Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020228-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐÔNG LỖ
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210942375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 13:59:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động:chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND XÃ ĐÔNG LỖ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng
Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: Nhà chức năng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG LỖ , địa chỉ: Trụ Sở UB - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883; email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc IDECO VN; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Hòa Bình Green – 505 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG LỖ , địa chỉ: Trụ Sở UB - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883; email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0965.005.883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT4,9533100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,7438m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, Sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT31,8805m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,6448100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT1,8349tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, Sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,542m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,5851100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,1tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,3156tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,9588tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,5895m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,7809100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,6433tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,7502tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT5,1296100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,4842m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,5631100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4365tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,1921tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,9944tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT16,4381m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,5064100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,6525tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,2027tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,185tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT56,2718m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,1459100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,9776tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,6759m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,4548100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1772tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2123tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,452m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,3839100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,3415tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0432tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7513m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,1366100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0143tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1207tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,8228tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,8228tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT80,8321m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT109,5893m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,8392m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,95m2
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu HSMT240,975m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT648,1739m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT312,814m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT80,08m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT374,122m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT195,29m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT178,8m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT188,7924m
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo yêu cầu HSMT2,5244100m2
56Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400Theo yêu cầu HSMT62,92m
57Ke chống bãoTheo yêu cầu HSMT1.134cái
58Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công)Theo yêu cầu HSMT82,6m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT82,6m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT100,016m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT100,016m2
62SXLD cửa chớp nan nhômTheo yêu cầu HSMT1,68m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, sỏi 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,1136m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu HSMT332,613m2
65Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,091m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo yêu cầu HSMT22,236m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo yêu cầu HSMT31,6968m2
68Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công)Theo yêu cầu HSMT21,2334m2
69Ốp tường trụ, cột KT 300x600mmTheo yêu cầu HSMT115,656m2
70SXLD Vách ngăn Compact HPL màu ghi (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu HSMT24,6m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,6021m3
72Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT20,7115m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT38,4m
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT38,8604m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT38,8m2
76Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT0,2664tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT30,004m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT25,76821m2
79SXLD lan can cầu thang thép hộp 25, tay vịn gỗ D60 lim Nam PhiTheo yêu cầu HSMT10,9m
80Trụ cầu thang, kích thước 16x16x120cm lim Nam phiTheo yêu cầu HSMT1cái
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,2786m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,9878m3
83Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu HSMT17,5143m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT38,49m
85Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công)Theo yêu cầu HSMT6,5724m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,5724m2
87Lát gạch đất nung cotot KT 500x500mmTheo yêu cầu HSMT4,3924m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT5,2452100m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT1.205,8759m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT404,604m2
91Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện theo từng loại)Theo yêu cầu HSMT35,42m2
92Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT6,45m2
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT10bộ
94Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT5bộ
95SXLD Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm (phụ kiện tính riêng theo từng loại)Theo yêu cầu HSMT18,36m2
96Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mmTheo yêu cầu HSMT6m2
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu HSMT16bộ
98SXLD Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Loại có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dày1,0mmTheo yêu cầu HSMT2,1904m2
99SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12Theo yêu cầu HSMT24,36m2
100Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,1281100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, sỏi 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,704m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,1006m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0332100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1237tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0405tấn
106Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,9965m3
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2313m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0238100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0205tấn
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,6m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,03100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0545tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT61cấu kiện
114Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,0385m2
115Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) tổng dày 2cmTheo yêu cầu HSMT14,0385m2
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT13m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,6873m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0441100m3
119Kim thu sét L=1,5mTheo yêu cầu HSMT3cái
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT60m
121Dây tiếp đất đồng bản 25x3mmTheo yêu cầu HSMT12m
122Cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm dài 2mTheo yêu cầu HSMT5cọc
123Chi tiết chân bậtTheo yêu cầu HSMT1cái
124Đầu kiểm traTheo yêu cầu HSMT1cái
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT3,841m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,384100m3
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh 20wTheo yêu cầu HSMT2cái
2Lắp đặt đèn LED gắn tường cầu thangTheo yêu cầu HSMT2bộ
3Lắp đèn LED 50W gắn tường ngoài nhàTheo yêu cầu HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn tuýp LED đôi gắn tường 1200mm, 2x18wTheo yêu cầu HSMT20bộ
5Lắp đặt đèn tuýp LED gắn tường 1200mm, 14wTheo yêu cầu HSMT6bộ
6Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu HSMT10cái
7Lắp đặt đèn downlight D110, 12wTheo yêu cầu HSMT12bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu HSMT21cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A, có nắp che chống nước (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu HSMT10cái
11Lắp đặt công tắc ba 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu HSMT2cái
12Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu HSMT2cái
13Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/ PVC 2x25mm2Theo yêu cầu HSMT120m
14Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2Theo yêu cầu HSMT120m
15Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
16Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
17Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT60m
18Lắp đặt dây tiếp địa E4mm2Theo yêu cầu HSMT60m
19Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
20Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Theo yêu cầu HSMT100m
21Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT280m
22Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu HSMT450m
23Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo yêu cầu HSMT80m
24Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo yêu cầu HSMT20m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu HSMT120m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,624100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,624100m3
28Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mmTheo yêu cầu HSMT3cái
29Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo yêu cầu HSMT60m
30Dây tiếp đất đồng bản 25x3mmTheo yêu cầu HSMT12m
31Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mmTheo yêu cầu HSMT5cọc
32Chi tiết chân bậtTheo yêu cầu HSMT1cái
33Đầu kiểm traTheo yêu cầu HSMT1cái
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu HSMT3,84m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0384100m3
36Lắp đặt tủ điện 12 moduleTheo yêu cầu HSMT1tủ
37Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-15kaTheo yêu cầu HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kaTheo yêu cầu HSMT1cái
39Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaTheo yêu cầu HSMT7cái
40Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu HSMT1cái
41Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu HSMT1cái
42Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo yêu cầu HSMT1
43Lắp đặt tủ điện 10 moduleTheo yêu cầu HSMT1tủ
44Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kaTheo yêu cầu HSMT1cái
45Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaTheo yêu cầu HSMT6cái
46Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu HSMT1cái
47Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo yêu cầu HSMT1
48Phiến đấu dây Patch panel 8 port RJ45Theo yêu cầu HSMT2bộ
49Lắp đặt Patch Panel Theo yêu cầu HSMT2bộ
50Lắp đặt dây cáp mạng cat6Theo yêu cầu HSMT80m
51Lắp đặt ổ cắm tivi mạng (1 hạt RJ45+1 hạt tivi 75ohm) (bao gồm đế âm )Theo yêu cầu HSMT1cái
52Lắp đặt ổ cắm điện thoại, mạng (1 hạt RJ11+2 hạt RJ45) (bao gồm đế âm )Theo yêu cầu HSMT3cái
53Lắp đặt ống luồn PVC D16Theo yêu cầu HSMT20m
54Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu HSMT80m
55Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo yêu cầu HSMT16m
56Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu HSMT8bộ
57Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu HSMT8bộ
58Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT8cái
59Lắp đặt bộ phụ kiện 6 mónTheo yêu cầu HSMT8bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu HSMT4bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu HSMT8bộ
62Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu HSMT12cái
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT4bộ
64Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu HSMT4cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu HSMT1bể
66Lắp đặt phễu thu sàn DN80Theo yêu cầu HSMT6cái
67Lắp đặt vòi rửa DN15Theo yêu cầu HSMT4bộ
68Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Theo yêu cầu HSMT0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo yêu cầu HSMT0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu HSMT0,68100m
71Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu HSMT1cái
72Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu HSMT6cái
73Lắp đặt van PPR D20Theo yêu cầu HSMT1cái
74Lắp đặt van phao cơ DN25Theo yêu cầu HSMT1cái
75Lắp đặt van 1 chiều DN25Theo yêu cầu HSMT1cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu HSMT34cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu HSMT10cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu HSMT4cái
79Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2''Theo yêu cầu HSMT28cái
80Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32x1''Theo yêu cầu HSMT1cái
81Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50x1.1/4''Theo yêu cầu HSMT1cái
82Măng xông PPR-D20Theo yêu cầu HSMT16cái
83Măng xông PPR-D32Theo yêu cầu HSMT11cái
84Măng xông PPR-D50Theo yêu cầu HSMT3cái
85Lắp đặt nút bịt nhựa PPR-D20Theo yêu cầu HSMT1cái
86Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21Theo yêu cầu HSMT28cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu HSMT1cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20Theo yêu cầu HSMT1cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Theo yêu cầu HSMT8cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu HSMT14cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu HSMT1cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu HSMT8cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6Theo yêu cầu HSMT0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Theo yêu cầu HSMT0,32100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6Theo yêu cầu HSMT0,36100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6Theo yêu cầu HSMT0,08100m
97Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo yêu cầu HSMT16cái
98Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu HSMT9cái
99Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60Theo yêu cầu HSMT3cái
100Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo yêu cầu HSMT7cái
101Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu HSMT30cái
102Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu HSMT17cái
103Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo yêu cầu HSMT26cái
104Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo yêu cầu HSMT12cái
105Lắp đặt côn thu uPVC D110/60Theo yêu cầu HSMT1cái
106Lắp đặt côn thu uPVC D90/60Theo yêu cầu HSMT1cái
107Lắp đặt côn thu uPVC D60/42Theo yêu cầu HSMT6cái
108Lắp đặt cút uPVC D60Theo yêu cầu HSMT7cái
109Lắp đặt cút uPVC D42Theo yêu cầu HSMT8cái
110Lắp đặt tê uPVC D110Theo yêu cầu HSMT2cái
111Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu HSMT3cái
112Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D90Theo yêu cầu HSMT3cái
113Lắp nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu HSMT12cái
114Lắp nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu HSMT8cái
115Lắp nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu HSMT4cái
116Lắp nút bịt uPVC D42Theo yêu cầu HSMT8cái
117Lắp chụp thông hơi DN50Theo yêu cầu HSMT1cái
118Siphong uPVC D60Theo yêu cầu HSMT8cái
119Lắp đặt bậc thu uPVC D90/60Theo yêu cầu HSMT2cái
120Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu HSMT5cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Theo yêu cầu HSMT0,6100m
122Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu HSMT20cái
123Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả, kích thước 600x400x200Theo yêu cầu HSMT4hộp
124Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Theo yêu cầu HSMT4bình
125Bình chữa cháy bọt MFZ4Theo yêu cầu HSMT8bình
126Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng: chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động:chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Số lượng: ≥ 15 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải có bằng nghề hoặc chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động1
2 Máy cắt đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
5 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng1
11 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy bơm bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->