Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021057-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211020992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:43:00 đến ngày 2021-10-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,160,623,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cống Năm Ân (trên đê bao ven sông Cần Đước)
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thủy lợi Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9100m2
2Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9100m2
3Trải đá cấp phối 0*4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,57100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,285100m3
5Mua sỏi đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,615m3
6Trải vải địa kỹ thuật mặt đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,675100m2
B Thân cống
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,85m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,99m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,47m3
4Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6m3
5Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198100m2
6Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,406100m2
7Coffa thép sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,217100m2
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,42m3
9Đắp cát lót công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,85m3
10Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,54100m
11Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,54100m
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,295Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,113Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,743Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,248Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,186Tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,642Tấn
18Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn inox trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,377Tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn inox trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,377Tấn
20Thép tấm inox dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt376,8kg
C Sân tiêu năng
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,32m3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,45m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,39m3
4Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,235100m2
5Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,795100m2
6Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,11m3
7Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,39m3
8Đắp cát lót công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,01m3
9Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,045100m
10Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,045100m
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,168Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,201Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,553Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,612Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,387Tấn
D Sân nối tiếp
1Bê tông sân nối tiếp đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4m3
2Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,112100m2
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1m3
4Đắp cát lót công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m3
5Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4100m
6Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4100m
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191Tấn
E Bản dẫn
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,25m3
2Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,105100m2
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25m3
4Đắp cát lót công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,25m3
5Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,5100m
6Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,5100m
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,272Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,772Tấn
F Tường chắn
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,46m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,24m3
3Bê tông trụ lan can, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,59m3
4Coffa thép móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,306100m2
5Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,156100m2
6Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,53m3
7Đắp cát lót công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,53m3
8Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,45100m
9Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,45100m
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,526Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,878Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,013Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,596Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,001Tấn
15Lắp đặt thép ống mạ kẽm D49 (trọng lượng 2,972kg/m)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,308100m
16Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt388,84kg
17Sơn trụ lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,6m2
G Hàng rào
1Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,23m3
2Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032Tấn
5Lắp đặt thép ống mạ kẽm D49 (trọng lượng 2,972kg/m)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,266100m
6Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,96kg
7Sơn cọc tiêu 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m2
H Lát mái bê tông
1Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,35m3
2Bê tông cơ đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,98m3
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,04m3
4Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,55m3
5Coffa thép máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,11100m2
6Coffa thép tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,069100m2
7Coffa thép bậc tam cấpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,134100m2
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,45m3
9Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m3
10Đắp cát lót công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,45m3
11Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,28100m
12Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,28100m
13Trải vải địa kỹ thuật máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,09100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,148100m
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,983Tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05Tấn
I Thảm đá
1Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
2Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45cái
3Đá hộc (KL mua=0,8KL định hình theo rọ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt140,2m3
4Trải vải địa kỹ thuật mặt bằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,74100m2
5Trải vải địa kỹ thuật máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,934100m2
6Rọ đá (dây đan 2,4/3,4, dây viền 3,0/4,0)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.252,23m2
J Cọc tiêu
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,22m3
2Coffa thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,032100m2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4m3
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022Tấn
5Trát cột chiều dày trát 1,5cm M75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
6Đào móng cọc, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49m3
7Sơn cọc tiêu 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
8Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Cái
K Đê quây 1 (sd cát bơm)
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,398100m3
2Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m2
3Trải vải cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m2
5Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3100m
6Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4100m
7Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4100m
8Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36100m
9Mua cừ bạch đàn L=7m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
10Cáp neo ĐK 12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36m
11Ốc xiết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
12Thép neo cừ ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,003Tấn
13Đào phá đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,326100m3
14Đào dời đất trung bình 1 lầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,326100m3
15Nhổ cừ tràm + bạch đàn đê quây bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4100m
L Đê quây 2 (sd cát bơm)
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,602100m3
2Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,592100m2
3Trải vải cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,352100m2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,256100m2
5Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,68100m
6Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2100m
7Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,856100m
8Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,56100m
9Mua cừ dừa L=8m (neo)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
10Cáp neo ĐK 12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
11Ốc xiết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
12Thép neo cừ ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004Tấn
13Đào phá đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,493100m3
14Đào dời đất trung bình 1 lầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,493100m3
15Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,68100m
16Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,856100m
M Đắp vị trí B1-B1
1Đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,65m3 (Sd đất đào đất thoát nước tạm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,775100m3
2Đào phá bờ bao bằng máy đào trả lại hiện trạngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,775100m3
N Đào rãnh thoát nước tạm
1Đào kênh thoát nước tạm bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,992100m3
2Đào vị trí lắp cống thoát nước tạm bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,704100m3
3Đắp vị trí lắp cống thoát nước tạm bằng đầm cócTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,632100m3
O Đắp vị trí B2-B2
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,791100m3
2Trải vải địa kỹ thuật máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,792100m2
3Trải vải cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,432100m2
4Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,48100m
5Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8100m
6Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,496100m
7Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36100m
8Mua cừ bạch đàn L=7m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
9Cáp neo ĐK 12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72m
10Ốc xiết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
11Thép neo cừ ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,005Tấn
12Đào phá bờ bao bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,576100m3
13Nhổ cừ tràm + bạch đàn đê quây bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,976100m
P Đắp vị trí B3-B3
1Đào phong hóa bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,637100m3
2Đào lỏi đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,079100m3
3Đắp lề đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,981100m3
4Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,125100m3
5Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,316100m3
6Đào phá bờ bao bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,722100m3
Q Đắp vị trí B4-B4
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,922100m3
2Trải vải địa kỹ thuật máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,924100m2
3Trải vải cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,504100m2
4Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,56100m
5Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6100m
6Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,912100m
7Mua cừ bạch đàn L=7m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,92100m
8Mua cừ bạch đàn L=7m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
9Cáp neo ĐK 12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84m
10Ốc xiết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
11Thép neo cừ ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006Tấn
12Đào phá bờ bao bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,672100m3
13Nhổ cừ tràm + bạch đàn đê quây bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,472100m
R Đắp vị trí B5-B5
1Đào lỏi đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,464100m3
2Đắp lề đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,422100m3
3Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,315100m3
4Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,566100m3
5Đào phá bờ bao bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,681100m3
S Đắp vị trí B6-B6
1Đào phong hóa bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,356100m3
2Đào lỏi đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,705100m3
3Đắp lề đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,641100m3
4Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,847100m3
5Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86100m3
6Đào phá bờ bao bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,335100m3
T Bờ chắn (vị trí ao và thoát nước tạm)
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,483100m3
2Trải vải địa kỹ thuật máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,888100m2
3Trải vải cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,528100m2
4Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,32100m
5Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,6100m
6Mua cừ tràm L=4,5m neoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m
7Cáp neo ĐK 12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72m
8Ốc xiết cápTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
9Thép neo cừ ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,011Tấn
10Đào phá bờ chắn bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324100m3
11Nhổ cừ tràm + bạch đàn đê quây bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,32100m
U Đá 0*4
1Trải đá cấp phối 0*4 (đường giao thông qua cống và đường tạm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,319100m3
V Gia cố cừ
1Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,077100m
2Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt119,115100m
W Đào đất
1Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,534100m3
2Đào dời trung bình 2 lầnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,068100m3
3Đào móng rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,3m3
4Đào móng chân khay, tường răng rộng 3 m, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,38m3
5Đào phong hóa bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,117100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,77100m3
X Đắp thân cống đến cao trình +0,50
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,291100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,589100m3
3Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,494100m3
Y Đắp cát thân cống đến cao trình +2,35
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,639100m3
2Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,344100m3
Z Đắp thân cống đến cao trình +2,00
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,683100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,53100m3
AA Đắp thân cống đến cao trình +2,60
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,345100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,313100m3
AB Đắp mang cống sử dụng đất móng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,853100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,685100m3
AC Đắp nền đến cao trình +1,50
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,817100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,743100m3
AD Đắp nền đến cao trình +2,00
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,493100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,358100m3
AE Đắp 2 bên tường chắn
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,326100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,206100m3
AF Đắp lề chuyển tiếp vào cống
1Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,846100m3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,678100m3
AG Đắp cát đường vào cống
1Bơm cát cự ly trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,635100m3
2Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52100m3
AH Biển báo hiệu
1Gia công khung thép hộp bao biển báo chữ nhật (Vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,015Tấn
2Thép hộp bao biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,11kg
3Biển báo chữ nhật (1*2,5)mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
AI Tường hộ lan
1Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78m3
2Coffa thép móng cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,156100m2
3Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3m3
4Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,04m2
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31m
6Trụ U160*160 dày 5mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15trụ
7Tôn lượn sóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24m
8Tấm đầu congTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
9Bulon M18*200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15Cái
10Bulon M20*70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80Cái
11Tiêu phản quangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
12Đào móng, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,08m3
AJ Dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,18m3
2Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,58m3
3Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16m3
4Coffa thép cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,151100m2
5Coffa thép dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m2
6Coffa thép sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,209Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,008Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 18 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,007Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,003Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006Tấn
14Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,78kg
15Sản xuất lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05Tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m2
AK Vữa trát M75 dày 1,5cm
1Trát dàn van chiều dày trát 1,5cm M75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,93m2
2Bả Ma tit vào dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,93m2
3Sơn dàn van 3 lớp màu trắngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,93m2
AL Cửa van
1Sản xuất cửa van phẳng inox, chiều rộng cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,634Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng inox, khối lượng van Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,634Tấn
3Thép tấm inox dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt814,79kg
4Thép tấm inox dày 8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt748,35kg
5Thép tấm inox dày 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,44kg
6Thép tấm inox dày 20mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,53kg
7Bu lông inox ĐK 12, L=40mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68bộ
8Cao su P50Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3m
9Cao su lá dày 8mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7m2
10Thép tròn inox ĐK 32mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36kg
11Vận chuyển cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,634Tấn
AM Tháo dỡ cống, cầu hiện trạng
1Tháo dỡ ống cống D60cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3Đoạn
2Phá dỡ mặt cầu BTCT bằng máy khoanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,88m3
3Tháo dỡ dầm I250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,92Tấn
AN Công tác khác
1Mua và lắp đặt khớp nối O250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m
2Bao tải nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7m2
3Bơm nước hố móng công suất 5CVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Ca
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 400mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
5Lắp đặt co tê đường kính ống 400mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Mua và lắp đặt ống cống D80cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3đoạn
7Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 80cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2mối nối
8Phát hoang bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,94100m2
9Bảng hiệu tên cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
AO Chi phí thiết bị
1Pa lăng xích kéo tay 5 tấn chiều cao nâng hạ 5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
2Dây cáp D16Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8m
3Ốc xiết cáp D16Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Máy đầm Trọng tải ≥9T hoặc tương đương1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->