Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ ĐÔNG LỖ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 13:59:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,515,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động:chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ ĐÔNG LỖ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883; email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0965.005.883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 4,9533 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,7438 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, Sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 31,8805 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,6448 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,8349 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, Sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,542 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,5851 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3156 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9588 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,5895 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,7809 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,7502 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,1296 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,4842 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,5631 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4365 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,1921 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9944 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 16,4381 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,5064 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6525 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 2,2027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 1,185 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 56,2718 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,1459 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 5,9776 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,6759 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1772 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2123 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,452 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu HSMT | 0,3839 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3415 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0432 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7513 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,1366 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0143 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1207 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8228 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8228 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 80,832 | 1m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 109,5893 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,8392 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,95 | m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu HSMT | 240,975 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 648,1739 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 312,814 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 80,08 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 374,122 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 195,29 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 178,8 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 188,7924 | m |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,5244 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 | Theo yêu cầu HSMT | 62,92 | m |
| 57 | Ke chống bão | Theo yêu cầu HSMT | 1.134 | cái |
| 58 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công) | Theo yêu cầu HSMT | 82,6 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 82,6 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 100,016 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 100,016 | m2 |
| 62 | SXLD cửa chớp nan nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, sỏi 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,1136 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo yêu cầu HSMT | 332,613 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,091 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo yêu cầu HSMT | 22,236 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo yêu cầu HSMT | 31,6968 | m2 |
| 68 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công) | Theo yêu cầu HSMT | 21,2334 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm | Theo yêu cầu HSMT | 115,656 | m2 |
| 70 | SXLD Vách ngăn Compact HPL màu ghi (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 24,6 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6021 | m3 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 20,7115 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,4 | m |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,8604 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 38,8 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 0,2664 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 30,004 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 25,7682 | 1m2 |
| 79 | SXLD lan can cầu thang thép hộp 25, tay vịn gỗ D60 lim Nam Phi | Theo yêu cầu HSMT | 10,9 | m |
| 80 | Trụ cầu thang, kích thước 16x16x120cm lim Nam phi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,2786 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,9878 | m3 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 17,5143 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,49 | m |
| 85 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công) | Theo yêu cầu HSMT | 6,5724 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,5724 | m2 |
| 87 | Lát gạch đất nung cotot KT 500x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,3924 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu HSMT | 5,2452 | 100m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 1.205,8759 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 404,604 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại) | Theo yêu cầu HSMT | 35,42 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,45 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 95 | SXLD Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm (phụ kiện tính riêng theo từng loại) | Theo yêu cầu HSMT | 18,36 | m2 |
| 96 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m2 |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 98 | SXLD Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,1904 | m2 |
| 99 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu HSMT | 24,36 | m2 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,704 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,1006 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1237 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0405 | tấn |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,9965 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2313 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0205 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0545 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 114 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,0385 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) tổng dày 2cm | Theo yêu cầu HSMT | 14,0385 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,6873 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 119 | Kim thu sét L=1,5m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 121 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 122 | Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cọc |
| 123 | Chi tiết chân bật | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 124 | Đầu kiểm tra | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,384 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh 20w | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED gắn tường cầu thang | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED 50W gắn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi gắn tường 1200mm, 2x18w | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp LED gắn tường 1200mm, 14w | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight D110, 12w | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A, có nắp che chống nước (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/ PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu HSMT | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 30 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3mm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cọc |
| 32 | Chi tiết chân bật | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đầu kiểm tra | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu HSMT | 3,84 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-15ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 42 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 47 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo yêu cầu HSMT | 1 | lô |
| 48 | Phiến đấu dây Patch panel 8 port RJ45 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Patch Panel | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm tivi mạng (1 hạt RJ45+1 hạt tivi 75ohm) (bao gồm đế âm ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, mạng (1 hạt RJ11+2 hạt RJ45) (bao gồm đế âm ) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,48 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,68 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van PPR D50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu HSMT | 34 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2'' | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32x1'' | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50x1.1/4'' | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 82 | Măng xông PPR-D20 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 83 | Măng xông PPR-D32 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 84 | Măng xông PPR-D50 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR-D20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu HSMT | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Theo yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 | Theo yêu cầu HSMT | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/42 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp chụp thông hơi DN50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 118 | Siphong uPVC D60 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt bậc thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả, kích thước 600x400x200 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 124 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy bọt MFZ4 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bình |
| 126 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 3 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động:chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy cắt đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 5 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi