Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn giáo dục sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:00:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,651,601,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9548E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa trường THCS Trương Hán Siêu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình ( nguồn giáo dục sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh BìnhBan quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 1,7225 | tấn | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 0,2856 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 210,6 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 90,72 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 119,88 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 2,43 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 2.569,239 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 949,1615 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 358,897 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 541,654 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 110,191 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 96,084 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,7022 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,7022 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 61,2865 | m2 | |
| 16 | Chống thấm sênô bằng màng khò nóng | 73,949 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 72,5731 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 65,4369 | m3 | |
| 19 | Mua khung nhôm kính Xingfa VN có đai, đố kính 8,38mm | 80,66 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 80,66 | m2 | |
| 21 | Phụ kiện cửa hất chữ A (bản lề chữ A và tay gạt sơn đa điểm loại 2) | 8 | Bộ | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2.569,239 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 949,1615 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 358,897 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.662,293 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.024,22 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,936 | 100m | |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,8588 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,8588 | tấn | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hợp kim nhôm trên bè mặt kích thước theo phòng học (bao gồm cả khung xương tiêu chuẩn và phào quanh tường) | 616,4448 | m2 | |
| 31 | Lắp bảng điện 4-6 modun | 18 | bảng | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 108 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tường | 20 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm HDMI âm trần | 36 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp bảng điện chiết áp quạt trần | 18 | bảng | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ máy điều hoà | 36 | cái | |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 36 | máy | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 90 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 21 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x6mm2 | 220 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 220 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | 1.995 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | 1.834 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.965 | m | |
| 51 | Mua cáp tín hiệu HDMI dài 10m có 2 đầu cắm | 18 | bộ | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,74 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 100,8 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ | 59,67 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,129 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,129 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 1,6456 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,1132 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 5,8825 | m3 | |
| 8 | Mua khung nhôm kính Xingfa VN có đai, đố kính 8,38mm | 7,48 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề chữ A và tay gạt sơn đa điểm loại 2) | 2 | Bộ | |
| 10 | lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,48 | m2 | |
| 11 | mua cửa sổ nhôm kính Xingfa VN có đai, đố kính 8,38mm | 59,67 | m2 | |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ (Bản lề 3D và tay gạt sơn đa điểm loại 2) | 18 | Bộ | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 59,67 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,504 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,8044 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,7064 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 109,0312 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,315 | m2 | |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | 0,997 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,152 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0172 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,172 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,0479 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 86,0075 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | 158,2615 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM PCB30 mác 75 | 76,65 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,0912 | m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,3769 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,3769 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp PU chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ tôn dầy 4.2 | 0,997 | 100m2 | |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox 304 | 73,836 | m2 | |
| 19 | Giá đỡ LAVABO bằng Inox 304 | 4 | Bộ | |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,76 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | 360 | m | |
| 27 | Lắp đặt ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 170 | m | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 14 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,15 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,45 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 0,4 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,08 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,04 | 100m | |
| 43 | Van 2 chiều PPR D25 | 2 | cái | |
| 44 | Van 2 chiều PPR D32 | 5 | cái | |
| 45 | Van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 46 | Van góc PPR D15 | 26 | cái | |
| 47 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm | 28 | cái | |
| D | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm | |||
| 1 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 6,7mm | 5 | cái | |
| 2 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm, chiều dày 8,3mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm, chiều dày 8,3mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn ren trong đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | 40 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 6,7mm | 2 | cái | |
| 11 | lắp đặt Zắc co D32 | 5 | Cái | |
| 12 | lắp đặt Zắc co D40 | 2 | Cái | |
| 13 | lắp đặt Zắc co D50 | 2 | Cái | |
| 14 | Kép D15 | 40 | Cái | |
| 15 | Nút bịt D15 | 40 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,45 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,36 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,04 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60-42mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt T90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T60-60mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T75-60mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T75-75mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-60mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 75-60mm | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 75-75mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T75-75mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90-60mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90-75mm | 15 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T90-90mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-60mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-75mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-110mm | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt T cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-110mm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 110-110mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt T 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 140-140mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 14 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 35 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 28 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-42mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-75mm | 3 | cái | |
| 50 | Bịt xả thông tắc D60 | 4 | Cái | |
| 51 | Bịt xả thông tắc D75 | 2 | Cái | |
| 52 | Bịt xả thông tắc D110 | 3 | Cái | |
| 53 | Măng sông D110 | 5 | cái | |
| 54 | Măng sông D90 | 5 | cái | |
| 55 | Măng sông D60 | 5 | cái | |
| 56 | Đai, vít giữ ống đứng | 3 | Bộ | |
| 57 | Đai vít giữ ống nằm ngang | 50 | Bộ | |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 61 | Hút bể phốt cũ | 1 | Bể | |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt sân bê tông lán xe | 17,68 | 10m | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm base A bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0644 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,4418 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1808 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,4214 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 129,85 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ga | 0,0082 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6408 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 4,409 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,6108 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,2334 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 87 | cái | |
| 14 | Thông tắc rãnh cũ kết nối với rãnh mới | 1 | Rãnh | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9548E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát.hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcĐã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi