Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020114-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210939052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn giáo dục sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:00:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,601,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9548E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sửa chữa trường THCS Trương Hán Siêu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn giáo dục sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh BìnhBan quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 320; Địa chỉ: Đội 7, Xã Mai Sơn, Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh BìnhBan quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh BìnhBan quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép1,7225tấn
2Tháo tấm lợp tôn0,2856100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công210,6m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm90,72m2
5Lắp dựng cửa không có khuôn119,88m2
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 2,43m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà2.569,239m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà949,1615m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần358,897m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà541,654m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà110,191m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà96,084m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,7022m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,7022m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7561,2865m2
16Chống thấm sênô bằng màng khò nóng73,949m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại72,5731m3
18Vận chuyển phế thải65,4369m3
19Mua khung nhôm kính Xingfa VN có đai, đố kính 8,38mm80,66m2
20Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền80,66m2
21Phụ kiện cửa hất chữ A (bản lề chữ A và tay gạt sơn đa điểm loại 2)8Bộ
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 752.569,239m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75949,1615m2
24Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75358,897m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.662,293m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.024,22m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,936100m
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,8588tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,8588tấn
30Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hợp kim nhôm trên bè mặt kích thước theo phòng học (bao gồm cả khung xương tiêu chuẩn và phào quanh tường)616,4448m2
31Lắp bảng điện 4-6 modun18bảng
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng108bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trần72cái
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tường20bộ
35Lắp đặt ổ cắm HDMI âm trần36cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc18cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
38Lắp đặt công tắc 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 4bộ
39Lắp bảng điện chiết áp quạt trần18bảng
40Lắp đặt ổ cắm đôi72cái
41Tháo dỡ máy điều hoà36cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường36máy
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 21cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2220m
47Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 220m
48Lắp đặt dây đơn = 2,5mm21.995m
49Lắp đặt dây đơn = 1,5mm21.834m
50Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.965m
51Mua cáp tín hiệu HDMI dài 10m có 2 đầu cắm18bộ
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,74100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn100,8m
2Tháo dỡ cửa gỗ59,67m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ12,129m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7512,129m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 1,6456m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,1132m3
7Vận chuyển phế thải5,8825m3
8Mua khung nhôm kính Xingfa VN có đai, đố kính 8,38mm7,48m2
9Phụ kiện cửa sổ (Bản lề chữ A và tay gạt sơn đa điểm loại 2)2Bộ
10lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền7,48m2
11mua cửa sổ nhôm kính Xingfa VN có đai, đố kính 8,38mm59,67m2
12Phụ kiện cửa sổ (Bản lề 3D và tay gạt sơn đa điểm loại 2)18Bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm59,67m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,504100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,8044m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,7064m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường109,0312m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ65,315m2
5Tháo tấm lợp tôn0,997100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,152tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0172100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,172m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,0479m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7586,0075m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75158,2615m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 7576,65m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 753,0912m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,3769tấn
16Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,3769tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn xốp PU chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ tôn dầy 4.20,997100m2
18Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox 30473,836m2
19Giá đỡ LAVABO bằng Inox 3044Bộ
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 753,76m2
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần14bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường4cái
25Lắp đặt dây đơn 80m
26Lắp đặt dây đơn 360m
27Lắp đặt ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 170m
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
29Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi8bộ
30Lắp đặt gương soi8cái
31Lắp đặt kệ kính8cái
32Lắp đặt giá treo8cái
33Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vs18cái
36Lắp đặt chậu tiểu nam14bộ
37Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm14cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,45100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,08100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,04100m
43Van 2 chiều PPR D252cái
44Van 2 chiều PPR D325cái
45Van 2 chiều PPR D501cái
46Van góc PPR D1526cái
47Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm28cái
D Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm
1Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 6,7mm5cái
2Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 8,3mm1cái
3Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm, chiều dày 8,3mm1cái
4Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn ren trong đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm40cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm12cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm11cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm2cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm12cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 6,7mm2cái
11lắp đặt Zắc co D325Cái
12lắp đặt Zắc co D402Cái
13lắp đặt Zắc co D502Cái
14Kép D1540Cái
15Nút bịt D1540Cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,45100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,36100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,04100m
22Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-42mm8cái
23Lắp đặt T90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T60-60mm10cái
24Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T75-60mm3cái
25Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T75-75mm2cái
26Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-60mm6cái
27Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 75-60mm8cái
28Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 75-75mm1cái
29Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T75-75mm3cái
30Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90-60mm2cái
31Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90-75mm15cái
32Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90-90mm2cái
33Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-60mm2cái
34Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-75mm2cái
35Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-90mm2cái
36Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-110mm11cái
37Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-110mm6cái
38Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-110mm4cái
39Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 140-140mm1cái
40Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm16cái
41Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm8cái
42Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm14cái
43Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm6cái
44Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm35cái
45Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm2cái
46Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm8cái
47Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm28cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-42mm4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-75mm3cái
50Bịt xả thông tắc D604Cái
51Bịt xả thông tắc D752Cái
52Bịt xả thông tắc D1103Cái
53Măng sông D1105cái
54Măng sông D905cái
55Măng sông D605cái
56Đai, vít giữ ống đứng3Bộ
57Đai vít giữ ống nằm ngang50Bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí18bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu12bộ
61Hút bể phốt cũ1Bể
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ XE
1Cắt sân bê tông lán xe17,6810m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,54m3
3Đắp cấp phối đá dăm base A bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0644100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2006,4418m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1808100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,4214m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75129,85m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga0,0082100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 2000,6408m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)4,409m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,6108100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,2334tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 87cái
14Thông tắc rãnh cũ kết nối với rãnh mới1Rãnh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9548E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
3 Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW2
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy khoan bê tông 1,5kW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít2
9 Ô tô tự đổ 5T2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->