Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007613-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 13:46:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,086,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0225E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên có các hạng mục chính là: Đường giao thông, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông – Xây dựng cầu, đường.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) - (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Ngô Gia Tự), phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236 (DĐ: 094.777.8812 - Đc Giang); Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & TM Hoàng Mai và Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng & TM 579. Địa chỉ: SN 14, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình. - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236 (DĐ: 094.777.8812 - Đc Giang); Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với từng phần việc mà nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236 (DĐ: 094.777.8812 - Đc Giang); Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Lớp bê tông nhựa C12,5 dày 5cm (phía trái tuyến + vuốt nối)4.301,72m2
2Lớp bê tông nhựa C12,5 dày 5cm (phía phải tuyến)4.828,45m2
3Tưới nhựa dính bám, nhựa RC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m24.828,45m2
4Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm (phía trái tuyến + vuốt nối)2.236,74m2
5Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm (phía phải tuyến)4.828,45m2
6Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m24.828,45m2
7Móng cấp phối đá dăm loại I1.496,8m3
8Móng cấp phối đá dăm loại II1.949,72m3
9Đào đất, đất cấp III49,9m3
10Đào đất không thích hợp, đất cấp I5.424,54m3
11Đào hố móng cống dọc, đất cấp III6.453,84m3
12Đào khuôn đường, đất cấp III7.916,26m3
13Đắp đất dải phân cách bằng đất màu mua về735,67m3
14Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụng3.261,37m3
15Đắp hoàn trả hố móng cống dọc K95 bằng đất tận dụng3.231,51m3
16Đắp đất K98 dày 50cm (lớp tiếp giáp đáy móng) bằng đất mua về3.847,22m3
17Đào phá bê tông nhựa cũ1.140,67m2
18Đào phá bê tông xi măng cũ311,29m3
19Đào phá vỉa hè vật liệu xây dựng cũ489,99m3
20Phá dỡ tường gạch xây11,33m3
21Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển812,61m3
B Vỉa hè, bó vỉa hè
1Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá kích thước 40x20x3cm10.811,27m2
2Móng BTXM mác 150 đá 1x2803,01m3
3Cát đen đệm móng dày 3cm259,28m3
4Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x25x100cm2.179viên
5Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x(19,4-:-25)x60cm58viên
6Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x(13,7-:-19,4)x60cm58viên
7Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x13,7x50cm87viên
8Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại đứng KT20x32,5x100cm136viên
9Bê tông bó vỉa dải phân cách mác 250 đá 1x2232,65m3
10Ván khuôn bó vỉa dải phân1.861,2m2
11Bê tông tấm đan rãnh mác200, đá 1x236,43m3
12Ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn388,48m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh KT30x50x5cm728,4m2
14Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh mác 150, đá 1x2269,62m3
15Ván khuôn bê tông móng vỉa bo, đan rãnh397,9m2
16Sơn dải phân cách 1 lớp lót, 1 lớp phủ phản quang (2 màu trắng, đỏ)1.977,53m2
C Bồn cây, cây xanh trên vỉa hè
1Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cm696m
2Đá tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm83,52m2
3Bê tông móng bo bồn cây mác 150 đá 1x212,53m3
4Ván khuôn bê tông móng bo bồn cây125,28m2
5Cát đen đệm dày 5cm4,18m3
6Đào đất hố móng, đất cấp III34,45m3
7Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K9525,06m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi + san gạt bãi đổ9,39m3
9Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm1.774,87kg
10Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm1.774,87kg
11Bulong + ecu (D12)2.262cái
12Bulong + vít nở (D12)1.392cái
13Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan ≤101.392lỗ
14Đốn hạ cây xanh, đường kính 217cây
15Trồng cây Vàng Anh (đường kính 12-15cm)87cây
16Trồng cây Giáng Hương (đường kính 15-20cm)87cây
17Bảo dưỡng cây sau khi trồng174cây
D Thảm cỏ, bồn hoa
1Trồng cỏ tre dải phân cách2.878,16m2
2Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (trong 1 tháng)2.878,16m2
3Lắp đặt bo chặn bồn hoa bằng đá xanh tự nhiên KT50x25x10cm131,06m
4Bê tông móng bo chặn, mác 1502,62m3
5Ván khuôn móng bo chặn26,21m2
6Đào đất móng bo chặn17,04m3
7Đắp hoàn trả móng bo chặn11,8m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi + san gạt bãi đổ5,24m3
9Trồng cây Bóng Nổ (mật độ 16 bầu/1m2)29,92m2
10Trông cây Chuỗi Ngọc (mật độ 16 bầu/1m2)35m2
11Trồng cây Mắt Nai (mật độ 16 bầu/1m2)33,55m2
12Bảo dưỡng cây lá màu sau khi trồng (trong 1 tháng)98,47m2
E Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi + san gạt bãi đổ5.424,54m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III + san gạt bãi đổ7.927,12m3
3Vật liệu phá dỡ đổ đi + san gạt bãi đổ938,16m3
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm1.940,19m2
2Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, dày 4mm48,14m2
3Biển chữ nhật 141B kích thước 1,6x1m14biển
4Biển tam giác phản quang, cột thép15biển
5Biển tròn phản quang, cột thép14biển
6Đào đất chôn cột, đất cấp III18m3
7Bê tông móng cột mác 1503,6m3
8Ván khuôn móng cột32m2
9Đắp hoàn trả móng cột12,8m3
10Tháo dỡ hộ lan tường kè73,73m
11Lắp đặt lại hộ lan tường kè73,73m
12Sơn chống gỉ hộ lan tường kè 1 lớp47,93m2
13Sơn màu hộ lan tường kè 2 lớp47,93m2
14Khoan tạo lỗ Ø16, chiều sâu khoan ≤20, cấy thép chờ Ø16149lỗ
15Thép chờ Ø16 L=40cm94,17kg
16Bê tông mác 200 giằng tường kè14,58m3
17Ván khuôn bê tông giằng tường kè58,16m2
18Thép có gờ Ø6 giằng tường kè123,21kg
19Thép có gờ Ø12 giằng tường kè261,89kg
G Bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn
1San ủi tạo mặt bằng1ca
2Rải đá mạt dày 3cm28,02m3
3Bê tông mác 150, đá 2x4, mặt bằng bãi gia công, đúc cấu kiện bê tông56,9m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bãi56,9m3
5Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển56,9m3
6Xúc chuyển mạt đổ đi28,02m3
7Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi + san gạt bãi đổ84,92m3
H Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông đế cột mác 200, đá 1x20,86m3
2Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa0,34m3
3Ống nhựa D8076,8m
4Dán giấy phản quang4,52m2
5Dây PVC phản quang248m
6Đèn báo hiệu (đèn xoay thi công)8cái
7Biển báo đoạn đường đang thi công 440 (chữ nhật) (VL tính khấu hao)4biển
8Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác (VL tính khấu hao)8biển
9Biển báo đi chậm, biển tam giác (VL tính khấu hao)4biển
10Biển báo công trường đang thi công (VL tính khấu hao)4biển
11Biển báo rẽ hướng (VL tính khấu hao)4biển
12Thép hộp 50x50 làm Barie150kg
13Biển báo phía trước có công trường thi công (VL tính khấu hao)6biển
14Biển báo đi chậm (VL tính khấu hao)6biển
15Cột biển báo (VL tính khấu hao)6cái
16Bê tông đế cột mác 200, đá 1x21,2m3
17Đào móng chôn cột, đất cấp III3,6m3
18Đắp hoàn trả hố móng3,6m3
19Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông1.200công
I Cống ngang đường - cống hộp 1,2x1,2m
1Bê tông ống cống mác 300, đá 1x225,83m3
2Ván khuôn ống cống287,04m2
3Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D144.503,98kg
4Lắp đặt ống cống26m
5Bê tông tấm móng cống mác 20024,44m3
6Ván khuôn bê tông móng cống74,1m2
7Cốt thép móng cống, thép có gờ D10, D12731,64kg
8Lắp đặt tấm móng cống hộp25cấu kiện
9Bao tải tẩm nhựa30,42m2
10Ma tít nhựa nóng32,5lít
11Đay tẩm nhựa198,12m
12Vữa xi măng M1000,04m3
13Đá dăm đầm chặt dày 10cm15,91m3
14Đào mặt đường nhựa cũ9,38m3
15Đào hố móng, đất cấp III342,97m3
16Đắp lớp cấp phối đá dăm loại II hai bên mang cống109,29m3
17Lớp cấp phối đá dăm loại I trên đỉnh cống3,59m3
18Lớp bê tông nhựa C12,5 dày 5cm, mặt đường hoàn trả78,2m2
19Tưới nhựa dính bám, nhựa RC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m278,2m2
20Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm, mặt đường hoàn trả78,2m2
21Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m278,2m2
22Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm19,55m3
23Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cm15,64m3
J Cống ngang đường - cống tròn D100
1Bê tông ống cống mác 200, đá 1x22,48m3
2Ván khuôn ống cống54,8m2
3Cốt thép ống cống, thép D6, D10292,8kg
4Lắp đặt ống cống8đọan ống
5Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển8cấu kiện
6Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 5,95tấn
7Bê tông móng cống mác 150 đá 2x41,42m3
8Bê tông mác 150 chèn ống cống0,58m3
9Ván khuôn móng, chèn móng3,5m2
10Gạch xây VXM M75 mối nối ống cống0,36m3
11Vữa xi măng M100 chèn mối nối0,2m3
12Mối nối BTXM M150 (với ống cống cũ)0,36m3
13Bê tông xi măng M150 tường đầu1,76m3
14Ván khuôn tường đầu7,9m2
15Bê tông xi măng M150 móng tường đầu2,4m3
16Ván khuôn móng tường đầu2,6m2
17Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cm1,26m3
18Đào hố móng, đất cấp III34,36m3
19Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K95 (hai bên mang cống)27,39m3
K Cống ngang đường - Hố ga, hố thu
1Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m3tấm
2Lắp đặt nắp ga gang3cái
3Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x20,89m3
4Ván khuôn tấm nắp5,24m2
5Cốt thép tấm nắp (thép D8, D12)169,51kg
6Lắp đặt tấm nắp bê tông cốt thép3cấu kiện
7Gạch xây thân hố ga VXM mác 759,14m3
8Trát vữa xi măng mác 100 thân hố ga dày 1,5cm25,44m2
9Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x43,02m3
10Ván khuôn móng hố ga4,4m2
11Bê tông hố thu mác 2001,23m3
12Ván khuôn hố thu10,81m2
13Đá dăm đệm hố thu0,27m3
14Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác29,85kg
15Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác29,85kg
16Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác1,5m2
17Thép hình, thép bản lưới chắn rác57,57kg
18Lắp dựng lưới chắn rác57,57kg
19Bản lề lưới chắn rác6bộ
20Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp2,4m2
21Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga16,8m
22Tấm ngăn mùi inox2,97kg
23Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi0,27m2
24Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi9cái
25Long đen inox dày 1mm tấm ngăn mùi0,06kg
26Khoen tròn D6 tấm ngăn mùi9cái
27Lắp đặt tấm ngăn mùi0,38m2
28Đào hố móng hố thu, đất cấp III2,34m3
29Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K950,57m3
30Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I + san gạt bãi đổ1,77m3
L Cống dọc - Cống trên vỉa hè B600, B800
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2157,59m3
2Ván khuôn tấm đan948,16m2
3Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8)3.510,55kg
4Cốt thép tấm đan (thép có gờ D10)10.241,41kg
5Lắp đặt tấm đan3.178cái
6Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển3.178cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 378,22tấn
8Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2104,87m3
9Ván khuôn mũ mố1.271,2m2
10Cốt thép mũ mố (thép tròn D6)1.093,23kg
11Cốt thép mũ mố (thép có gờ D10)5.879,3kg
12Gạch xây thân rãnh VXM mác 75792,52m3
13Bê tông móng cống mác 150 đá 2x4348,24m3
14Ván khuôn móng cống486,2m2
15Đá dăm đầm chặt dày 10cm264,41m3
16Trát VXM mác 100 tường cống dày 1,5cm3.821,04m2
M Cống dọc - Cống qua đường ngang BxH = 1x1m
1Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2120,7m3
2Ván khuôn ống cống1.340,48m2
3Cốt thép ống cống (thép D12, D14)21.446,26kg
4Lắp đặt ống cống142m
5Quét nhựa đường hai lớp, 3 mặt cống579,36m2
6Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển142cấu kiện
7Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 144,84tấn
8Bê tông tấm móng cống mác 200114,84m3
9Ván khuôn tấm móng cống355,08m2
10Cốt thép tấm móng cống (thép có gờ D10, D12)3.475,56kg
11Lắp đặt tấm móng cống hộp132cấu kiện
12Bốc xếp tấm móng lên phương tiện vận chuyển132cấu kiện
13Vận chuyển tấm móng từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 275,62tấn
14Bao tải tẩm nhựa134,64m2
15Ma tít nhựa nóng143,88lít
16Đay tẩm nhựa550,85m
17Vữa xi măng mác 1000,16m3
N Cống dọc - Hố ga, hố thu
1Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m79tấm
2Lắp đặt nắp ga gang79cái
3Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x217,99m3
4Ván khuôn tấm nắp121,3m2
5Cốt thép tấm nắp (thép D8, D12)3.313kg
6Lắp đặt tấm nắp bê tông cốt thép79cấu kiện
7Gạch xây thân hố ga VXM mác 75110,07m3
8Trát VXM mác 100 thân hố ga dày 1,5cm455,75m2
9Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x445,28m3
10Ván khuôn móng hố ga98,77m2
11Đá dăm đầm chặt dày 10cm26,65m3
12Bê tông xi măng mác 200 hố thu31,28m3
13Ván khuôn hố thu273,6m2
14Đá dăm đệm hố thu7,29m3
15Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác767,78kg
16Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác767,78kg
17Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác38,62m2
18Thép hình, thép bản lưới chắn rác1.453,3kg
19Lắp dựng lưới chắn rác1.453,3kg
20Bản lề lưới chắn rác158bộ
21Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp71,34m2
22Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga473,2m
23Tấm ngăn mùi inox76,21kg
24Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi6,91m2
25Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi237cái
26Long đen inox dày 1mm tấm ngăn mùi1,58kg
27Khoen tròn D6 tấm ngăn mùi237cái
28Lắp đặt tấm ngăn mùi9,88m2
29Đào hố móng, đất cấp III82,16m3
30Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K9519,75m3
31Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I + san gạt bãi đổ62,41m3
O Cống dọc D1000
1Bê tông ống cống mác 200, đá 1x233,79m3
2Ván khuôn ống cống746,65m2
3Cốt thép ống cống (thép D6, D10)3.989,4kg
4Lắp đặt ống cống109đoan ống
5Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển (HG80-HG83)54cấu kiện
6Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 40,18tấn
7Bê tông tấm móng cống, mác 200, đá 1x252m3
8Ván khuôn tấm móng cống250,64m2
9Bê tông M150 chèn ống cống12,86m3
10Thép tròn trơn D612,86kg
11Thép tròn trơn D812,86kg
12Thép có gờ D1012,86kg
13Lắp đặt tấm móng104CK
14Bốc xếp tấm móng lên phương tiện vận chuyển (HG80-HG83)51CK
15Vận chuyển tấm móng từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 61,2tấn
16Đá dăm đệm dày 10cm14,5m3
17Gạch xây VXM M75 mối nối ống cống6,24m3
18Vữa xi măng M100 chèn mối nối3,53m3
19Đào hố móng, đất cấp III448,6m3
20Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95243,02m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III + san gạt bãi đổ205,58m3
22Thuê cừ Larsen (thời gian thuê 30 ngày)437,5m
23Sản xuất thép hình chống, nẹp cọc ván thép1,74tấn
24Lắp dựng thép hình chống, nẹp cọc ván thép1,74tấn
25Tháo dỡ thép hình chống, nẹp cọc ván thép1,74tấn
26Ép cọc Larsen396m
27Nhổ cọc Larsen396m
P Hố ga, hố thu cống dọc D1000
1Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m6tấm
2Lắp đặt nắp ga gang6cái
3Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x21,66m3
4Ván khuôn tấm nắp9,8m2
5Cốt thép tấm nắp (thép D8, D12)265kg
6Lắp đặt tấm nắp bê tông cốt thép6cấu kiện
7Gạch xây thân hố ga VXM mác 7510,13m3
8Trát VXM mác 100 thân hố ga dày 1,5cm38,25m2
9Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x44,94m3
10Ván khuôn móng hố ga9,73m2
11Đá dăm đầm chặt dày 10cm2,47m3
12Bê tông xi măng M200 hố thu2,47m3
13Ván khuôn hố thu21,62m2
14Đá dăm đệm0,54m3
15Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác59,7kg
16Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác59,7kg
17Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác3m2
18Thép hình, thép bản lưới chắn rác115,14kg
19Lắp dựng lưới chắn rác115,14kg
20Bản lề lưới chắn rác12bộ
21Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp4,8m2
22Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga6m
23Tấm ngăn mùi inox5,94kg
24Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi0,54m2
25Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi18cái
26Long đen inox dày 1mm tấm ngăn mùi0,12kg
27Khoen tròn D6 tấm ngăn mùi18cái
28Lắp đặt tấm ngăn mùi0,75m2
29Đào hố móng, đất cấp III6,24m3
30Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K951,5m3
31Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I + san gạt bãi đổ4,74m3
Q Cống dẫn trên dải phân cách rộng 1,5m
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x20,06m3
2Ván khuôn tấm đan0,42m2
3Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8)4,62kg
4Lắp đặt tấm đan2cái
5Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển2cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 0,14tấn
7Thép tăng cường bó vỉa dải phân cách, tại cửa cống dẫn (thép D6, D10)3,11kg
8Gạch xây thân cống dẫn dày 11cm VXM mác 750,05m3
9Bê tông móng cống dẫn mác 150 đá 2x40,08m3
10Ván khuôn móng cống dẫn0,19m2
11Đá dăm đầm chặt đệm móng0,11m3
12Trát VXM mác 100 dày 1,5cm0,44m2
R Cống dẫn trên dải phân cách rộng 3m
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x22,72m3
2Ván khuôn tấm đan17,68m2
3Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8)196,35kg
4Lắp đặt tấm đan85cái
5Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển85cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly 6,53tấn
7Thép tăng cường bó vỉa dải phân cách, tại cửa cống dẫn (thép D6, D10)52,9kg
8Gạch xây thân cống dẫn dày 11cm VXM mác 752,06m3
9Bê tông móng cống dẫn mác 150 đá 2x41,31m3
10Ván khuôn móng cống dẫn3,26m2
11Đá dăm đầm chặt đệm móng1,93m3
12Trát VXM mác 100 dày 1,5cm18,7m2
13Sản xuất thép hình, thép bản lưới chắn rác148,31kg
14Lắp đặt thép hình, thép bản lưới chắn rác148,31kg
15Sơn chống gỉ 3 nước lưới chắn rác10,8m2
S Điện chiếu sáng - Lắp đặt đường dây
1Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC146HT
2Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm21.646,56m
3Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn1.646,56m
4Đấu cốt đồng M1088vị trí
5Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông218m
6Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp1.380,6m
7Lắp dựng cột thép bát giác côn 10m (cần đơn)7vị trí
8Lắp dựng cột thép bát giác côn 10m (cần kép)26vị trí
9Lắp dựng cột cánh buồm9vị trí
10Lắp dựng cột thép đa giác 14m 8 pha1vị trí
11Lắp dựng cột thép đa giác 14m 4 pha1vị trí
12Lắp đặt đèn Led 150W77bộ
13Lắp đặt đèn pha Led 200W12bộ
14Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột đơn)7vị trí
15Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột kép)26vị trí
16Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp cánh buồm9vị trí
17Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m 8 pha1vị trí
18Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m 8 pha1vị trí
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn947,5m
20Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm)1tủ
21Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (đặt trên vỉa hè)1tủ
22Đánh số cột thép43vị trí
T Điện chiếu sáng - Phần xây dựng
1Móng cột bát giác 10m33vị trí
2Móng cột bát giác cánh buồm9vị trí
3Móng cột đa giác 14m 8 pha1vị trí
4Móng tủ điều khiển chiếu sáng1vị trí
5Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC146vị trí
6Rãnh cáp qua đường bê tông218m
7Rãnh cáp trên vỉa hè1.187m
U Điện chiếu sáng - Phần tháo hạ
1Tháo hạ chóa đèn cao áp28bộ
2Tháo hạ cần đèn hiện có28bộ
3Tháo hạ, thu hồi cột LT121cột
4Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2a1bộ
5Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE-70/11-24kV216,3m
6Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột LT6quả
V Điện chiếu sáng - Đường dây hạ thế 0,4kV
1Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190)2cột
2Tiếp địa lặp lại T2C-1.51HT
3Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm22cái
4Móc treo cáp F20mm22cái
5Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)2bộ
6Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm241m
7Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTK-8,5(3)1móng
8Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.51vị trí
W Điện chiếu sáng - Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi46vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0225E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên có các hạng mục chính là: Đường giao thông, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông – Xây dựng cầu, đường.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) - (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy đào Dích gầu ≥ 0,4m32
8 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
9 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
11 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 10 tấn1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn3
14 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m31
15 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->