Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm. lắp đặtt hiết bị và bảo hiểm công trình (phần sửa chữa UBND huyện và huyện ủy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211015556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm. lắp đặtt hiết bị và bảo hiểm công trình (phần sửa chữa UBND huyện và huyện ủy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:00:00 đến ngày 2021-10-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,531,999,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật điện tử-viễn thông; hoặc công nghệ tin học, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc ≤ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≤ 0.2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≤ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm. lắp đặtt hiết bị và bảo hiểm công trình (phần sửa chữa UBND huyện và huyện ủy) Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy, UBND huyện, phòng họp trực tuyến, phòng họp không giấy 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC UBND HUYỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường (tạm tính) | Theo TC phê duyệt | 20 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt tường sau khi phá dỡ đá ốp | Theo TC phê duyệt | 20 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC phê duyệt | 20 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 2.519,6997 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2.519,6997 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1.250,6485 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 12,5065 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 120,16 | md |
| 9 | Phá lớp vữa trát | Theo TC phê duyệt | 662,5646 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 113,9054 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 662,5646 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 662,5646 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm Alu sảnh chính | Theo TC phê duyệt | 65,086 | m2 |
| 14 | Thi công mới tấm Alu sảnh (bao gồm cả khung) | Theo TC phê duyệt | 65,086 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn tạo dốc 2 bên (bao gồm cả khung) | Theo TC phê duyệt | 52,773 | m2 |
| 16 | Máng thu nước 2 bên | Theo TC phê duyệt | 14 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước từ máng thu | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo TC phê duyệt | 44,3884 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TC phê duyệt | 44,3884 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 44,3884 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 44,3884 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TC phê duyệt | 162 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TC phê duyệt | 479,817 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo TC phê duyệt | 162 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 162 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 162 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT300x300 chống trượt | Theo TC phê duyệt | 162 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic KT300x600 | Theo TC phê duyệt | 479,817 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả tấm chống ẩm) | Theo TC phê duyệt | 162 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ đá ốp cột | Theo TC phê duyệt | 25,76 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo TC phê duyệt | 25,76 | m2 |
| 32 | Di chuyển cây xanh bỏ đi | Theo TC phê duyệt | 10 | cây |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo TC phê duyệt | 2,1984 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TC phê duyệt | 14,7024 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,2341 | 100m3 |
| 36 | Ni lon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 468,12 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 70,218 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4,05 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 41 | Bó vỉa đá bồn cây 10x15x100cm | Theo TC phê duyệt | 36 | m |
| 42 | Đất màu trồng cây | Theo TC phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 43 | Trồng mới cây muồng hoàng yến (ĐK-16-18cm, cao 6-7m) | Theo TC phê duyệt | 6 | cây |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22,165 | m3 |
| 45 | Đánh mặt bằng máy | Theo TC phê duyệt | 443,3 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Theo TC phê duyệt | 443,3 | 1m2 |
| 47 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 5,6528 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 391,4105 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 391,4105 | m3 |
| 50 | Công tháo dỡ hệ thống điện + ống nước cũ | Theo TC phê duyệt | 30 | công |
| 51 | Vận chuyển đổ đi điện +nước cũ | Theo TC phê duyệt | 5 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: Cải tạo khu nhà nhà việc UBND huyện Thọ Xuân (Khu nhà A+B) - Phần điện + nước | |||
| C | Nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TC phê duyệt | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282V | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VR | Theo TC phê duyệt | 15 | bộ |
| 11 | Bộ van xả nhấn bồn tiểu inax UF7V | Theo TC phê duyệt | 15 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288V | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo) | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-642V | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Quang treo D110 | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 35 | Quang treo D90 | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 36 | Tyren M8 | Theo TC phê duyệt | 15 | Cây |
| 37 | Ecu + bulong M8 | Theo TC phê duyệt | 90 | Cái |
| 38 | Nở đạn M8 | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 39 | Keo dán ống 500gr | Theo TC phê duyệt | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12W | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600-40W | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 26 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 56 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 4 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12W | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 16 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 61 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 2 | cuộn |
| D | Nhà B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282V | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bide tiểu nữ Caesar B183C | Theo TC phê duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VR | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Bộ van xả nhấn bồn tiểu inax UF7V | Theo TC phê duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288V | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo) | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-642V | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Quang treo D110 | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 36 | Quang treo D90 | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 37 | Tyren M8 | Theo TC phê duyệt | 15 | Cây |
| 38 | Ecu + bulong M8 | Theo TC phê duyệt | 90 | Cái |
| 39 | Nở đạn M8 | Theo TC phê duyệt | 90 | Cái |
| 40 | Keo dán ống 500gr | Theo TC phê duyệt | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TC phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12W | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600-40W | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 4 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn ABC 4x95mm2 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 59 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cổ dề treo cáp | Theo TC phê duyệt | 23,28 | Kg |
| 61 | Bu lông M16x100 | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Theo TC phê duyệt | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D100x40 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 110 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần D200-18W | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Dowligh âm trần D90-9W | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 34 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Theo TC phê duyệt | 4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo TC phê duyệt | 100 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo TC phê duyệt | 100 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo TC phê duyệt | 150 | cái |
| 77 | Keo dán ống 500gr | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Phòng giáo dục - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 266,6122 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,6661 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 24 | md |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo TC phê duyệt | 128,82 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 128,82 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 128,82 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 615,63 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 123,126 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 123,126 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 123,126 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 744,45 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 148,02 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 276,9 | m |
| 14 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 36 | m2 |
| 17 | Hoa sắt cửa sổ: | Theo TC phê duyệt | 36 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 19 | Gia công hệ dàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo TC phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 112,411 | 1m2 |
| 22 | Công tháo dỡ hệ thống ống nước cũ | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 23 | Vận chuyển đổ đi ống nước cũ | Theo TC phê duyệt | 1 | chuyến |
| 24 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 0,4531 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 45,3074 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 45,3074 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Phòng giáo dục - Phần điện nước nhà vệ sinh+nhà cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282V | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VR | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp Van xả tiểu nam Inax - loại bằng tay UF-8V | Theo TC phê duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bide tiểu nữ Caesar B183C | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288V | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-642V | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Quang treo D110 | Theo TC phê duyệt | 15 | Cái |
| 37 | Quang treo D90 | Theo TC phê duyệt | 15 | Cái |
| 38 | Tyren M8 | Theo TC phê duyệt | 10 | Cây |
| 39 | Ecu + bulong M8 | Theo TC phê duyệt | 50 | Cái |
| 40 | Nở đạn M8 | Theo TC phê duyệt | 26 | Cái |
| 41 | Keo dán ống 500gr | Theo TC phê duyệt | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12W | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 19 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 2 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt máng cáp nhựa 18x10 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 63 | Cáp lụa D10 | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 64 | Khóa cáp | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Ban quản lý dự án - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 111,4766 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,1148 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 10,32 | md |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo TC phê duyệt | 96,516 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 96,516 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 96,516 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 308,142 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 61,6284 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 61,6284 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 61,6284 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 404,658 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 112,95 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 143,8 | m |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 1,5664 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5841 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,4616 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 11,4616 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,2288 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 3,224 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0361 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2611 | 100kg |
| 22 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 27,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 12,24 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ: | Theo TC phê duyệt | 35,28 | m2 |
| 27 | Công tháo dỡ hệ thống ống nước cũ | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 28 | Vận chuyển đổ đi ống nước cũ | Theo TC phê duyệt | 1 | chuyến |
| 29 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 0,5085 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 50,8471 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 50,8471 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà làm việc Ban quản lý dự án - Phần điện nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt 2 khối Inax C-282V | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam Inax AU-431VR | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp Van xả tiểu nam Inax - loại bằng tay UF-8V | Theo TC phê duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Caesar B1031 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bide tiểu nữ Caesar B183C | Theo TC phê duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu Inax L-288V | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải Inax LFV-21S (lavabo) | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi Nước Lạnh Inax LF-7R-13 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính Inax KF-642V | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC D110 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC D34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Quang treo D110 | Theo TC phê duyệt | 15 | Cái |
| 36 | Quang treo D90 | Theo TC phê duyệt | 15 | Cái |
| 37 | Tyren M8 | Theo TC phê duyệt | 10 | Cây |
| 38 | Ecu + bulong M8 | Theo TC phê duyệt | 50 | Cái |
| 39 | Nở đạn M8 | Theo TC phê duyệt | 26 | Cái |
| 40 | Keo dán ống 500gr | Theo TC phê duyệt | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/25 nối bằng p/p hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn LED Dowlight D110 - 12W | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 12 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 56 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 2 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: Cải tạo Phòng họp trực tuyến Huyện ủy - Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 0,7755 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,05 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 107,765 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 194,9454 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo TC phê duyệt | 80,1304 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo TC phê duyệt | 117,3724 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 117,3724 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 117,3724 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 21,455 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 7,05 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 10,88 | m2 |
| 12 | Vách phông chính tường trước và sau bằng nhựa giả gỗ Acrylic | Theo TC phê duyệt | 48,86 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng vách ngăn | Theo TC phê duyệt | 0,3717 | m3 |
| 14 | Chỉ giả gỗ | Theo TC phê duyệt | 60,24 | m |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 8,0489 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 8,0489 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: Cải tạo Phòng họp trực tuyến Huyện ủy - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Dowligh âm trần D90-9W | Theo TC phê duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 3 | Bộ nguồn đèn led dây | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | Theo TC phê duyệt | 6 | máy |
| 5 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 80A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt - đảo chiều | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 25 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 10 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà ăn Huyện ủy - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 8,9804 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 238,6216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,4851 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,1688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2323 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 72,88 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 228,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TC phê duyệt | 2,4508 | m3 |
| 12 | Trát má cửa | Theo TC phê duyệt | 21,89 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,5302 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 10,122 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0998 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,428 | 100kg |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 355,544 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 70,3 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 70,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 380,014 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 228,12 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,9188 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,9188 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TC phê duyệt | 0,3996 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 0,3996 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,6348 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 21,22 | md |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 44,18 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 12,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở quay (Gmart window, phụ kiện kinlong, kính an toàn 6,38mm) | Theo TC phê duyệt | 16,68 | m2 |
| 32 | Hoa sắt cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo TC phê duyệt | 128,8204 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TC phê duyệt | 14,4004 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 143,2208 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 143,2208 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TC phê duyệt | 151,3396 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600 | Theo TC phê duyệt | 151,3396 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,7452 | m2 |
| 40 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 1,0993 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 109,93 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 109,93 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà ăn Huyện ủy - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Dowligh âm trần D90-9W | Theo TC phê duyệt | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây | Theo TC phê duyệt | 45 | m |
| 5 | Bộ nguồn đèn led dây | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo lắp và bảo dưỡng điều hòa hiện có | Theo TC phê duyệt | 3 | máy |
| 7 | Lắp đặt hộp tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - đảo chiều | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 80 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 20 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x35 | Theo TC phê duyệt | 200 | m |
| M | HẠNG MỤC: Cải tạo tầng hầm nhà làm việc 5 tầng Huyện ủy - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 97,2495 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 226,9155 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 97,2495 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 324,165 | m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 0,2399 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 23,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TC phê duyệt | 23,99 | m3 |
| N | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ỦY BAN (NHÀ A+B), NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG HUYỆN ỦY, NHÀ ĂN HUYỆN ỦY | |||
| O | Thay thế điều hòa nhà làm việc ủy ban (A+B), nhà làm việc 5 tầng huyện ủy | |||
| 1 | Điều hòa 24.000BTU 1 chiều lạnh | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều lạnh | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa 12.000BTU 1 chiều lạnh | Theo TC phê duyệt | 34 | bộ |
| P | Internet | |||
| Q | Hệ thống mạng nhà số A | |||
| 1 | Tủ điện nhưa 500x400x200 | Theo TC phê duyệt | 3 | Tủ |
| 2 | Ổ cắm 2 chấu | Theo TC phê duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1KV | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Dây mạng CAT6 vinacap | Theo TC phê duyệt | 3.490 | m |
| 5 | Máng cáp nhựa 100x40 | Theo TC phê duyệt | 216 | m |
| 6 | Máng cáp nhựa 20x18 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Hạt mạng Cat6 | Theo TC phê duyệt | 272 | Cái |
| 8 | Khớp nối máng | Theo TC phê duyệt | 50 | Cái |
| 9 | Ống ruột gà D20 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 10 | Switch chia mạng 8 cổng | Theo TC phê duyệt | 35 | cái |
| 11 | Switch chia mạng 16 cổng Ruijie Reyee RG-ES218GC-P | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bộ Phát Wifi Xuyên Tường Tenda AC5 V3 Chuẩn AC1200Mbps 4 Râu Màu Trắng | Theo TC phê duyệt | 34 | cái |
| 13 | Bộ phát wifi Ubiquiti UniFi AP AC LR - Hàng USA. Hỗ trợ chuẩn AC, tốc độ 1317Mb, Lan 1Gb | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Vít, nở 6 | Theo TC phê duyệt | 1.000 | Cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt + cài đặt hiệu chỉnh hệ thống | Theo TC phê duyệt | 1 | Hệ thông |
| R | Hệ thống mạng nhà số B | |||
| 1 | Tủ điện nhưa 500x400x200 | Theo TC phê duyệt | 3 | Tủ |
| 2 | Ổ cắm 2 chấu | Theo TC phê duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1KV | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 4 | Dây mạng CAT6 vinacap | Theo TC phê duyệt | 2.675 | m |
| 5 | Máng cáp nhựa 100x40 | Theo TC phê duyệt | 168 | m |
| 6 | Máng cáp nhựa 20x18 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Hạt mạng Cat6 | Theo TC phê duyệt | 248 | Cái |
| 8 | Khớp nối máng | Theo TC phê duyệt | 50 | Cái |
| 9 | Ống ruột gà D20 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 10 | Switch chia mạng 8 cổng | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 11 | Switch chia mạng 16 cổng Ruijie Reyee RG-ES218GC-P | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bộ Phát Wifi Xuyên Tường Tenda AC5 V3 Chuẩn AC1200Mbps 4 Râu Màu Trắng | Theo TC phê duyệt | 27 | cái |
| 13 | Bộ phát wifi Ubiquiti UniFi AP AC LR - Hàng USA. Hỗ trợ chuẩn AC, tốc độ 1317Mb, Lan 1Gb | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Vít, nở 6 | Theo TC phê duyệt | 1.000 | Cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt + cài đặt hiệu chỉnh hệ thống | Theo TC phê duyệt | 1 | Hệ thông |
| S | Âm thanh phòng họp nhà 5 tầng huyện ủy | |||
| T | Tầng 2 : | |||
| 1 | Cáp nối dài chuyên dụng 20m Bosch LBB4116/20 | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| 2 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m LBB4116/10 | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| 3 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m LBB4116/05 | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| 4 | Loa hộp 30w, màu đen LB2-UC30-L1 | Theo TC phê duyệt | 6 | chiếc |
| 5 | Âm ly công suất 240W Bosch PLE-1ME240-EU | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600 | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 7 | Khối điều khiển trung tâm CCSD-CU( Bồ Đào Nha) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dây link tín hiệu 1,2 Mét( Canon(-) -> 6 ly ) | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| 9 | Hộp mic Bosch cần dài CCSD-DL-EU ( Bồ Đào Nha) | Theo TC phê duyệt | 24 | hộp |
| 10 | Thi công, lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Theo TC phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| U | Tầng 5 : | |||
| 1 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m LBB4116/05 | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| 2 | Loa hộp 30w, màu đen LB2-UC30-L1 | Theo TC phê duyệt | 6 | chiếc |
| 3 | Âm ly công suất 240W Bosch PLE-1ME240-EU | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số AV KI600 | Theo TC phê duyệt | 1 | chiếc |
| 5 | Khối điều khiển trung tâm CCSD-CU( Bồ Đào Nha) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Dây link tín hiệu 1,2 Mét( Canon(-) -> 6 ly ) | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| 7 | Hộp chủ tọa Bosch cần dài CCSD-DL-EU ( Bồ Đào Nha) | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 8 | Thi công, lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Theo TC phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 9 | Rèm che nắng nhà làm việc | Theo TC phê duyệt | 41,28 | m2 |
| V | Nhà ăn Huyện Ủy | |||
| 1 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều lạnh | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt điều hòa | Theo TC phê duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Vật tư lắp điều hòa (giá treo, ống đồng) | Theo TC phê duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Bàn họp giữa | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bàn họp bên | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Ghế | Theo TC phê duyệt | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.144.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư điện, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư kỹ thuật điện tử-viễn thông; hoặc công nghệ tin học, Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động- Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 5 kW | Máy hàn điện ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Máy đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Máy đầm dùi ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc ≤ 70 kg | Máy đầm cóc ≤ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≤ 0.2 kw | Máy bơm nước ≤ 0.2 kw | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi