Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:27:00 đến ngày 2021-10-18 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,345,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị Mở mạng đường ống cấp nước Nhà máy nước Ân Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 022563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,18 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,68 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,18 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,618 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,54 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,959 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m |
| 20 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 21 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 22 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bích nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa (11,5 - 45) độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,959 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,717 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bê tông gối đở SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 69 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 75 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 78 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 84 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 87 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Kép 2 đầu ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 93 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 94 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 95 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 97 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,455 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm (114x5,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 13 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 14 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,489 | 100m |
| 31 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 43 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 53 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | 100m |
| 59 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,201 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,93 | m3 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 65 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100tấn |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 67 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,201 | 1m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 10m³/1km |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,009 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m |
| 75 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 76 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m |
| 92 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,919 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 103 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 106 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 115 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Bộ cùm định vị hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 122 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 123 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 124 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 125 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 126 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 128 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 129 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 130 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 134 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 10m³/1km |
| 136 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 40mm (48,1x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 141 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 148 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100m |
| 149 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 152 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 156 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 157 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 159 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 162 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 1m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 10m³/1km |
| 164 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,258 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m |
| 173 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m |
| 174 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 177 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 180 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 181 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 183 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 10m³/1km |
| 185 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,953 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m |
| 194 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m |
| 195 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 198 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 201 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 204 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 10m³/1km |
| 206 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,526 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m |
| 214 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m |
| 215 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 216 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | m3 |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | m3 |
| 218 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | 1m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 10m³/1km |
| 220 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,665 | 1m3 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,327 | 100m3 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,405 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,682 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 227 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 228 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,405 | 100m |
| 240 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,682 | 100m |
| 241 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 242 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,367 | 100m |
| 243 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 247 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 253 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 254 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 256 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 259 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 262 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 263 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 268 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 271 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 272 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 273 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 275 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,913 | 1m3 |
| 276 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m |
| 278 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 279 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m |
| 281 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m |
| 282 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | 100m |
| 283 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,89 | m3 |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,89 | m3 |
| 285 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,89 | 1m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | 10m³/1km |
| 287 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 288 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,8 | 1m3 |
| 289 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,538 | 100m3 |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm (90x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm (88,3x4,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 294 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 295 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 301 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 302 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 303 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | 100m |
| 308 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 309 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 310 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | 100m |
| 311 | Lắp đặt Flange Adaptor, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 315 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 318 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 321 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 322 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 324 | Lắp đặt khâu ren uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 325 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 327 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 328 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 329 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 330 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 336 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 337 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 338 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 339 | Đầu gai sắt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 343 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Bộ cùm định vị hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 345 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 346 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 347 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 348 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 349 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 350 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 351 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 352 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 10m³/1km |
| 354 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 355 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,03 | 1m3 |
| 356 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 65mm (75x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,673 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm (75.6x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 360 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 361 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 363 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 364 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 366 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 367 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,289 | 100m |
| 368 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,675 | 100m |
| 369 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 370 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,289 | 100m |
| 371 | Lắp đặt Flange Adaptor - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 372 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt bích PVC - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 375 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 376 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 378 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 76x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 379 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 381 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 382 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 384 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 385 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 386 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 387 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 388 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 389 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 390 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 391 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 392 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 394 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 1m3 |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 10m³/1km |
| 396 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 397 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,837 | 1m3 |
| 398 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m |
| 400 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 401 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 402 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m |
| 403 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m |
| 404 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 1m3 |
| 405 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 406 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 407 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 409 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 410 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 411 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 412 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 413 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 414 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 1m3 |
| 415 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 10m³/1km |
| 416 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 417 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,91 | 1m3 |
| 418 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m3 |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 421 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 422 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 423 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 424 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 425 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m |
| 426 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 427 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m |
| 428 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 429 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 430 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 431 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 1m3 |
| 432 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 10m³/1km |
| 433 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 434 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,08 | 1m3 |
| 435 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 436 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 438 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 439 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 440 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 442 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 443 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 444 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 445 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m |
| 446 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 449 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 451 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 452 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 453 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 454 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 455 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 457 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 458 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 10m³/1km |
| 459 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 460 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | 1m3 |
| 461 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 463 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 464 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 465 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 466 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 467 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 468 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 469 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 470 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 1m3 |
| 471 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 10m³/1km |
| 472 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 473 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | 1m3 |
| 474 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m3 |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 476 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 477 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 478 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 479 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 480 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 481 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 482 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 483 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 484 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 485 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 486 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 487 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 488 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 489 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 490 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 491 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 492 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 493 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 10m³/1km |
| 494 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 495 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,955 | 1m3 |
| 496 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 497 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m |
| 498 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59.9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 499 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 500 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 501 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 502 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 503 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | 100m |
| 504 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 505 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m |
| 506 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 507 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 508 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 509 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 510 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 511 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 512 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 513 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 1m3 |
| 514 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 10m³/1km |
| 515 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 516 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,377 | 1m3 |
| 517 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 518 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m |
| 519 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 520 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m |
| 521 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m |
| 522 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 523 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 524 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 525 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1m3 |
| 526 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 10m³/1km |
| 527 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 528 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,342 | 1m3 |
| 529 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 530 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100m |
| 531 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 532 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 533 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 534 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 535 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 537 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 538 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100m |
| 539 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 540 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | 100m |
| 541 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 542 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 544 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 545 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 546 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 547 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 550 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 551 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 552 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 553 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 554 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 555 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 556 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 557 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 558 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1m3 |
| 559 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 10m³/1km |
| 560 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 561 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,982 | 1m3 |
| 562 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 563 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m |
| 564 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 565 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 566 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m |
| 567 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100m |
| 568 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 569 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 570 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 571 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1m3 |
| 572 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 10m³/1km |
| 573 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 574 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,796 | 1m3 |
| 575 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 576 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m |
| 577 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 578 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 579 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m |
| 580 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m |
| 581 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 582 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 583 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 584 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 1m3 |
| 585 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 10m³/1km |
| 586 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 587 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,796 | 1m3 |
| 588 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 589 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m |
| 590 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 591 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 592 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m |
| 593 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m |
| 594 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | 100m |
| 595 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 596 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 597 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | 1m3 |
| 598 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 10m³/1km |
| 599 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 600 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,733 | 1m3 |
| 601 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| 602 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,853 | 100m |
| 603 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m |
| 604 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 605 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 606 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 607 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 608 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 609 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,853 | 100m |
| 610 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m |
| 611 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,483 | 100m |
| 612 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 613 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 614 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 615 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 616 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 617 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 618 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 619 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 620 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 621 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 622 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 623 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1m3 |
| 624 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 10m³/1km |
| 625 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 626 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,595 | 1m3 |
| 627 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 628 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m |
| 629 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 630 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 631 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m |
| 632 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m |
| 633 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 634 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 635 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 636 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | 1m3 |
| 637 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 10m³/1km |
| 638 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 639 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,395 | 1m3 |
| 640 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 641 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m |
| 642 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m |
| 643 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 644 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 645 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 646 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 647 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 648 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m |
| 649 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m |
| 650 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,265 | 100m |
| 651 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 652 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 653 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 654 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 655 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 656 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 657 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 658 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 659 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 660 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 661 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 662 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 663 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 664 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 665 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 666 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 667 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 668 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 1m3 |
| 669 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 10m³/1km |
| 670 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 671 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | 1m3 |
| 672 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 673 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 674 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 675 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 676 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 677 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 678 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 679 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 680 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 1m3 |
| 681 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 10m³/1km |
| 682 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 683 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,349 | 1m3 |
| 684 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 685 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m |
| 686 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 687 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m |
| 688 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m |
| 689 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 690 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 691 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 692 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | 1m3 |
| 693 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 10m³/1km |
| 694 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 695 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,081 | 1m3 |
| 696 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 697 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | 100m |
| 698 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 699 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | 100m |
| 700 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,841 | 100m |
| 701 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 702 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 703 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 704 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1m3 |
| 705 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 10m³/1km |
| 706 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 707 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,202 | 1m3 |
| 708 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 709 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m |
| 710 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 711 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m |
| 712 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m |
| 713 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 714 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 715 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 716 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 1m3 |
| 717 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 10m³/1km |
| 718 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 719 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,862 | 1m3 |
| 720 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 721 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m |
| 722 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 723 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 724 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m |
| 725 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | 100m |
| 726 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 727 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 728 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 729 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 1m3 |
| 730 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 10m³/1km |
| 731 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 732 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,425 | 1m3 |
| 733 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 734 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m |
| 735 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 736 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 737 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m |
| 738 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m |
| 739 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 740 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 741 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 742 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1m3 |
| 743 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 10m³/1km |
| 744 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 745 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,194 | 1m3 |
| 746 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 747 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m |
| 748 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3.6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 749 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 750 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 751 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 752 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 753 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 754 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m |
| 755 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 756 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 100m |
| 757 | Lắp đặt khâu ren uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 758 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 759 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 150mm (168x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 760 | Nắp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 761 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 762 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 763 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 764 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 765 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 766 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 767 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 768 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 769 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 40mm (48,1x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 770 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 771 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 772 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 773 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 774 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 775 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 776 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 777 | Sản xuất giá đỡ, đai thép cùm ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 778 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 779 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 780 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 781 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 782 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 783 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 784 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1m3 |
| 785 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 10m³/1km |
| 786 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 787 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,428 | 1m3 |
| 788 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 789 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m |
| 790 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 791 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 792 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m |
| 793 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m |
| 794 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 795 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 796 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m3 |
| 797 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | 1m3 |
| 798 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 10m³/1km |
| 799 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 800 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,265 | 1m3 |
| 801 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 802 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m |
| 803 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 804 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m |
| 805 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m |
| 806 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 807 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 808 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 809 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 1m3 |
| 810 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 10m³/1km |
| 811 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 812 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,415 | 1m3 |
| 813 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 814 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m |
| 815 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 816 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 817 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m |
| 818 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m |
| 819 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 820 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 821 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 822 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1m3 |
| 823 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 10m³/1km |
| 824 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 825 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,491 | 1m3 |
| 826 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 827 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 828 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 829 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 830 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 831 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 832 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 833 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 834 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m3 |
| 835 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 1m3 |
| 836 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 10m³/1km |
| 837 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 838 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | 1m3 |
| 839 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 840 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m |
| 841 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 842 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m |
| 843 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m |
| 844 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 845 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 846 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 847 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | 1m3 |
| 848 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 10m³/1km |
| 849 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 850 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,207 | 1m3 |
| 851 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 852 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m |
| 853 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 854 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 855 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m |
| 856 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m |
| 857 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 858 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 859 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 860 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1m3 |
| 861 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 10m³/1km |
| 862 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 863 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,375 | 1m3 |
| 864 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 865 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m |
| 866 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 867 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 868 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m |
| 869 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m |
| 870 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m |
| 871 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 872 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 873 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | 1m3 |
| 874 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 10m³/1km |
| 875 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 876 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,521 | 1m3 |
| 877 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 878 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 879 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 880 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 881 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 882 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m |
| 883 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 884 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 885 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 886 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | 1m3 |
| 887 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 10m³/1km |
| 888 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 889 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,035 | 1m3 |
| 890 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 891 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 892 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm (59,9x3,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 893 | Ren đầu ống sắt tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 894 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 895 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 896 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu rn trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 897 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 898 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 899 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 900 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 100m |
| 901 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 902 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 903 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 904 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 1m3 |
| 905 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 10m³/1km |
| 906 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 907 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,612 | 1m3 |
| 908 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 909 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (49x2,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m |
| 910 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 911 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 912 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m |
| 913 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m |
| 914 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 915 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 916 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m3 |
| 917 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | 1m3 |
| 918 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 10m³/1km |
| 919 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 920 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,945 | 1m3 |
| 921 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 922 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3.0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m |
| 923 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 924 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m |
| 925 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m |
| 926 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 927 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | m3 |
| 928 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | m3 |
| 929 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,845 | 1m3 |
| 930 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 10m³/1km |
| 931 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 932 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,259 | 1m3 |
| 933 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 934 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m |
| 935 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 936 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m |
| 937 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m |
| 938 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 939 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 940 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 941 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | 1m3 |
| 942 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 10m³/1km |
| 943 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 944 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,439 | 1m3 |
| 945 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3 |
| 946 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m |
| 947 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 948 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 949 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 950 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m |
| 951 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | 100m |
| 952 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 953 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 954 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 955 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1m3 |
| 956 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 10m³/1km |
| 957 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 958 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,564 | 1m3 |
| 959 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 960 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m |
| 961 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 962 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m |
| 963 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m |
| 964 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 965 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 966 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 967 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1m3 |
| 968 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 10m³/1km |
| 969 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 970 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,97 | 1m3 |
| 971 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 972 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 973 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 974 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 975 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 976 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 977 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 978 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1m3 |
| 979 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 10m³/1km |
| 980 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 981 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,684 | 1m3 |
| 982 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 983 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | 100m |
| 984 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | 100m |
| 985 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,374 | 100m |
| 986 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 987 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 988 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 989 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 1m3 |
| 990 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 10m³/1km |
| 991 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 992 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,535 | 1m3 |
| 993 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m3 |
| 994 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m |
| 995 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 996 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m |
| 997 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m |
| 998 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 999 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 1000 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 1001 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1m3 |
| 1002 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 10m³/1km |
| 1003 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 1004 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,702 | 1m3 |
| 1005 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 1006 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm (60x3,0)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | 100m |
| 1007 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1008 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | 100m |
| 1009 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | 100m |
| C | LẮP ĐĂT CÔNG NGHỆ BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 10m³/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 200mm (219,1x5,56)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn - Đường kính 150mm (168,3x5,56)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Sơn ống thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,638 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 250/200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép lệch - Đường kính 200/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 150/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lá chắn thép trong thành bể tại đầu ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Flang Adaptor - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0 - 6 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Bộ đai cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển + biến tầng và thiết bị trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện điều khiển hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha, 3 cực MCCB 3P-20A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(4x4mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cáp CXV-(2x1,5mm2)-0.6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 51 | Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc-(10x1mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100 m |
| 53 | Cảm biến áp suất 4-12mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | LẮP ĐĂT CÔNG NGHỆ BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Máy bơm nước trục ngang: Đạt tiêu chuẩn EN733 của Châu Âu. Tình trạng máy: Mới 100%; Lưu lượng : ≥ 42 m3/h; Cột áp: ≥ 32,4 m; Công suất động cơ: ≥ 7,5 Kw; Tần số : 50 Hz; Nguồn điện: 3 pha, 380V; Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m; Đường kính họng hút: D65; Đường kính họng đẩy: D50; Tiêu chuẩn cách điện: F; Tiêu chuẩn bao bọc: IP 55; Guồng bơm: Bằng gang đúc; Trục bơm: Thép không rỉ AISI 304; Cánh bơm: Bắng gang đúc; Xuất xứ: Châu Âu (nguyên đai, nguyên kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện biến tần điều khiển 2 bơm công suất 7,5kW- Các thiết bị chính: 01 biến tần công suất 7,5KW, màn hình cảm ứng 7 inch, bộ điều khiển PLC 24 I/O, module analog, bộ nguồn, cảm biến áp suất + chân đế, rơle trung gian + chân đế, MCB, MCCB relay bảo vệ áp, relay nhiệt, khỏi động từ, nút nhấn, đèn báo các loại… Linh kiện nhập khẩu, lắp ráp trong nước.- Các thiết bị phụ trợ: Đồng hồ Volt, Đồng hồ ampe, cầu chì, còi, quạt tản nhiệt, dây cáp mềm các loại, dây tín hiệu, cáp đồng, cọc tiếp địa, domino, đầu cos các loại, nhãn mác… Linh kiện sản xuất và lắp ráp trong nước.- Vỏ tủ điện, kích thước W700xH1200x D450 dày 1.5mm, sản xuất tại Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình, Chứng chỉ ATLĐ (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán | 1 | Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn ống HDPE | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi