Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm. lắp đặtt hiết bị và bảo hiểm công trình (phần sửa chữa UBND huyện và huyện ủy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211015556-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm. lắp đặtt hiết bị và bảo hiểm công trình (phần sửa chữa UBND huyện và huyện ủy)
Số hiệu KHLCNT 20210912052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 11:00:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,531,999,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật điện tử-viễn thông; hoặc công nghệ tin học, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ≤ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≤ 0.2 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≤ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm. lắp đặtt hiết bị và bảo hiểm công trình (phần sửa chữa UBND huyện và huyện ủy)
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy, UBND huyện, phòng họp trực tuyến, phòng họp không giấy
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC UBND HUYỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ đá ốp tường (tạm tính)Theo TC phê duyệt20m2
2Vệ sinh mặt tường sau khi phá dỡ đá ốpTheo TC phê duyệt20m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TC phê duyệt20m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt2.519,6997m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2.519,6997m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1.250,6485m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt12,5065100m2
8Tôn úp nócTheo TC phê duyệt120,16md
9Phá lớp vữa trátTheo TC phê duyệt662,5646m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt113,9054m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt662,5646m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt662,5646m2
13Tháo dỡ tấm Alu sảnh chínhTheo TC phê duyệt65,086m2
14Thi công mới tấm Alu sảnh (bao gồm cả khung)Theo TC phê duyệt65,086m2
15Lợp mái tôn tạo dốc 2 bên (bao gồm cả khung)Theo TC phê duyệt52,773m2
16Máng thu nước 2 bênTheo TC phê duyệt14m
17Lắp đặt ống nhựa thoát nước từ máng thuTheo TC phê duyệt0,09100m
18Tháo dỡ trầnTheo TC phê duyệt44,3884m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TC phê duyệt44,3884m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt44,3884m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt44,3884m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TC phê duyệt162m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TC phê duyệt479,817m2
24Tháo dỡ trần thạch caoTheo TC phê duyệt162m2
25Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt162m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt162m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trượtTheo TC phê duyệt162m2
28Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic KT300x600Theo TC phê duyệt479,817m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả tấm chống ẩm)Theo TC phê duyệt162m2
30Tháo dỡ đá ốp cộtTheo TC phê duyệt25,76m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo TC phê duyệt25,76m2
32Di chuyển cây xanh bỏ điTheo TC phê duyệt10cây
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo TC phê duyệt2,1984100m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TC phê duyệt14,7024m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,2341100m3
36Ni lon tái sinhTheo TC phê duyệt468,12m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt70,218m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,051m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt0,792m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt1,584m3
41Bó vỉa đá bồn cây 10x15x100cmTheo TC phê duyệt36m
42Đất màu trồng câyTheo TC phê duyệt4,05m3
43Trồng mới cây muồng hoàng yến (ĐK-16-18cm, cao 6-7m)Theo TC phê duyệt6cây
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt22,165m3
45Đánh mặt bằng máyTheo TC phê duyệt443,3m2
46Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyTheo TC phê duyệt443,31m2
47Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TC phê duyệt5,6528100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt391,4105m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt391,4105m3
50Công tháo dỡ hệ thống điện + ống nước cũTheo TC phê duyệt30công
51Vận chuyển đổ đi điện +nước cũTheo TC phê duyệt5chuyến
B HẠNG MỤC: Cải tạo khu nhà nhà việc UBND huyện Thọ Xuân (Khu nhà A+B) - Phần điện + nước
C Nhà A
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt1,4100m
2Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt30cái
3Lắp đặt cút 90 nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt15cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo TC phê duyệt10cái
5Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt9bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo TC phê duyệt12bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt15bộ
8Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282VTheo TC phê duyệt9bộ
9Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102ATheo TC phê duyệt9cái
10Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VRTheo TC phê duyệt15bộ
11Bộ van xả nhấn bồn tiểu inax UF7VTheo TC phê duyệt15Bộ
12Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288VTheo TC phê duyệt12bộ
13Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo)Theo TC phê duyệt12cái
14Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VATheo TC phê duyệt12cái
15Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13Theo TC phê duyệt6cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416VTheo TC phê duyệt9cái
17Lắp đặt kệ kính Inax KF-642VTheo TC phê duyệt12cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt15cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,18100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,24100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,3100m
23Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt18cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt24cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt42cái
26Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt48cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt12cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt3cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt3cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt3cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt6cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt12cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt12cái
34Quang treo D110Theo TC phê duyệt30Cái
35Quang treo D90Theo TC phê duyệt30Cái
36Tyren M8Theo TC phê duyệt15Cây
37Ecu + bulong M8Theo TC phê duyệt90Cái
38Nở đạn M8Theo TC phê duyệt30Cái
39Keo dán ống 500grTheo TC phê duyệt3hộp
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TC phê duyệt0,75100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TC phê duyệt0,5100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt30cái
43Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt10cái
44Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt18cái
45Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt6cái
46Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt25cái
47Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt6cái
48Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12WTheo TC phê duyệt9bộ
49Lắp đặt đèn LED Panel 600x600-40WTheo TC phê duyệt9bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt6cái
51Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt300m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt26hộp
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt6hộp
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt100m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt20m
56Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt4cuộn
57Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12WTheo TC phê duyệt16bộ
58Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt200m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt16hộp
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt50m
61Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt2cuộn
D Nhà B
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt1,12100m
2Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt24cái
3Lắp đặt cút 90 nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt16cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo TC phê duyệt8cái
5Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo TC phê duyệt6bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt12bộ
8Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282VTheo TC phê duyệt6bộ
9Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102ATheo TC phê duyệt6cái
10Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031Theo TC phê duyệt6bộ
11Lắp đặt bide tiểu nữ Caesar B183CTheo TC phê duyệt6Cái
12Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VRTheo TC phê duyệt6bộ
13Bộ van xả nhấn bồn tiểu inax UF7VTheo TC phê duyệt6Bộ
14Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288VTheo TC phê duyệt6bộ
15Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo)Theo TC phê duyệt6cái
16Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VATheo TC phê duyệt6cái
17Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13Theo TC phê duyệt6cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416VTheo TC phê duyệt6cái
19Lắp đặt kệ kính Inax KF-642VTheo TC phê duyệt6cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt12cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,54100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,27100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,12100m
25Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt12cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt42cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt18cái
28Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt12cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt6cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt6cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt9cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt18cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt15cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt12cái
35Quang treo D110Theo TC phê duyệt30Cái
36Quang treo D90Theo TC phê duyệt30Cái
37Tyren M8Theo TC phê duyệt15Cây
38Ecu + bulong M8Theo TC phê duyệt90Cái
39Nở đạn M8Theo TC phê duyệt90Cái
40Keo dán ống 500grTheo TC phê duyệt3hộp
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TC phê duyệt0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TC phê duyệt0,75100m
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt30cái
44Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt15cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt20cái
46Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt18cái
47Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt6cái
48Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt15cái
49Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt6cái
50Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12WTheo TC phê duyệt6bộ
51Lắp đặt đèn LED Panel 600x600-40WTheo TC phê duyệt6bộ
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt6cái
53Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt200m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt6hộp
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt50m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt20m
57Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt4cuộn
58Lắp đặt dây dẫn ABC 4x95mm2Theo TC phê duyệt150m
59Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo TC phê duyệt6cái
60Lắp đặt cổ dề treo cápTheo TC phê duyệt23,28Kg
61Bu lông M16x100Theo TC phê duyệt24bộ
62Đầu cốt đồng nhôm 95Theo TC phê duyệt8Cái
63Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo TC phê duyệt200m
64Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D100x40Theo TC phê duyệt200m
65Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 8-12 modulTheo TC phê duyệt4hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50ATheo TC phê duyệt4cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25ATheo TC phê duyệt24cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo TC phê duyệt4cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt110bộ
70Lắp đặt đèn ốp trần D200-18WTheo TC phê duyệt30bộ
71Lắp đặt đèn Dowligh âm trần D90-9WTheo TC phê duyệt30bộ
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TC phê duyệt34máy
73Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mmTheo TC phê duyệt4100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TC phê duyệt100cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo TC phê duyệt100cái
76Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt150cái
77Keo dán ống 500grTheo TC phê duyệt2hộp
E HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Phòng giáo dục - Phần xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt266,6122m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt2,6661100m2
3Tôn úp nócTheo TC phê duyệt24md
4Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo TC phê duyệt128,82m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt128,82m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt128,82m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt615,63m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt123,126m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt123,126m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt123,126m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt744,45m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt148,02m2
13Trát cạnh cửa, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt276,9m
14Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt53,76m2
15Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt22,26m2
16Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt36m2
17Hoa sắt cửa sổ:Theo TC phê duyệt36m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt0,2946100m2
19Gia công hệ dàn máiTheo TC phê duyệt0,1019tấn
20Lắp dựng kết cấu thépTheo TC phê duyệt0,1019tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt112,4111m2
22Công tháo dỡ hệ thống ống nước cũTheo TC phê duyệt10công
23Vận chuyển đổ đi ống nước cũTheo TC phê duyệt1chuyến
24Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TC phê duyệt0,4531100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt45,3074m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt45,3074m3
F HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Phòng giáo dục - Phần điện nước nhà vệ sinh+nhà cầu
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt1,17100m
2Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt10cái
3Lắp đặt cút 90 nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt20cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo TC phê duyệt10cái
5Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt5bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo TC phê duyệt1bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt8bộ
8Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282VTheo TC phê duyệt5bộ
9Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102ATheo TC phê duyệt5cái
10Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VRTheo TC phê duyệt4bộ
11Lắp Van xả tiểu nam Inax - loại bằng tay UF-8VTheo TC phê duyệt4Bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031Theo TC phê duyệt4bộ
13Lắp đặt bide tiểu nữ Caesar B183CTheo TC phê duyệt4Cái
14Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288VTheo TC phê duyệt1bộ
15Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo)Theo TC phê duyệt1cái
16Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VATheo TC phê duyệt1cái
17Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13Theo TC phê duyệt5cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416VTheo TC phê duyệt5cái
19Lắp đặt kệ kính Inax KF-642VTheo TC phê duyệt1cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt9cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,04100m
25Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt10cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt12cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt8cái
28Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt3cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt1cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt4cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt2cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt1cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt4cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt2cái
35Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt4cái
36Quang treo D110Theo TC phê duyệt15Cái
37Quang treo D90Theo TC phê duyệt15Cái
38Tyren M8Theo TC phê duyệt10Cây
39Ecu + bulong M8Theo TC phê duyệt50Cái
40Nở đạn M8Theo TC phê duyệt26Cái
41Keo dán ống 500grTheo TC phê duyệt3hộp
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TC phê duyệt0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TC phê duyệt0,3100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt15cái
45Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt4cái
46Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt6cái
47Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt3cái
48Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt10cái
49Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt5cái
50Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12WTheo TC phê duyệt12bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt4cái
52Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt100m
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt19hộp
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt4hộp
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt35m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt20m
57Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt2cuộn
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
59Lắp đặt đèn thường có chụpTheo TC phê duyệt3bộ
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt100m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt20m
62Lắp đặt máng cáp nhựa 18x10Theo TC phê duyệt30m
63Cáp lụa D10Theo TC phê duyệt5m
64Khóa cápTheo TC phê duyệt6cái
G HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Ban quản lý dự án - Phần xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt111,4766m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt1,1148100m2
3Tôn úp nócTheo TC phê duyệt10,32md
4Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo TC phê duyệt96,516m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt96,516m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt96,516m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt308,142m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt61,6284m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt61,6284m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt61,6284m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt404,658m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt112,95m2
13Trát cạnh cửa, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt143,8m
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt1,5664m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt0,5841m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt11,4616m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt11,4616m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo TC phê duyệt0,2288m3
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt3,224m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0361100kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo TC phê duyệt0,2611100kg
22Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt27,76m2
23Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt6,16m2
24Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt35,28m2
25Lắp dựng vách kính nhôm hệ (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt12,24m2
26Hoa sắt cửa sổ:Theo TC phê duyệt35,28m2
27Công tháo dỡ hệ thống ống nước cũTheo TC phê duyệt10công
28Vận chuyển đổ đi ống nước cũTheo TC phê duyệt1chuyến
29Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TC phê duyệt0,5085100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt50,8471m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt50,8471m3
H HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Ban quản lý dự án - Phần điện nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo TC phê duyệt0,88100m
2Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt16cái
3Lắp đặt cút nhựa D= 90 mmTheo TC phê duyệt8cái
4Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo TC phê duyệt8cái
5Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt2bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTheo TC phê duyệt2bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt4bộ
8Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282VTheo TC phê duyệt2bộ
9Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102ATheo TC phê duyệt2cái
10Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VRTheo TC phê duyệt2bộ
11Lắp Van xả tiểu nam Inax - loại bằng tay UF-8VTheo TC phê duyệt2Bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031Theo TC phê duyệt2bộ
13Lắp đặt bide tiểu nữ Caesar B183CTheo TC phê duyệt2Cái
14Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288VTheo TC phê duyệt2bộ
15Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo)Theo TC phê duyệt2cái
16Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VATheo TC phê duyệt2cái
17Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13Theo TC phê duyệt2cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416VTheo TC phê duyệt2cái
19Lắp đặt kệ kính Inax KF-642VTheo TC phê duyệt2cái
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,04100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,04100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo TC phê duyệt0,08100m
25Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt4cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt10cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt4cái
28Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoTheo TC phê duyệt4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt2cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt2cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt2cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt2cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt2cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt4cái
35Quang treo D110Theo TC phê duyệt15Cái
36Quang treo D90Theo TC phê duyệt15Cái
37Tyren M8Theo TC phê duyệt10Cây
38Ecu + bulong M8Theo TC phê duyệt50Cái
39Nở đạn M8Theo TC phê duyệt26Cái
40Keo dán ống 500grTheo TC phê duyệt3hộp
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TC phê duyệt0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TC phê duyệt0,15100m
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt16cái
44Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt4cái
45Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt6cái
46Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt2cái
47Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hànTheo TC phê duyệt6cái
48Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt2cái
49Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12WTheo TC phê duyệt6bộ
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt2cái
51Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt80m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt12hộp
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt2hộp
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt30m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt20m
56Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt2cuộn
I HẠNG MỤC: Cải tạo Phòng họp trực tuyến Huyện ủy - Phần xây dựng
1Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt0,7755m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt7,05m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt107,765m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt194,9454m2
5Tháo dỡ trầnTheo TC phê duyệt80,1304m2
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo TC phê duyệt117,3724m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt117,3724m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt117,3724m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt21,455m2
10Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt7,05m2
11Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt10,88m2
12Vách phông chính tường trước và sau bằng nhựa giả gỗ AcrylicTheo TC phê duyệt48,86m2
13Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngănTheo TC phê duyệt0,3717m3
14Chỉ giả gỗTheo TC phê duyệt60,24m
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TC phê duyệt0,079100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt8,0489m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt8,0489m3
J HẠNG MỤC: Cải tạo Phòng họp trực tuyến Huyện ủy - Phần điện
1Lắp đặt đèn Dowligh âm trần D90-9WTheo TC phê duyệt56bộ
2Lắp đặt đèn led dâyTheo TC phê duyệt50m
3Bộ nguồn đèn led dâyTheo TC phê duyệt2cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcTheo TC phê duyệt6máy
5Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 8-12 modulTheo TC phê duyệt1hộp
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 80ATheo TC phê duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25ATheo TC phê duyệt6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo TC phê duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo TC phê duyệt2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt19cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt - đảo chiềuTheo TC phê duyệt4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TC phê duyệt50m
13Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo TC phê duyệt100m
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo TC phê duyệt200m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt350m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt25hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt4hộp
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt400m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo TC phê duyệt50m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt0,5100m
22Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt10cuộn
K HẠNG MỤC: Cải tạo nhà ăn Huyện ủy - Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TC phê duyệt8,9804m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt238,6216m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,4851tấn
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt6,1688m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,18100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,052tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2323tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,112m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt72,88m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt228,12m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TC phê duyệt2,4508m3
12Trát má cửaTheo TC phê duyệt21,89m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo TC phê duyệt0,5302m3
14Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt10,122m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0998100kg
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo TC phê duyệt0,428100kg
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt355,544m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt70,3m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt70,3m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt380,014m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt228,12m2
22Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,9188tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,9188tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,3996tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,3996tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt1,6348100m2
27Tôn úp nócTheo TC phê duyệt21,22md
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TC phê duyệt44,18m2
29Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt13,44m2
30Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt12,6m2
31Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm)Theo TC phê duyệt16,68m2
32Hoa sắt cửa sổTheo TC phê duyệt15,96m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo TC phê duyệt128,8204m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TC phê duyệt14,4004m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt143,2208m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt143,2208m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TC phê duyệt151,3396m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Theo TC phê duyệt151,3396m2
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt18,7452m2
40Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TC phê duyệt1,0993100m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt109,93m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt109,93m3
L HẠNG MỤC: Cải tạo nhà ăn Huyện ủy - Phần điện
1Lắp đặt đèn Dowligh âm trần D90-9WTheo TC phê duyệt52bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt17bộ
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TC phê duyệt6máy
4Lắp đặt đèn led dâyTheo TC phê duyệt45m
5Bộ nguồn đèn led dâyTheo TC phê duyệt1cái
6Tháo lắp và bảo dưỡng điều hòa hiện cóTheo TC phê duyệt3máy
7Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 8-12 modulTheo TC phê duyệt1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50ATheo TC phê duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25ATheo TC phê duyệt8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo TC phê duyệt2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt18cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt3cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt4cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt - đảo chiềuTheo TC phê duyệt2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TC phê duyệt50m
17Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo TC phê duyệt400m
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo TC phê duyệt600m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TC phê duyệt80hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TC phê duyệt4hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo TC phê duyệt500m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo TC phê duyệt50m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt0,5100m
25Băng dính cách điệnTheo TC phê duyệt20cuộn
26Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x35Theo TC phê duyệt200m
M HẠNG MỤC: Cải tạo tầng hầm nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy - Phần xây dựng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt97,2495m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt226,9155m2
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt97,2495m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt324,165m2
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo TC phê duyệt0,2399100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt23,99m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TC phê duyệt23,99m3
N CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (NHÀ A+B), NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG HUYỆN ỦY, NHÀ ĂN HUYỆN ỦY
O Thay thế điều hòa nhà làm việc ủy ban (A+B), nhà làm việc 5 tầng huyện ủy
1Điều hòa 24.000BTU 1 chiều lạnhTheo TC phê duyệt1bộ
2Điều hòa 18.000BTU 1 chiều lạnhTheo TC phê duyệt2bộ
3Điều hòa 12.000BTU 1 chiều lạnhTheo TC phê duyệt34bộ
P Internet
Q Hệ thống mạng nhà số A
1Tủ điện nhưa 500x400x200Theo TC phê duyệt3Tủ
2Ổ cắm 2 chấuTheo TC phê duyệt10Cái
3Dây CU/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1KVTheo TC phê duyệt100m
4Dây mạng CAT6 vinacapTheo TC phê duyệt3.490m
5Máng cáp nhựa 100x40Theo TC phê duyệt216m
6Máng cáp nhựa 20x18Theo TC phê duyệt100m
7Hạt mạng Cat6Theo TC phê duyệt272Cái
8Khớp nối mángTheo TC phê duyệt50Cái
9Ống ruột gà D20Theo TC phê duyệt100m
10Switch chia mạng 8 cổngTheo TC phê duyệt35cái
11Switch chia mạng 16 cổng Ruijie Reyee RG-ES218GC-PTheo TC phê duyệt3cái
12Bộ Phát Wifi Xuyên Tường Tenda AC5 V3 Chuẩn AC1200Mbps 4 Râu Màu TrắngTheo TC phê duyệt34cái
13Bộ phát wifi Ubiquiti UniFi AP AC LR - Hàng USA. Hỗ trợ chuẩn AC, tốc độ 1317Mb, Lan 1GbTheo TC phê duyệt4Cái
14Vít, nở 6Theo TC phê duyệt1.000Cái
15Nhân công lắp đặt + cài đặt hiệu chỉnh hệ thốngTheo TC phê duyệt1Hệ thông
R Hệ thống mạng nhà số B
1Tủ điện nhưa 500x400x200Theo TC phê duyệt3Tủ
2Ổ cắm 2 chấuTheo TC phê duyệt10Cái
3Dây CU/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1KVTheo TC phê duyệt100m
4Dây mạng CAT6 vinacapTheo TC phê duyệt2.675m
5Máng cáp nhựa 100x40Theo TC phê duyệt168m
6Máng cáp nhựa 20x18Theo TC phê duyệt100m
7Hạt mạng Cat6Theo TC phê duyệt248Cái
8Khớp nối mángTheo TC phê duyệt50Cái
9Ống ruột gà D20Theo TC phê duyệt100m
10Switch chia mạng 8 cổngTheo TC phê duyệt28cái
11Switch chia mạng 16 cổng Ruijie Reyee RG-ES218GC-PTheo TC phê duyệt3cái
12Bộ Phát Wifi Xuyên Tường Tenda AC5 V3 Chuẩn AC1200Mbps 4 Râu Màu TrắngTheo TC phê duyệt27cái
13Bộ phát wifi Ubiquiti UniFi AP AC LR - Hàng USA. Hỗ trợ chuẩn AC, tốc độ 1317Mb, Lan 1GbTheo TC phê duyệt4Cái
14Vít, nở 6Theo TC phê duyệt1.000Cái
15Nhân công lắp đặt + cài đặt hiệu chỉnh hệ thốngTheo TC phê duyệt1Hệ thông
S Âm thanh phòng họp nhà 5 tầng huyện ủy
T Tầng 2 :
1Cáp nối dài chuyên dụng 20m Bosch LBB4116/20Theo TC phê duyệt1sợi
2Cáp nối dài chuyên dụng 10m LBB4116/10Theo TC phê duyệt1sợi
3Cáp nối dài chuyên dụng 5m LBB4116/05Theo TC phê duyệt2sợi
4Loa hộp 30w, màu đen LB2-UC30-L1Theo TC phê duyệt6chiếc
5Âm ly công suất 240W Bosch PLE-1ME240-EUTheo TC phê duyệt1chiếc
6Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600Theo TC phê duyệt1chiếc
7Khối điều khiển trung tâm CCSD-CU( Bồ Đào Nha)Theo TC phê duyệt1bộ
8Dây link tín hiệu 1,2 Mét( Canon(-) -> 6 ly )Theo TC phê duyệt2sợi
9Hộp mic Bosch cần dài CCSD-DL-EU ( Bồ Đào Nha)Theo TC phê duyệt24hộp
10Thi công, lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thốngTheo TC phê duyệt1toàn bộ
U Tầng 5 :
1Cáp nối dài chuyên dụng 5m LBB4116/05Theo TC phê duyệt2sợi
2Loa hộp 30w, màu đen LB2-UC30-L1Theo TC phê duyệt6chiếc
3Âm ly công suất 240W Bosch PLE-1ME240-EUTheo TC phê duyệt1chiếc
4Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600Theo TC phê duyệt1chiếc
5Khối điều khiển trung tâm CCSD-CU( Bồ Đào Nha)Theo TC phê duyệt1bộ
6Dây link tín hiệu 1,2 Mét( Canon(-) -> 6 ly )Theo TC phê duyệt2sợi
7Hộp chủ tọa Bosch cần dài CCSD-DL-EU ( Bồ Đào Nha)Theo TC phê duyệt6hộp
8Thi công, lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thốngTheo TC phê duyệt1toàn bộ
9Rèm che nắng nhà làm việcTheo TC phê duyệt41,28m2
V Nhà ăn Huyện Ủy
1Điều hòa 18.000BTU 1 chiều lạnhTheo TC phê duyệt3bộ
2Nhân công lắp đặt điều hòaTheo TC phê duyệt40bộ
3Vật tư lắp điều hòa (giá treo, ống đồng)Theo TC phê duyệt40bộ
4Bàn họp giữaTheo TC phê duyệt1cái
5Bàn họp bênTheo TC phê duyệt9cái
6GhếTheo TC phê duyệt50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư điện, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư kỹ thuật điện tử-viễn thông; hoặc công nghệ tin học, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 5 kW Máy hàn điện ≥ 5 kW1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Máy đầm bàn ≥ 1KW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1KW Máy đầm dùi ≥ 1KW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
7 Máy đầm cóc ≤ 70 kg Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
8 Máy bơm nước ≤ 0.2 kw Máy bơm nước ≤ 0.2 kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
10 Máy đào ≤ 0,8 m3 Máy đào ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->