Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:58:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,202,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công đường giao thông và hạng mục thi công hạ tầng hoặc dân dụng; hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) (bản sao hoặc bản gốc); Kèm theo một trong các tài liệu sau: bản scan biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có) (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về công trình kinh nghiệm và chức danh phụ trách: Hợp đồng kinh tế; Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) có thể hiện loại và cấp công trình hoặc tài liệu khác tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228) 382 0021 Fax: (0228) 382 1100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228) 382 0021 Fax: (0228) 382 1100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vụ Bản, địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3821012 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG VÀ KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Vét bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 553,289 | m3 |
| 2 | Vét bùn hữu cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 989,744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,4303 | 100m3 |
| 4 | Đào mái kè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 432,244 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay kè K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8663 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6778 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.590,156 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2001 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2404 | 100m3 |
| 11 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,8 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | gốc cây |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,0521 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0208 | 100m3 |
| 16 | Móng đường đá 4x6 dày 20 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2172 | 100m3 |
| 17 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,8149 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,1021 | 100m2 |
| 19 | Móng đá thải dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2073 | 100m3 |
| 20 | Lót lớp nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2983 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xi măng M200 dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,98 | m3 |
| 22 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,87 | 100m2 |
| 23 | Kè vỉa đá hộc (15x20) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,44 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre L=2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,753 | 100m |
| 25 | Đá dăm đệm kè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,83 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc chân khay chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,13 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái kè vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360,78 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc đỉnh kè vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm thoát nước M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 32 | Đá dăm (1x2) dày 34cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,57 | m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,56 | m2 |
| 35 | Móng đá thải dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 36 | Lót lớp nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7064 | 100m2 |
| 37 | Mặt đường bê tông M200 dày 18cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,72 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4011 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ đập ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4011 | 100m3 |
| 40 | Ca bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 41 | Biển báo W.207A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Biển báo W.208 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển báo W.201A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng biên báo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 45 | Đắp đất hố móng biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 47 | Bê tông móng biển báo M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| B | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,755 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,2128 | 100m |
| 4 | Đá đệm 2x4 móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,69 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4192 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,62 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | đoạn ống |
| 12 | Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,62 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,22 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m3 |
| C | CỔNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4256 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5374 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2423 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2695 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0985 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2002 | m3 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3989 | m2 |
| 14 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,696 | m2 |
| 15 | Mua đá xanh nguyên khối | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,342 | m3 |
| 16 | Lắp dựng đầu trụ hoa giành giành: KT:550x550x755 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 17 | Lắp dựng đầu trụ hoa giành giành: KT:285x285x620 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | con |
| 18 | Nhân công tu bổ cổng, trụ đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,342 | m3 |
| 19 | Đá xanh nguyên khối làm tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4472 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,818 | m2 |
| 21 | Tu bổ cổng, tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7891 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO ĐÁ BÊN TRONG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,0331 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8891 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7223 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0039 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6519 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,415 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2751 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2614 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 12 | Mua đá xanh nguyên khối làm tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2493 | m3 |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5 | m2 |
| 15 | Tu bổ cổng, tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2493 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO ĐÁ BÊN NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,1076 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1479 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9845 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0871 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4391 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2063 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3091 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4958 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2071 | 100m3 |
| 12 | Đá xanh nguyên khối làm tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8643 | m3 |
| 13 | Đá xanh nguyên khối làm trụ rào đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4644 | m3 |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6093 | m2 |
| 15 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường rào đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,2449 | m2 |
| 16 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Tu bổ cổng, tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,3286 | m3 |
| F | BÌNH PHONG, BÀN SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,934 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1483 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,073 | m3 |
| 9 | Đá xanh tự nhiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2694 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,0673 | m2 |
| 11 | Mua bàn sắp lễ bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua Lư hương bằng đá trạm trắc hoa văn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Nhân công tu bổ tường đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2694 | m3 |
| G | NHÀ HÓA SỚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9619 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1944 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5583 | m3 |
| 5 | Xây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2347 | m3 |
| 6 | Xây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0093 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1118 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0245 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1146 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,307 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0022 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0308 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT kt 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9799 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0272 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1317 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0462 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,309 | m2 |
| 26 | Trát nổi viền vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1577 | m |
| 27 | Đắp vữa trang trí chân hóa vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 28 | Đắp vữa trang trí mái dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 29 | Đắp vữa trang trí mái trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5141 | m2 |
| 31 | Đắp chi tiết 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Chi tiết |
| 32 | Đắp chi tiết 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Chi tiết |
| 33 | Đắp chi tiết 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Chi tiết |
| 34 | Ốp gạch chịu lửa, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,93 | m2 |
| H | NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0407 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2749 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1968 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0819 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3978 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9237 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0136 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0802 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1528 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8891 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0882 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1452 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2667 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7502 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3322 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1456 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4039 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,76 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,04 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,9051 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,3622 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên 400x400x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4024 | m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ cột, dầm, mái 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,0658 | m2 |
| 31 | Đắp vữa chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 32 | Mua, lắp dựng Đá xanh thanh hóa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 33 | Đắp, sơn, trang trí hệ vì kèo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 34 | Đắp, sơn trang trí bờ mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,66 | m |
| 35 | Đắp chi tiết 2 bên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | chi tiết |
| 36 | Tháo dỡ di chuyển bia mộ cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| I | CẢI TẠO KHU MỘ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4124 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,004 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0587 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,082 | m3 |
| 10 | Lát đá xanh tự nhiên 400x400x30 bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,6877 | m2 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết lá đề chân bậc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,161 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6 | m2 |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( 20 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2/lần |
| J | KHUÔN VIÊN TRONG KHU MỘ | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255 | m3 |
| 3 | Lót nilong chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 890 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazo màu đỏ KT 400x400x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 213 | m2 |
| 8 | Lát gạch terazo màu xanh đen KT 400x400x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 314 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng đá xanh tự nhiên 400x400x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 341 | m2 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5308 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2654 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 60x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,6704 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,84 | m2 |
| 15 | Sơn tường giả đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,96 | m2 |
| 16 | Đắp đất đồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m3 |
| 17 | Mua đất đắp đồi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 850 | m2 |
| 19 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( 20 lần) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,5 | 100m2/lần |
| 20 | Trồng cây mai chỉ thiên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 370 | cây |
| 21 | Trồng cây đa cao trung bình 4-5m(đường kính cây 3-4 cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 22 | Trồng cây cau ta cao trung bình3-4m(đường kính cây 10-12 cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cây |
| 23 | Trồng cây hoa đại trắng cao 2-3m(đường kính cây 12-15 cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cây |
| 24 | Trồng cây tre ngà cao 2-3m ( đường kính thân 60-80mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 638 | cây |
| 25 | Duy trì, bảo dưỡng cây xanh mới trồng ( 2 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 675 | 1 cây/2 tháng |
| K | NHÀ VỆ SINH + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2675 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,993 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0182 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0545 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7493 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,7596 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,561 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3026 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4233 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,898 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2168 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,9684 | m2 |
| 22 | Mua, lắp đặt hoa gốm tráng men | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | viên |
| 23 | Mua, lắp biển hiệu nam nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,1148 | m2 |
| 25 | Giếng khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | giếng |
| 26 | Máy bơm nước dập tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| L | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,74 | m2 |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,26 | m3 |
| 3 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,31 | m2 |
| 4 | Đắp đất bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Trồng cây Tùng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137 | 1 cây/ 2 tháng |
| 7 | Mua đất đổ bồn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9911 | m3 |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 582,8879 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6425 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công đường giao thông và hạng mục thi công hạ tầng hoặc dân dụng; hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 3 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi