa (11,5 - 45) độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
40Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,59100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,959100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,63100m
50Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
51Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,717100m
52Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
56Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
58Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
59Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt bích PVC - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
63Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Bê tông gối đở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
65Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
66Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
69Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
71Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
72Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
75Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
77Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
78Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
84Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
86Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
87Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Kép 2 đầu ren d25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
93Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
94Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
95Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
96Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
97Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,9m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2910m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V245,4551m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,455100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,382100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
13Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
14Lắp đặt bích PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,382100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,873100m
29Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,489100m
31Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
36Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
37Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
40Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
42Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
43Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
48Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
50Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
51Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
52Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
53Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
56Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
58Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,67100m
59Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V63,201m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,93m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
63Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100tấn
64Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100tấn
65Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100tấn
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
67Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,2011m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3210m³/1km
69San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V651,0091m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51100m3
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,05100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m
75Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40đầu
76Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
83Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
87Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,05100m
90Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
91Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m
92Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,919100m
93Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
97Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
99Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
100Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
103Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
105Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
106Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
112Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
114Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
115Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Bộ cùm định vị hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
122Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
123Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
124Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
125Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
126Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
128Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
129Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
130Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
134Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05610m³/1km
136San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,241m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m3
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
140Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 40mm (48,1x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
141Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
143Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,71100m
147Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
148Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,095100m
149Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
152Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
154Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
155Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
156Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
157Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
158Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
159Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m3
162Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8751m3
163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08810m³/1km
164San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,2581m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m3
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m
173Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m
174Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
177Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
179Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
180Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
181Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
182Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
183Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16810m³/1km
185San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,9531m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173100m
189Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173100m
194Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,173100m
195Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
198Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
200Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
201Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
202Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
203Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
204Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05610m³/1km
206San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5261m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m
214Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,766100m
215Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
216Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,225m3
217Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,225m3
218Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2251m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52310m³/1km
220San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V532,6651m3
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,327100m3
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,405100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,682100m
225Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
226Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
227Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
228Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
229Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
230Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
233Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
236Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,405100m
240Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,682100m
241Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
242Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,367100m
243Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
247Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
249Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
250Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
251Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
252Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
253Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
254Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
255Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
256Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
259Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
261Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
262Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
263Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
265Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
266Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
268Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
270Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
271Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
272Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
273Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
274Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
275Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9131m3
276Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m
278Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
279Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m
281Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m
282Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,54100m
283Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V57,89m3
284Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,89m3
285Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,891m3
286Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,78910m³/1km
287San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m3
288Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V653,81m3
289Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,538100m3
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,07100m
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
292Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
293Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
294Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu
295Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
296Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
297Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
300Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
301Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
302Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
303Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
304Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
305Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,07100m
308Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
309Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
310Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,22100m
311Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
315Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
317Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
318Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
319Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
320Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
321Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
322Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
323Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
324Lắp đặt khâu ren uPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
325Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
326Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
327Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
328Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
329Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
330Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
333Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
334Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
335Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
336Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
337Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
338Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
339Đầu gai sắt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
343Hộp bảo vệ van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
344Bộ cùm định vị hộp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
345Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
346Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
347Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
348Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
349Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m
350Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
351Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
352Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,881m3
353Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68810m³/1km
354San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
355Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V639,031m3
356Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
357Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 65mm (75x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,29100m
358Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,673100m
359Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm (75.6x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
360Ren đầu ống sắt tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu
361Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
362Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
363Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
364Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
365Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
366Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
367Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,289100m
368Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,675100m
369Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
370Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,289100m
371Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
372Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
373Lắp đặt bích PVC - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
374Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
375Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
376Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
377Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
378Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 76x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
379Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
380Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
381Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
382Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
383Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
384Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
385Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
386Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
387Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
388Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
389Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
390Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
391Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
392Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
393Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
394Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,751m3
395Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17510m³/1km
396San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
397Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,8371m3
398Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
399Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m
400Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
401Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
402Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m
403Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m
404Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,651m3
405Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
406Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
407Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
408Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
409Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
410Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
411Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
412Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
413Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
414Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,841m3
415Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78410m³/1km
416San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
417Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V175,911m3
418Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759100m3
419Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m
420Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
421Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
422Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
423Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
424Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
425Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,35100m
426Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
427Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,75100m
428Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
429Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
430Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
431Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,211m3
432Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72110m³/1km
433San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
434Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,081m3
435Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,081100m3
436Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
437Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
438Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
439Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
440Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
441Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
442Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
443Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
444Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
445Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,49100m
446Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
447Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
448Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
449Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
450Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
451Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
452Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
453Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
454Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
455Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
456Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
457Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
458Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14710m³/1km
459San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
460Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,581m3
461Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
462Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
463Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
464Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
465Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
466Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
467Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
468Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
469Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
470Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
471Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02810m³/1km
472San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
473Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,151m3
474Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m3
475Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
476Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
477Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
478Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
479Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
480Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
481Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
482Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
483Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
484Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m
485Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
486Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
487Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
488Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
489Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
490Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
491Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
492Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
493Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2110m³/1km
494San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
495Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V94,9551m3
496Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
497Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,775100m
498Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
499Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
500Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
501Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
502Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
503Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,775100m
504Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
505Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,835100m
506Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
507Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
508Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
509Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
510Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
511Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
512Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
513Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191m3
514Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01210m³/1km
515San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
516Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3771m3
517Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
518Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m
519Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
520Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m
521Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m
522Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
523Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
524Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
525Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
526Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7710m³/1km
527San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
528Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,3421m3
529Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m3
530Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,664100m
531Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
532Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
533Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
534Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
535Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
536Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
537Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
538Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,664100m
539Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
540Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,004100m
541Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
542Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
543Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
544Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
545Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
546Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
547Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
548Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
549Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
550Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
551Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
552Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
553Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
554Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
555Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
556Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
557Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
558Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
559Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23110m³/1km
560San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
561Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,9821m3
562Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
563Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,252100m
564Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
565Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
566Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,252100m
567Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,252100m
568Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
569Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
570Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
571Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,311m3
572Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23110m³/1km
573San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
574Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,7961m3
575Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
576Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m
577Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
578Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
579Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m
580Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,386100m
581Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
582Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
583Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
584Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,411m3
585Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44110m³/1km
586San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
587Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,7961m3
588Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
589Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m
590Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
591Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
592Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m
593Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m
594Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26100m
595Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m3
596Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,41m3
597Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,781m3
598Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84110m³/1km
599San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
600Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,7331m3
601Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,387100m3
602Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,853100m
603Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m
604Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
605Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
606Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
607Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
608Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
609Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,853100m
610Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m
611Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,483100m
612Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
613Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
614Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
615Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
616Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
617Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
618Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
619Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
620Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
621Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
622Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
623Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,491m3
624Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04910m³/1km
625San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
626Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,5951m3
627Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
628Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m
629Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
630Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
631Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m
632Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m
633Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
634Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
635Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
636Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,691m3
637Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86910m³/1km
638San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
639Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V143,3951m3
640Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m3
641Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,04100m
642Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m
643Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
644Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
645Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
646Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
647Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
648Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,04100m
649Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m
650Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,265100m
651Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
652Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
653Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
654Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
655Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
656Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
657Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
658Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
659Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
660Kép 2 đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
661Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
662Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
663Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
664Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
665Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
666Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
667Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
668Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4761m3
669Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04810m³/1km
670San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
671Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,161m3
672Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m3
673Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
674Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
675Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
676Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
677Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
678Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
679Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
680Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4761m3
681Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04810m³/1km
682San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
683Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,3491m3
684Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
685Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m
686Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
687Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m
688Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m
689Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m
690Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
691Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,58m3
692Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,581m3
693Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35810m³/1km
694San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
695Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,0811m3
696Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
697Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,841100m
698Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
699Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,841100m
700Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,841100m
701Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
702Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
703Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
704Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,851m3
705Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38510m³/1km
706San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
707Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,2021m3
708Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
709Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m
710Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
711Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m
712Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,812100m
713Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
714Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
715Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
716Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,431m3
717Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34310m³/1km
718San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
719Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,8621m3
720Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m3
721Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,252100m
722Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
723Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
724Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,252100m
725Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,252100m
726Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
727Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
728Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
729Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,711m3
730Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37110m³/1km
731San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
732Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,4251m3
733Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
734Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,435100m
735Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
736Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
737Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,435100m
738Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,435100m
739Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
740Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
741Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
742Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
743Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07710m³/1km
744San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
745Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,1941m3
746Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
747Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m
748Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
749Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
750Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
751Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
752Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
753Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
754Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m
755Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m
756Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,398100m
757Lắp đặt khâu ren uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
758Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
759Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
760Nắp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
761Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
762Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
763Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
764Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
765Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
766Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
767Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
768Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
769Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 40mm (48,1x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
770Ren đầu ống sắt tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
771Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
772Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
773Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
774Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
775Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
776Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m
777Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
778Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
779Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
780Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
781Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
782Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
783Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
784Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,641m3
785Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36410m³/1km
786San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
787Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,4281m3
788Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m3
789Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,908100m
790Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
791Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
792Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,908100m
793Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,908100m
794Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m
795Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
796Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
797Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,211m3
798Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42110m³/1km
799San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
800Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,2651m3
801Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m3
802Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m
803Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
804Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m
805Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m
806Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
807Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
808Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
809Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,951m3
810Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59510m³/1km
811San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
812Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,4151m3
813Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
814Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m
815Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
816Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
817Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m
818Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m
819Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
820Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
821Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
822Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,691m3
823Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46910m³/1km
824San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
825Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4911m3
826Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
827Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
828Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
829Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
830Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
831Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
832Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
833Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,855m3
834Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,855m3
835Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8551m3
836Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18610m³/1km
837San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
838Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,271m3
839Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
840Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m
841Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
842Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m
843Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m
844Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m
845Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
846Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
847Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5151m3
848Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45210m³/1km
849San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
850Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,2071m3
851Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
852Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m
853Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
854Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
855Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m
856Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m
857Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
858Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
859Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
860Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,281m3
861Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72810m³/1km
862San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
863Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,3751m3
864Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
865Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m
866Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
867Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
868Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m
869Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,555100m
870Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m
871Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,914m3
872Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,914m3
873Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9141m3
874Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49110m³/1km
875San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
876Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5211m3
877Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
878Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
879Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
880Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
881Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
882Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m
883Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
884Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
885Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
886Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9551m3
887Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39610m³/1km
888San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
889Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,0351m3
890Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
891Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
892Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
893Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
894Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
895Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
896Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
897Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
898Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
899Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
900Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,225100m
901Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
902Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
903Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
904Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,591m3
905Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25910m³/1km
906San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
907Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6121m3
908Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
909Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m
910Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
911Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
912Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m
913Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m
914Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
915Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,815m3
916Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815m3
917Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8151m3
918Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38210m³/1km
919San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
920Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,9451m3
921Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
922Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3.0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,56100m
923Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
924Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m
925Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m
926Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m
927Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,845m3
928Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845m3
929Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8451m3
930Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58510m³/1km
931San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
932Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,2591m3
933Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
934Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m
935Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
936Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m
937Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m
938Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
939Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
940Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
941Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5551m3
942Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25610m³/1km
943San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
944Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,4391m3
945Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m3
946Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,714100m
947Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
948Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
949Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
950Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,714100m
951Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,714100m
952Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
953Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
954Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
955Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
956Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07710m³/1km
957San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
958Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,5641m3
959Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
960Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m
961Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
962Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m
963Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m
964Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
965Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
966Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
967Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
968Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21710m³/1km
969San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
970Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,971m3
971Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
972Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
973Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
974Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
975Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
976Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
977Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
978Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
979Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21710m³/1km
980San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
981Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,6841m3
982Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
983Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m
984Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m
985Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,374100m
986Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
987Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
988Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
989Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,551m3
990Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45510m³/1km
991San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
992Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,5351m3
993Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m3
994Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,385100m
995Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
996Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,385100m
997Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,385100m
998Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
999Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
1000Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
1001Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,531m3
1002Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55310m³/1km
1003San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
1004Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,7021m3
1005Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
1006Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,392100m
1007Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1008Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,392100m
1009Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,392100m
C LẮP ĐĂT CÔNG NGHỆ BƠM TĂNG ÁP
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06510m³/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6481m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200mm (219,1x5,56)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168,3x5,56)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Sơn ống thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,6381m2
14Lắp đặt tê thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cút thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cút thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt côn thép - Đường kính 250/200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn thép lệch - Đường kính 200/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn thép - Đường kính 150/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
21Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
22Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 8,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt lá chắn thép trong thành bể tại đầu ống hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0 - 6 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt máy bơm nước trục ngangMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
35Bê tông bệ bơm, gối đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
36Ván khuôn móng gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
37Bộ đai cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
41Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt tủ điện điều khiển + biến tầng và thiết bị trong tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Sản xuất và lắp đặt tủ điện điều khiển hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực MCCB 3P-20A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(4x4mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
50Lắp đặt cáp CXV-(2x1,5mm2)-0.6KVMô tả kỹ thuật theo chương V13m
51Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc-(10x1mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100 m
53Cảm biến áp suất 4-12mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D LẮP ĐĂT CÔNG NGHỆ BƠM TĂNG ÁP
1Máy bơm nước trục ngang: Đạt tiêu chuẩn EN733 của Châu Âu.
Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng : ≥ 42 m3/h; Cột áp: ≥ 32,4 m; Công suất động cơ: ≥ 7,5 Kw; Tần số : 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng hút: D65; Đường kính họng đẩy: D50; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 55; Guồng bơm: Bằng gang đúc; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bắng gang đúc; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện).
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ điện biến tần điều khiển 2 bơm công suất 7,5kW- Các thiết bị chính: 01 biến tần công suất 7,5KW, màn hình cảm ứng 7 inch, bộ điều khiển PLC 24 I/O, module analog, bộ nguồn, cảm biến áp suất + chân đế, rơle trung gian + chân đế, MCB, MCCB relay bảo vệ áp, relay nhiệt, khỏi động từ, nút nhấn, đèn báo các loại… Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước.- Các thiết bị phụ trợ: Đồng hồ Volt, Đồng hồ ampe, cầu chì, còi, quạt tản nhiệt, dây cáp mềm các loại, dây tín hiệu, cáp đồng, cọc tiếp địa, domino, đầu cos các loại, nhãn mác… Linh kiện sản xuất và lắp ráp trong nước.- Vỏ tủ điện, kích thước W700xH1200x D450 dày 1.5mm, sản xuất tại Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán 1 Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn ống HDPE Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->