Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 13:46:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,086,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0225E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên có các hạng mục chính là: Đường giao thông, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông – Xây dựng cầu, đường.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) - (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Ngô Gia Tự), phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với từng phần việc mà nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236 (DĐ: 094.777.8812 - Đc Giang); Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Lớp bê tông nhựa C12,5 dày 5cm (phía trái tuyến + vuốt nối) | 4.301,72 | m2 | |
| 2 | Lớp bê tông nhựa C12,5 dày 5cm (phía phải tuyến) | 4.828,45 | m2 | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, nhựa RC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 4.828,45 | m2 | |
| 4 | Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm (phía trái tuyến + vuốt nối) | 2.236,74 | m2 | |
| 5 | Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm (phía phải tuyến) | 4.828,45 | m2 | |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | 4.828,45 | m2 | |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 1.496,8 | m3 | |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 1.949,72 | m3 | |
| 9 | Đào đất, đất cấp III | 49,9 | m3 | |
| 10 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 5.424,54 | m3 | |
| 11 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | 6.453,84 | m3 | |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 7.916,26 | m3 | |
| 13 | Đắp đất dải phân cách bằng đất màu mua về | 735,67 | m3 | |
| 14 | Đắp nền đường K95 bằng đất tận dụng | 3.261,37 | m3 | |
| 15 | Đắp hoàn trả hố móng cống dọc K95 bằng đất tận dụng | 3.231,51 | m3 | |
| 16 | Đắp đất K98 dày 50cm (lớp tiếp giáp đáy móng) bằng đất mua về | 3.847,22 | m3 | |
| 17 | Đào phá bê tông nhựa cũ | 1.140,67 | m2 | |
| 18 | Đào phá bê tông xi măng cũ | 311,29 | m3 | |
| 19 | Đào phá vỉa hè vật liệu xây dựng cũ | 489,99 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ tường gạch xây | 11,33 | m3 | |
| 21 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 812,61 | m3 | |
| B | Vỉa hè, bó vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá kích thước 40x20x3cm | 10.811,27 | m2 | |
| 2 | Móng BTXM mác 150 đá 1x2 | 803,01 | m3 | |
| 3 | Cát đen đệm móng dày 3cm | 259,28 | m3 | |
| 4 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x25x100cm | 2.179 | viên | |
| 5 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x(19,4-:-25)x60cm | 58 | viên | |
| 6 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x(13,7-:-19,4)x60cm | 58 | viên | |
| 7 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại vát KT40x13,7x50cm | 87 | viên | |
| 8 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên, loại đứng KT20x32,5x100cm | 136 | viên | |
| 9 | Bê tông bó vỉa dải phân cách mác 250 đá 1x2 | 232,65 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa dải phân | 1.861,2 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh mác200, đá 1x2 | 36,43 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn | 388,48 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT30x50x5cm | 728,4 | m2 | |
| 14 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh mác 150, đá 1x2 | 269,62 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng vỉa bo, đan rãnh | 397,9 | m2 | |
| 16 | Sơn dải phân cách 1 lớp lót, 1 lớp phủ phản quang (2 màu trắng, đỏ) | 1.977,53 | m2 | |
| C | Bồn cây, cây xanh trên vỉa hè | |||
| 1 | Đá xanh tự nhiên bo bồn cây kích thước 10x15x50cm | 696 | m | |
| 2 | Đá tự nhiên lát bồn cây kích thước 10x10x6cm | 83,52 | m2 | |
| 3 | Bê tông móng bo bồn cây mác 150 đá 1x2 | 12,53 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng bo bồn cây | 125,28 | m2 | |
| 5 | Cát đen đệm dày 5cm | 4,18 | m3 | |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | 34,45 | m3 | |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, đầm chặt K95 | 25,06 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi + san gạt bãi đổ | 9,39 | m3 | |
| 9 | Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | 1.774,87 | kg | |
| 10 | Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | 1.774,87 | kg | |
| 11 | Bulong + ecu (D12) | 2.262 | cái | |
| 12 | Bulong + vít nở (D12) | 1.392 | cái | |
| 13 | Khoan tạo lỗ Ø12, chiều sâu khoan ≤10 | 1.392 | lỗ | |
| 14 | Đốn hạ cây xanh, đường kính | 217 | cây | |
| 15 | Trồng cây Vàng Anh (đường kính 12-15cm) | 87 | cây | |
| 16 | Trồng cây Giáng Hương (đường kính 15-20cm) | 87 | cây | |
| 17 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | 174 | cây | |
| D | Thảm cỏ, bồn hoa | |||
| 1 | Trồng cỏ tre dải phân cách | 2.878,16 | m2 | |
| 2 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (trong 1 tháng) | 2.878,16 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt bo chặn bồn hoa bằng đá xanh tự nhiên KT50x25x10cm | 131,06 | m | |
| 4 | Bê tông móng bo chặn, mác 150 | 2,62 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng bo chặn | 26,21 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng bo chặn | 17,04 | m3 | |
| 7 | Đắp hoàn trả móng bo chặn | 11,8 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi + san gạt bãi đổ | 5,24 | m3 | |
| 9 | Trồng cây Bóng Nổ (mật độ 16 bầu/1m2) | 29,92 | m2 | |
| 10 | Trông cây Chuỗi Ngọc (mật độ 16 bầu/1m2) | 35 | m2 | |
| 11 | Trồng cây Mắt Nai (mật độ 16 bầu/1m2) | 33,55 | m2 | |
| 12 | Bảo dưỡng cây lá màu sau khi trồng (trong 1 tháng) | 98,47 | m2 | |
| E | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi + san gạt bãi đổ | 5.424,54 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III + san gạt bãi đổ | 7.927,12 | m3 | |
| 3 | Vật liệu phá dỡ đổ đi + san gạt bãi đổ | 938,16 | m3 | |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | 1.940,19 | m2 | |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, dày 4mm | 48,14 | m2 | |
| 3 | Biển chữ nhật 141B kích thước 1,6x1m | 14 | biển | |
| 4 | Biển tam giác phản quang, cột thép | 15 | biển | |
| 5 | Biển tròn phản quang, cột thép | 14 | biển | |
| 6 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | 18 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng cột mác 150 | 3,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 32 | m2 | |
| 9 | Đắp hoàn trả móng cột | 12,8 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ hộ lan tường kè | 73,73 | m | |
| 11 | Lắp đặt lại hộ lan tường kè | 73,73 | m | |
| 12 | Sơn chống gỉ hộ lan tường kè 1 lớp | 47,93 | m2 | |
| 13 | Sơn màu hộ lan tường kè 2 lớp | 47,93 | m2 | |
| 14 | Khoan tạo lỗ Ø16, chiều sâu khoan ≤20, cấy thép chờ Ø16 | 149 | lỗ | |
| 15 | Thép chờ Ø16 L=40cm | 94,17 | kg | |
| 16 | Bê tông mác 200 giằng tường kè | 14,58 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông giằng tường kè | 58,16 | m2 | |
| 18 | Thép có gờ Ø6 giằng tường kè | 123,21 | kg | |
| 19 | Thép có gờ Ø12 giằng tường kè | 261,89 | kg | |
| G | Bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng | 1 | ca | |
| 2 | Rải đá mạt dày 3cm | 28,02 | m3 | |
| 3 | Bê tông mác 150, đá 2x4, mặt bằng bãi gia công, đúc cấu kiện bê tông | 56,9 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bãi | 56,9 | m3 | |
| 5 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 56,9 | m3 | |
| 6 | Xúc chuyển mạt đổ đi | 28,02 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi + san gạt bãi đổ | 84,92 | m3 | |
| H | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế cột mác 200, đá 1x2 | 0,86 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa | 0,34 | m3 | |
| 3 | Ống nhựa D80 | 76,8 | m | |
| 4 | Dán giấy phản quang | 4,52 | m2 | |
| 5 | Dây PVC phản quang | 248 | m | |
| 6 | Đèn báo hiệu (đèn xoay thi công) | 8 | cái | |
| 7 | Biển báo đoạn đường đang thi công 440 (chữ nhật) (VL tính khấu hao) | 4 | biển | |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác (VL tính khấu hao) | 8 | biển | |
| 9 | Biển báo đi chậm, biển tam giác (VL tính khấu hao) | 4 | biển | |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công (VL tính khấu hao) | 4 | biển | |
| 11 | Biển báo rẽ hướng (VL tính khấu hao) | 4 | biển | |
| 12 | Thép hộp 50x50 làm Barie | 150 | kg | |
| 13 | Biển báo phía trước có công trường thi công (VL tính khấu hao) | 6 | biển | |
| 14 | Biển báo đi chậm (VL tính khấu hao) | 6 | biển | |
| 15 | Cột biển báo (VL tính khấu hao) | 6 | cái | |
| 16 | Bê tông đế cột mác 200, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 17 | Đào móng chôn cột, đất cấp III | 3,6 | m3 | |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng | 3,6 | m3 | |
| 19 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | 1.200 | công | |
| I | Cống ngang đường - cống hộp 1,2x1,2m | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | 25,83 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 287,04 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14 | 4.503,98 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 26 | m | |
| 5 | Bê tông tấm móng cống mác 200 | 24,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống | 74,1 | m2 | |
| 7 | Cốt thép móng cống, thép có gờ D10, D12 | 731,64 | kg | |
| 8 | Lắp đặt tấm móng cống hộp | 25 | cấu kiện | |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa | 30,42 | m2 | |
| 10 | Ma tít nhựa nóng | 32,5 | lít | |
| 11 | Đay tẩm nhựa | 198,12 | m | |
| 12 | Vữa xi măng M100 | 0,04 | m3 | |
| 13 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 15,91 | m3 | |
| 14 | Đào mặt đường nhựa cũ | 9,38 | m3 | |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp III | 342,97 | m3 | |
| 16 | Đắp lớp cấp phối đá dăm loại II hai bên mang cống | 109,29 | m3 | |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm loại I trên đỉnh cống | 3,59 | m3 | |
| 18 | Lớp bê tông nhựa C12,5 dày 5cm, mặt đường hoàn trả | 78,2 | m2 | |
| 19 | Tưới nhựa dính bám, nhựa RC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | 78,2 | m2 | |
| 20 | Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm, mặt đường hoàn trả | 78,2 | m2 | |
| 21 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | 78,2 | m2 | |
| 22 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 19,55 | m3 | |
| 23 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | 15,64 | m3 | |
| J | Cống ngang đường - cống tròn D100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 | 2,48 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 54,8 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép D6, D10 | 292,8 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 8 | đọan ống | |
| 5 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển | 8 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 5,95 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống mác 150 đá 2x4 | 1,42 | m3 | |
| 8 | Bê tông mác 150 chèn ống cống | 0,58 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng, chèn móng | 3,5 | m2 | |
| 10 | Gạch xây VXM M75 mối nối ống cống | 0,36 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | 0,2 | m3 | |
| 12 | Mối nối BTXM M150 (với ống cống cũ) | 0,36 | m3 | |
| 13 | Bê tông xi măng M150 tường đầu | 1,76 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường đầu | 7,9 | m2 | |
| 15 | Bê tông xi măng M150 móng tường đầu | 2,4 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng tường đầu | 2,6 | m2 | |
| 17 | Đá dăm đệm toàn bộ cống dày 10cm | 1,26 | m3 | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | 34,36 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng K95 (hai bên mang cống) | 27,39 | m3 | |
| K | Cống ngang đường - Hố ga, hố thu | |||
| 1 | Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m | 3 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 3 | cái | |
| 3 | Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2 | 0,89 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp | 5,24 | m2 | |
| 5 | Cốt thép tấm nắp (thép D8, D12) | 169,51 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp bê tông cốt thép | 3 | cấu kiện | |
| 7 | Gạch xây thân hố ga VXM mác 75 | 9,14 | m3 | |
| 8 | Trát vữa xi măng mác 100 thân hố ga dày 1,5cm | 25,44 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | 3,02 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | 4,4 | m2 | |
| 11 | Bê tông hố thu mác 200 | 1,23 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn hố thu | 10,81 | m2 | |
| 13 | Đá dăm đệm hố thu | 0,27 | m3 | |
| 14 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | 29,85 | kg | |
| 15 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | 29,85 | kg | |
| 16 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | 1,5 | m2 | |
| 17 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 57,57 | kg | |
| 18 | Lắp dựng lưới chắn rác | 57,57 | kg | |
| 19 | Bản lề lưới chắn rác | 6 | bộ | |
| 20 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | 2,4 | m2 | |
| 21 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 16,8 | m | |
| 22 | Tấm ngăn mùi inox | 2,97 | kg | |
| 23 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | 0,27 | m2 | |
| 24 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | 9 | cái | |
| 25 | Long đen inox dày 1mm tấm ngăn mùi | 0,06 | kg | |
| 26 | Khoen tròn D6 tấm ngăn mùi | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 0,38 | m2 | |
| 28 | Đào hố móng hố thu, đất cấp III | 2,34 | m3 | |
| 29 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 0,57 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I + san gạt bãi đổ | 1,77 | m3 | |
| L | Cống dọc - Cống trên vỉa hè B600, B800 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 157,59 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | 948,16 | m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8) | 3.510,55 | kg | |
| 4 | Cốt thép tấm đan (thép có gờ D10) | 10.241,41 | kg | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 3.178 | cái | |
| 6 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | 3.178 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 378,22 | tấn | |
| 8 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | 104,87 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | 1.271,2 | m2 | |
| 10 | Cốt thép mũ mố (thép tròn D6) | 1.093,23 | kg | |
| 11 | Cốt thép mũ mố (thép có gờ D10) | 5.879,3 | kg | |
| 12 | Gạch xây thân rãnh VXM mác 75 | 792,52 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng cống mác 150 đá 2x4 | 348,24 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cống | 486,2 | m2 | |
| 15 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 264,41 | m3 | |
| 16 | Trát VXM mác 100 tường cống dày 1,5cm | 3.821,04 | m2 | |
| M | Cống dọc - Cống qua đường ngang BxH = 1x1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | 120,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 1.340,48 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống (thép D12, D14) | 21.446,26 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 142 | m | |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp, 3 mặt cống | 579,36 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển | 142 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 144,84 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm móng cống mác 200 | 114,84 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm móng cống | 355,08 | m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm móng cống (thép có gờ D10, D12) | 3.475,56 | kg | |
| 11 | Lắp đặt tấm móng cống hộp | 132 | cấu kiện | |
| 12 | Bốc xếp tấm móng lên phương tiện vận chuyển | 132 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển tấm móng từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 275,62 | tấn | |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa | 134,64 | m2 | |
| 15 | Ma tít nhựa nóng | 143,88 | lít | |
| 16 | Đay tẩm nhựa | 550,85 | m | |
| 17 | Vữa xi măng mác 100 | 0,16 | m3 | |
| N | Cống dọc - Hố ga, hố thu | |||
| 1 | Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m | 79 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 79 | cái | |
| 3 | Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2 | 17,99 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp | 121,3 | m2 | |
| 5 | Cốt thép tấm nắp (thép D8, D12) | 3.313 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp bê tông cốt thép | 79 | cấu kiện | |
| 7 | Gạch xây thân hố ga VXM mác 75 | 110,07 | m3 | |
| 8 | Trát VXM mác 100 thân hố ga dày 1,5cm | 455,75 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | 45,28 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | 98,77 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 26,65 | m3 | |
| 12 | Bê tông xi măng mác 200 hố thu | 31,28 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn hố thu | 273,6 | m2 | |
| 14 | Đá dăm đệm hố thu | 7,29 | m3 | |
| 15 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | 767,78 | kg | |
| 16 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | 767,78 | kg | |
| 17 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | 38,62 | m2 | |
| 18 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 1.453,3 | kg | |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | 1.453,3 | kg | |
| 20 | Bản lề lưới chắn rác | 158 | bộ | |
| 21 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | 71,34 | m2 | |
| 22 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 473,2 | m | |
| 23 | Tấm ngăn mùi inox | 76,21 | kg | |
| 24 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | 6,91 | m2 | |
| 25 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | 237 | cái | |
| 26 | Long đen inox dày 1mm tấm ngăn mùi | 1,58 | kg | |
| 27 | Khoen tròn D6 tấm ngăn mùi | 237 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 9,88 | m2 | |
| 29 | Đào hố móng, đất cấp III | 82,16 | m3 | |
| 30 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 19,75 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I + san gạt bãi đổ | 62,41 | m3 | |
| O | Cống dọc D1000 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 | 33,79 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 746,65 | m2 | |
| 3 | Cốt thép ống cống (thép D6, D10) | 3.989,4 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống | 109 | đoan ống | |
| 5 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển (HG80-HG83) | 54 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 40,18 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm móng cống, mác 200, đá 1x2 | 52 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm móng cống | 250,64 | m2 | |
| 9 | Bê tông M150 chèn ống cống | 12,86 | m3 | |
| 10 | Thép tròn trơn D6 | 12,86 | kg | |
| 11 | Thép tròn trơn D8 | 12,86 | kg | |
| 12 | Thép có gờ D10 | 12,86 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm móng | 104 | CK | |
| 14 | Bốc xếp tấm móng lên phương tiện vận chuyển (HG80-HG83) | 51 | CK | |
| 15 | Vận chuyển tấm móng từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 61,2 | tấn | |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | 14,5 | m3 | |
| 17 | Gạch xây VXM M75 mối nối ống cống | 6,24 | m3 | |
| 18 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | 3,53 | m3 | |
| 19 | Đào hố móng, đất cấp III | 448,6 | m3 | |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 243,02 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III + san gạt bãi đổ | 205,58 | m3 | |
| 22 | Thuê cừ Larsen (thời gian thuê 30 ngày) | 437,5 | m | |
| 23 | Sản xuất thép hình chống, nẹp cọc ván thép | 1,74 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng thép hình chống, nẹp cọc ván thép | 1,74 | tấn | |
| 25 | Tháo dỡ thép hình chống, nẹp cọc ván thép | 1,74 | tấn | |
| 26 | Ép cọc Larsen | 396 | m | |
| 27 | Nhổ cọc Larsen | 396 | m | |
| P | Hố ga, hố thu cống dọc D1000 | |||
| 1 | Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m | 6 | tấm | |
| 2 | Lắp đặt nắp ga gang | 6 | cái | |
| 3 | Bê tông tấm nắp mác 250, đá 1x2 | 1,66 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp | 9,8 | m2 | |
| 5 | Cốt thép tấm nắp (thép D8, D12) | 265 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp bê tông cốt thép | 6 | cấu kiện | |
| 7 | Gạch xây thân hố ga VXM mác 75 | 10,13 | m3 | |
| 8 | Trát VXM mác 100 thân hố ga dày 1,5cm | 38,25 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | 4,94 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | 9,73 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | 2,47 | m3 | |
| 12 | Bê tông xi măng M200 hố thu | 2,47 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn hố thu | 21,62 | m2 | |
| 14 | Đá dăm đệm | 0,54 | m3 | |
| 15 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | 59,7 | kg | |
| 16 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | 59,7 | kg | |
| 17 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | 3 | m2 | |
| 18 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | 115,14 | kg | |
| 19 | Lắp dựng lưới chắn rác | 115,14 | kg | |
| 20 | Bản lề lưới chắn rác | 12 | bộ | |
| 21 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | 4,8 | m2 | |
| 22 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | 6 | m | |
| 23 | Tấm ngăn mùi inox | 5,94 | kg | |
| 24 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | 0,54 | m2 | |
| 25 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | 18 | cái | |
| 26 | Long đen inox dày 1mm tấm ngăn mùi | 0,12 | kg | |
| 27 | Khoen tròn D6 tấm ngăn mùi | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | 0,75 | m2 | |
| 29 | Đào hố móng, đất cấp III | 6,24 | m3 | |
| 30 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm K95 | 1,5 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I + san gạt bãi đổ | 4,74 | m3 | |
| Q | Cống dẫn trên dải phân cách rộng 1,5m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | 0,42 | m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8) | 4,62 | kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 5 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | 2 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 0,14 | tấn | |
| 7 | Thép tăng cường bó vỉa dải phân cách, tại cửa cống dẫn (thép D6, D10) | 3,11 | kg | |
| 8 | Gạch xây thân cống dẫn dày 11cm VXM mác 75 | 0,05 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng cống dẫn mác 150 đá 2x4 | 0,08 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cống dẫn | 0,19 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt đệm móng | 0,11 | m3 | |
| 12 | Trát VXM mác 100 dày 1,5cm | 0,44 | m2 | |
| R | Cống dẫn trên dải phân cách rộng 3m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | 2,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | 17,68 | m2 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8) | 196,35 | kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 85 | cái | |
| 5 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | 85 | cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt, cự ly | 6,53 | tấn | |
| 7 | Thép tăng cường bó vỉa dải phân cách, tại cửa cống dẫn (thép D6, D10) | 52,9 | kg | |
| 8 | Gạch xây thân cống dẫn dày 11cm VXM mác 75 | 2,06 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng cống dẫn mác 150 đá 2x4 | 1,31 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cống dẫn | 3,26 | m2 | |
| 11 | Đá dăm đầm chặt đệm móng | 1,93 | m3 | |
| 12 | Trát VXM mác 100 dày 1,5cm | 18,7 | m2 | |
| 13 | Sản xuất thép hình, thép bản lưới chắn rác | 148,31 | kg | |
| 14 | Lắp đặt thép hình, thép bản lưới chắn rác | 148,31 | kg | |
| 15 | Sơn chống gỉ 3 nước lưới chắn rác | 10,8 | m2 | |
| S | Điện chiếu sáng - Lắp đặt đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cột, tủ chiếu sáng RC1 | 46 | HT | |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 1.646,56 | m | |
| 3 | Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địa liên hoàn | 1.646,56 | m | |
| 4 | Đấu cốt đồng M10 | 88 | vị trí | |
| 5 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường bê tông | 218 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | 1.380,6 | m | |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 10m (cần đơn) | 7 | vị trí | |
| 8 | Lắp dựng cột thép bát giác côn 10m (cần kép) | 26 | vị trí | |
| 9 | Lắp dựng cột cánh buồm | 9 | vị trí | |
| 10 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m 8 pha | 1 | vị trí | |
| 11 | Lắp dựng cột thép đa giác 14m 4 pha | 1 | vị trí | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 150W | 77 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | 12 | bộ | |
| 14 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột đơn) | 7 | vị trí | |
| 15 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp (cột kép) | 26 | vị trí | |
| 16 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn cao áp cánh buồm | 9 | vị trí | |
| 17 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m 8 pha | 1 | vị trí | |
| 18 | Lắp đạt bảng điện của cột đèn đa giác 14m 8 pha | 1 | vị trí | |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 947,5 | m | |
| 20 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (treo trên cột ly tâm) | 1 | tủ | |
| 21 | Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 100A (trọn bộ) XD mới (đặt trên vỉa hè) | 1 | tủ | |
| 22 | Đánh số cột thép | 43 | vị trí | |
| T | Điện chiếu sáng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bát giác 10m | 33 | vị trí | |
| 2 | Móng cột bát giác cánh buồm | 9 | vị trí | |
| 3 | Móng cột đa giác 14m 8 pha | 1 | vị trí | |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | vị trí | |
| 5 | Tiếp địa cột điện, tủ điện chiếu sáng RC1 | 46 | vị trí | |
| 6 | Rãnh cáp qua đường bê tông | 218 | m | |
| 7 | Rãnh cáp trên vỉa hè | 1.187 | m | |
| U | Điện chiếu sáng - Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ chóa đèn cao áp | 28 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ cần đèn hiện có | 28 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12 | 1 | cột | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2a | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE-70/11-24kV | 216,3 | m | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột LT | 6 | quả | |
| V | Điện chiếu sáng - Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) | 2 | cột | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | 1 | HT | |
| 3 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp F20mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 2 | bộ | |
| 6 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 41 | m | |
| 7 | Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTK-8,5(3) | 1 | móng | |
| 8 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | 1 | vị trí | |
| W | Điện chiếu sáng - Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi | 46 | vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0225E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên có các hạng mục chính là: Đường giao thông, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật – thoát nước) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông – Xây dựng cầu, đường.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) - (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đào | Dích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 | 1 |
| 15 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi