Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952785-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210952667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách của thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 13:58:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,589,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7070785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.806156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.912.000.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 10.912.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách của thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300. Email: [email protected]), - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng đô thị Việt Nam. Địa chỉ: E33, đường Nguyễn Công Thái, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng đô thị Việt Nam. Địa chỉ: E33, đường Nguyễn Công Thái, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt. Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Tổ 25, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Tổ 25, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300. Email: [email protected]), - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300. Email: [email protected]), - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Hoàng Linh – Chủ tịch UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Trụ sở: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax:02073.823.160 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,862100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4536100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2809m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7637m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,5646m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0036m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,31m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V572,54m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V572,54m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4051m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5702tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4959100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V760cái
16Nắp hố ga bằng gang KT 900x900 (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
17Song chắn rác bằng gang KT 400x1000 (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8157100m3
19Tận dụng để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9647100m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0545100m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,042100 m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0537100m3
B ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1981m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,21m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m3
5Lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V112m2
6Gạch không nung đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.600viên
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,38m3
8Cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
9Cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
10Dây đồng bọc Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
11Automat 1 pha 6A + bảng điện trong thân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
12Tủ điện trọn bộ điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-40A-03 lộ ra (thiết bị ngoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13Cột thép bát giác côn H=8m - liền cần đơn H=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cần đèn
15Bộ đèn chiếu sáng đường LED-150w-IP66 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*650*300 (Đầu mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
17Bu lông khung móng tủ điều khiển M16*500*200 (Đầu mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
20Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
22Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
24Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Thép tròn D12, L=2,5m có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2thanh
27Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện & các cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Làm tiếp địa lặp lại của tủ điện và các đèn cao áp ở vị trí cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
31Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
33Cột điện ly tâm T 8.BMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
34Xe chở cột bê tông từ nơi sản xuất đến công trình (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
37Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 0,6-1 KV - 4*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
38Tấm treo cáp TT-ABC 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Kẹp hãm - ABC 4*(25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đai thép không rỉ cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Khoá đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Bịt đầu cáp SRE-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C PHẦN ĐIỆN - NHÀ VĂN HOÁ
1Cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 (0,6-1V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Dây lõi đồng ruột mềm Cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Dây lõi đồng ruột mềm Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
4Dây lõi đồng ruột mềm Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
5Automat 1 pha 2P 50A- Icu= 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Automat 1 pha 2P 20A- Icu= 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Aptomat 1 pha 2P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
9Bộ đèn LED tròn trần D300*24WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
10Quạt treo tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Quạt trần 4 cánh D1400-80W + điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Lắp đặt chuông điện (bao gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
19Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
23Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V29hộp
24Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
25Hộp nối dây có nắp đậy KT 110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
27Đinh vít m3*30 + vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
28Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21m3
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
34Lắp đặt ống SP luồn dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
35Lắp đặt ống SP luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
36Lắp đặt ống SP luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
37Phụ kiện ống luồn dây cút chữ LMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
38Phụ kiện ống luồn dây chữ TMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
39Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Gia công kim thu sét K1, thép D22 dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt kim thu sét K1, thép D22 dài 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
45Kéo rải dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
46Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
47Bật đỡ thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
48Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
49Đai inox 3mm L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8351m3
51Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m3
52Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
54Hoá chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
D PHẦN ĐIỆN + PCCC:
1Tủ điện âm tường kt 450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
2Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Cáp trục lõi đồng bọc Cu/xlpe/pvc 0,6-1kv 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
9Dây lõi đồng mềm Cu/pvc/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
10Dây lõi đồng mềm Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V810m
11Dây lõi đồng mềm Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
12Automat 3 pha 4P 40A - Icu=25kA (Automat nhánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Automat 1 pha 2 cực 16A - Icu10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
14Automat 1 pha 2 cực 20A - Icu10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
15Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
16Bộ đèn LED tròn trần D300*24WMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
17Bộ đèn LED panel 200x200 - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
18Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Quạt gắn tường D450-50WMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Quạt trần 4 cánh D1400-80W + điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21Lắp đặt chuông điện (bao gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Hạt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Hạt công tắc 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Hạt công tắc 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
29Mặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
31Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
32Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
33Đế âm baMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
34Mặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
36Mặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
37Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
38Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
40Đinh vít m3*30+ vít nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V300bộ
41Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
43Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61m3
46Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
47Lắp đặt ống SP luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
48Lắp đặt ống SP luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
49Lắp đặt ống SP luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
50Phụ kiện ống luồn dây cút chữ LMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
51Phụ kiện ống luồn dây cút chữ TMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
52Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
53Đèn EXIT thoát hiểm - 3w-120pMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Đèn chiếu sáng sự cố - 2*6w-120pMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
55Vỏ tủ loại 2 lớp cánh KT 1500x700x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Biến dòng 500/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
57Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
58Đồng hồ đo đa năng (KW, I, V...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60MCCB - 4P - 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Thanh cái 40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
62MCCB - 4P - 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
63Switch-TP-LINK 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Nút mạng NTMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
65Mặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
66Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
67AMP RJ-45 CONNECTORMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
68Đầu nối RJ 45 chống nhiễu (dây mạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
69Dây mạng xanh UTP AMG CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V520m
70Công đấu lắp đầu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
71Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
72Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
73Tủ âm tường kim loại KT 500*350*200 (tủ automat)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
74Ống SP luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
75Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
77Lắp đặt ống nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
78Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
79Ống hàn nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
80Ống hàn nhiệt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
81Ống hàn nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
82Ống hàn nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
83Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC D48- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D76- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D76- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt côn nhựa PVC D110*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110*76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90*76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt côn nhựa PVC D90*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC D76-135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
106Cút nhựa ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
107Khớp nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
108Côn nhựa PPR D50*40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Côn nhựa PPR D40*32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
111Tê nhựa ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
112Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
113Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
115Tê thu nhựa PPR D50*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Tê thu nhựa PPR D40*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Tê thu nhựa PPR D32*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Van khoá D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Van khoá D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Khớp nối nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Khớp nối nhựa ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
124Racco nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Racco nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Racco nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Racco nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
128Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
129Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
130Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
131Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
135Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
137Lắp đặt ống kiểm tra - D110+ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
139Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
140Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
141Lắp máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Dây tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
144Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Kép thép mạ kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
146Tê thép mạ kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
147Măng sông thép mạ kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
148Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
149Lắp dựng cột inox bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
150Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Bộ đếm sét CDR 401- CRIPROTEC SPAIN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Kéo rải cáp đồng trần Cu 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
153Kéo rải dây cáp đồng bọc Cu/PVC 1*50 chống sét theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
154Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20 L=2,5m có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
155Bộ ghép nối inox 3mm*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
156Chân trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Đai cố định đầu cáp vào kimMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
158Dây chằng, dây néo, tăng đơ + ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
159Móng néo + gia công móng néo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
160Kẹp giữ định vị cápMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
161Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
162Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
164Hoá chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
166Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161m3
167Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
E PHẦN MÓNG TRỤ SỞ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7233100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,86291m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7513m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,446m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3203tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2576tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,4662tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4028100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7043100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5165m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3538tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2578tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7522tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2027m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,324m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3041100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7318m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6034100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0022100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976100m3
22Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7611m3
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1739100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6786m3
29Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2731m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
32Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4886m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0868100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
37Gia công, lắp dựng móc cẩu D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568100m3
39Đất còn lại tận dụng đắp phần móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,142m3
F PHẦN THÂN TRỤ SỞ
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5348100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8546tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7657tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0251tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4866m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1304100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9211tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4857tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,163tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,3164m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8206100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9282tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,232m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6204tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2732tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9201m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9945100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,207m3
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8969tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8969tấn
24Bu lông M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
25Thép D16 L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4517m3
27Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,637m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V9,792m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,93921m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8086m3
31Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,632m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1883m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1784m2
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5210m
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,521m2
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,1262m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3705m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9828m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V831,6344m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.071,41m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V861,0892m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V670,33m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.208,39m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,93m
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V767m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,45m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,07m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V836,6264m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.797,5572m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,1981m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V770,3421m2
53Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9378m2
54Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0934m2
55Ốp chân tường, cột, gạch Ceramic KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7084m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,34m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8654m2
58Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,487m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9378m2
60Vách vệ sinh chịu nước tấm Compact dày 12mm (ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9427m2
61Ốp tường trụ, cột gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V58,2741m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V183,8606m2
63Công cắt mạch lõm trang trí tường, đắp chi tiết nổi, trang trí biểu tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V15ck
64Chi tiết quốc huy bằng meca (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
65Cột sảnh sơn giả đá (cả chân trụ, đầu trụ , thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
66Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9282100m2
68Tôn úp nóc + máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,24m
69Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm hình viên đạn kích thước 70x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V466,1md
70Lắp dựng lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,1858m2
71Lan can hành lang bằng ống inox D60 + thanh Inox D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,56m
72Lắp dựng lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0636m2
73Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5684tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,446m2
75Sơn tĩnh điện vào lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V568,3784kg
76Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,404m2
77Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6122tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7355tấn
79Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
80Sơn tĩnh điện vào thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7.612,17kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V149,168m2
82Hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V149,168m2
83Cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V117,09m2
84Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V149,168m2
85Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
86Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m2
88Cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
89Phụ kiện cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V270,218m2
91Cầu chắn rác + phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
92Cút sành vào phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
94Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
95Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5205100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thời gian thi công 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8915100m2
G PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4936100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6729100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8684100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7806100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3726m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0354tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9339m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3228100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5504m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3576tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6195tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3772tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8272100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6464m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,136m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2497m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2254m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2254m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8048100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3187100m3
22Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6483m3
H PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2561100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3404tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6262m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6326100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5723tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1356tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0807tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7592m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,442100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5318tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6046m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2631100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,892m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6768tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6768tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0808tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0808tấn
21Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7012tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7012tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V341,95751m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,4668m3
25Gạch bông gió 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V84viên
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2954m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4851m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V407,147m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V661,109m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5752m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,62m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,75m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,7389m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V697,6696m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V661,109m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,5378m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5194m2
38Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
39Lợp mái bằng tôn xốp màu xanh dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9673100m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8476100m2
41Lát đá Granit bậc sân khấu màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6697m2
42Lát đá Granit bậc tam cấp sảnh màu ghi đen, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,66m
44Soi rãnh âm 10x10 cách nhau A200Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,067m
45Đắp gờ nổi trang trí KT 360x360Mô tả kỹ thuật theo Chương V94ck
46Đắp chi tiết logo thành phố Tuyên QuangMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
47Đắp chữ "nhà văn hóa phường Mỹ Lâm" nổi 2cm, cao 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
48Đắp chữ "Khu thư viện và nhà chức năng" nổi 3cm, cao 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6401tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
51Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V640,11kg
52Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 5mm, pano nhựa (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V40,602m2
53Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,856m2
54Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V76,458m2
56Nhôm hộp làm biển hiệu sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V42,07m
57Mi ca dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
58Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2272tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2272tấn
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,1144m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,632100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8301100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8301100m2
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7m
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
67Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Cút 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
70Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
I CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V126m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo Chương V103,2m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4421m2
J CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,18611m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0582100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6797m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2474m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0659tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1098100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8235m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8861m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4439m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,602m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5075m2
19Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1095m2
21Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5075m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2053m2
23Chữ nổi mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1TG
24Đèn hắt KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,17m
26Cửa đẩy nhôm hợp kim (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1111100m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,77m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1986m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4143100m3
32Khối lượng còn lại để đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V65,527m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7819m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1016m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6976100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7263tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6736m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,035m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,56m2
40Đắp vữa trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V99trụ
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,98m2
42Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,08m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V872,735m2
44Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6946tấn
45Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V163,35m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,48061m2
K SÂN BÊ TÔNG
1Ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.489,6m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,688m3
3Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,752m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3010m
L XÂY BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,12821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,606m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5795m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5795m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,9139m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V278,9139m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2904m3
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,16321m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1161tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,314m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3258m3
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2635tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3626tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3941tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3942tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7741tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,774tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9872100m2
18Tôn diềmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,132md
19Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2md
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4802m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,86m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,624m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,416m3
N SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3288100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,3821100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,9683100m3
O NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1315100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7193m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5125m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7647m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0175m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8572m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2814m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3916100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1367tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0119m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3306m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8704m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,218m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,376m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,16m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80,212m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,218m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2694m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2694m2
35Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6664m2
36Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
37Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
38Khoá cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Vỏ tủ kim loại 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45MCCB - 3P - 80A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46MCCB - 3P - 25A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47MCB - 1P - 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Cáp Cu/xlpe/pvc- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
49Cáp Cu/xlpe/pvc- 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
50Cáp Cu/xlpe/pvc- 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
51Cáp Cu/xlpe/pvc- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
52Cáp Cu/xlpe/pvc- 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
53Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
55Hạt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Mặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
58Đèn tuýp led đôi 2x18W- 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
62Chân bật gắn tường D10, L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Đệm chỉ lá 400x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m3
68Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
69Quả cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m
P BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8887100m3
2Đắp lại chân móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6256100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,571m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7655m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,02m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,592m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0276tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2463tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8366tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653tấn
13Thép thang D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,34kg
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3844100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0296100m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,88m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,88m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,12m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V290,12m2
21Bả bằng xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V290,12m2
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,710 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
5Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Nguồn phụ 12VdDCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
8Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
9Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
11Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45 đèn
13Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
14Lắp đặt aptomat10A-220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
22Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cặp bích
32Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
43Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
44Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Búa phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Kìm cắt cưa tay chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Xà bengMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16 BarMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
49Lăng phun chữa cháy B-D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
50Lắp đặt khớp nối tren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Trụ chữa cháy loại 3 cửa, đường kính trụ d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
54Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
55Lăng phun chữa cháy A-D19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt khớp nối tren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
59Bình chữa cháy ABC 8KG hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
60Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
61Lắp đặt dây cáp chống cháy 3x25+1x16mm2, cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
62Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
64Lắp đặt bể nước mồi 300lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
65Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,5m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825100m3
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
70Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
73Lắp đặt côn thu PPR D75/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Cọc đồng tiếp địa báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
R THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1Rèm Sân KhấuMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4M2
2Rèm Sân KhấuMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84M2
3Biển quốc hiệu NCHXHCNVNMNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bộ sao vàng búa liềm micaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Bộ quốc huyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Bục đế tượng bác HồMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Ghế hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V300Bộ
11Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
13Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
14Khăn trải bànMô tả kỹ thuật theo Chương V65,52M2
15In phông bạt nền vàng chữ đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V37,72M2
16Míc cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
17Loa điện loại kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Bộ bàn ghế sofaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
21Máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
23Bộ đẩy âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Míc không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Loa Hội TrườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
S THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm lắp đặt tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n (bao gồm lắp đặt tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n (bao gồm lắp đặt tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơm (bao gồm lắp đặt tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
T CHI PHÍ KHÁC
1Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
3Phí kiểm định phương tiện PC và chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7070785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.806156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.912.000.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 10.912.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.912.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy ủi Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Xe bơm bê tông tự hành Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Cần cẩu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy lu bánh thép Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn vữa Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Ô tô tự đổ Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê5
10 Máy thủy bình Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy phát điện Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->