Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016780-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211012796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bắc Trà My
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 09:36:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,294,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường bộ và có Cầu bản nhịp ≥ 9m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ kỹ thuật, tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật, phải có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy nổ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ mìn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chứng chỉ huấn luyện thợ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung bánh thép ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
8-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường vào khu dược liệu xã Trà Giáp, huyện Bắc Trà My
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bắc Trà My
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. + Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Trí Thành. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. + Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325. + Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc UBND huyện Bắc Trà My. Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu bản L=1x9m
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,755m3
2Ván khuôn kim loại mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V49,86m2
3Cốt thép mặt cầu d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121Tấn
4Cốt thép mặt cầu d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421Tấn
5Cốt thép mặt cầu d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381Tấn
6Cốt thép mặt cầu d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106Tấn
7Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
8Ván khuôn lan can, tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
9Quét vôi lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
10Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
11Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114Tấn
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60/54Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
13Nắp chụpMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
14Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
15Ván khuôn xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m2
16Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
17Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
18Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
19Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
20Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43Lít
21Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V2,43Lít
22Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
23Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
24Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V44m2
25Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
26Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
27Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252Tấn
28Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253Tấn
29Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312Tấn
30Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
31Ván khuôn bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
32Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
33Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
34Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77Lít
35Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
36Ván khuôn thân tường cánh thương lưuMô tả kỹ thuật theo chương V19,97m2
37Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
38Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043Tấn
39Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082Tấn
40Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,69m2
41Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m3
42Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V40,18m2
43Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
44Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091Tấn
45Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186Tấn
46Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V19,87m2
47Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
48Ván khuôn bệ tường cánh thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
49Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
50Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
51Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69Lít
52Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63m3
53Ván khuôn bệ tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
54Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
55Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
56Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77Lít
57Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
58Ván khuôn Xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m2
59Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
60Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
61Cốt thép mạ kẽm d=28mm, (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
62Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
63Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43Lít
64Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V2,43Lít
65Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
66Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
67Ván khuôn Thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
68Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
69Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
70Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226Tấn
71Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182Tấn
72Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23Tấn
73Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
74Ván khuôn bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
75Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
76Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
77Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77Lít
78Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
79Ván khuôn thân tường cánh thương lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,92m2
80Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
81Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
82Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
83Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m2
84Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,93m3
85Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
86Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Tấn
87Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078Tấn
88Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
89Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
90Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
91Ván khuôn bệ tường cánh thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
92Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
93Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
94Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31Lít
95Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
96Ván khuôn bệ tường cánh hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m2
97Cốt thép neo d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058Tấn
98Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
99Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62Lít
100Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
101Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
102Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
103Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V30Lít
104Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
105Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
106Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889Tấn
107Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944Tấn
108Đào móng đá cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V105,585m3
109Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V105,585m3
110Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V105,585m3
111Bê tông 16MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
112Đắp đất hố móng bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V13,04m3
113Sản xuất đào giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,846Tấn
114Lắp dựng đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,511Tấn
115Tháo dỡ đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,511Tấn
116Gia công, lắp dựng gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
117Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
118Cốt thép neo d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
119Gia công thép tấm chôn trong bê tông bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
120Lắp đặt thép tấm chôn trong bê tông bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,094Tấn
121Sản xuất đào giáo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,056Tấn
122Lắp dựng đà giáo thi công BMCMô tả kỹ thuật theo chương V2,056Tấn
123Tháo dỡ đà giáo thi công BMCMô tả kỹ thuật theo chương V2,056Tấn
124Gia công thép hình chôn trong thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
125Lắp đặt thép hình chôn trong thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
126Đắp cát hạt thô K98 sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V74,61m3
127Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V159,82m3
128Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V12,618m3
129Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
130Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
131Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
132Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,782m3
133Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,136m3
134Biển báo tên cầu KT(60x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
135Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
136Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
137Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
138Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
139Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355Kg
140Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
141Bu lông M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
142Lắt đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
143Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
144Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
145Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
146Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
147Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046Tấn
148Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
149Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V973,4m3
150Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
151Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V987,53m3
152Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
153Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V251,75m3
154Thanh thải đất đắp đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V251,75m3
155Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V251,75m3
156Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Ống
157Tháo dỡ ống cống D100cm; L=1m (60% ĐMLĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Ống
158Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
159Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
160Rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Rọ
161Tháo dỡ đá hộc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
B Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.238,165m3
2Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72.345,725m3
3Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V47.922,269m3
4Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.581,613m3
5Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V660,672m3
6Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10.449,368m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39.715,186m3
8Đào nền đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V21.363,13m3
9Đào nền đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V32.944,182m3
10Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V751,868m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V33.696,05m3
12Đào nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn (chữ U)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,879m3
13Đào nền đường đá cấp 3 bằng nổ mìn (chữ L)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,666m3
14Đào nền đường đá cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V131,283m3
15Đào rãnh đá cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V25,328m3
16Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn (chữ U)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.894,597m3
17Đào nền đường đá cấp 4 bằng nổ mìn (chữ L)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.952,492m3
18Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.538,566m3
19Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V291,236m3
20Ủi đá sau nổ mìn, trong phạm vi ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V6.023,159m3
21Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.986,413m3
22Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V9.005,476m3
23Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10.991,889m3
24Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V722,683m3
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V722,683m3
C Mặt đường BTXM đầu cầu
1Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V139,389m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V139,389m3
3Đào khuôn đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,194m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V50,194m3
5Đào khuôn đường đá cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
6Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V54,137m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V63,047m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V63,047m3
9Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15.590,354m2
10Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V624,524m2
11Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,829m3
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V158,883m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V94,988m2
14Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V662,099m2
15Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,049m3
16Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,479Tấn
17Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
18Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
19Cốt thép giá đỡ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079Tấn
20Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V156m
21Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
D Cống thoát nước
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V39Ống
2Lắp đặt ống cống D150cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V147Ống
3Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V119,317m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.784,299m2
5Cốt thép ống cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,204Tấn
6Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28Tấn
7Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,6m2
8Nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V33m.nối
9Nối ống cống bê tông D150cmMô tả kỹ thuật theo chương V126m.nối
10Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V77,825m3
11Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V95,943m3
12Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V121,072m2
13Dăm sạn đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,437m3
14Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V69,604m3
15Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V326,257m2
16Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V49,313m3
17Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V224,172m2
18Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V60,728m3
19Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V157,773m2
20Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V183,25m3
21Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V69,93m2
22Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V163,808m3
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V715,607m2
24Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V66,968m3
25Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V90,251m3
26Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V472,08m2
27Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V34,661m3
28Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V61,232m2
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,607m3
30Bê tông M150 đá 4x6 gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
31Ván khuôn gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
32Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09Tấn
33Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V30Rọ
34Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V31,547m3
35Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,532m3
36Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V46,128m2
37Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V792,519m3
38Đào móng đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V699,556m3
39Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V362,626m3
40Đào móng đá cấp 3 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V215,005m3
41Xúc đá lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V577,631m3
42Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V577,631m3
43Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V956,681m3
44Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V24,454m3
45Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V142,793m3
46Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V696,028m2
47Cốt thép thân cống hộp d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415Tấn
48Cốt thép thân cống hộp d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,041Tấn
49Cốt thép thân cống hộp d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,016Tấn
50Cốt thép thân cống hộp d=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,589Tấn
51Cốt thép thân cống hộp d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,566Tấn
52Quét nhựa nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V296,67m2
53Bê tông 15MPa đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,416m3
54Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,788m2
55Đào móng đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V89,132m3
56Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V16,592m3
57Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,787m3
58Đào móng đá cấp 4 bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,411m3
59Xúc đá lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V55,411m3
60Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V55,411m3
61Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,255m3
62Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V41,532m2
63Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,086m3
64Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V32,92m2
65Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V40,598m3
66Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V125,234m2
67Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,595m3
68Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V14,862m2
69Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V56,38m3
70Ván khuôn sân cống, gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V91,234m2
71Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,237m3
72Đào móng đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V93,329m3
73Đào móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V95,113m3
74Xúc đá lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V95,113m3
75Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V95,113m3
76Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V30,931m3
77Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,339m3
78Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V42,659m2
79Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,188m3
80Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,32m2
81Bê tông 15MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V75,215m3
82Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V206,987m2
83Bê tông 15MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
84Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V23,448m2
85Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V114,841m3
86Ván khuôn sân cống, gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V166,453m2
87Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,885m3
88Đào móng đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V171,255m3
89Đào móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V82,008m3
90Xúc đá lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V82,008m3
91Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V82,008m3
92Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V49,238m3
93Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V46,915m3
94Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
95Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
96Bê tông 12MPa đá 1x2 gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
97Ván khuôn gờ tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
98Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
99Thả rọ đá KT(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V35Rọ
100Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
101Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
102Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
103Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
104Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46Tấn
105Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349Tấn
106Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456Tấn
107Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,155m3
108Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156Tấn
E Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V943,791m3
2Ván khuôn gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.710,073m2
F Tường chắn
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V147,662m3
2Ván khuôn thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V376,622m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V93,098m3
4Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V160,377m2
5Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V13,009m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V12,982m3
7Đắp cát hạt thô sau lưng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V162,071m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,86m2
9Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V56,462m2
11Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,92m3
12Đào móng đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V74,234m3
13Đào móng đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V235,29m3
14Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V235,29m3
15Bê tông M150 đá 4x6 đắp trả móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,734m3
16Cốt thép neo d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,485Tấn
17Khoan tạo lỗ D42 vào đá cấp 4; L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V57m
18Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V46,25m2
20Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475Tấn
21Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
22Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,969m3
23Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,567m2
24Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
25Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
G An toàn giao thông
1Lắt đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
2Bê tông M200 đá 1x2 thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V27,232m2
6Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,196Tấn
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V31,746m2
8Lắp cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245m3
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
11Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
12Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường bộ và có Cầu bản nhịp ≥ 9m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).32
5 Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường 1 cán bộ kỹ thuật, tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật, phải có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy nổ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).52
6 Thợ mìn 3 Cán bộ kỹ thuật, có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chứng chỉ huấn luyện thợ mìn, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ phòng cháy chữa cháy (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung bánh thép ≥ 25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt5
3 Máy ủi ≥ 110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
4 Máy đào ≥ 1,6m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
5 Máy đào ≥ 1,2m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực5
6 Cần cẩu ≥ 16T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
7 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 10T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực10
8 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h Sử dụng tốt1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
11 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận sở hữu và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
13 Máy lu bánh thép ≥ 16T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->