Gói thầu: Cải tạo,sửa chữa nâng cấp một số phòng trưng bày
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Tài nguyên rừng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo,sửa chữa nâng cấp một số phòng trưng bày |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:57:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 831,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình có sơn, chống thấm, lát gạch Ceramic và làm hệ thống thoát nước mái. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,6 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ, chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.( Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự( Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên;Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động. Có chứng huấn luyện an toàn lao động về làm việc trên cao Đã thực hiện 01 công trình với công việc tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có) có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 công nhân thi công, nhân lực thi công phải có chứng chỉ nghề sơ cấp phù hợp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( kèm theo CMND, chứng chỉ sơ cấp, hợp đồng lao động bản sao, có công chứng hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn,1Kw, đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc,Đầm nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi,1,5 KW, đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay,0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá,1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào,0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn,23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông,250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa,80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời,0.8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình,Trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo tàng Tài nguyên rừng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo,sửa chữa nâng cấp một số phòng trưng bày Cải tạo,sửa chữa nâng cấp một số phòng trưng bày 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Bên mời thầu: Bảo tàng Tài nguyên rừng Việt Nam, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
ĐT: 02436893146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo tàng Tài nguyên rừng Việt Nam. Địa chỉ: Km 12 Đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp; Số điện thoại 024.3689.3146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp; Số điện thoại 024.3689.3146 - Địa chỉ: Km 12 Đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp; Số điện thoại 024.3689.3146 - Địa chỉ: Km 12 Đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xử lý tường bị bong tróc do vôi hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 2 | Bả matit 02 lớp đánh nhám kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Sơn chống thấm tường tầng 1 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563,8 | m2 |
| 4 | Sơn trong nhà 1 lớp lót + 02 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.146,9 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TẦNG 3 NHÀ BẢO TÀNG | |||
| 1 | Đục bỏ, vệ sinh nền gạch cũ và vận chuyển chất thải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 2 | Chống thấm sân tầng 3 bằng sika chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân tầng 3 bằng gạch Coto Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 5 | Lát gạch Ceramic 600x600 nhà sàn tầng 3 nhà bảo tàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | SỬA CHỮA MÁI BẢO TÀNG | |||
| 1 | Sửa chữa mái tôn nhà bảo tàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 2 | Sửa chữa máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 3 | Sửa chữa ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Thay thế, tấm chắn lấy sáng Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình có sơn, chống thấm, lát gạch Ceramic và làm hệ thống thoát nước mái. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 0,6 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ, chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.( Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự( Kèm Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có) tài liệu chứng minh có chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên;Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động. Có chứng huấn luyện an toàn lao động về làm việc trên cao Đã thực hiện 01 công trình với công việc tương tự.( Kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, hợp đồng lao động (nếu có) có chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 4 | Nhân lực thi công | 5 | Có tối thiểu 05 công nhân thi công, nhân lực thi công phải có chứng chỉ nghề sơ cấp phù hợp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ ( kèm theo CMND, chứng chỉ sơ cấp, hợp đồng lao động bản sao, có công chứng hợp lệ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn,1Kw, đầm bê tông | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc,Đầm nền | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi,1,5 KW, đầm bê tông | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay,0,5 kW | sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá,1,7KW | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép,5KW | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào,0,8m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn,23 KW | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông,250l | sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa,80l | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy tời,0.8t | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình,Trắc đạt | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi