Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nghĩa Phú xã Hoằng Lưu (MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:00:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,131,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm), thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ (10T-16T)lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ (8,5T-9T) lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 20/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 tại thôn Nghĩa Phú, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nghĩa Phú xã Hoằng Lưu (MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 8 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu
Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 52 | gốc |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 385,067 | 1m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8507 | 100m3 |
| 5 | Đào đất C2 bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,0915 | 1m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7052 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,57 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0218 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5246 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,7213 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.084,5719 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,4572 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,4572 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,4572 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,4572 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,4572 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 208,4572 | 10m³/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,57 | m3 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5334 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,5334 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3769 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,2277 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3769 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8508 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9402 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9402 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9402 | 100tấn |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5588 | 100m2 |
| 3 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm + vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 261 | cái |
| 4 | Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | Cái |
| 5 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,64 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 307 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | m3 |
| 8 | Lát đá Marble màu xanh xám KT 400x400x40mm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.120,96 | m2 |
| 9 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.120,96 | m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9788 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn khóa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5216 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,61 | m3 |
| 14 | Trát gờ khóa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,93 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2006 | 100m2 |
| 17 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,07 | m2 |
| 18 | Đá phiến vỉa hố trồng cây + cước vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,2 | m |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | 1cấu kiện |
| 20 | Trồng cây sao đen đường kính gốc 10-12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | Cây |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cây/năm |
| C | RÃNH CHỊU LỰC (bxh=0,5x0,6m) | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông để đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,76 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,68 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,125 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,47 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2545 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0714 | 100m2 |
| 16 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC (bxh=0,5x0,9m) | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông để đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,92 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1429 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2908 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0816 | 100m2 |
| 16 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1cấu kiện |
| E | NỐI CỐNG (bxh=0,8x1m) | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,65 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,22 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,175 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2677 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH XÂY LÀM MỚI KT bxh=0,5x0,9m (L=6m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,68 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,84 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,85 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0515 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0597 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0204 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH XÂY LÀM MỚI KT bxh=0,5x0,8m (L=18m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,05 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,52 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,54 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,22 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1544 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,26 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1791 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1cấu kiện |
| H | RÃNH HIỆN TRẠNG CHƯA CÓ TẤM ĐAN, LẮP TẤM ĐAN MỚI | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,18 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2746 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,84 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5027 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | 1cấu kiện |
| I | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,77 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0173 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,42 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,94 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,29 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0331 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0326 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0296 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| J | HỐ GA LOẠI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,28 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0173 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,31 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,44 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,29 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0331 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0326 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0296 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1cấu kiện |
| K | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,84 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0518 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,94 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,68 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,86 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0993 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0979 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0889 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1cấu kiện |
| L | HỐ GA LOẠI 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,71 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,63 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0295 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,38 | m3 |
| 8 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,8 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,51 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0589 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0586 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,43 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0614 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0108 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,33 | kg |
| M | PHẦN XÂY LẮP CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột ly tâm LT 16NPC-14KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,172 | tấn/km |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,285 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,468 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0664 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0508 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,177 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,108 | m3 |
| 12 | Xà phụ XP-1 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,01 | kg |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ XP-1, trọng lượng xà | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ XP-2 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,25 | kg |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ XP-2 , trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ XP-3 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,46 | kg |
| 17 | Lắp đặt Xà phụ XP-3, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối kép 3 pha lệch dọc XNCK-22-2L (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,79 | kg |
| 19 | Lắp đặt Xà néo cuối kép 3 pha lệch dọc XNCK-22-2L, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV1 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,7 | kg |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV1, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 22 | Xà cầu dao XCD (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,5 | kg |
| 23 | Lắp đặt Xà cầu dao XCD, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp 1 cột tròn GĐC-1T (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2 | kg |
| 25 | Lắp đặt Giá đỡ cáp 1 cột tròn GĐC-1T , trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao thác GTT-1T (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,81 | kg |
| 27 | Lắp đặt Ghế cách điện GCĐ-1T, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,7 | kg |
| 29 | Lắp đặt Thang trèo TT-1T , trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 30 | Cách điện đứng 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | Quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | 10 sứ |
| 32 | Sứ chuỗi Polime đơn 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 33 | Móc treo chữ U MT-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 34 | Mắt nối trung gian NG-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 35 | Khóa néo dây dẫn N-36 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 36 | Khánh néo KG-1-12 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 37 | Chốt hãm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 38 | Chốt chẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m3 |
| 42 | Gia công tiếp địa (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 156,24 | kg |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 44 | Gia công tiếp địa (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,83 | kg |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3563 | 100kg |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 47 | Vật liệu phục vụ công tác đấu nối hotline đường dây 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Vị trí |
| 48 | Đấu nối hotline đường dây 22kV bằng xe chuyên dụng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Vị trí |
| 49 | Đào rãnh cáp ngầm- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | 1m3 |
| 50 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | m3 |
| 52 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m3 |
| 53 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m2 |
| 55 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.080 | Viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,08 | 1000v |
| 57 | Cắt mạch mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 310 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,05 | m3 |
| 59 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,496 | 100m3 |
| 60 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4 | 1m3 |
| 61 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,15 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,15 | m3 |
| 63 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,85 | m3 |
| 64 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,5 | m2 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,465 | 100m2 |
| 66 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.395 | Viên |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,395 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,2 | m3 |
| 69 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,05 | m3 |
| 70 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 93 | m2 |
| 71 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 245 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,45 | 100m |
| 73 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 517,629 | Kg |
| 74 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 75 | Cút nối ống nối ống thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 76 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 319,3 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,193 | 100m |
| 78 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AsXv 95/16-5.5/XLPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 80 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3x95-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 81 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu cáp |
| 82 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,448 | 1m3 |
| 87 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | m3 |
| 88 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 89 | Mốc sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 90 | Ca xe vận chuyển cột điện, cáp ngầm và phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| N | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,865 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6217 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1473 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0719 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0911 | 100m2 |
| 7 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trụ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 9 | Mặt bích trụ đỡ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 48,97 | kg |
| 10 | Sắt thép tiếp địa trạm biến áp (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 202 | kg |
| 11 | Dây tiếp địa trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 10 cọc |
| 14 | Đào móng rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | 1m3 |
| 15 | Đắp móng rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,4 | m3 |
| 16 | Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0238 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3413 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0044 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5386 | m3 |
| 22 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0598 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0079 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0054 | 100m2 |
| 27 | Ống thép D100 dày 3mm luồn cáp (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,7894 | kg |
| 28 | Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,54 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5133 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,176 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0054 | 100m2 |
| 33 | Xây bệ móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6793 | m3 |
| 34 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,14 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1391 | m3 |
| 37 | Cốt thép giằng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0126 | 100m2 |
| 39 | Sắt thép che cáp hạ thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,763 | kg |
| 40 | Sắt thép che cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,66 | kg |
| 41 | Sắt thép che cáp hạ thế, cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,84 | kg |
| 42 | Lắp đặt đai ôm cột treo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 43 | Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,42 | kg |
| 44 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0494 | tấn |
| 45 | Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 75,2 | kg |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1 m |
| 48 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cáp Elbow 250A 22kV 3x70mm2 ( bộ 3 đầu cáp ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | đầu cáp |
| 51 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | đầu cáp |
| 52 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 1 m |
| 54 | Biển báo, biển an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 60 | Vận chuyển trụ đỡ máy biến áp, cột điện và phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp tủ RMU | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| P | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m2 |
| 5 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | m3 |
| 12 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 366,08 | kg |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cọc |
| 14 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,792 | kg |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,5 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 tủ |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,7 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,867 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng S95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | đầu |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,83 | 1m3 |
| 26 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,98 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,98 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,85 | m3 |
| 29 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,5 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,055 | 100m2 |
| 31 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.220 | Viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,22 | 1000v |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT | 183 | m |
| 34 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,4 | 1m3 |
| 35 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | m3 |
| 38 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | 100m2 |
| 40 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.100 | Viên |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1 | 1000v |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 413,5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,135 | 100m |
| 44 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,352 | 1m3 |
| 45 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,154 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m2 |
| 47 | Mốc sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | Cái |
| Q | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 3 | Đèn Led VENUS 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | choá |
| 5 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 258 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,58 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 263,2 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,632 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 246,8 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,468 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bảng |
| 14 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 15 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cột |
| 17 | Đầu cốt đồng các loại M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,7776 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2592 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,392 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | 100m2 |
| 26 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 27 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | 100m |
| 29 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 127,6 | Kg |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0225 | 100m2 |
| 36 | Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m2 |
| 37 | Khung móng M16x500x450x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 42 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | m3 |
| 44 | Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,52 | kg |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 46 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,948 | kg |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,5 | m |
| 48 | Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| R | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 vị trí |
| S | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 250 kVA-22/10/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ hạ thế 500A 3 lộ ra | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 3 lộ ra | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế (4~7 công tơ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 7 | Tủ RMU 3 ngăn, kiểu Compart | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 8 | Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm), thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện) | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ | (10-12)T | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép (lu rung) | ≥ (10T-16T)lu rung | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (lu tĩnh) | ≥ (8,5T-9T) lu tĩnh | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16T | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 4 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥1,50 kW | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi