Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:58:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, kết hợp chống quá tải, giảm tổn thất điện năng khu vực xã Sơn Hà, Phú Nhuận, Bản Cầm, Phong Niên, huyện Bảo Thắng và xã Bản Xen, huyện Mường Khương năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản đã được Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 7 | Cầu dao căng trên dây 35 kV-800A | Theo BVTK | 7 | Bộ (3fa) |
| 8 | Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 35 kV (Tỷ số biến dòng: 300/5A; Dung lượng 30 VA) | Theo BVTK | 6 | Máy |
| 9 | Máy biến điện áp đo lường 1 pha 35 kV (Dung lượng 100 VA; Cấp chính xác 0,5) | Theo BVTK | 6 | Máy |
| 10 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 2 | Máy |
| 11 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo BVTK | 50.967 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x120mm2 | Theo BVTK | 6 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV-1x240mm2 | Theo BVTK | 18 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2 | Theo BVTK | 1.030 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2 | Theo BVTK | 925 | m |
| 16 | Sứ đứng gốm 35 kV cả ty | Theo BVTK | 286 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 421 | Chuỗi |
| B | Phần xây dựng Đường dây 35 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột: MT - 3 | Theo BVTK | 23 | Móng |
| 2 | Móng cột: MT - 3 (Móng Đá) | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột: MT - 4 - 14 | Theo BVTK | 31 | Móng |
| 4 | Móng cột: MT - 4 - 14 (Móng đá) | Theo BVTK | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột: MT - 5 - 16 | Theo BVTK | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột: MT - 5 - 18 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột: MT - 6 (Móng đá) | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột: MTĐ - 14 | Theo BVTK | 5 | Móng |
| 9 | Móng cột: MTĐ - 16 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột: MTĐ - 18 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột: MTĐ - 20 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 12 | Móng néo: MN 15 - 5 | Theo BVTK | 62 | Móng |
| 13 | Móng néo: MN 15 - 5 (Móng đá) | Theo BVTK | 22 | Móng |
| 14 | Tiếp địa: RC -6 | Theo BVTK | 67 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa: RC - 6 (Có bột Gem) | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột RC-10 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa: RC - 10 ( Có bột gem) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Cột BTLT: PC.I-12-190-7.2 | Theo BVTK | 26 | Cột |
| 19 | Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2 | Theo BVTK | 48 | Cột |
| 20 | Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2 | Theo BVTK | 13 | Cột |
| 21 | Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2 | Theo BVTK | 9 | Cột |
| 22 | Cột BTLT: PC.I-20-190-9,2 | Theo BVTK | 4 | Cột |
| 23 | Xà phụ: XP35 - 1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 24 | Xà nhánh rẽ: XNR 35 - 2B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Xà nhánh rẽ: XNR 35 - 3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Xà nhánh rẽ: XNR 35 - 3L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo II: XNII35 - 3 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 28 | Xà néo bằng: XNB 35-1L | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 29 | Xà néo: XN35 - 2L | Theo BVTK | 27 | Bộ |
| 30 | Xà néo đúp: XNĐ 35 - 2L | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng: XĐT35 - 2L | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng: XĐT35A - 2L | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 33 | Xà néo: XNL - 35 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 34 | Xà néo đúp: XNĐL - 35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo kép: XNK - 35A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 36 | Xà néo kép: XNK - 35B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ CD: XĐCD 35 - 1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 38 | Xà giằng đầu cột: XGC - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 39 | Cổ dề néo dây: CDN - 2 | Theo BVTK | 27 | Bộ |
| 40 | Cổ dề néo đúp: CDNĐ - 2L | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 41 | Ghế cách điện đơn: GCĐ 35 - 1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 42 | Thang trèo đơn: TT - 4.2m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Thang trèo đôi: TT - 2,1M | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | Cổ dề néo thẳng CDNT - 98 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 45 | Cổ dề néo thẳng CDNT - 105 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 46 | Cổ dề néo góc CDNG - 98 | Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 47 | Cổ dề néo góc CDNG - 105 | Theo BVTK | 26 | Bộ |
| 48 | Gông cột đúp: GC - 14 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 49 | Gông cột đúp: GC - 16 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 50 | Gông cột đúp: GC - 18 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 51 | Gông cột đúp: GC - 20 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 52 | Dây néo DN16 - 12 | Theo BVTK | 34 | Bộ |
| 53 | Dây néo DN16 - 14 | Theo BVTK | 40 | Bộ |
| 54 | Dây néo DN16 - 16 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 55 | Dây néo DN16 - 20 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 56 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo BVTK | 364 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 58 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ: A70 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 59 | Khóa néo hợp kim nhôm dây AC70 mm2 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 60 | Biển báo an toàn & Biển tên CD | Theo BVTK | 4 | Biển |
| C | Phần xây dựng Đường dây 35 kV cải tạo (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Xà néo bằng: XNB35-1L | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng: XĐT35 - 2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 4 | Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ XP35 - 1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ XP35 - 2B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cột 3m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | Chụp đầu cột 4m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo góc: CDNG - 115 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề néo thẳng: CDNT - 105 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo đôi TT - 2,1m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 12 | Thang trèo đôi TT - 2,5m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Thang trèo đôi TT - 2,9m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo đơn TT - 3,4m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN 16 - 12 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 16 | Dây néo DN 16 - 14 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 17 | Khóa néo hợp kim nhôm dây AC70 mm2 | Theo BVTK | 135 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo BVTK | 222 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ A70 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 21 | Biển báo an toàn & Biển tên TBA | Theo BVTK | 12 | Biển |
| 22 | Tháo lắp đặt lại Dây dẫn AC50/8 | Theo BVTK | 432 | m |
| 23 | Tháo lắp đặt lại Dây dẫn AC70/11 | Theo BVTK | 66 | m |
| 24 | Tháo lắp đặt lại Xà đỡ thẳng: XDDT-2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo lắp đặt lại Cách điện đứng PI-35 | Theo BVTK | 7 | Quả |
| 26 | Tháo lắp đặt lại Chuỗi néo đơn Polymer 35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 27 | Tháo lắp đặt lại Cổ dề néo dây CDN-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo lắp đặt lại Xà néo: XN35-2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo lắp đặt lại Cổ dề néo góc | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo lắp đặt lại Chống sét đường dây | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn AC50/8 | Theo BVTK | 18.033 | m |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng-35 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi Cổ dề néo dây CDN-2 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi Dây néo các loại | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi Chuỗi néo sứ đơn | Theo BVTK | 60 | Chuỗi |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng PI-35 | Theo BVTK | 9 | Quả |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi CDCL 1 pha căng trên dây | Theo BVTK | 1 | Bộ (3fa) |
| D | Phần xây dựng Trạm LBS (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Xà đỡ CSV & Sứ đỡ lèo: XĐCSV & PI - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Xà phụ: XP35 - 3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ CD: XĐCD35 - 3L | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ biến điện áp nguồn: XTU - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện: GĐC - 35 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 6 | Thang trèo đơn TT - 2.9m | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa dọc cột | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 8 | Cáp bọc trung thế: AL XLPE 4,3/HDPE - 35 kV - 1x70mm2 | Theo BVTK | 11 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 10 | Dây đồng nhiều sợi: Cu/PVC - M1x70mm2 | Theo BVTK | 20 | m |
| 11 | Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng: M70 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm: AM95 | Theo BVTK | 10 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm: AM120 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm: AM240 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn 35 kV (Dây bọc 240mm2) | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 17 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 35 kV | Theo BVTK | 10 | Cái |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van 35 kV | Theo BVTK | 2 | Bộ (3fa) |
| 19 | Nắp chụp đầu cực MBA nguồn 1 pha (TU) | Theo BVTK | 2 | Bộ (2fa) |
| 20 | Biển báo an toàn, tên trạm cắt & tên CD | Theo BVTK | 8 | Biển |
| E | Phần xây dựng Trạm đo đếm (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Xà đỡ thiết bị đo đếm: XĐTB - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp công tơ Compozit H3 trọn bộ (trọn bộ cả phụ kiện dây, cầu đấu + Atomat + gông treo) | Theo BVTK | 2 | Hộp |
| 3 | Cáp bọc trung thế: AL XLPE 4,3/HDPE - 35kV - 1x95mm2 | Theo BVTK | 48 | m |
| 4 | Dây đồng bọc: PVC M1x70mm2 | Theo BVTK | 24 | m |
| 5 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/CVV/PVC - 0,6/1 kV: 10*2,5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC Φ21 | Theo BVTK | 42 | m |
| 7 | Cút góc PVC Φ21 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 8 | Cút TФ 21 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng bọc nhựa chữ Y M2,5mm | Theo BVTK | 48 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Theo BVTK | 36 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn 35kV (Dây bọc 95mm2) | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực máy biến dòng điện đo lường 1 pha | Theo BVTK | 2 | Bộ (3fa) |
| 14 | Nắp chụp đầu cực máy biến điện áp đo lường 1 pha | Theo BVTK | 2 | Bộ (3fa) |
| 15 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo BVTK | 2 | Bộ (3fa) |
| 16 | Biển tên Trạm đo đếm | Theo BVTK | 2 | Biển |
| F | Phần xây dựng Trạm biến áp (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT- 4 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm (có bột GEM) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA loại 2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác SI TBA | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo: TT - 2,6 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBA | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBA | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 15 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2(XLPE-4,3mm) | Theo BVTK | 27 | m |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 12 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm: AM70 | Theo BVTK | 15 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng: M70 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng: M240 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 22 | Kẹp quai + Hotline clamp | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 23 | Ghíp nối dây A70 | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ (3fa) |
| 25 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ (4cái) |
| 26 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo BVTK | 1 | Bộ (3fa) |
| 27 | Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới) | Theo BVTK | 1 | Bộ (3fa) |
| 28 | Biển tên TBA | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Biển |
| G | Phần xây dựng Đường dây 0,4 kV xây dựng mới (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột: MV-3 | Theo BVTK | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp: MĐ-3 | Theo BVTK | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp: MCĐ-2 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại: RC-6 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông: H 8,5C | Theo BVTK | 27 | Cột |
| 6 | Cột BTLT: PC.I.10.190.5.0 | Theo BVTK | 6 | Cột |
| 7 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M4x25mm2-0.6/1kV | Theo BVTK | 18 | m |
| 8 | Móc treo: F16 | Theo BVTK | 86 | Cái |
| 9 | Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2 | Theo BVTK | 70 | Cái |
| 10 | Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mm | Theo BVTK | 16 | Cái |
| 11 | Đai thép + Khóa đai (cột đơn) | Theo BVTK | 88 | Bộ |
| 12 | Đai thép + Khóa đai (cột đôi) | Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 13 | Ghíp nối dây 2 bu-lông: (6-120mm2) | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 14 | Ghíp lệch 2 bu-lông: (6-120mm2) | Theo BVTK | 16 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm: AM95 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm: AM70 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 17 | Chụp đầu cột đơn 2.5m | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 19 | Hộp phân dây | Theo BVTK | 4 | Hộp |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H7.5 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| H | Phần kết nối 3G/APN (Vật tư, thiết bị do Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 2 | Vị trí |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 2 | Vị trí |
| I | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối SCADA thiết bị LBS | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC ( Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 2 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (tại PC) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 8 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 8 | Hệ thống |
| 17 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 8 | Tín hiệu |
| 18 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 6 | Tín hiệu |
| 19 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 4 | Tín hiệu |
| 20 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 6 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 18 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 2 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 2 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point (các tín hiệu Analog Input (AI) | 2 | Tín hiệu |
| 25 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input) | 8 | Tín hiệu |
| 26 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input) | 6 | Tín hiệu |
| 27 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input) | 4 | Tín hiệu |
| 28 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX (các tín hiệu Analog Input) | 6 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | 18 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | 2 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | 2 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | 2 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 2 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là:+ Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành điệnTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ kỹ thuật phần Điện với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | cẩu tự hành ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi