Gói thầu: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhà quản lý, nhà vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhà quản lý, nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:31:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,458,072,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, giao thông thì phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,2 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,7 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy bơm thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn được tất cả loại ống và kích thước ống uPVC, HDPE của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhà quản lý, nhà vệ sinh Công viên B5 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lát đá granite dày 3cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.459,134 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 812,524 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông đệm chống mất nước | -nt- | 81,2524 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loài 1 dày 15cm K > 0,98 | -nt- | 12,1879 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền hạ K>=0.98 | -nt- | 81,2524 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường | -nt- | 59,1739 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Cự ly vận chuyển 5km) | -nt- | 591,7385 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Cự ly vận chuyển 5km) | -nt- | 591,7385 | 10m³/1km |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 3 KT: 220x200mm phân đoạn 1m | -nt- | 391,71 | m |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 7,521 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 4 KT: 120x100mm phân đoạn 1m | -nt- | 1.453 | m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 19,18 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 165,055 | m3 |
| 14 | Lớp ni lông đệm chống mất nước | -nt- | 16,5055 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loài 1 dày 15cm K > 0,98 | -nt- | 2,4758 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn nền hạ K>=0.98 | -nt- | 16,5055 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 451,936 | m3 |
| 18 | Lớp ni lông đệm chống mất nước | -nt- | 22,5968 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loài 1 dày 15cm K > 0,98 | -nt- | 3,3895 | 100m3 |
| 20 | Lu lèn nền hạ K>=0.98 | -nt- | 22,5968 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,731 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa bê tông | -nt- | 1,1523 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,533 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | -nt- | 55,6 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,7944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất C3 K > 0,9 (tận dụng từ đất đào) | -nt- | 14,3741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Cự ly vận chuyển 5km) | -nt- | 29,8289 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Cự ly vận chuyển 5km) | -nt- | 29,8289 | 10m³/1km |
| C | THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,009 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 đục lỗ | -nt- | 13,169 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | -nt- | 74,72 | m3 |
| 5 | Cung cấp đá dăm ( không bụi )2x4cm | -nt- | 74,72 | m3 |
| 6 | Vải địa kĩ thuật TS20 bọc đá sỏi cuội quanh ống | -nt- | 20,465 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp T nối ống | -nt- | 71 | cái |
| 8 | Cung cấp nắp chắn rác | -nt- | 71 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 10,088 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | -nt- | 10,088 | 10m³/1km |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất đặt cống bằng máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,641 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | -nt- | 240,237 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 | -nt- | 36,251 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông chèn cống | -nt- | 3,061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 | -nt- | 19,015 | m3 |
| 7 | Cung cấp - lắp đặt ống cống D400 - H30, L=4m | -nt- | 17 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp - lắp đặt ống cống D600 - H10, L=4m | -nt- | 191,75 | 1 đoạn ống |
| 9 | Cung cấp - lắp đặt ống cống D600 - H30, L=4m | -nt- | 18,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Cung cấp - lắp đặt ống cống D800 - H10, L=4m | -nt- | 30,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp - lắp đặt ống cống D800 - H30, L=4m | -nt- | 4,25 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cung cấp - lắp đặt gối cống D400 | -nt- | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp - lắp đặt gối cống D600 | -nt- | 437 | cái |
| 14 | Cung cấp - lắp đặt gối cống D800 | -nt- | 73 | cái |
| 15 | Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D400 | -nt- | 12 | mối nối |
| 16 | Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D600 | -nt- | 188 | mối nối |
| 17 | Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D800 | -nt- | 30 | mối nối |
| 18 | Trát mối nối cống dày 2cm, vữa XM M75 | -nt- | 30,32 | m2 |
| 19 | Đắp trả cát phui đào bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 1,216 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 24,698 | 100m3 |
| 21 | Đào đất thi công hầm ga | -nt- | 12,673 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát phủ đầu cừ | -nt- | 0,292 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | -nt- | 120,32 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150 | -nt- | 29,184 | m3 |
| 25 | Cốt thép có đường kính | -nt- | 6,667 | tấn |
| 26 | Cốt thép có đường kính >= 10mm | -nt- | 5,322 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thi công hầm ga | -nt- | 10,291 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hầm ga đá 1x2, M250 | -nt- | 94,577 | m3 |
| 29 | Thép thang hầm ga đường kính 16mm | -nt- | 0,33 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 10,6 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 44,859 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | -nt- | 44,859 | 10m³/1km |
| 33 | Ván khuôn nắp hầm ga | -nt- | 0,111 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 | -nt- | 2,77 | m3 |
| 35 | Cốt thép có đường kính | -nt- | 0,416 | tấn |
| 36 | Cốt thép có đường kính > 10mm | -nt- | 0,045 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép góc bọc khuôn nắp | -nt- | 0,624 | tấn |
| 38 | Công tác lắp đặt nắp hầm ga | -nt- | 57 | cái |
| 39 | Ván khuôn thi công khuôn hầm ga | -nt- | 0,917 | 100m2 |
| 40 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | -nt- | 8,379 | m3 |
| 41 | Cốt thép có đường kính | -nt- | 0,308 | tấn |
| 42 | Cốt thép có đường kính > 10mm | -nt- | 0,931 | tấn |
| 43 | Gia công , lắp đặt thép góc bọc khuôn hầm | -nt- | 0,776 | tấn |
| 44 | Công tác lắp đặt khuôn hầm ga | -nt- | 57 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | -nt- | 3,762 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông miệng thu | -nt- | 1,317 | 100m2 |
| 47 | Bê tông miệng thu, M250, đá 1x2 | -nt- | 8,55 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm | -nt- | 1,14 | 100m |
| 49 | Cung cấp lưới chắn rác thép mẹ kẽm | -nt- | 57 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 57 | 1cấu kiện |
| 51 | Bộ bulon+ vít nở M10x80 | -nt- | 114 | bộ |
| 52 | Tấm sao su 300x400mm dày 5cm | -nt- | 6,84 | m2 |
| 53 | Bê tông tường đầu-tường cánh-sân cống đá 1x2, M300 | -nt- | 8,7 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thi công cửa xả | -nt- | 0,599 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | -nt- | 2,04 | m3 |
| 56 | Cốt thép | -nt- | 3,773 | tấn |
| 57 | Bê tông chân khay đá 1x2 M3200 | -nt- | 3,4 | m3 |
| 58 | Ván khuôn chân khay | -nt- | 0,17 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | -nt- | 0,56 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE OD110x6.6mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | 100m |
| 2 | Ống lồng uPVC D168x5.0mm - băng đường | -nt- | 0,95 | 100m |
| 3 | Tê gang MJ Ø100x100FFB (GC - HDPE) | -nt- | 3 | cái |
| 4 | Van gang Ø100BB | -nt- | 5 | cái |
| 5 | Bù manchon MJ Ø100BF (GC - HDPE) | -nt- | 5 | cái |
| 6 | Khuỷu 1/4 MJ Ø100FF (GC - HDPE) | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF (GC - HDPE) | -nt- | 33 | cái |
| 8 | Bù đực MJ Ø100BM (gang cầu) | -nt- | 3 | cái |
| 9 | Bửng chận Ø100B (GC) | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Họng ổ khóa có bản lề | -nt- | 5 | cái |
| 11 | Ống cơi họng ổ khóa PVC D168x5.0mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 12 | Joint mặt bích Ø100 | -nt- | 20 | cái |
| 13 | Bulong T + tán inox 16x70 | -nt- | 160 | cái |
| 14 | Thử áp lực ống HDPE OD110 | -nt- | 6,6 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | -nt- | 6,6 | 100m |
| 16 | Nước thử áp lực (1 lần) + khử trùng (1,5 lần) = 2,5 | -nt- | 12,9525 | m3 |
| 17 | Ông HDPE OD110x6.6mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 18 | Tê MJ DN100x100FFB (GC-HDPE) | -nt- | 5 | cái |
| 19 | Van DN100BB (gang cầu) | -nt- | 5 | cái |
| 20 | Bù manchon MJ DN100BF (GC-HDPE) | -nt- | 10 | cái |
| 21 | Trụ nước chữa cháy D100 | -nt- | 5 | cái |
| 22 | Họng ổ khóa có bản lề | -nt- | 5 | cái |
| 23 | Ống cơi họng ổ khóa PVC D168x5.0mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 24 | Joint mặt bích DN100 | -nt- | 15 | cái |
| 25 | Bulong T + tán 16x70 | -nt- | 120 | cái |
| 26 | Đào đất mương đặt đường ống, đất cấp III | -nt- | 1,3786 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,6469 | 100m3 |
| 28 | Đào đất mương đặt đường ống, đất cấp III | -nt- | 0,2348 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 0,2138 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 16,1344 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | -nt- | 16,1344 | 10m³/1km |
| 32 | Đổ đá 2x4 quanh trụ cứu hỏa | -nt- | 0,854 | m3 |
| 33 | Bê tông canh chận | -nt- | 1,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép móng dài cọc, bệ máy | -nt- | 0,104 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | -nt- | 0,288 | m3 |
| 36 | Bê tông hầm đồng hồ M200, đá 1x2 | -nt- | 1,384 | m3 |
| 37 | Bê tông bệ đồng hồ 1x2, vữa BT mác 200 | -nt- | 0,0245 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thi công hầm đồng hồ | -nt- | 0,1216 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | -nt- | 0,2568 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép L50x50x5 | -nt- | 0,0369 | tấn |
| 41 | Thép dẹp xẻo đuôi cá, neo giằng | -nt- | 0,0006 | tấn |
| 42 | Lắp đặt nắp hầm đồng hồ | -nt- | 1 | cái |
| 43 | Bê tông lót móng trụ tín hiệu, M150, đá 1x2 | -nt- | 0,035 | m3 |
| 44 | Bê tông thân trụ tín hiệu, đá 1x2 M200 | -nt- | 0,132 | m3 |
| 45 | Bu long D20 - L400 | -nt- | 4 | con |
| 46 | Bê tông lót bệ van xả khí M150, đá 1x2 | -nt- | 0,025 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ van M200, đá 1x2 | -nt- | 0,018 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông bệ van | -nt- | 0,44 | 100m2 |
| 49 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | -nt- | 0,0046 | tấn |
| 50 | Bản lề | -nt- | 1 | cái |
| 51 | Khóa việt tiệp | -nt- | 1 | cái |
| 52 | Bê tông đá 1x2, M150 | -nt- | 0,378 | m3 |
| 53 | Xây hố van tưới gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | -nt- | 0,729 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống thoát nước, D20mm | -nt- | 0,018 | 100m |
| 55 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M150 | -nt- | 0,09 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0081 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt nắp hố van tưới | -nt- | 9 | cái |
| 58 | Bù manchon MJ Ø100BF (GC - HDPE) | -nt- | 3 | cái |
| 59 | Van Ø100BB (Gang cầu) | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Đồng hồ nước DN100 (Loại điện từ) | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Nắp đồng hồ tổng (1450mm x 1250mm) | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Đai khởi thủy PP D100x3/4'' | -nt- | 1 | cái |
| 63 | Van cóc 3/4" x 25mm | -nt- | 1 | cái |
| 64 | Trụ tín hiệu (600x700) | -nt- | 1 | bộ |
| 65 | Ống nhựa D32 uPVC, Luồn dây tín hiệu | -nt- | 0,05 | 100m |
| 66 | Joint mặt bích Ø100 | -nt- | 4 | cái |
| 67 | Bulong T + Tán 20x80 | -nt- | 32 | cái |
| 68 | Ống nhựa Ø8mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 69 | Khâu túm thau Ø27x9mm | -nt- | 1 | cái |
| 70 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x27mm | -nt- | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút uPVC D27mm | -nt- | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa D27mm | -nt- | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm, 1.8mm | -nt- | 0,27 | 100m |
| 74 | Đai khởi thủy Ø100x1" | -nt- | 1 | cái |
| 75 | Van cửa đồng DN25mm | -nt- | 1 | cái |
| 76 | Van xả khi D25mm | -nt- | 1 | cái |
| 77 | Ống thép D25x2.6mm | -nt- | 0,02 | 100m |
| 78 | Chụp van | -nt- | 1 | cái |
| 79 | Trong kép DN25 thép tráng kẽm | -nt- | 2 | cái |
| 80 | Datalogger | -nt- | 1 | Bộ |
| 81 | Bình điều áp | -nt- | 1 | Bộ |
| 82 | Máy bơm tăng áp Q = 8 m3/h, H = 60m (điện) | -nt- | 1 | Máy |
| 83 | Máy bơm tăng áp Q = 8 m3/h, H = 60m (dự phòng) | -nt- | 1 | Máy |
| F | TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3401 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | -nt- | 46,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, đất tận dụng | -nt- | 285,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 5,5 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | -nt- | 5,5 | 10m³/1km |
| 6 | Lắp ống HDPE OD40x2.0mm | -nt- | 24,8 | 100 m |
| 7 | Lắp ống HDPE OD63x3.0mm | -nt- | 2,95 | 100 m |
| 8 | Lắp ống HDPE OD90x4.3mm | -nt- | 3,17 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống lồng uPVC D114x3.8mm (ống băng đường) | -nt- | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lồng uPVC D168x5.0mm (ống băng đường) | -nt- | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng SPX100 | -nt- | 1,655 | 100 m |
| 12 | Thử áp lực ống HDPE OD40 | -nt- | 24,8 | 100m |
| 13 | Thử áp lực ống HDPE OD63 | -nt- | 2,95 | 100m |
| 14 | Thử áp lực ống HDPE OD90 | -nt- | 3,17 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước đường kính 40mm | -nt- | 24,8 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | -nt- | 2,95 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước đường kính 90mm | -nt- | 3,17 | 100m |
| 18 | Nướcthửáplực(1lần)+khửtrùng(1,5lần) = 2,5 | -nt- | 13,6 | đv |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại 2x1,5mm2 | -nt- | 714 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | -nt- | 714 | m |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE D90x90 | -nt- | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D90x63 | -nt- | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE D63x63 | -nt- | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE D63x40 | -nt- | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE D40x40 | -nt- | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm HDPE D90x63 | -nt- | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm HDPE D63x40 | -nt- | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt khuỷu 90 HDPE D90 | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khuỷu 90 HDPE D63 | -nt- | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khuỷu 90 HDPE D40 | -nt- | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khuỷu 135 HDPE D90 | -nt- | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co chuyên dụng SBE-050 | -nt- | 331 | cái |
| 33 | Lắp đặt co chuyên dụng SBE-075 | -nt- | 331 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40x3/4 | -nt- | 331 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ béc phun FN8F (góc phun 360) | -nt- | 52 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ béc phun FN8H (góc phun 180) | -nt- | 165 | bộ |
| 37 | Lắp bộ béc phun FN15CS (1.2x7.3m) | -nt- | 114 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thân đầu tưới 1806, pop 6" (15.2cm) | -nt- | 331 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van điện từ 200-PGA | -nt- | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt van điều áp D40 | -nt- | 331 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tưới | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt thiết bị điều khiển hệ thống tưới | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt trạm khí tượng thời tiết | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bộ chống sét LSP-1 | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 45 | Thiết bị phụ trợ chống sét MSP-1 | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 46 | Thiết bị phụ trợ chống sét MGP-1 | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt cảm biến lưu lượng | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt bộ cảm ứng mưa | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Q=8m3/h (Chính) | -nt- | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Q=8m3/h (Dự phòng) | -nt- | 1 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt van cổng D90 | -nt- | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt y lọc | -nt- | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | -nt- | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều D90mm | -nt- | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bình điều áp 100L | -nt- | 1 | 1 máy |
| 57 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | -nt- | 2,164 | m3 |
| 58 | Bê tông bể nước M250, đá 1x2 | -nt- | 14,088 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thi công bể nước | -nt- | 0,8322 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cốt thép D6 | -nt- | 0,0367 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cốt thép D8 | -nt- | 0,1186 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cốt thép D10 | -nt- | 0,437 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cốt thép D12 | -nt- | 1,1854 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cốt thép D16 | -nt- | 0,344 | tấn |
| 65 | Bê tông nắp thăm bể chứa M250, đá 1x2 | -nt- | 0,026 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thi công nắp bể chứa | -nt- | 0,002 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cốt thép D8 nắp bể chứa | -nt- | 0,0023 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cốt thép D10 nắp bể chứa | -nt- | 0,0007 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép góc V50x50x5 | -nt- | 0,0091 | tấn |
| 70 | Bê tông nắp thăm hố lắp bơm M250, đá 1x2 | -nt- | 0,2128 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thi công nắp hố bơm | -nt- | 0,0053 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cốt thép D8 nắp hố bơm | -nt- | 0,0149 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cốt thép D10 nắp hố bơm | -nt- | 0,0007 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép góc V80x80x6 | -nt- | 0,0046 | tấn |
| G | CÔNG VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Giáng Hương (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 29 | cây |
| 2 | Trồng cây Phượng Vàng (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | -nt- | 72 | cây |
| 3 | Trồng cây Dầu (tận dụng cây cũ) | -nt- | 76 | cây |
| 4 | Trồng cây Gõ Đỏ (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | -nt- | 35 | cây |
| 5 | Trồng cây Cau Vua (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | -nt- | 38 | cây |
| 6 | Trồng cây Hoàng Nam (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm) | -nt- | 26 | cây |
| 7 | Trồng cây Ngâu | -nt- | 47 | cây |
| 8 | Trồng cây Tường Vi | -nt- | 23 | cây |
| 9 | Cung cấp đất đen trồng cây bụi | -nt- | 1.665,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất trồng cây bụi và trồng cỏ | -nt- | 1.665,8 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 166,03 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây hoa Chiều tím | -nt- | 0,55 | 100m2 |
| H | QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Lát đá Granite quảng trường màu tím | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 925,5 | m2 |
| 2 | Lát đá Granite quảng trường màu hồng | -nt- | 756 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite quảng trường màu xám | -nt- | 282,5 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm | -nt- | 196,4 | m3 |
| 5 | Rải Nilon lót chống thấm | -nt- | 19,64 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn nền hạ K>=0.90 | -nt- | 19,64 | 100m2 |
| 7 | Xây ghế bằng gạch vữa XM M75 | -nt- | 20,026 | m3 |
| 8 | Trát Vữa XM M75 dày 1.5cm | -nt- | 95 | m2 |
| 9 | Ốp đá Granite dày 3cm | -nt- | 133 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | -nt- | 5,13 | m3 |
| 11 | Đá khối biển tên công viên | -nt- | 1 | Viên |
| 12 | Cung cấp đá Granite lối dạo trong công viên | -nt- | 426 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đá Granite lối dạo | -nt- | 1.065 | cái |
| I | CẢI TẠO VỈA HÈ NGOÀI RANH CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá bỏ kết cấu vỉa hè BTXM (cũ) dày TB 15cm trên đường Nguyễn Ái Quốc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 135,6615 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cào bóc lớp gạch Terrazzo hiện hữu dày 5cm trên đường Dương Tử Giang | -nt- | 953,26 | m2 |
| 3 | Phá bỏ kết cấu lối vào khu tưởng niệm BTXM (cũ) dày 15cm | -nt- | 7,2252 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu | -nt- | 24,6028 | m3 |
| 5 | Phá bỏ khuôn bồn cây hiện hữu | -nt- | 1,7515 | m3 |
| 6 | Đục hạ bê tông cổ hầm ga dưới đường | -nt- | 0,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 216,9039 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | -nt- | 216,9039 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150 dày10cm | -nt- | 90,441 | m3 |
| 10 | Trải lớp nilon đệm chống mất nước | -nt- | 9,0441 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn nền vỉa hè K90 | -nt- | 9,0441 | 100m2 |
| 12 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt vỉa hè | -nt- | 953,26 | m2 |
| 13 | Lát đá granite dày 3cm màu hồng | -nt- | 1.262,692 | m2 |
| 14 | Lát đá granite dày 3cm màu tím | -nt- | 605,7797 | m2 |
| 15 | Bê tông nền lối vào M250, đá 1x2 dày 10cm | -nt- | 4,8168 | m3 |
| 16 | Trải lớp nilon đệm chống mất nước | -nt- | 0,4817 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn nền vỉa hè K90 | -nt- | 0,4817 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | -nt- | 4,0967 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá granit loại 2 (tại vị trí bình thường) | -nt- | 405,07 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá granit loại 2A (tại vị trí ram dốc người tàn tật) | -nt- | 4,6 | m |
| 21 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 rộng 25cm, dày 5cm | -nt- | 5,1209 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | -nt- | 20,4835 | m3 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bó vỉa bồn cây đá Granite | -nt- | 173,6 | m |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | -nt- | 2,5921 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thi công khuôn hầm ga | -nt- | 0,336 | 100m2 |
| 26 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | -nt- | 2,98 | m3 |
| 27 | Cốt thép có đường kính | -nt- | 0,0606 | tấn |
| 28 | Cốt thép có đường kính > 10mm | -nt- | 0,3268 | tấn |
| 29 | Thép bọc khuôn hầm | -nt- | 0,2722 | tấn |
| 30 | Công tác lắp đặt khuôn hầm ga | -nt- | 20 | cái |
| 31 | Cung cấp nắp ga bằng gang | -nt- | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt nắp ga | -nt- | 20 | cái |
| 33 | Cung cấp lưới chắn rác thu nước | -nt- | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | -nt- | 20 | cái |
| 35 | BT tấm đan phân lực M250 đá 1x2 | -nt- | 12,6 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D12 a200 | -nt- | 1,1746 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm BT phân lực | -nt- | 0,378 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm BT phân lực | -nt- | 63 | cái |
| J | CHÒI NGHỈ MÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 3,456 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 19,692 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,072 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,808 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,916 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,6 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 11,948 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,372 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,376 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,632 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,852 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,696 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,416 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,484 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,48 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,72 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,08 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,536 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 2,616 | tấn |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 11,64 | m3 |
| 26 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá | -nt- | 122,676 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 29,9 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | -nt- | 63,304 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 208,224 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 169,6 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 63,304 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 377,824 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 441,128 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng đá granite | -nt- | 74,456 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng đá granite 300x600 | -nt- | 17,6 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 249,296 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | -nt- | 169,48 | m2 |
| 38 | Đắp sóng nóc mai 50x100 | -nt- | 84 | md |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,5 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che | -nt- | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | -nt- | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt LED thả trang trí 12W | -nt- | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2CV 1X1,5+E2,5MM2 | -nt- | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 16 | hộp |
| K | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,534 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,168 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 18,608 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,551 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,42 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,012 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,559 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,33 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,981 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,234 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,884 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,915 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,883 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,147 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,542 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,29 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,403 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,482 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,738 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,087 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,562 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,472 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 39,82 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 2,572 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | -nt- | 111,423 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch graniet nhân tạo 100x500 | -nt- | 2,01 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 222,122 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 172,089 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 188,3 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 45,04 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,2 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 314,851 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 277,54 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 142,762 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 449,629 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300 | -nt- | 45,209 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước 500x500 | -nt- | 175,912 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 12,65 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly | -nt- | 13,5 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly | -nt- | 8,95 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 22,45 | m2 |
| 48 | CCLL vách ngăn compact | -nt- | 2 | m2 |
| 49 | Đóng trần thạch cao khung nổi | -nt- | 232 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 71,711 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 71,711 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 2,908 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,908 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 223,84 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 2,677 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,078 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,4 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che | -nt- | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn LED âm trần 11w) | -nt- | 25 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn LED Pannel 50W) | -nt- | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút 300x300) | -nt- | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây CVV 3X16+E16MM2 | -nt- | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây 2CV 1X6+E6MM2 | -nt- | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây 2CV 1X2,5+E2,5MM2 | -nt- | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây 2CV 1X1,5+E2,5MM2 | -nt- | 220 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | -nt- | 260 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối | -nt- | 50 | hộp |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 3 | cọc |
| 78 | Cáp đồng trần M25 | -nt- | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,68 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | -nt- | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | -nt- | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | -nt- | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | -nt- | 8 | cái |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,217 | 100m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,203 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,811 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,116 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 5 | cái |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,068 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 4,14 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 36,428 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,32 | m2 |
| 113 | CC vật liệu cho bể xử lý nước thải | -nt- | 1 | t.bộ |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 0,874 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 14,18 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,268 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,72 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,844 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 9,52 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,272 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,466 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,568 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,362 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,124 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,168 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,24 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,616 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,074 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,444 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,048 | tấn |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,458 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 3,528 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | -nt- | 14,766 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | -nt- | 103,68 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 173,48 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 134,79 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 132,8 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 28,4 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 308,27 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 161,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 173,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 295,99 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300 | -nt- | 42 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước 500x500 | -nt- | 133,92 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 10,12 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly | -nt- | 20,52 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly | -nt- | 7 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 27,52 | m2 |
| 42 | CCLL vách ngăn compact | -nt- | 3 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,816 | tấn |
| 44 | CCLD bu long M16x300 | -nt- | 72 | cái |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,816 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 3,54 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,54 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 392,156 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 2,98 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,002 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | -nt- | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che | -nt- | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn LED âm trần 11w) | -nt- | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây 2CV 1X6+E6MM2 | -nt- | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt dây 2CV 1X2,5+E2,5MM2 | -nt- | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây 2CV 1X1,5+E2,5MM2 | -nt- | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | -nt- | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối | -nt- | 24 | hộp |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 6 | cọc |
| 65 | Cáp đồng trần M25 | -nt- | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | -nt- | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | -nt- | 2 | bể |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,64 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | -nt- | 20 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,434 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,406 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,622 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,232 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 10 | cái |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,136 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 8,28 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 72,856 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 10,64 | m2 |
| 99 | CC vật liệu cho bể xử lý nước thải | -nt- | 2 | t.bộ |
| M | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8904 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đường ống UPVC hoặc PVC D110 dày >=5mm | -nt- | 3,2118 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 27,507 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,6153 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1109 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Gia công thanh sắt | -nt- | 0,039 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, giao thông thì phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hoặc xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,2 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,7 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp | Công suất ≥ 130 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5 kW. | 2 |
| 15 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 kW. | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 4 |
| 18 | Máy bơm thử áp lực đường ống | Công suất ≥ 5 CV. | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Hàn được tất cả loại ống và kích thước ống uPVC, HDPE của gói thầu | 1 |
| 20 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 5 |
| 21 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 22 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 8 |
| 24 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 25 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 20 KVA. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi