Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021244-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211008912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:15:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,821,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chống quá tải, giảm tổn thất, nâng cao chất lượng điện năng khu vực xã Xuân Quang, Thái Niên, Phong Niên, huyện Bảo Thắng năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Số 2 khu VP1, bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK6Máy
2Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo BVTK2Tủ
3Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK4Tủ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo BVTK6Bộ
5Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK6Bộ
6Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK5Bộ
7Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo BVTK1Bộ (3fa)
8Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK14.488m
9Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2Theo BVTK38m
10Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2Theo BVTK114m
11Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2Theo BVTK2.867m
12Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK4.345m
13Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo BVTK3.053m
14Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK176Quả
15Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK207Chuỗi
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK15Móng
2Móng cột: MT - 5Theo BVTK18Móng
3Móng cột: MT - 6Theo BVTK1Móng
4Móng cột MTĐ - 14Theo BVTK7Móng
5Móng cột đúp: MTĐ - 16Theo BVTK3Móng
6Móng néo: MN 15 - 5Theo BVTK49Móng
7Tiếp địa cột RC-10Theo BVTK6Bộ
8Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK31Bộ
9Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo BVTK29Cột
10Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK24Cột
11Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK1Cột
12Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK2Bộ
13Xà phụ: XP35-1Theo BVTK1Bộ
14Xà nhánh rẽ XNR-35Theo BVTK1Bộ
15Xà nhánh rẽ: XNR35 -3LTheo BVTK3Bộ
16Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo BVTK2Bộ
17Xà néo: XN35 - 1LTheo BVTK9Bộ
18Xà néo bằng: XNB35-1LTheo BVTK6Bộ
19Xà đỡ thẳng: XĐT35-2LTheo BVTK6Bộ
20Xà néo đúp bằng: XNĐB 35-1LTheo BVTK2Bộ
21Xà néo đúp: XNĐ 35-1LTheo BVTK4Bộ
22Xà néo đúp: XNĐ 35-2LTheo BVTK4Bộ
23Xà néo II: XNII 35-3Theo BVTK7Bộ
24Xà đỡ cầu dao: XĐCD 35-1LTheo BVTK4Bộ
25Xà đỡ cầu dao cột II: XĐCD II 35-3Theo BVTK1Bộ
26Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK7Bộ
27Gông cột đúp: GC - 16Theo BVTK3Bộ
28Thang trèo: TT1-2.6mTheo BVTK2Bộ
29Thang trèo: TT2 - 2.6mTheo BVTK2Bộ
30Thang trèo: TT - 3.7mTheo BVTK4Bộ
31Ghế cách điện: GCĐ 35-1Theo BVTK6Bộ
32Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -14Theo BVTK5Bộ
33Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐ -16Theo BVTK1Bộ
34Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo BVTK9Bộ
35Cổ dề néo đúp: CDNĐ-1LTheo BVTK4Bộ
36Cổ dề néo đúp: CDNĐ-2LTheo BVTK4Bộ
37Cổ dề néo góc: CDNG - 98Theo BVTK13Bộ
38Cổ dề néo thẳng: CDT-101Theo BVTK5Bộ
39Cổ dề néo góc: CDG-105Theo BVTK9Bộ
40Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK21Bộ
41Dây néo: DN16 - 16Theo BVTK27Bộ
42Dây néo: DN16 - 18Theo BVTK1Bộ
43Ghíp nhôm nối dây: A70Theo BVTK126Cái
44Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo BVTK30Cái
45Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo BVTK12Biển
C Phần xây dựng Trạm biến áp 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo BVTK4Móng
2Móng cột trạm MT- 4Theo BVTK2Móng
3Móng cột: MT - 4 -14Theo BVTK6Móng
4Tiếp địa trạmTheo BVTK6HT
5Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0Theo BVTK4Cột
6Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2Theo BVTK2Cột
7Cột BTLT: PC.I-14-190- 9.2Theo BVTK6Cột
8Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo BVTK1Bộ
9Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo BVTK3Bộ
10Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2Theo BVTK4Bộ
11Xà đỡ cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo BVTK6Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1Theo BVTK6Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2Theo BVTK4Bộ
14Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 1Theo BVTK2Bộ
15Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 2Theo BVTK4Bộ
16Sàn thao tác SI TBATheo BVTK4Bộ
17Thang trèo: TT - 2,2Theo BVTK4Bộ
18Thang trèo: TT1-2.6mTheo BVTK1Bộ
19Thang trèo: TT - 3.7Theo BVTK3Bộ
20Giá đỡ tủ hạ thếTheo BVTK2Bộ
21Giá đỡ cáp tổngTheo BVTK4Bộ
22Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo BVTK24Bộ
23Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo BVTK8Bộ
24Đai thép + khóa đai bắt cáp tổng & cáp xuất tuyếnTheo BVTK16Bộ
25Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo BVTK2Bộ
26Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo BVTK1Bộ
27Dây tiếp địa dọc cột TBA LT14Theo BVTK3Bộ
28Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2(XLPE-4,3mm)Theo BVTK159m
29Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK76m
30Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổngTheo BVTK12m
31Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 bảo vệ cáp xuất tuyếnTheo BVTK28m
32Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK90Cái
33Đầu cốt đồng: M70Theo BVTK96Cái
34Đầu cốt đồng: M120Theo BVTK12Cái
35Đầu cốt đồng: M240Theo BVTK36Cái
36Kẹp quai + Hotline clampTheo BVTK18Bộ
37Ghíp nối dây A70Theo BVTK18Cái
38Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo BVTK6Bộ
39Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo BVTK6Bộ
40Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK6Bộ
41Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo BVTK6Bộ
42Biển tên TBATheo BVTK6Biển
43Biển báo an toànTheo BVTK6Biển
D Phần xây dựng Đường dây 0.4 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MV-2Theo BVTK7Móng
2Móng cột: MV-3Theo BVTK55Móng
3Móng cột: MC0-2Theo BVTK3Móng
4Móng cột đúp: MĐ-3Theo BVTK54Móng
5Móng cột đúp: MĐ-2Theo BVTK2Móng
6Móng ghép cột đôiTheo BVTK1Móng
7Tiếp địa lặp lại: RC-6Theo BVTK28Bộ
8Cột bê tông: H 8,5CTheo BVTK163Cột
9Cột bê tông: H 7.5CTheo BVTK12Cột
10Cột BTLT: PC.I.10.190.5,0Theo BVTK3Cột
11Móc treo: F16Theo BVTK414Cái
12Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK361Bộ
13Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK154Bộ
14Khóa néo cáp: KN 4x(50-120)mm2Theo BVTK351Cái
15Kẹp treo cáp: KT 4x(50-120)mm2Theo BVTK63Cái
16Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK192Cái
17Ghíp lệch 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK112Cái
18Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK4Cái
19Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK52Cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo BVTK20Cái
21Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK154Cái
22Hộp phân dâyTheo BVTK28Hộp
23Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kVTheo BVTK140m
E Phần xây dựng Đường dây 0.4 kV cải tạo (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MV-2Theo BVTK1Móng
2Móng cột đúp: MVĐ-2Theo BVTK1Móng
3Móng ghép cột đôiTheo BVTK1Móng
4Móng néo: MN-04Theo BVTK3Móng
5Cột bê tông: H 7.5CTheo BVTK4Cột
6Móc treo: F16Theo BVTK88Cái
7Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo BVTK112Bộ
8Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo BVTK4Bộ
9Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo BVTK66Cái
10Kẹp treo cáp: KT 4x(50-120)mm2Theo BVTK22Cái
11Ghíp lệch 2 bu lông (6-120mm2)Theo BVTK40Cái
12Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo BVTK6Cái
13Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo BVTK4Cái
14Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo BVTK4Cái
15Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo BVTK16Cái
16Cổ dề néo: CDN-04Theo BVTK3Bộ
17Dây néo: DN 14-7Theo BVTK3Bộ
18Tháo lắp đặt lại Xà XĐ-4Theo BVTK1Bộ
19Tháo dỡ, thu hồi Dây AV50Theo BVTK1.831m
20Tháo dỡ, thu hồi Dây A35Theo BVTK872m
21Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn ABC - 0.6kv:2x35Theo BVTK926m
22Tháo dỡ, thu hồi Xà néo: XN-4(8 sứ A30)Theo BVTK4Bộ
23Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ: XĐ-4 (4 sứ A30)Theo BVTK20Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi Má ốpTheo BVTK46Cái
25Tháo dỡ, thu hồi Khóa néoTheo BVTK33Cái
26Tháo dỡ, thu hồi Khóa đỡTheo BVTK13Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->