Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009233-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:07:00 đến ngày 2021-10-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,146,973,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.720459762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44091952E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.881.222 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên gồm 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên+ Đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng tưới ≥ 04 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 04 m3.Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao ≥ 08m. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo khu đất thành hoa viên dọc hành lang giao thông Quốc lộ 1A (đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Ngã tư Bồn Nước) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp thị chính thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 194, đường Hà Huy Giáp, KP1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 88, 90 Hưng Đạo Vương, Phường Thanh Bình, Biên Hoà, Đồng Nai - Điện thoại: 02513.822800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Đ/c: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình – TP Biên Hòa – tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 194, đường Hà Huy Giáp, KP1, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng đường cống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn BT lót móng cống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,262 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 218 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống, đoạn cống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 117,732 | đoạn ống |
| 7 | Nối cống bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 119 | mối nối |
| 8 | Đắp cát phui đào đến lưng cống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,618 | m3 |
| 9 | Đắp đất trên lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,024 | 100m3 |
| B | II. HẦM GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,547 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20,263 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất hoàn trả phui đào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,641 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,641 | 100m3/km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 chờ thoát nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| C | III. NẮP HẦM GA | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép hình bọc cạnh nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 3 | Ga công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| D | IV. ĐÀ HẦM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt thép góc bọc cạnh đà hầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 5 | Bê tông đà hầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đà hầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| E | V. MIỆNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng miệng thu nước đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn miệng thu nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 3 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| F | VI. MÁNG HẦM+LƯỠI HẦM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng hầm, lưỡi hầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm, lưỡi hầm, đường kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 3 | Bê tống máng hầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 4 | Lắp đặt máng hầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| G | VII. LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| H | VIII. DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền tạo mặt bằng cao độ công viên bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,848 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 58,476 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 58,476 | 10m3 |
| 4 | Đắp đất mặt bằng công viên K=0,95, đất cấp III chọn lọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,754 | 100m3 |
| I | IX. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,853 | m3 |
| J | X. VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn nền hạ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,121 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm, đầm chặt K>=90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,605 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 512,09 | m2 |
| K | XI. BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó nền, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,607 | m3 |
| L | XII. CÂY XANH | |||
| 1 | Đất đen trồng cỏ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 311,331 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,854 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng mái taluy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,853 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp cỏ lá gừng trồng mái taluy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 285,272 | m2 |
| 5 | Lát gạch số 8 trồng cỏ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 432,23 | m2 |
| M | XIII. BẢO DƯỠNG CỎ SAU KHI TRỒNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp T27 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp bít fi27 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp van nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt T, bít, van nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi27, bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng, thời gian bảo dưỡng 30 ngày, 1 lần/ngày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 651,19 | 100 m2/lần |
| N | XIV. TẤM ĐAN BTCT NẮP MƯƠNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan thép D>10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.720459762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44091952E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 802.881.222 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên gồm 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên+ Đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tưới nước | Dung tích thùng tưới ≥ 04 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 4T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào đất gầu nghịch | ≥ 04 m3.Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao | Xe cẩu có thùng nâng người làm việc trên cao ≥ 08m. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi