Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 13:36:00 đến ngày 2021-10-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,599,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn (Cầu giao thông và đường dẫn vào cầu), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.800.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công (phần cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công (phần đường dẫn vào cầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách máy móc thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí chuyên dùng/ Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy móc thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10.0T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1.2T (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sàn lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200T (kèm theo giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh hoặc hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.0Kw (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu kênh ranh Thạnh Mỹ - Thạnh Lộc (đường Thắng Lợi 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng) dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh.
địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất thép hình làm cọc định vị | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình làm sàn đạo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3994 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7989 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7989 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép sàn đạo dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép sàn đạo dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thử thẳng 30x30 trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thẳng 30x30 trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | 100m |
| 11 | Đóng cọc xiên 30x30 trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,242 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thử xiên 30x30 dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên 30x30 dưới nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 100m |
| 14 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1366 | tấn |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9077 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3224 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc mố, cọc trụ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9704 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6546 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và gia công cốt thép cọc mố: M1, M2 đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9529 | tấn |
| 21 | Cung cấp và gia công cốt thép cọc mố: M1, M2 đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 22 | Cung cấp và gia công cốt thép cọc mố: M1, M2 đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9616 | tấn |
| 23 | Cung cấp và gia công cốt thép cọc trụ , T1, T2 Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1543 | tấn |
| 24 | Cung cấp và gia công cốt thép cọc trụ , T1, T2 Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 25 | Cung cấp và gia công cốt thép cọc trụ , T1, T2 Thép đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7602 | tấn |
| 26 | Cung cấp và gia công cốt thép mố: M1, M2 (trên cạn) Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4363 | tấn |
| 27 | Cung cấp và gia công cốt thép mố: M1, M2 (trên cạn) Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,148 | tấn |
| 28 | Cung cấp và gia công cốt thép mố: M1, M2 (trên cạn) Thép đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4704 | tấn |
| 29 | Cung cấp và gia công cốt thép trụ: T1, T2 (trên cạn) Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1121 | tấn |
| 30 | Cung cấp và gia công cốt thép trụ: T1, T2 (trên cạn) Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | tấn |
| 31 | Cung cấp và gia công cốt thép trụ: T1, T2 (trên cạn) Thép đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5653 | tấn |
| 32 | Cung cấp và gia công cốt thép mặt cầu Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7112 | tấn |
| 33 | Cung cấp và gia công cốt thép mặt cầu Thép đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,121 | tấn |
| 34 | Cung cấp dầm BTDƯL, I400, L=9m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 35 | Cung cấp dầm BTDƯL, I400, L=12,0m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 37 | Lắp dựng dầm cầu bằng cẩu (nhịp 12m và nhịp 9m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm lan can, khe co giãn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9506 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt đầu khe co giãn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | SXLD cốt thép khe co giãn đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 42 | Bê tông khe co giãn, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 43 | Quét SIKADUR-732 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 44 | Vữa SikaGrout 214-11 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | kg |
| 45 | Cung cấp Keo Epoxy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7852 | kg |
| 46 | Khoan lỗ bê tông D=18mm, L=90mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m |
| 47 | Cung cấp bu long neo , L=13cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 48 | Bê tông, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 , M1, M2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,63 | m3 |
| 49 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300, T1, T2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,352 | m3 |
| 50 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,5112 | m3 |
| 51 | Bêtông cọc mố, cọc trụ đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,778 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp bulon M22x640 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 54 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 55 | Làm lớp CPĐD đệm dầm đỡ bản quá độ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 56 | Đắp đất taluy nón mố độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3176 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7667 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6038 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) ngọn >40cm, L=4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,04 | 100m |
| 5 | C.cấp lắp đặt VĐKT không dệt Rk=12Kn/m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | 100m2 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | rọ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2366 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4689 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, (D=37,5mm) loại 2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2557 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nylon làm lớp cách ly lớp CPĐD và BTXM | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0058 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,1556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | 100m2 |
| 5 | CC và lắp đặt thép fi=6a 200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6635 | tấn |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 10m |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY VÀ TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón mố, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) ngọn >40cm, L=4,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,63 | 100m |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,0215 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,626 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M150 đệm ta luy nón mố | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,262 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,626 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Đào đất chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | 100m3 |
| E | BIỂN BÁO CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất hố móng, cột trụ rộng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cọc tiêu, biển báo | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng bống STK D90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 6 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn (Cầu giao thông và đường dẫn vào cầu), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.800.000.000 VNĐ/ hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu) hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công (phần cầu) | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công (phần đường dẫn vào cầu) | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Môi trường.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách máy móc thiết bị thi công | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí chuyên dùng/ Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách máy móc thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp tương tự như gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,45m3 (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT, kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | Trọng lượng ≥ 10.0T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1.2T (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Sàn lan | Trọng tải ≥ 200T (kèm theo giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5T (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt | Kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | Công suất 2000W (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất 23KW (kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh). | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Kèm theo hóa đơn VAT để chứng minh hoặc hóa đơn tài chính | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông | Công suất 1.0Kw (kèm theo hóa đơn VAT hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi