Gói thầu: Cung ứng giống lúa, ngô hỗ trợ khôi phục sản xuất do thiên tai gây ra trong năm 2018-2019 trên địa bàn huyện Buôn Đôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Cung ứng giống lúa, ngô hỗ trợ khôi phục sản xuất do thiên tai gây ra trong năm 2018-2019 trên địa bàn huyện Buôn Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trung ương tạm ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-20 15:32:00 đến ngày 2020-04-27 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống ngô Bioseed 9698 | B9698 | 134,3 | kg | - Thời gian sinh trưởng: 105-110 ngày. - Hạt vàng cam đậm, bắp đá, thân to, cứng chắc, rể nhiều, ăn sâu. Mỗi bắp có 14-18 hàng. - Chống chịu sâu bệnh tốt. -Năng suất: 10-12 tấn hạt khô/ha - Nước sản xuất: Việt Nam | |
| 2 | Giống ngô V118 | V118 | 140 | kg | -Thời gian sinh trưởng: 87-92 ngày ở vùng Đông Nam Bộ, 95-105 ngày ở vùng Tây nguyên và vụ Đông Xuân ở vùng Đông Nam Bộ. -Hạt vàng cam đ, đá và nửa đá. Tỷ lệ hạt/trái cao từ 76-79% -Năng suất: 10-12 tấn/ha - Nước sản xuất: Việt Nam | |
| 3 | Giống ngô CP888 | CP88 | 11.102 | kg | - Thời gian sinh trưởng: 95-105 ngày. - Hạt có tỷ lệ nảy mầm cao, cùi nhỏ, hạt to, sinh trưởng tốt, hạt dạng đá, vàng cam đậm. - Chiều cao cây: 230-240 cm. - Năng suất: 7,8 tấn/ha - Nước sản xuất: Việt Nam - Hãng sản xuất: Công ty TNHH hạt giống C.P Việt Nam | |
| 4 | Giống ngô DK6919 | DK6919 | 3.340 | kg | - Thời gian sinh trưởng: 105 ngày. - Hạt dạng đá, vàng cam đậm. - Chiều cao cây: 230-240 cm. - Năng suất: 7,8 tấn/ha - Nước sản xuất: Việt Nam - Hãng sản xuất: Công ty TNHH Dekalb Việt Nam | |
| 5 | Giống lúa OM5954 | 5954 | 40.207,4 | kg | - Thời gian sinh trưởng: 100-105 ngày. - Chiều cao cây: 80-85 cm - Dạng hình dẹp, cứng cây, đẻ nhánh khỏe; chịu hạn tốt. - Khán vàng lùn, lùn xoắn lá. - Bông dài, đóng hạt dày. - Khối lượng: 1.000 hạt khoảng 27-28 gram. - Chất lượng hạt đạt tiêu chuẩn xuất khẩu: Hạt gạo thơm dài; tỷ lệ bạc bụng thấp; tỷ lệ gạo đạt thành cao; tỷ lệ gạo nguyên cao; hàm lượng Amylose 20%; cơm deo, ngon và có mùi thơm nhẹ. - Năng suất trung bình đạt: vụ Đông xuân: 10-11 tấn/ha, vụ Hè thu 8-9 tấn/ha. - Nước sản xuất: Việt Nam | |
| 6 | Giống lúa Đài thơm 8 | Đt8 | 7.298,3 | kg | - Thời gian sinh trưởng: từ 110-120 ngày. - Chiều cao cây 98-102 cm. Cây lúa cứng, bông to, chống chịu sâu bệnh tốt, thích nghi rộng. - Năng suất trung bình đạt 9 tấn/ha. - Nước sản xuất: Việt Nam | |
| 7 | Giống lúa HT1 | HT1 | 1.789,4 | kg | - Thời gian sinh trưởng: Vụ Đông xuân 100-105 ngày; vụ Hè thu 90-95 ngày. - Dáng cây hình gọn, cứng cây,hạt dài có màu vàng nâu. - Khối lượng 1.000 hạt khoảng 22-23 gram -Năng suất trung bình đạt từ 50-55 thâm canh tốt đạt 60 tạ/ha. - Nước sản xuất: Việt Nam | |
| 8 | Giống lúa ML48 | ML48 | 150 | kg | - Thời gian sinh trưởng: 95-100 ngày. - Chiều cao cây khoảng 100-105 cm, dạng cây hình ngọn, cứng cây, chống đỗ tốt, đẻ nhánh khỏe, ít lép.. - Hạt gạo nhỏ bầu, ít bạc bụng. - Năng suất trung bình trong vụ Đông Xuân từ 6-8 tấn/ha, Vụ Hè Thu 4-5 tấn/ha. - Khối lượng 1.000 hạt 23-24 gram. - Hạt giống có tỷ lệ nảy mầm cao,hạt bầu, trong, sinh trưởng tốt. - Nước sản xuất: Việt Nam | |
| 9 | Giống lúa Nhị Ưu 838 | 838 | 1.428,2 | kg | - Nước sản xuất: Việt Nam - Thời giạ sinh trưởng: Vụ Đông xuân 135-140 ngày; vụ mùa 115-125 ngày. - Chiều cao cây 115-120 cm. Thân cứng, lá to bản, góc lá đòng lớn,khỏe bông. - Hạt bầu hơi dài, màu vàng sang, mỏ hạt tím. - Khối lượng 1.00 hạt 27-28 gram. - Năng suất trung bình khoảng 75-80 tạ/ha. | |
| 10 | Giống lúa RVT | RVT | 6.873,3 | kg | - Nước sản xuất: Việt Nam - Thời giạ sinh trưởng: Vụ Đông xuân 125-130 ngày; vụ mùa 100-105 ngày. - Chiều cao cây 100-110 cm. Phiến lá đứng, dày, đẻ nhánh khá, khóm gọn. - Năng suất trung bình khoảng 65-70 tạ/ha. Hạt nhỏ, thon dài, màu vàng sáng, khối lượng 1.000 hạt đạt 18-19 gram, chất lượng gạo tốt, hạt trong bóng, không bạc bụng, cơm trắng, mềm, vị đậm, có mùi thơm nhẹ, có hàm lượng protein cao 9,2%. - Là giống có khả năng thích ứng rộng, cứng cây, chống đổ tốt, có khả năng chống chịu tốt với một số sâu bệnh hại như: đạo ôn, bạc lá, khô vằn, rầy nâu. Giống thích hợp với loại đất chân vàn, vàn cao, chân đất nhiểm phèn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi