Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014589-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211014373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nghĩa Phú xã Hoằng Lưu (MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:00:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,131,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm), thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥
- Đặc điểm thiết bị (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10T-16T)lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị ≥ (8,5T-9T) lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 20/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 tại thôn Nghĩa Phú, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nghĩa Phú xã Hoằng Lưu (MBQH số 20/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bách Nghệ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Lưu; Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 8 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ BCKTKT52cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ BCKTKT52gốc
3Đào bùn, hữu cơ Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT385,0671m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT3,8507100m3
5Đào đất C2 bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT30,09151m3
6Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,7052100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT1,57m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT2,0218100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,5246100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT13,7213100m3
11Mua đất đắp nền K95Theo hồ sơ BCKTKT2.084,5719m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT208,457210m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT208,457210m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT208,457210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT208,457210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT208,457210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT208,457210m³/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT87,57m3
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,5334100m2
20Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT2,5334100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT2,3769100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT13,2277100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ BCKTKT2,3769100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT10,8508100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,9402100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,9402100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,9402100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,26m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,5588100m2
3Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT261cái
4Viên bó vỉa bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x40cmTheo hồ sơ BCKTKT46Cái
5Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT72,64m2
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3071cấu kiện
7Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,6m3
8Lát đá Marble màu xanh xám KT 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.120,96m2
9Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT1.120,96m2
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,9788100m3
11Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,48m3
12Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT0,5216100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,61m3
14Trát gờ khóa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT106,93m2
15Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,21m3
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2006100m2
17Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,07m2
18Đá phiến vỉa hố trồng cây + cước vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT91,2m
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT761cấu kiện
20Trồng cây sao đen đường kính gốc 10-12cmTheo hồ sơ BCKTKT19Cây
21Duy trì cây bóng mát loại 1Theo hồ sơ BCKTKT19cây/năm
C RÃNH CHỊU LỰC (bxh=0,5x0,6m)
1Cắt mạch bê tông để đào móngTheo hồ sơ BCKTKT28m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT2,52m3
3Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT11,761m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,68m3
5Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT16,8m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,52m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,042100m2
8Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,1m3
9Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,168100m2
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,84m3
11Cốt thép mũ mố đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,125tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,168100m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,47m3
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2545tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0714100m2
16Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT9,8m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT141cấu kiện
D RÃNH CHỊU LỰC (bxh=0,5x0,9m)
1Cắt mạch bê tông để đào móngTheo hồ sơ BCKTKT32m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT2,88m3
3Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT19,21m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,92m3
5Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT19,2m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,88m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,048100m2
8Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,8m3
9Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,384100m2
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,96m3
11Cốt thép mũ mố đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,1429tấn
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,68m3
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2908tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0816100m2
16Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT11,2m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT161cấu kiện
E NỐI CỐNG (bxh=0,8x1m)
1Đào móng rãnh - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT13,651m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,05m3
3Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT10,5m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,1m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,028100m2
6Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,22m3
7Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1036tấn
8Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,175tấn
9Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,28100m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2677tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,056100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT7m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT71cấu kiện
F RÃNH XÂY LÀM MỚI KT bxh=0,5x0,9m (L=6m)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,68m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT6,84m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,03m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,018100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,85m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,4m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,41m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0515tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,048100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,42m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0597tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0204100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT4,2m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
G RÃNH XÂY LÀM MỚI KT bxh=0,5x0,8m (L=18m)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,05m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT20,52m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,08m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,054100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,54m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,2m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,22m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1544tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,144100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,26m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1791tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0612100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT12,6m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT181cấu kiện
H RÃNH HIỆN TRẠNG CHƯA CÓ TẤM ĐAN, LẮP TẤM ĐAN MỚI
1Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,18m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2746tấn
3Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,256100m2
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,84m3
5Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5027tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1408100m2
7Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT38,4m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT321cấu kiện
I HỐ GA LOẠI 1
1Cắt mạch bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT11,52m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT0,62m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,771m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,41m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,62m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0173100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,42m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,94m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,29m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0331tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0326100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,2m3
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0296tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,012100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
J HỐ GA LOẠI 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT0,76m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT0,27m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,281m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,41m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,62m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0173100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,31m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,44m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,29m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0331tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0326100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,2m3
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0296tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,012100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT41cấu kiện
K HỐ GA LOẠI 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT3,42m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT0,52m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,841m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,24m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,87m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0518100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,94m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,68m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,86m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0993tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0979100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,6m3
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0889tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,036100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT121cấu kiện
L HỐ GA LOẠI 4
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT2,16m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT0,71m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,631m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,81m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,21m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0295100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,38m3
8Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,8m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,51m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0589tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0586100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,43m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0614100kg
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0108100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
16Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT60,33kg
M PHẦN XÂY LẮP CÁP NGẦM TRUNG
THẾ 22KV
1Cột ly tâm LT 16NPC-14KNTheo hồ sơ BCKTKT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ BCKTKT11 mối nối
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT0,172tấn/km
5Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT12,2851m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,468m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,64m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0664100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0508tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT9,177m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ BCKTKT3,108m3
12Xà phụ XP-1 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT10,01kg
13Lắp đặt Xà phụ XP-1, trọng lượng xà Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Xà phụ XP-2 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT18,25kg
15Lắp đặt Xà phụ XP-2 , trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Xà phụ XP-3 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT23,46kg
17Lắp đặt Xà phụ XP-3, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Xà néo cuối kép 3 pha lệch dọc XNCK-22-2L (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT120,79kg
19Lắp đặt Xà néo cuối kép 3 pha lệch dọc XNCK-22-2L, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV1 (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT45,7kg
21Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV1, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Xà cầu dao XCD (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT98,5kg
23Lắp đặt Xà cầu dao XCD, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Giá đỡ cáp 1 cột tròn GĐC-1T (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT25,2kg
25Lắp đặt Giá đỡ cáp 1 cột tròn GĐC-1T , trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Ghế thao thác GTT-1T (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT79,81kg
27Lắp đặt Ghế cách điện GCĐ-1T, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Thang trèo (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT54,7kg
29Lắp đặt Thang trèo TT-1T , trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
30Cách điện đứng 24kVTheo hồ sơ BCKTKT13Quả
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ BCKTKT1,310 sứ
32Sứ chuỗi Polime đơn 24kVTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
33Móc treo chữ U MT-12Theo hồ sơ BCKTKT30cái
34Mắt nối trung gian NG-12Theo hồ sơ BCKTKT30cái
35Khóa néo dây dẫn N-36Theo hồ sơ BCKTKT6cái
36Khánh néo KG-1-12Theo hồ sơ BCKTKT6cái
37Chốt hãmTheo hồ sơ BCKTKT12cái
38Chốt chẻTheo hồ sơ BCKTKT12cái
39Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT61 chuỗi sứ
40Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT11,521m3
41Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11,52m3
42Gia công tiếp địa (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT156,24kg
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
44Gia công tiếp địa (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT92,83kg
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3563100kg
46Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT4cọc
47Vật liệu phục vụ công tác đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1Vị trí
48Đấu nối hotline đường dây 22kV bằng xe chuyên dụngTheo hồ sơ BCKTKT1Vị trí
49Đào rãnh cáp ngầm- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT481m3
50Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT15,6m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT15,6m3
52Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT36m3
53Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT36m2
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,36100m2
55Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT1.080Viên
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT1,081000v
57Cắt mạch mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT310m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT17,05m3
59Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,496100m3
60Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT12,41m3
61Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT20,15m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT20,15m3
63Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT41,85m3
64Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT46,5m2
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,465100m2
66Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT1.395Viên
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT1,3951000v
68Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1KmTheo hồ sơ BCKTKT37,2m3
69Hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,05m3
70Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT93m2
71Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo hồ sơ BCKTKT245m
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,45100m
73Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT517,629Kg
74Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4100m
75Cút nối ống nối ống thépTheo hồ sơ BCKTKT4cái
76Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT319,3m
77Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,193100m
78Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AsXv 95/16-5.5/XLPETheo hồ sơ BCKTKT21m
79Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,01100m
80Đầu cáp co ngót ngoài trời 3x95-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1đầu
81Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1đầu cáp
82Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
84Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT6cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
86Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4481m3
87Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,196m3
88Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,056100m2
89Mốc sứTheo hồ sơ BCKTKT28cái
90Ca xe vận chuyển cột điện, cáp ngầm và phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
N PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT7,8651m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT2,6217m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,484m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,1473m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0719tấn
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0911100m2
7Trụ bê tông đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1trụ
8Lắp đặt trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1cột
9Mặt bích trụ đỡ máyTheo hồ sơ BCKTKT48,97kg
10Sắt thép tiếp địa trạm biến áp (bao gồm gia công hoàn thiện, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT202kg
11Dây tiếp địa trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT5m
12Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT45m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ BCKTKT110 cọc
14Đào móng rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT14,41m3
15Đắp móng rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT14,4m3
16Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT1,02381m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,3413m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,117m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,117m3
20Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0044100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5386m3
22Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT3,64m2
23Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1,8m2
24Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,0598m3
25Cốt thép giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0079tấn
26Ván khuôn giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0054100m2
27Ống thép D100 dày 3mm luồn cáp (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT14,7894kg
28Đào móng- Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT1,541m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT0,5133m3
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,176m3
31Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,176m3
32Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0054100m2
33Xây bệ móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,6793m3
34Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT5,14m2
35Ốp gạch thẻ móng tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2,3m2
36Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,1391m3
37Cốt thép giằng móngTheo hồ sơ BCKTKT0,02tấn
38Ván khuôn giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0126100m2
39Sắt thép che cáp hạ thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT25,763kg
40Sắt thép che cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT18,66kg
41Sắt thép che cáp hạ thế, cáp trung thế (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT29,84kg
42Lắp đặt đai ôm cột treo cápTheo hồ sơ BCKTKT11 bộ
43Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT49,42kg
44Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT0,0494tấn
45Sắt thép làm giá đỡ máy biến áp (bao gồm mạ sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT75,2kg
46Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT35m
47Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT351 m
48Đầu cốt đồng Cu-120Theo hồ sơ BCKTKT14cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,410 đầu cốt
50Đầu cáp Elbow 250A 22kV 3x70mm2 ( bộ 3 đầu cáp )Theo hồ sơ BCKTKT3đầu cáp
51Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT3đầu cáp
52Thanh đồng lai M50x5Theo hồ sơ BCKTKT1,2m
53Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT1,21 m
54Biển báo, biển an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
55Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
56Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
57Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,210 đầu cốt
59Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT2đầu cáp
60Vận chuyển trụ đỡ máy biến áp, cột điện và phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
4Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo hồ sơ BCKTKT41 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
6Lắp tủ RMUTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
P PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,921m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m2
4Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mmTheo hồ sơ BCKTKT4m2
5Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT4cái
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT12m
7Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ BCKTKT28m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,12100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,28100m
10Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT351m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT35m3
12Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT366,08kg
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT32cọc
14Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT55,792kg
15Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT61,5m
16Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT41 tủ
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT186,7m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,867100m
19Đầu cốt đồng S95Theo hồ sơ BCKTKT24đầu
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,410 đầu cốt
21Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,810 đầu cốt
23Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT44đầu
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT4,410 đầu cốt
25Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT111,831m3
26Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT37,98m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT37,98m3
28Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT73,85m3
29Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT105,5m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT1,055100m2
31Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4.220Viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT4,221000v
33Ống nhựa xoắn HDPE F160/125Theo hồ sơ BCKTKT183m
34Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT43,41m3
35Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT12,4m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT12,4m3
37Đắp đất hoàn trả rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT31m3
38Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT62m2
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,62100m2
40Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3.100Viên
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT3,11000v
42Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT413,5m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT4,135100m
44Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,3521m3
45Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,154m3
46Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,044100m2
47Mốc sứTheo hồ sơ BCKTKT22Cái
Q PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 4mmTheo hồ sơ BCKTKT8cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT8cột
3Đèn Led VENUS 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
4Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ BCKTKT10choá
5Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ BCKTKT258m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,58100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT263,2m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,632100m
9Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT246,8m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,468100m
11Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT64m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,64100m
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT8bảng
14Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT8cái
15Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT8cái
16Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,810 cột
17Đầu cốt đồng các loại M16Theo hồ sơ BCKTKT78Cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT7,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng các loại M10Theo hồ sơ BCKTKT20Cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT210 đầu cốt
21Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT12,77761m3
22Đắp đất móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT4,2592m3
23Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,392m3
24Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,92m3
25Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,224100m2
26Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT8cái
27Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ BCKTKT25,6m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,256100m
29Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT127,6Kg
30Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT12cọc
31Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT20m
32Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
33Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,231m3
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,35m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0225100m2
36Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mmTheo hồ sơ BCKTKT1m2
37Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ BCKTKT1cái
38Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT3m
39Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ BCKTKT7m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,07100m
42Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT8,751m3
43Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT8,75m3
44Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT91,52kg
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
46Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT13,948kg
47Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT20,5m
48Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiệnTheo hồ sơ BCKTKT2ca
R THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ BCKTKT1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4phân đoạn
4Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ BCKTKT1cái
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT2
7Thí nghiệm dao cách lyTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Thí nghiệm chống sétTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnTheo hồ sơ BCKTKT11 vị trí
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ BCKTKT8sợi
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ BCKTKT8sợi
13Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT81 vị trí
S CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Máy biến áp 250 kVA-22/10/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1Máy
4Tủ hạ thế 500A 3 lộ raTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 3 lộ raTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Tủ điện hạ thế (4~7 công tơ)Theo hồ sơ BCKTKT4tủ
7Tủ RMU 3 ngăn, kiểu CompartTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngănTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Bộ báo sự cố đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.697E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm), thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.592.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện)32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T3
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy đầm bàn ≥1kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy lu bánh thép (lu rung) ≥ (10T-16T)lu rung1
9 Máy lu bánh thép (lu tĩnh) ≥ (8,5T-9T) lu tĩnh1
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW4
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,50 kW1
13 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->