Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018279-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210969004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:04:00 đến ngày 2021-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,986,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : 01 chuyên nghành thủy lợi; 01 chuyên nghành công nghệ kỹ thuật xây dựng- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 5 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 5 người+ Thợ cấp thoát nước: 5 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 5 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 15 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước công suất 10cv
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất 10cv
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >2,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép, công suất >2,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn, công suất >10kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn, công suất >10kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn ( m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn ( m2)
- Số lượng tối thiểu 200
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Lắp đặt cống ngầm kênh đường Trần Thị Tám
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc , địa chỉ: Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Chi nhánh Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long,địa chỉ: Số 17, đường số 02, KDC đường 10, TT Bến Lức, huyện Bến Lức tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc , địa chỉ: Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổchức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 9/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng NN & PTNT huyện Cần Giuộc; địa chỉ: số 38, Đường Nguyễn Thái Bình, KP4,Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, điện thoại: 02723.874827
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250
B Lắp đặt ống cống
1 Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 100cm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V205ống
2 Nối ống cống bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V185mốinối
3 Cắt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
C BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250
D Hố ga HG1
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100M2
5 Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100M2
E Hố ga HG2-:-HG9; HG11-:-HG17
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V23,805M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V60,146M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,074100M2
5 Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100M2
F Hố ga HG10
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,671M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100M2
5 Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100M2
G Hố ga HG18
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,587M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100M2
5 Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100M2
H Hộp nối cống HN
1 Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,139M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100M2
5 Bê tông sàn công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100M2
I Tấm nắp hố ga chính (BTĐS)
1 Bê tông tấm nắp hố thu nước (ĐS), đá1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,951M3
2 Coffa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100M2
J Mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250, dày ≤ 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95M3
2Coffa gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100M2
K BÊ TÔNG M.200
L Bản đáy ống cống
1 Bê tông bản đáy ống cống đá 1x2 mác 250, rộng < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V110,02M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V2100M2
M BÊ TÔNG M.150
1 Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V42,958M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V1100M2
3 Bê tông móng trụ cọc tiêu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64M3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,771M3
N Cát lót
1 Đắp cát lót bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V62,644M3
O Lắp đặt cấu kiện BTĐS
1 Lắp đặt tấm nắp hố thu nước hố ga chính bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
2 Lắp đặt cọc tiêu BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V50cọc
P Lắp đặt ống nhựa
1 Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100M
Q GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
R Thép Hố ga HG1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
S Thép Hố ga HG2-:-HG9; HG11-:-HG17
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,791Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296Tấn
T Thép Hố ga HG10
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 16 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
U Thép Hố ga HG18
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
V Thép hộp nối cống HN
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính 12 mm, H ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
W Thép tấm nắp hố thu nước
1 Mua thép hình L (100x100x8)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2.916,288kg
2 SXLD cốt thép đúc sẵn, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233Tấn
3 Sản xuất thép tấm nắp, KL ≤ 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916Tấn
4 Lắp đặt thép tấm nắp, KL ≤ 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916Tấn
X Mặt đường
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
Y Thép neo buộc đầu cừ
1 Thép neo buộc đê quay, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
Z Cừ tràm L = 4,5 m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3 vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V724,894100M
2 Mua cừ tràm L= 4,5m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V17.392cây
AA TRẢI ĐÁ 0*4
1 Trải đá 0x4 mặt đường, K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688100M3
AB CÔNG TÁC ĐẤT
AC Công tác đào đất
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,4m3 đứng trên tấm chống lầy, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V11,724100M3
2 Đào móng hố thu nước bằng thủ công b> 1,0m; h> 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V79,325M3
3 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công b> 1,0m; h> 1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,406M3
AD Công tác đắp đất
1 Đắp đất bằng máy đầm 9T, K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,259100M3
2 Đắp cát bằng máy đầm 9T, K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,825100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,202100M3
4 Đào khai thác đất đắp đê quay bằng máy (Vđào = 1,07*Vđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100M3
5 Đắp bao đất vận chuyển trong phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
AE CÔNG TÁC KHÁC
1 Trải tấm nilong lót đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100M2
2 Trải tấm PP gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100M2
3 Sơn sắt thép, 3 nước sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V98,51M2
4 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20ca
5 Phá đê quay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100M3
6 Nhổ cừ tràm bằng máy, L> 2,5m; ĐC1 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7100M
7 Máy đào gầu 0,8m3 nhổ cọc tiêu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
8 Nhân công bậc 3,0/7 nhổ cọc tiêu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
9 Máy đào gầu 0,8m3 di dời trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
10 Nhân công bậc 3,0/7 di dời trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
11 Máy đào gầu 0,8m3 tháo dỡ cống cũ, tấm đal trên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
12 Nhân công bậc 3,0/7 tháo dỡ cống cũ, tấm đal trên kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
13 Quét Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.195845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành : 01 chuyên nghành thủy lợi; 01 chuyên nghành công nghệ kỹ thuật xây dựng- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
3 Kỹ sư trắc địa 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
4 Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
6 Công nhân thi công 20 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 20 người. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:+ Thợ nề: 5 người+ Thợ cốt thép, cốp pha: 5 người+ Thợ cấp thoát nước: 5 người+ Vận hành máy xây dựng (Máy lu, máy đào, máy ủi): 5 người- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Tối thiểu 15 công nhân có Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự*Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥110cv Máy ủi công suất ≥110cv1
2 Máy đầm cóc 70 kg Máy đầm cóc 70 kg2
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 5T2
5 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 5T Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 5T2
6 Máy bơm nước công suất 10cv Máy bơm nước công suất 10cv2
7 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m32
8 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 8T Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 8T2
10 Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 16T Máy đầm tự hành, trọng lượng ≥ 16T1
11 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít2
12 Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T1
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW2
14 Máy cắt uốn cốt thép, công suất >2,0kW Máy cắt uốn cốt thép, công suất >2,0kW2
15 Máy hàn, công suất >10kW Máy hàn, công suất >10kW1
16 Ván khuôn ( m2) Ván khuôn ( m2)200
17 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->