Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bắc Trà My |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:36:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,294,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường bộ và có Cầu bản nhịp ≥ 9m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ kỹ thuật, tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật, phải có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy nổ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ mìn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chứng chỉ huấn luyện thợ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung bánh thép ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường vào khu dược liệu xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
+ Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc UBND huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu bản L=1x9m | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,755 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | Tấn |
| 7 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lan can, tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Quét vôi lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 10 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 13 | Nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 14 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m2 |
| 16 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 17 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 18 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 19 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 20 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | Lít |
| 21 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | Lít |
| 22 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 23 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 25 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 27 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | Tấn |
| 28 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | Tấn |
| 29 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | Tấn |
| 30 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 32 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 33 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 34 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | Lít |
| 35 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân tường cánh thương lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | m2 |
| 37 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 38 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 39 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 40 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m2 |
| 41 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 43 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 44 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 45 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | Tấn |
| 46 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m2 |
| 47 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bệ tường cánh thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 49 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 51 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | Lít |
| 52 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bệ tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 54 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 55 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 56 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | Lít |
| 57 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 58 | Ván khuôn Xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m2 |
| 59 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 60 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 61 | Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 62 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 63 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | Lít |
| 64 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | Lít |
| 65 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 66 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 67 | Ván khuôn Thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 68 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 69 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 70 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | Tấn |
| 71 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 72 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 73 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 75 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 76 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 77 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | Lít |
| 78 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân tường cánh thương lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 80 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 81 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 82 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 83 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 84 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 86 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 87 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 88 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 89 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 90 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bệ tường cánh thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 92 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 93 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 94 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | Lít |
| 95 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bệ tường cánh hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| 97 | Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 98 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 99 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | Lít |
| 100 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 102 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 103 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Lít |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 105 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 106 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | Tấn |
| 107 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | Tấn |
| 108 | Đào móng đá cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,585 | m3 |
| 109 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,585 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,585 | m3 |
| 111 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 112 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 113 | Sản xuất đào giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | Tấn |
| 115 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | Tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 117 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 118 | Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 119 | Gia công thép tấm chôn trong bê tông bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 120 | Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 121 | Sản xuất đào giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | Tấn |
| 122 | Lắp dựng đà giáo thi công BMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | Tấn |
| 123 | Tháo dỡ đà giáo thi công BMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | Tấn |
| 124 | Gia công thép hình chôn trong thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 125 | Lắp đặt thép hình chôn trong thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 126 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,61 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,82 | m3 |
| 128 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | m3 |
| 129 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 130 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 131 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 132 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 133 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 134 | Biển báo tên cầu KT(60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 136 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 137 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 138 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 139 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | Kg |
| 140 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 141 | Bu lông M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 142 | Lắt đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 143 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 144 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 145 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 147 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 148 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 149 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,4 | m3 |
| 150 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,53 | m3 |
| 152 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 153 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,75 | m3 |
| 154 | Thanh thải đất đắp đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,75 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,75 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ống |
| 157 | Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1m (60% ĐMLĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ống |
| 158 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 159 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 160 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 161 | Tháo dỡ đá hộc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.238,165 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72.345,725 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.922,269 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,613 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,672 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.449,368 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.715,186 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.363,13 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.944,182 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,868 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.696,05 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn (chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,879 | m3 |
| 13 | Đào nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn (chữ L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,666 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đá cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,283 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đá cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,328 | m3 |
| 16 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn (chữ U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.894,597 | m3 |
| 17 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn (chữ L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.952,492 | m3 |
| 18 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,566 | m3 |
| 19 | Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,236 | m3 |
| 20 | Ủi đá sau nổ mìn, trong phạm vi ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.023,159 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.986,413 | m3 |
| 22 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.005,476 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.991,889 | m3 |
| 24 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,683 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,683 | m3 |
| C | Mặt đường BTXM đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,389 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,389 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,194 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,194 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đá cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,137 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,047 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,047 | m3 |
| 9 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.590,354 | m2 |
| 10 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,524 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,829 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,883 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,988 | m2 |
| 14 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,099 | m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,049 | m3 |
| 16 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | Tấn |
| 17 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 18 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 19 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | Tấn |
| 20 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D150cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | Ống |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,299 | m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa nóng 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,6 | m2 |
| 8 | Nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m.nối |
| 9 | Nối ống cống bê tông D150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m.nối |
| 10 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,825 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,943 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,072 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,437 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,604 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,257 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,313 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,172 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,728 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,773 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,93 | m2 |
| 22 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,607 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,968 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,251 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,08 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,661 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,232 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,607 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 32 | Cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 33 | Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Rọ |
| 34 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,547 | m3 |
| 35 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,532 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,128 | m2 |
| 37 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,519 | m3 |
| 38 | Đào móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,556 | m3 |
| 39 | Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,626 | m3 |
| 40 | Đào móng đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,005 | m3 |
| 41 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,631 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,631 | m3 |
| 43 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,681 | m3 |
| 44 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,454 | m3 |
| 45 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,793 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,028 | m2 |
| 47 | Cốt thép thân cống hộp d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | Tấn |
| 48 | Cốt thép thân cống hộp d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,041 | Tấn |
| 49 | Cốt thép thân cống hộp d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | Tấn |
| 50 | Cốt thép thân cống hộp d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | Tấn |
| 51 | Cốt thép thân cống hộp d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,566 | Tấn |
| 52 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,67 | m2 |
| 53 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,416 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,788 | m2 |
| 55 | Đào móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,132 | m3 |
| 56 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,592 | m3 |
| 57 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,787 | m3 |
| 58 | Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,411 | m3 |
| 59 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,411 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,411 | m3 |
| 61 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,255 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,532 | m2 |
| 63 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,086 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 65 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,598 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,234 | m2 |
| 67 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,595 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,862 | m2 |
| 69 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,38 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sân cống, gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,234 | m2 |
| 71 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,237 | m3 |
| 72 | Đào móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,329 | m3 |
| 73 | Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,113 | m3 |
| 74 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,113 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,113 | m3 |
| 76 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,931 | m3 |
| 77 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,339 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,659 | m2 |
| 79 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,188 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,32 | m2 |
| 81 | Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,215 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,987 | m2 |
| 83 | Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,448 | m2 |
| 85 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,841 | m3 |
| 86 | Ván khuôn sân cống, gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,453 | m2 |
| 87 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,885 | m3 |
| 88 | Đào móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,255 | m3 |
| 89 | Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,008 | m3 |
| 90 | Xúc đá lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,008 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,008 | m3 |
| 92 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,238 | m3 |
| 93 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,915 | m3 |
| 94 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 95 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 96 | Bê tông 12MPa đá 1x2 gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 98 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 99 | Thả rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Rọ |
| 100 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 102 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 103 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 104 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | Tấn |
| 105 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | Tấn |
| 106 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | Tấn |
| 107 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 108 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | Tấn |
| E | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,791 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.710,073 | m2 |
| F | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,622 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,377 | m2 |
| 5 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,009 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,982 | m3 |
| 7 | Đắp cát hạt thô sau lưng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,071 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,86 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,462 | m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m3 |
| 12 | Đào móng đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,234 | m3 |
| 13 | Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,29 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,29 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 đá 4x6 đắp trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | m3 |
| 16 | Cốt thép neo d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | Tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 4; L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 18 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m2 |
| 20 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | Tấn |
| 21 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắt đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,232 | m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,746 | m2 |
| 8 | Lắp cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 11 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 12 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường bộ và có Cầu bản nhịp ≥ 9m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường | 1 | cán bộ kỹ thuật, tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật, phải có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy nổ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 6 | Thợ mìn | 3 | Cán bộ kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chứng chỉ huấn luyện thợ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung bánh thép ≥ 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 5 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 10T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 10 |
| 8 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi