Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021633-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản
Số hiệu KHLCNT 20210966612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:58:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,202,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công đường giao thông và hạng mục thi công hạ tầng hoặc dân dụng; hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản
Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228) 382 0021 Fax: (0228) 382 1100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ: Tổ 18 – Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vụ Bản, Đ/c: TT Gôi huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Địa chỉ: Tổ 18 – Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vụ Bản, Đ/c: TT Gôi huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228) 382 0021 Fax: (0228) 382 1100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) (bản sao hoặc bản gốc); Kèm theo một trong các tài liệu sau: bản scan biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có) (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về công trình kinh nghiệm và chức danh phụ trách: Hợp đồng kinh tế; Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) có thể hiện loại và cấp công trình hoặc tài liệu khác tương đương; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (bản sao chứng thực hoặc bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228) 382 0021 Fax: (0228) 382 1100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: (0228) 382 0021 Fax: (0228) 382 1100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, trùng tu, tôn tạo khu lăng mộ Trạng nguyên Lương Thế Vinh, xã Liên Bảo, huyện Vụ Bản, Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vụ Bản, địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228 3821012
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀ KHUÔN VIÊN ĐƯỜNG VÀO
1Vét bùnChỉ dẫn kỹ thuật chương V553,289m3
2Vét bùn hữu cơChỉ dẫn kỹ thuật chương V989,744m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4303100m3
4Đào mái kèChỉ dẫn kỹ thuật chương V432,244m3
5Đắp đất chân khay kè K90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8663100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6778100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.590,156m3
8Đắp đất lề K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,2001100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7773100m3
10Đắp cát nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2404100m3
11Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V181,8m3
12Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V31cây
13Đào gốc cây, đường kính gốc 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V31gốc cây
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,0521100m3
15Thi công móng đá thải dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0208100m3
16Móng đường đá 4x6 dày 20 cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2172100m3
17Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35,8149100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,1021100m2
19Móng đá thải dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2073100m3
20Lót lớp nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2983100m2
21Bê tông xi măng M200 dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,98m3
22Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,87100m2
23Kè vỉa đá hộc (15x20)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,44m3
24Đóng cọc tre L=2.0mChỉ dẫn kỹ thuật chương V123,753100m
25Đá dăm đệm kèChỉ dẫn kỹ thuật chương V153,83m3
26Xây đá hộc chân khay chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,13m3
27Xây đá hộc, xây mái kè vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V360,78m3
28Xây đá hộc đỉnh kè vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,5m3
29Ván khuôn tấm thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0605100m2
30Bê tông tấm thoát nước M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
31Lắp đặt tấm thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V84cái
32Đá dăm (1x2) dày 34cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,57m3
33Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,56m2
35Móng đá thải dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1413100m3
36Lót lớp nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7064100m2
37Mặt đường bê tông M200 dày 18cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,72m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4011100m3
39Phá dỡ đập ngăn nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4011100m3
40Ca bơm nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
41Biển báo W.207AChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
42Biển báo W.208Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
43Biển báo W.201AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
44Đào móng biên báoChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92m3
45Đắp đất hố móng biển báoChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
46Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
47Bê tông móng biển báo M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38m3
48Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m2
B CỐNG D600
1Đào móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,755m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,225100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,2128100m
4Đá đệm 2x4 móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,04m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,69m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,96m3
7Ván khuôn đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4192100m2
8Cốt thép đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145tấn
9Bê tông đế cống M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,62m3
10Lắp đặt đế cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V56cấu kiện
11Lắp đặt ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V36đoạn ống
12Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32mối nối
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,62m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,22m3
15Vận chuyển đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0584100m3
C CỔNG ĐÁ
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,42561m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,53741m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0699100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1398100m3
5Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0309100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0716m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2423100m2
8Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0224100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1196tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2695tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0985tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2002m3
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3989m2
14Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,696m2
15Mua đá xanh nguyên khốiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,342m3
16Lắp dựng đầu trụ hoa giành giành: KT:550x550x755Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2con
17Lắp dựng đầu trụ hoa giành giành: KT:285x285x620Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2con
18Nhân công tu bổ cổng, trụ đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,342m3
19Đá xanh nguyên khối làm tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4472m3
20Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,818m2
21Tu bổ cổng, tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7891m3
D TƯỜNG RÀO ĐÁ BÊN TRONG
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,03311m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1516100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8891m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7223m3
5Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0039m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6519100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3128tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,415tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2751m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2614100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2089100m3
12Mua đá xanh nguyên khối làm tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2493m3
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,56m2
14Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5m2
15Tu bổ cổng, tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2493m3
E TƯỜNG RÀO ĐÁ BÊN NGOÀI
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,10761m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0828100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1479m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9845m3
5Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0871m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4391100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2063tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3091tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4958m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2839100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2071100m3
12Đá xanh nguyên khối làm tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8643m3
13Đá xanh nguyên khối làm trụ rào đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4644m3
14Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6093m2
15Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường rào đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V37,2449m2
16Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,08m2
17Tu bổ cổng, tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,3286m3
F BÌNH PHONG, BÀN SẮP LỄ
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9341m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0062100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0331100m3
4Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,124m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0819100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1483tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,073m3
9Đá xanh tự nhiênChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2694m3
10Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,0673m2
11Mua bàn sắp lễ bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa vănChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Mua Lư hương bằng đá trạm trắc hoa vănChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Nhân công tu bổ tường đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2694m3
G NHÀ HÓA SỚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,96191m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0102100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1944m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5583m3
5Xây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2347m3
6Xây bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2218m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0102100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0093tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1118m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0099100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0197100m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0203100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0245tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1146m3
15Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0313100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0346tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,307m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0059100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0022tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0308m3
21Xây gạch BT kt 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9799m3
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0272m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1317m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0462m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,309m2
26Trát nổi viền vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1577m
27Đắp vữa trang trí chân hóa vàngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
28Đắp vữa trang trí mái dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
29Đắp vữa trang trí mái trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5141m2
31Đắp chi tiết 1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Chi tiết
32Đắp chi tiết 2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Chi tiết
33Đắp chi tiết 3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Chi tiết
34Ốp gạch chịu lửa, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,93m2
H NHÀ CHỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,04071m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0606100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2749m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1968100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0497100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0819tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3978tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9237m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,0136m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0802100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0032100m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6408m3
13Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1616100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0222tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1528tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8891m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2814100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0882tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2667m3
21Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7502100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3322tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1456tấn
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4039m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,76m2
26Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,04m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,9051m2
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,3622m2
29Lát nền bằng đá xanh tự nhiên 400x400x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4024m2
30Sơn giả gỗ cột, dầm, mái 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V123,0658m2
31Đắp vữa chân cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cột
32Mua, lắp dựng Đá xanh thanh hóaChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
33Đắp, sơn, trang trí hệ vì kèoChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cấu kiện
34Đắp, sơn trang trí bờ máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V38,66m
35Đắp chi tiết 2 bên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4chi tiết
36Tháo dỡ di chuyển bia mộ cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
I CẢI TẠO KHU MỘ
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,41241m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0728100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,004m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,56m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1156100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0587m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,082m3
10Lát đá xanh tự nhiên 400x400x30 bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V127,6877m2
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết lá đề chân bậcChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,161m2
12Trồng cỏ lá gừngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,6m2
13Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( 20 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,086100m2/lần
J KHUÔN VIÊN TRONG KHU MỘ
1Đắp đất trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V255m3
2Mua đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V255m3
3Lót nilong chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V890m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,8m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2m3
6Đánh bóng bề mặt sân bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V22m2
7Lát gạch terazo màu đỏ KT 400x400x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V213m2
8Lát gạch terazo màu xanh đen KT 400x400x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V314m2
9Lát nền bằng đá xanh tự nhiên 400x400x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V341m2
10Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,53081m3
11Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3356100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2654m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BT 60x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,6704m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,84m2
15Sơn tường giả đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V76,96m2
16Đắp đất đồiChỉ dẫn kỹ thuật chương V80m3
17Mua đất đắp đồiChỉ dẫn kỹ thuật chương V80m3
18Trồng cỏ lá gừngChỉ dẫn kỹ thuật chương V850m2
19Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( 20 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,5100m2/lần
20Trồng cây mai chỉ thiênChỉ dẫn kỹ thuật chương V370cây
21Trồng cây đa cao trung bình 4-5m(đường kính cây 3-4 cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cây
22Trồng cây cau ta cao trung bình3-4m(đường kính cây 10-12 cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cây
23Trồng cây hoa đại trắng cao 2-3m(đường kính cây 12-15 cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cây
24Trồng cây tre ngà cao 2-3m ( đường kính thân 60-80mm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V638cây
25Duy trì, bảo dưỡng cây xanh mới trồng ( 2 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6751 cây/2 tháng
K NHÀ VỆ SINH + GIẾNG KHOAN
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,26751m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0668100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,993m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0182m3
5Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,289m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0672100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0545tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7493m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0622100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0705100m3
11Lớp nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,7596m2
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0123100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,176m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0506100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0413tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,561m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3026m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4233m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,898m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2168m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,9684m2
22Mua, lắp đặt hoa gốm tráng menChỉ dẫn kỹ thuật chương V18viên
23Mua, lắp biển hiệu nam nữChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V116,1148m2
25Giếng khoanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1giếng
26Máy bơm nước dập tayChỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
L BỒN TRỒNG CÂY
1Vữa xi măng M75 dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,74m2
2Xây bồn cây bằng gạch BT đặc KT(220x105x60)M75, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,26m3
3Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,31m2
4Đắp đất bồn câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,73m3
5Trồng cây TùngChỉ dẫn kỹ thuật chương V137cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1371 cây/ 2 tháng
7Mua đất đổ bồnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9911m3
M SAN NỀN
1Mua đấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V582,8879m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5158100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6425100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục thi công đường giao thông và hạng mục thi công hạ tầng hoặc dân dụng; hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng;3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến ngày đóng thầu, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến ngày đóng thầu; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình tương tự.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn1
3 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg, lực đầm ≥1000kg1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->