Gói thầu: Gói số 1: Đào và tái lập mương cáp, cung cấp lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện đoạn từ TBA 220kV TSN đến vị trí T.25 (1,9km)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609683-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói số 1: Đào và tái lập mương cáp, cung cấp lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện đoạn từ TBA 220kV TSN đến vị trí T.25 (1,9km)
Số hiệu KHLCNT 20210555333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại trong nước và vốn đầu tư xây dựng của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:19:00 đến ngày 2021-11-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,184,901,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00277351862E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0055470372E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Một (01) hợp đồng cung cấp cung cấp, thi công lắp đặt cáp ngầm ≥ 220 kV có cấp điện áp 220 kV trở lên có giá trị hợp đồng  100 tỷ đồng.Hoặc:(ii)Một hợp đồng tương tự gồm:01 (Một) hợp đồng cung cấp cáp ngầm có điện áp ≥ 110 kV có giá trị tối thiểu 70 tỷ đồng; Và:01 (Một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có lắp đặt cáp ngầm cấp điện áp ≥ 220 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 30 tỷ đồng.Hoặc:(iii)Một hợp đồng tương tự gồm:01 (Một) hợp đồng cung cấp cáp ngầm có điện áp ≥ 110 kV có giá trị tối thiểu 70 tỷ đồng; Và:02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình có lắp đặt cáp ngầm cấp điện áp ≥ 110 kV có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 220kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện hoặc 02 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng mương cáp (đào hở):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật...b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng cho 01 công trình Thi công đào, tái lập mương có chiều sâu mương đào ≥ 1,9m đã được nghiệm thu hoàn thành.2. Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng mương cáp (đào bằng phương pháp khoan Robot):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật …b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng cho 01 công trình Thi công và lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp khoan robot đã được nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện cho:•01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 220kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện hoặc 02 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công (có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a)Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ).b)Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về lắp đặt đầu cáp do nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho:+ 01 công trình có cấp điện áp 220 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.hoặc+ 02 công trình có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung >=9T
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải lớn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải nhỏ
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hãm
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Cái
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ép cừ Lasen
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan robot
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Đào và tái lập mương cáp, cung cấp lắp đặt cáp ngầm và phụ kiện đoạn từ TBA 220kV TSN đến vị trí T.25 (1,9km)
Nhánh rẽ trạm 220kV Tân Sơn Nhất
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại trong nước và vốn đầu tư xây dựng của EVNHCMC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ BCNCKT, TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCNCKT, TKBVTC-DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Lầu 7 tòa nhà Green power, số 35, Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2 (c) và mục 3 chương III của E-HSMT: theo Phụ lục 01 “Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT). * Ngoài ra, khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu quy định trong Phụ lục 02 “Tài liệu cung cấp để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng” (Phụ lục này được đính kèm E-HSMT) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trong trường hợp có nghi ngờ về tính xác thực của các hồ sơ, tài liệu của nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để kiểm tra hoặc tiến hành xác minh với các Chủ đầu tư, các chủ thể có liên quan trong hồ sơ nhà thầu cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP. Hồ Chí Minh TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH. Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 22.201.177. Fax: (028) 22.201.155.  Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.  Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương cáp ngầm 220kV đi dưới đường nhựa CN220-MC1 (HCM) (47,91m)
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95,82m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 95,82m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,61m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,61m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 55,34m3
6Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 153,79m3
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 287,46m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47,91m
9Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 116,42m3
10Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 86,24m2
11Đắp cát gia cố K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23m3
12Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,61m2
13Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 329,86m3
B Mương cáp ngầm 220kV đi dưới cỏ CN220-MC3 (NPT) (70,8m)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 216,65m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 424,8m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,8m
4Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 118,94m3
5Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 84,96m2
6Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 76,46m3
7Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 134,83m3
C Mương cáp ngầm 220kV đi dưới cỏ CN220-MC3 (HCMC) (70,8m)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 812,78m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 849,6m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 11,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 849,6m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 283,2m
5Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 455,24m3
6Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 339,84m2
7Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 286,74m3
8Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 505,97m3
D Mương cáp ngầm 220kV đi dưới giải phân cách CN220-MC4 (NPT) (10m)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 46,2m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10m
4Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,3m3
5Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18m2
6Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,9m3
7Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,98m3
E Mương cáp ngầm 220kV đi dưới cỏ CN220-MC6 (HCM) (38,4m)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 147,07m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 11,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 230,4m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,4m
4Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 91,01m3
5Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 46,08m2
6Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 51,84m3
7Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 91,6m3
F Mương cáp ngầm 220kV đi dưới cỏ CN220-MC7 (HCM + NPT) (76,8m)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 294,14m3
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 460,8m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 76,8m
4Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 178,18m3
5Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92,16m2
6Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 103,68m3
7Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 183,21m3
G Mương cáp ngầm 220kV đi trên cống gia cố BTCT - HDPE D250 CN220-MC8 (HCM + NPT) (02 vị trí)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 129,5m3
2Bê tông lót mương cáp B7,5 đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,42m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,6m3
4Cốt thép mương cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 451,88kg
5Cốt thép mương cáp, d>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3.346,2kg
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 156m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26m
8Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,66m3
9Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,6m2
10Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72,28m3
11Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52,16m3
H Mương cáp ngầm 110kV đi trên cống gia cố BTCT - HDPE D200 CN220-MC8 (HCM) (01 vị trí)
1Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64,75m3
2Bê tông lót mương cáp B7,5 đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,21m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,3m3
4Cốt thép mương cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 759,62kg
5Cốt thép mương cáp, d>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.139,42kg
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 11,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 78m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13m
8Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,33m3
9Rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,8m2
10Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,14m3
11Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,08m3
I Chi phí thi công cừ larsen và hệ thống giằng gia cố chống sạt lở mương cáp
1Chi phí thi công cừ larsen và hệ thống giằng gia cố chống sạt lở mương cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1toàn bộ
J Khoan robot băng đường Đặng Văn Sâm từ T7-T8 KRB-01 (HCMC) (66,2m, đoạn 04 mạch)
1Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
2Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
3Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 794,4m
6Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
7Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 794,4m
8Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
9Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 116,99m3
K Khoan robot băng đường Đặng Văn Sâm từ T7-T8 KRB-01 (NPT) (66,2m, đoạn 02 mạch)
1Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
2Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 66,2m
3Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 66,2m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 66,2m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 397,2m
6Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 66,2m
7Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 397,2m
8Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
9Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 58,49m3
L Khoan robot băng đường Bạch Đằng KRB-1A (HCM) (66,2m, đoạn 04 mạch)
1Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 159,65m3
2Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
3Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 794,4m
6Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 132,4m
7Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 794,4m
8Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 159,65m3
9Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 116,99m3
M Khoan robot đi dưới công viên Gia Định KRB-02 (HCMC) (435,1m, đoạn 04 mạch)
1Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 225m3
2Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 870,2m
3Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 870,2m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 870,2m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.221,2m
6Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 870,2m
7Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.221,2m
8Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 225m3
9Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 768,89m3
N Khoan robot đi dưới công viên Gia Định KRB-02 (NPT) 435,1m, đoạn 02 mạch)
1Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 225m3
2Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 435,1m
3Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 435,1m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 435,1m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.610,6m
6Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 435,1m
7Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.610,6m
8Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 225m3
9Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 384,44m3
O Khoan robot đi dưới vòng xoay Nguyễn Thái Sơn, đoạn 1 KRB-2A (HCMC) (71,8m, đoạn 04 mạch)
1Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
2Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143,6m
3Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143,6m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143,6m
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 861,6m
6Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143,6m
7Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 861,6m
8Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
9Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 126,88m3
P Khoan robot đi dưới vòng xoay Nguyễn Thái Sơn, đoạn 1 KRB-2A (NPT) (71,8m, đoạn 02 mạch)
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,5m3
6Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
7Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,8m
8Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,8m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,8m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 430,8m
11Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,8m
12Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 430,8m
13Đắp cát gia cố K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75m3
14Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 158,54m3
Q Khoan robot đi dưới vòng xoay Nguyễn Thái Sơn, đoạn 2 KRB-2B (HCM) (71,5m, đoạn 04 mạch)
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,5m3
6Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 150m3
7Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143m
8Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 858m
11Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 143m
12Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 858m
13Đắp cát gia cố K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 150m3
14Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 296,45m3
R Khoan robot đi dưới đường Phạm Văn Đồng KRB-03 (839,5m, đoạn 02 mạch)
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124,8m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124,8m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 115,2m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 115,2m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63,36m3
6Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 288m3
7Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 839,5m
8Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 839,5m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 839,5m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.037m
11Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 839,5m
12Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.037m
13Đắp cát gia cố K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 288m3
14Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.106,94m3
S Khoan robot đi dưới đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ T37A+57,8 đến T41A+48,5) KRB-04 (200m, đoạn 02 mạch)
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,2m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,2m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,8m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,8m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,84m3
6Đào hố sắp xếp cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72m3
7Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầm và 01 ống HDPE D90 luồn cáp quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200m
8Khoan định hướng kéo chùm 03 ống HDPE D250 luồn cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D250mm, dày 18,4mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.200m
11Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200m
12Vệ sinh mặt trong đường ống nhựa, đường kính D250mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.200m
13Đắp cát gia cố K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72m3
14Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 268,01m3
T Chi phí thi công cừ larsen và hệ thống giằng gia cố chống sạt lở thành hố khoan robot
1Chi phí thi công cừ larsen và hệ thống giằng gia cố chống sạt lở thành hố khoan robotChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1toàn bộ
U Hầm kéo cáp 220kV HKC-01 (02 hầm)
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,8m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,8m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,2m3
6Đào đất hầm cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,24m3
7Đóng cừ tràm D80-100; L=4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3.328m
8Đá hộc xếp dày 300mm vữa B7,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10m3
9Bê tông lót hầm cáp B7,5 đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,4m3
10Bê tông hầm cáp B20 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,26m3
11Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 148,84kg
12Cốt thép hầm cáp, d>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.536,92kg
13Cốt thép hầm cáp, d>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 344,78kg
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,2m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,2m
16Cung cấp, lắp đặt tấm nắp NHC-01Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2cái
17Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45,4m3
18Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
19Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 164,5m3
V Hầm kéo cáp quang HKC-02
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,36m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,36m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,1m3
6Đào đất hầm cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,52m3
7Bê tông hầm cáp B20 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,81m3
8Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,67kg
9Cốt thép hầm cáp, d>10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 204,34kg
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 11,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3m
11Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48,65m3
W Hầm kéo - nối cáp 220kV HNC-01
1Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,57m
2Cắt phá mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,57m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,7m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,7m2
5Phá dỡ móng đường cấp phối đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 54,29m3
6Đào đất hầm cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 321,53m3
7Đóng cừ tràm D80-100; L=4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.608m
8Đá hộc xếp dày 300mm vữa B7,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,82m3
9Bê tông lót hầm cáp B7,5 đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,77m3
10Bê tông hầm cáp B20 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45,75m3
11Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 477,84kg
12Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8.306,99kg
13Cốt thép hầm cáp, d>18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 532,92kg
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 93m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,5m
16Cung cấp, lắp đặt tấm nắp NHC-01Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
17Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 598,08kg
18Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 167,5m3
19Đắp cát gia cố K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,63m3
20Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63,6m2
21Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 494,26m3
X Hầm kéo - nối cáp hỗn hợp HNC-03 (NPT)
1Đào đất hầm cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 312m3
2Bê tông lót hầm cáp B7,5 đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,47m3
3Bê tông hầm cáp B20 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,57m3
4Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.066,96kg
5Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.874,28kg
6Cốt thép hầm cáp, d>18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 462,39kg
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12m
9Cung cấp, lắp đặt tấm nắp NHC-01Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
10Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 598,08kg
11Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 133,81m3
12Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 99,96m3
13Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 205,04m3
Y Hầm kéo - nối cáp hỗn hợp HNC-03 (HCMC)
1Đào đất hầm cáp bằng máy đàoChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 624m3
2Bê tông lót hầm cáp B7,5 đá 4x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,94m3
3Bê tông hầm cáp B20 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 79,14m3
4Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.133,93kg
5Cốt thép hầm cáp, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.748,57kg
6Cốt thép hầm cáp, d>18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 924,79kg
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm, dày 14,8mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm, dày 11,9mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D90mm, dày 6,7mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24m
10Cung cấp, lắp đặt tấm nắp NHC-01Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8cái
11Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.196,16kg
12Rải cát tản nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 267,62m3
13Đắp đất K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 199,92m3
14Vận chuyển đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 410,09m3
Z Chi phí thi công cừ larsen và hệ thống giằng gia cố chống sạt lở hầm cáp
1Chi phí thi công cừ larsen và hệ thống giằng gia cố chống sạt lở hầm cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1toàn bộ
AA Gối đỡ cáp GĐ1-110kV (710 cái)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, B15 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,3m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.065kg
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 710cái
AB Gối đỡ cáp GĐ1-220kV (18 cái)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, B15 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,53m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,78kg
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18cái
AC Gối đỡ cáp GĐ2-220kV (1.420 cái)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, B15 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120,7m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.771,2kg
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.260cái
AD Gối đỡ cáp GĐ3-220kV (1.380 cái)
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, B15 đá 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 41,4m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.070kg
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.380cái
AE Hàng rào thi công mương cáp và khoan robot
1Hàng rào thi công mương cáp và khoan robotChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
AF Hộp bảo vệ cáp trên cột vị trí T.25
1Xây tường bằng gạch thẻ dày 200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,82m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,1m2
3Sơn nước xung quanhChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,1m2
4Bê tông dầm đá 1x2 B15Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54m3
5Cốt thép dầm, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,15kg
6Cốt thép dầm, dChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65,72kg
7Gia công, lắp dựng hộp bảo vệChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.122,61kg
AG "Phục hồi đường nhựa mương cáp CN220-MC1 (HCM) (47,9m)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,18m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,15m3
3Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,59m2
4Bê tông nhựa hạt trung, BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,59m2
5Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,59m2
6Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100,59m2
7Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 292,19m2
8Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 292,19m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 292,19m2
10Vận chuyển tiếp đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,61m3
AH Phục hồi mặt cỏ mương cáp CN220-MC3 (NPT) (70,8m)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,5m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,5m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 84,96m2
AI Phục hồi mặt cỏ mương cáp CN220-MC3 (HCMC) (70,8m)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,86m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 31,86m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 318,6m2
AJ Phục hồi mặt cỏ mương cáp CN220-MC4 (NPT) (10m)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21m2
AK Phục hồi mặt cỏ mương cáp CN220-MC6 (HCM) (38,4m)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,76m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,76m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 57,6m2
AL Phục hồi mặt cỏ mương cáp CN220-MC7 (HCM+NPT) (76,8m)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,52m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,52m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 115,2m2
AM Phục hồi mặt cỏ mương cáp CN220-MC8 (03 vị trí)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,75m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,75m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 97,5m2
AN Phục hồi 1 đoạn khoan robot đi dưới mặt cỏ, KT hố 10x3x2,5m
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60m2
AO Phục hồi 1 đoạn khoan robot đi dưới mặt cỏ, KT của các hố 4,8x3x2,5m (08 vị trí)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,04m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,88m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,8m2
AP Phục hồi 1 đoạn khoan robot đi dưới đường nhựa, KT của các hố 4,8x3x2,5m (05 vị trí)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 43,2m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36m3
3Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 144m2
4Bê tông nhựa hạt trung, BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 144m2
5Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 144m2
6Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 144m2
7Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 616m2
8Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 616m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 616m2
10Vận chuyển tiếp đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,8m3
AQ Phục hồi 1 đoạn khoan robot đi dưới đường nhựa, KT của các hố 10x3x2,5m (02 vị trí)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30m3
3Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120m2
4Bê tông nhựa hạt trung, BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120m2
5Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120m2
6Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120m2
7Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 392m2
8Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 392m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 392m2
10Vận chuyển tiếp đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,6m3
AR Phục hồi đoạn cắt phá để thi công hầm kéo cáp 220kV HKC-01 (02 vị trí)
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,02m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,18m3
3Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
4Bê tông nhựa hạt trung, BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
5Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
6Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,72m2
7Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 77,52m2
8Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 77,52m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 77,52m2
10Vận chuyển tiếp đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,88m3
AS Phục hồi đoạn cắt phá để thi công hầm kéo cáp quang HKC-02
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,45m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,38m3
3Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5m2
4Bê tông nhựa hạt trung, BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5m2
5Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5m2
6Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,5m2
7Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,5m2
8Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,5m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,5m2
10Vận chuyển tiếp đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,38m3
AT Phục hồi đoạn cắt phá để thi công hầm kéo - nối cáp 220kV HNC-01
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,61m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,68m3
3Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 1 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,7m2
4Bê tông nhựa hạt trung, BTNC19 dày 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,7m2
5Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,7m2
6Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 98,7m2
7Cào bóc lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190,7m2
8Tưới nhựa dính bám dính, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190,7m2
9Bê tông nhựa hạt mịn, BTNC 9,5 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190,7m2
10Vận chuyển tiếp đất, phế thải đến vị trí đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,54m3
AU Phục hồi đoạn cắt phá để thi công hầm kéo - nối cáp hỗn hợp HNC-03 (NPT)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,8m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,8m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 78m2
AV Phục hồi đoạn cắt phá để thi công hầm kéo - nối cáp hỗn hợp HNC-03 (HCMC)
1Đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,6m3
2Đắp đất màu trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,6m3
3Trồng cỏChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 156m2
AW Cung cấp và lắp đặt nối đất của các hầm cáp NĐ1x(4Cx12)HNC (02 hầm)
1Khoan giếng tiếp địa bằng máy khoan xoay tự hành 54CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52m
2Kéo rải dây nối đất nằm ngangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64m
3Lắp cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 567,5kg
AX Cung cấp và lắp đặt biển báo chỉ danh, thứ tự pha (tại các điểm đấu nối và trong hầm kéo - nối cáp)
1Biển báo chỉ danh, thứ tự phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
AY Cung cấp và lắp đặt dấu hiệu định vị tuyến cáp ngầm (vị trí và khoảng cách theo hồ sơ thiết kế)
1Dấu hiệu định vị tuyến cáp ngầm (trụ hoặc đế thép)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
AZ CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT DÂY CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN( CÓ SỢI CÁP QUANG BÊN TRONG)
1Cung cấp dây cáp Cu/XLPE-220kV-2000mm2, có sợi quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.174m
2Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE-220kV-2000mm2, có sợi quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.174m
3Cung cấp đầu cáp 220kV đặt trong nhà để nối thiết bị GIS tại TBA 220kV Tân Sơn Nhất, kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2cái
4Lắp đặt đầu cáp 220kV đặt trong nhà để nối thiết bị GIS tại TBA 220kV Tân Sơn Nhất, kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2cái
5Cung cấp đầu cáp 220kV đặt ngoài trời, kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2cái
6Lắp đặt đầu cáp 220kV đặt ngoài trời, kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2cái
7Cung cấp hộp nối cáp 220kV 1 pha loại cách ly, kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
8Lắp đặt hộp nối cáp 220kV 1 pha loại cách ly, kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
BA CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT DÂY CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN(KHÔNG CÓ SỢI CÁP QUANG BÊN TRONG)
1Cung cấp dây cáp Cu/XLPE-220kV-2000mm2, không có sợi quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8.348m
2Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE-220kV-2000mm2, không có sợi quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8.348m
3Cung cấp đầu cáp 220kV đặt trong nhà để nối thiết bị GIS tại TBA 220kV Tân Sơn Nhất, không kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
4Lắp đặt đầu cáp 220kV đặt trong nhà để nối thiết bị GIS tại TBA 220kV Tân Sơn Nhất, không kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
5Cung cấp đầu cáp 220kV đặt ngoài trời, không kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
6Lắp đặt đầu cáp 220kV đặt ngoài trời, không kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
7Cung cấp hộp nối cáp 220kV 1 pha loại cách ly, không kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8cái
8Lắp đặt hộp nối cáp 220kV 1 pha loại cách ly, không kèm hộp nối cáp quang giám sát nhiệt độChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8cái
BB CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN LIÊN QUAN KHÁC
1Hộp nối đất trực tiếp màn chắn kim loại vỏ cáp ngầm qua bộ SLV (kèm bộ SLV)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
2Hộp nối đất trực tiếp màn chắn kim loại vỏ cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4cái
BC CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN (BỐ TRÍ DỌC TUYẾT CÁP NGẦM)
1Dây cáp quang Nonmetalic loại 48 sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn ITU-TG.652Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.280m
2Cáp quang OFC giám sát nhiệt độ, 4 sợi quang loại đơn mốt theo tiêu chuẩn ITUG652Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 224m
3Hộp nối cáp quang 48 sợi quang, loại NON/OPGW (T.25 và T.07)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
4Hộp nối cáp quang 48 sợi quang, loại NON/OPGW/2OFC (T.25 và T.07)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1bộ
BD CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRONG NƯỚC
1Cáp bọc đồng 1 lõi 1,8/3kV Cu/XLPE/PVC 400mm2 (kèm phụ kiện) dùng nối đất màn chắn vỏ cáp ngầm và nối đất chống sét van 192kV tại vị trí trụ đấu nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 570m
2Cáp bọc đồng trục 3,6/6kV Cu/XLPE/Cu/PVC 400mm2 (kèm phụ kiện) cùng nối đất màn chắn vỏ cáp ngầm tại hầm cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 84m
3Cáp bọc đồng 1 lõi 1,8/3kV Cu/XLPE/PVC 50mm2 nối bộ đếm sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 180m
4Cáp bọc đồng 1 lõi 1,8/3kV nối tiếp địa giá đỡ cáp trong hầm cáp (mỗi mạch trong hầm cáp, chiều dài 20m) tiết diện 50mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80m
5Kẹp ép rẽ T đấu ĐDK dây phân pha 2xACSR400/51 sang đơn pha ACSR400/51 nối LA 192kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
6Kẹp ép đầu cốt đấu ĐDK dây phân pha 2xACSR400/51 nối đầu cực đầu cáp ngầm 220kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
7Đầu cốt ép đồng, tiết diện dây 400mm2 (kèm bulông)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48bộ
8Đầu cốt ép đồng, tiết diện dây 50mm2 (kèm bulông)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24bộ
9Kẹp giữ cáp collier (kem bulong M12) đi trong mương cáp TBA 220kV, hầm nối cáp và lên trụ đấu nối.Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 246bộ
10Máng đỡ thân hộp nối cáp trong hầm cáp (mỗi hộp nối cáp 220kV 2 bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24bộ
11Máng đỡ 2 đầu hộp nối cáp trong hầm cáp (mỗi hộp nối cáp 220kV 2 bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24bộ
12Giá đỡ giữ đầu cáp ngầm 220kV tại cột đấu nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
13Giá đỡ đặt chống sét LA 192kV tại cột đấu nốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6bộ
BE CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT THIẾT BỊ
1Chống sét van LA-192kV, kèm bộ đếm sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6cái
2Tủ giám sát nhiệt độ DTS (16 kênh, loại đơn mode)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1cái
BF CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thí nghiệm thông tuyến quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
2Chi phí thí nghiệm cáp ngầm theo quy định hiện hành đáp ứng các điều kiện vận hành bao gồm thử nghiệm PD, AC (trọn bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
3Chi phí chỉnh định rơ le và đo thông số đường dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
4Chi phí đo thông số đường dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
5Chi phí di dời, chăm sóc cây xanh, hệ thống tưới nước tự động do ảnh hưởng của hướng tuyến đường dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: Nhà thầu chào đúng theo chi phí dự phòng là: 9.532.614.345 đồng (bao gồm VAT)Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh1
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00277351862E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0055470372E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Một (01) hợp đồng cung cấp cung cấp, thi công lắp đặt cáp ngầm ≥ 220 kV có cấp điện áp 220 kV trở lên có giá trị hợp đồng  100 tỷ đồng.Hoặc:(ii)Một hợp đồng tương tự gồm:01 (Một) hợp đồng cung cấp cáp ngầm có điện áp ≥ 110 kV có giá trị tối thiểu 70 tỷ đồng; Và:01 (Một) hợp đồng thi công xây dựng công trình có lắp đặt cáp ngầm cấp điện áp ≥ 220 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 30 tỷ đồng.Hoặc:(iii)Một hợp đồng tương tự gồm:01 (Một) hợp đồng cung cấp cáp ngầm có điện áp ≥ 110 kV có giá trị tối thiểu 70 tỷ đồng; Và:02 (Hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình có lắp đặt cáp ngầm cấp điện áp ≥ 110 kV có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 30 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 220kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện hoặc 02 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 1. Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng mương cáp (đào hở):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật...b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng cho 01 công trình Thi công đào, tái lập mương có chiều sâu mương đào ≥ 1,9m đã được nghiệm thu hoàn thành.2. Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng mương cáp (đào bằng phương pháp khoan Robot):a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật …b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng cho 01 công trình Thi công và lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp khoan robot đã được nghiệm thu hoàn thành.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 2 a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.b) Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện cho:•01 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 220kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện hoặc 02 công trình Thi công lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công (có thể kiêm nhiệm) 1 a)Đã được huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (theo quy định tại điểm 2, mục 5, Điều 1 của Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính Phủ).b)Phải đáp ứng một trong các điều kiện sau đây (theo khoản 4 điều 36 Nghị Định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016):(i) Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;(ii) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;31
5 Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện 2 Phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về lắp đặt đầu cáp do nhà sản xuất cấp phù hợp với đầu cáp chào thầu (có điện áp định mức ≥ điện áp định mức chào thầu). Trong trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, phải cam kết cung cấp chứng chỉ/chứng nhận này trước khi thi công.Đã tham gia lắp đặt thiết bị điện trong đó có lắp đặt đầu cáp cho:+ 01 công trình có cấp điện áp 220 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.hoặc+ 02 công trình có cấp điện áp 110 kV trở lên đã được nghiệm thu đóng điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc ĐVT: Cái2
2 Xe ủi ĐVT: Chiếc1
3 Máy đào ĐVT: Chiếc2
4 Lu rung >=9T ĐVT: Chiếc2
5 Ô tô tải lớn ĐVT: Chiếc2
6 Ô tô tải nhỏ ĐVT: Chiếc2
7 Máy tời ĐVT: Máy2
8 Máy hãm ĐVT: Máy2
9 Xe cẩu ĐVT: Chiếc2
10 Máy hàn nhiệt ống HDPE ĐVT: Máy6
11 Máy bơm ĐVT: Cái3
12 Máy hàn ĐVT: Cái3
13 Máy phát điện ĐVT: Máy3
14 Máy ép cừ Lasen ĐVT: Máy1
15 Máy khoan robot ĐVT: Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->