Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách của thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 13:58:00 đến ngày 2021-10-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,589,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7070785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.806156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.912.000.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 10.912.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý và vốn ngân sách của thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300. Email: [email protected]),
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Hoàng Linh – Chủ tịch UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073 823 300. Fax: 02073 823 300. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang); Điện thoại: 02073818346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Trụ sở: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: (0207).3822.348 - Fax:02073.823.160 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4536 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2809 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7637 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0036 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,31 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,54 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,54 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4051 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5702 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4959 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | cái |
| 16 | Nắp hố ga bằng gang KT 900x900 (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác bằng gang KT 400x1000 (đã bao gồm công vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8157 | 100m3 |
| 19 | Tận dụng để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9647 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100 m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0537 | 100m3 |
| B | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,198 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 5 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 6 | Gạch không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.600 | viên |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,38 | m3 |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 10 | Dây đồng bọc Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 11 | Automat 1 pha 6A + bảng điện trong thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tủ điện trọn bộ điều khiển hệ thống đèn chiếu sáng TĐ-40A-03 lộ ra (thiết bị ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cột thép bát giác côn H=8m - liền cần đơn H=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 15 | Bộ đèn chiếu sáng đường LED-150w-IP66 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*650*300 (Đầu mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Bu lông khung móng tủ điều khiển M16*500*200 (Đầu mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Thép tròn D12, L=2,5m có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thanh |
| 27 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện & các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại của tủ điện và các đèn cao áp ở vị trí cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn FEZN 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 33 | Cột điện ly tâm T 8.B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 34 | Xe chở cột bê tông từ nơi sản xuất đến công trình (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 37 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 0,6-1 KV - 4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 38 | Tấm treo cáp TT-ABC 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kẹp hãm - ABC 4*(25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đai thép không rỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khoá đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN - NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 (0,6-1V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Dây lõi đồng ruột mềm Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 3 | Dây lõi đồng ruột mềm Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 4 | Dây lõi đồng ruột mềm Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 5 | Automat 1 pha 2P 50A- Icu= 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Automat 1 pha 2P 20A- Icu= 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED tròn trần D300*24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Quạt treo tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Quạt trần 4 cánh D1400-80W + điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuông điện (bao gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 19 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường kim loại KT 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 27 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống SP luồn dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống SP luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống SP luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 37 | Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 38 | Phụ kiện ống luồn dây chữ T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 39 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét K1, thép D22 dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét K1, thép D22 dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 47 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Đai inox 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 52 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 54 | Hoá chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| D | PHẦN ĐIỆN + PCCC: | |||
| 1 | Tủ điện âm tường kt 450x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/xlpe/pvc 0,6-1kv 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Dây lõi đồng mềm Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 10 | Dây lõi đồng mềm Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m |
| 11 | Dây lõi đồng mềm Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 12 | Automat 3 pha 4P 40A - Icu=25kA (Automat nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 2 cực 16A - Icu10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 14 | Automat 1 pha 2 cực 20A - Icu10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 16 | Bộ đèn LED tròn trần D300*24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 17 | Bộ đèn LED panel 200x200 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Quạt trần 4 cánh D1400-80W + điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuông điện (bao gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Hạt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 32 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 33 | Đế âm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 34 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 36 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 37 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 38 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 40 | Đinh vít m3*30+ vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1m3 |
| 46 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống SP luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 48 | Lắp đặt ống SP luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 49 | Lắp đặt ống SP luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 50 | Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 51 | Phụ kiện ống luồn dây cút chữ T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 52 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 53 | Đèn EXIT thoát hiểm - 3w-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố - 2*6w-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 55 | Vỏ tủ loại 2 lớp cánh KT 1500x700x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Đồng hồ đo đa năng (KW, I, V...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | MCCB - 4P - 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Thanh cái 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 62 | MCCB - 4P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 63 | Switch-TP-LINK 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Nút mạng NT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 65 | Mặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 66 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 67 | AMP RJ-45 CONNECTOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 68 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu (dây mạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 69 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 70 | Công đấu lắp đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 71 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 73 | Tủ âm tường kim loại KT 500*350*200 (tủ automat) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 74 | Ống SP luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Ống hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 80 | Ống hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Ống hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Ống hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76- 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 106 | Cút nhựa ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 107 | Khớp nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 108 | Côn nhựa PPR D50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Côn nhựa PPR D40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 111 | Tê nhựa ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 115 | Tê thu nhựa PPR D50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Tê thu nhựa PPR D40*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Khớp nối nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Khớp nối nhựa ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 124 | Racco nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Racco nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Racco nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Racco nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống kiểm tra - D110+ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 140 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Dây tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Kép thép mạ kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 146 | Tê thép mạ kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 147 | Măng sông thép mạ kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 148 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp dựng cột inox bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Bộ đếm sét CDR 401- CRIPROTEC SPAIN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Kéo rải cáp đồng trần Cu 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 153 | Kéo rải dây cáp đồng bọc Cu/PVC 1*50 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 154 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 20 L=2,5m có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 155 | Bộ ghép nối inox 3mm*D42mm*3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Đai cố định đầu cáp vào kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 158 | Dây chằng, dây néo, tăng đơ + ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Móng néo + gia công móng néo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Kẹp giữ định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 161 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 164 | Hoá chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m3 |
| 167 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| E | PHẦN MÓNG TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8629 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7513 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,446 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3203 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2576 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,4662 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4028 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7043 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5165 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3538 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7522 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2027 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3041 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7318 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6034 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0022 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7611 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6786 | m3 |
| 29 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2731 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,712 | m2 |
| 32 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4886 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0868 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng móc cẩu D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 39 | Đất còn lại tận dụng đắp phần móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,142 | m3 |
| F | PHẦN THÂN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5348 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8546 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7657 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0251 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1304 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4857 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,163 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8206 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9282 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,232 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6204 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2732 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9945 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,207 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8969 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8969 | tấn |
| 24 | Bu lông M14 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 25 | Thép D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4517 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,637 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9392 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8086 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1883 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1784 | m2 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,52 | 10m |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | 1m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,1262 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3705 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9828 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,6344 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.071,41 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,0892 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,33 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,39 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,93 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,07 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,6264 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.797,5572 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,1981 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,3421 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9378 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0934 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, cột, gạch Ceramic KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7084 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,34 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8654 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,487 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9378 | m2 |
| 60 | Vách vệ sinh chịu nước tấm Compact dày 12mm (ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9427 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2741 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,8606 | m2 |
| 63 | Công cắt mạch lõm trang trí tường, đắp chi tiết nổi, trang trí biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ck |
| 64 | Chi tiết quốc huy bằng meca (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 65 | Cột sảnh sơn giả đá (cả chân trụ, đầu trụ , thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 66 | Đắp trang trí múi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9282 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc + máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,24 | m |
| 69 | Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + (bao gồm cả phụ kiện: khung thép hộp 40*80*2 + đầu đạn), lam bằng hợp kim nhôm hình viên đạn kích thước 70x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,1 | md |
| 70 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1858 | m2 |
| 71 | Lan can hành lang bằng ống inox D60 + thanh Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0636 | m2 |
| 73 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5684 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,446 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện vào lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,3784 | kg |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,404 | m2 |
| 77 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6122 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7355 | tấn |
| 79 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 80 | Sơn tĩnh điện vào thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.612,17 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,168 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,168 | m2 |
| 83 | Cửa đi bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,09 | m2 |
| 84 | Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,168 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 86 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 88 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,218 | m2 |
| 91 | Cầu chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 92 | Cút sành vào phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 94 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 95 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5205 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thời gian thi công 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8915 | 100m2 |
| G | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6729 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8684 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7806 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3726 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0354 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9339 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3228 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5504 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3772 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6464 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,136 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2497 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2254 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2254 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8048 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3187 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6483 | m3 |
| H | PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6326 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5723 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0807 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7592 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,442 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5318 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6046 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6768 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6768 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0808 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0808 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7012 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,9575 | 1m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4668 | m3 |
| 25 | Gạch bông gió 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | viên |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2954 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4851 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,147 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,109 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5752 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,62 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,75 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7389 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,6696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,109 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,5378 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5194 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn xốp màu xanh dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9673 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8476 | 100m2 |
| 41 | Lát đá Granit bậc sân khấu màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6697 | m2 |
| 42 | Lát đá Granit bậc tam cấp sảnh màu ghi đen, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,66 | m |
| 44 | Soi rãnh âm 10x10 cách nhau A200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,067 | m |
| 45 | Đắp gờ nổi trang trí KT 360x360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | ck |
| 46 | Đắp chi tiết logo thành phố Tuyên Quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 47 | Đắp chữ "nhà văn hóa phường Mỹ Lâm" nổi 2cm, cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 48 | Đắp chữ "Khu thư viện và nhà chức năng" nổi 3cm, cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6401 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,11 | kg |
| 52 | Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 5mm, pano nhựa (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,602 | m2 |
| 53 | Cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 5mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,856 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,458 | m2 |
| 56 | Nhôm hộp làm biển hiệu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,07 | m |
| 57 | Mi ca dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 58 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2272 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2272 | tấn |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,1144 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8301 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8301 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 67 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Cút 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | 1m2 |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1861 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6797 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2474 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8235 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8861 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4439 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,602 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5075 | m2 |
| 19 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1095 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5075 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2053 | m2 |
| 23 | Chữ nổi mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TG |
| 24 | Đèn hắt KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m |
| 26 | Cửa đẩy nhôm hợp kim (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1111 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,77 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1986 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4143 | 100m3 |
| 32 | Khối lượng còn lại để đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,527 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7819 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1016 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6976 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7263 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6736 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,035 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,56 | m2 |
| 40 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | trụ |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,98 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,735 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6946 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,35 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4806 | 1m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.489,6 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,688 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,752 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 10m |
| L | XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1282 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5795 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5795 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,9139 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,9139 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1632 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,314 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3258 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2635 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3941 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3942 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7741 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9872 | 100m2 |
| 18 | Tôn diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,132 | md |
| 19 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | md |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4802 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,86 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,416 | m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3288 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3821 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9683 | 100m3 |
| O | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7193 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7647 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0175 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0119 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3306 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8704 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,218 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,376 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,212 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,218 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2694 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2694 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6664 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Khoá cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Vỏ tủ kim loại 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCCB - 3P - 80A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | MCCB - 3P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cáp Cu/xlpe/pvc- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 49 | Cáp Cu/xlpe/pvc- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 50 | Cáp Cu/xlpe/pvc- 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 51 | Cáp Cu/xlpe/pvc- 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 52 | Cáp Cu/xlpe/pvc- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Hạt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Đèn tuýp led đôi 2x18W- 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 62 | Chân bật gắn tường D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Đệm chỉ lá 400x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 68 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 69 | Quả cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8887 | 100m3 |
| 2 | Đắp lại chân móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6256 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,571 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7655 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,592 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0276 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2463 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8366 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 13 | Thép thang D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,34 | kg |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3844 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,88 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,88 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,12 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,12 | m2 |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Nguồn phụ 12VdDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 44 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Trụ chữa cháy loại 3 cửa, đường kính trụ d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 55 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy ABC 8KG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 60 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp chống cháy 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| R | THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Rèm Sân Khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | M2 |
| 2 | Rèm Sân Khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 3 | Biển quốc hiệu NCHXHCNVNMN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ sao vàng búa liềm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bục đế tượng bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Bộ |
| 11 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Khăn trải bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | M2 |
| 15 | In phông bạt nền vàng chữ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,72 | M2 |
| 16 | Míc cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Loa điện loại kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ bàn ghế sofa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ đẩy âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Míc không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Loa Hội Trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| S | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh (bao gồm lắp đặt tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n (bao gồm lắp đặt tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, H=56m.c.n (bao gồm lắp đặt tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm (bao gồm lắp đặt tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| T | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 3 | Phí kiểm định phương tiện PC và chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7070785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.806156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.912.000.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 10.912.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.912.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Xe bơm bê tông tự hành | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông (phải đảm bảo thời gian để xe chuyển trộn vận chuyển bê tông đến công trình trong thời gian tối đa 30 phút) | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi