Gói thầu: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhà quản lý, nhà vệ sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019874-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhà quản lý, nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210968616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:31:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,458,072,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, giao thông thì phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,2 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,7 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy bơm thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 CV.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn được tất cả loại ống và kích thước ống uPVC, HDPE của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 8
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, vỉa hè, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, nhà quản lý, nhà vệ sinh
Công viên B5
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo Kiến; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Trung tâm tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Lát đá granite dày 3cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.4.459,134m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-812,524m3
3Lớp ni lông đệm chống mất nước-nt-81,2524100m2
4Cấp phối đá dăm loài 1 dày 15cm K > 0,98-nt-12,1879100m3
5Lu lèn nền hạ K>=0.98-nt-81,2524100m2
6Đào nền đường-nt-59,1739100m3
7Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Cự ly vận chuyển 5km)-nt-591,738510m³/1km
8Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Cự ly vận chuyển 5km)-nt-591,738510m³/1km
9Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 3 KT: 220x200mm phân đoạn 1m-nt-391,71m
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-7,521m3
11Lắp đặt bó vỉa đá granite loại 4 KT: 120x100mm phân đoạn 1m-nt-1.453m
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-19,18m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-165,055m3
14Lớp ni lông đệm chống mất nước-nt-16,5055100m2
15Cấp phối đá dăm loài 1 dày 15cm K > 0,98-nt-2,4758100m3
16Lu lèn nền hạ K>=0.98-nt-16,5055100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-451,936m3
18Lớp ni lông đệm chống mất nước-nt-22,5968100m2
19Cấp phối đá dăm loài 1 dày 15cm K > 0,98-nt-3,3895100m3
20Lu lèn nền hạ K>=0.98-nt-22,5968100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40-nt-3,731m3
22Ván khuôn bó vỉa bê tông-nt-1,1523100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-8,533m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm-nt-55,6m2
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.18,7944100m3
2Đắp đất C3 K > 0,9 (tận dụng từ đất đào)-nt-14,3741100m3
3Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Cự ly vận chuyển 5km)-nt-29,828910m³/1km
4Vận chuyển đất xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Cự ly vận chuyển 5km)-nt-29,828910m³/1km
C THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.1,009100m3
2Đắp cát đệm móng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,198100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D150 đục lỗ-nt-13,169100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4-nt-74,72m3
5Cung cấp đá dăm ( không bụi )2x4cm-nt-74,72m3
6Vải địa kĩ thuật TS20 bọc đá sỏi cuội quanh ống-nt-20,465100m2
7Cung cấp T nối ống-nt-71cái
8Cung cấp nắp chắn rác-nt-71cái
9Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km-nt-10,08810m³/1km
10Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km-nt-10,08810m³/1km
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất đặt cống bằng máyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.30,641100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,205100m3
3Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m-nt-240,237100m
4Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150-nt-36,251m3
5Ván khuôn bê tông chèn cống-nt-3,061100m2
6Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150-nt-19,015m3
7Cung cấp - lắp đặt ống cống D400 - H30, L=4m-nt-171 đoạn ống
8Cung cấp - lắp đặt ống cống D600 - H10, L=4m-nt-191,751 đoạn ống
9Cung cấp - lắp đặt ống cống D600 - H30, L=4m-nt-18,51 đoạn ống
10Cung cấp - lắp đặt ống cống D800 - H10, L=4m-nt-30,51 đoạn ống
11Cung cấp - lắp đặt ống cống D800 - H30, L=4m-nt-4,251 đoạn ống
12Cung cấp - lắp đặt gối cống D400-nt-48cái
13Cung cấp - lắp đặt gối cống D600-nt-437cái
14Cung cấp - lắp đặt gối cống D800-nt-73cái
15Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D400-nt-12mối nối
16Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D600-nt-188mối nối
17Cung cấp - lắp đặt gioăng cao su nối ống D800-nt-30mối nối
18Trát mối nối cống dày 2cm, vữa XM M75-nt-30,32m2
19Đắp trả cát phui đào bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-1,216100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-24,698100m3
21Đào đất thi công hầm ga-nt-12,673100m3
22Đắp cát phủ đầu cừ-nt-0,292100m3
23Đóng cọc cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m-nt-120,32100m
24Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 M150-nt-29,184m3
25Cốt thép có đường kính -nt-6,667tấn
26Cốt thép có đường kính >= 10mm-nt-5,322tấn
27Ván khuôn thi công hầm ga-nt-10,291100m2
28Bê tông hầm ga đá 1x2, M250-nt-94,577m3
29Thép thang hầm ga đường kính 16mm-nt-0,33tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-10,6100m3
31Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km-nt-44,85910m³/1km
32Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km-nt-44,85910m³/1km
33Ván khuôn nắp hầm ga-nt-0,111100m2
34Bê tông nắp đan đá 1x2, M200-nt-2,77m3
35Cốt thép có đường kính -nt-0,416tấn
36Cốt thép có đường kính > 10mm-nt-0,045tấn
37Gia công, lắp đặt thép góc bọc khuôn nắp-nt-0,624tấn
38Công tác lắp đặt nắp hầm ga-nt-57cái
39Ván khuôn thi công khuôn hầm ga-nt-0,917100m2
40Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250-nt-8,379m3
41Cốt thép có đường kính -nt-0,308tấn
42Cốt thép có đường kính > 10mm-nt-0,931tấn
43Gia công , lắp đặt thép góc bọc khuôn hầm-nt-0,776tấn
44Công tác lắp đặt khuôn hầm ga-nt-57cái
45Bê tông lót móng, M150, đá 1x2-nt-3,762m3
46Ván khuôn bê tông miệng thu-nt-1,317100m2
47Bê tông miệng thu, M250, đá 1x2-nt-8,55m3
48Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm-nt-1,14100m
49Cung cấp lưới chắn rác thép mẹ kẽm-nt-57cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-571cấu kiện
51Bộ bulon+ vít nở M10x80-nt-114bộ
52Tấm sao su 300x400mm dày 5cm-nt-6,84m2
53Bê tông tường đầu-tường cánh-sân cống đá 1x2, M300-nt-8,7m3
54Ván khuôn thi công cửa xả-nt-0,599100m2
55Bê tông lót đá 1x2 M150-nt-2,04m3
56Cốt thép -nt-3,773tấn
57Bê tông chân khay đá 1x2 M3200-nt-3,4m3
58Ván khuôn chân khay-nt-0,17100m2
59Bê tông lót đá 1x2 M150-nt-0,56m3
E CẤP NƯỚC
1Ống HDPE OD110x6.6mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.6,6100m
2Ống lồng uPVC D168x5.0mm - băng đường-nt-0,95100m
3Tê gang MJ Ø100x100FFB (GC - HDPE)-nt-3cái
4Van gang Ø100BB-nt-5cái
5Bù manchon MJ Ø100BF (GC - HDPE)-nt-5cái
6Khuỷu 1/4 MJ Ø100FF (GC - HDPE)-nt-2cái
7Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF (GC - HDPE)-nt-33cái
8Bù đực MJ Ø100BM (gang cầu)-nt-3cái
9Bửng chận Ø100B (GC)-nt-2cái
10Họng ổ khóa có bản lề-nt-5cái
11Ống cơi họng ổ khóa PVC D168x5.0mm-nt-0,05100m
12Joint mặt bích Ø100-nt-20cái
13Bulong T + tán inox 16x70-nt-160cái
14Thử áp lực ống HDPE OD110-nt-6,6100m
15Khử trùng ống nước đường kính 100mm-nt-6,6100m
16Nước thử áp lực (1 lần) + khử trùng (1,5 lần) = 2,5-nt-12,9525m3
17Ông HDPE OD110x6.6mm-nt-0,1100m
18Tê MJ DN100x100FFB (GC-HDPE)-nt-5cái
19Van DN100BB (gang cầu)-nt-5cái
20Bù manchon MJ DN100BF (GC-HDPE)-nt-10cái
21Trụ nước chữa cháy D100-nt-5cái
22Họng ổ khóa có bản lề-nt-5cái
23Ống cơi họng ổ khóa PVC D168x5.0mm-nt-0,05100m
24Joint mặt bích DN100-nt-15cái
25Bulong T + tán 16x70-nt-120cái
26Đào đất mương đặt đường ống, đất cấp III-nt-1,3786100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,6469100m3
28Đào đất mương đặt đường ống, đất cấp III-nt-0,2348100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-0,2138100m3
30Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km-nt-16,134410m³/1km
31Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km-nt-16,134410m³/1km
32Đổ đá 2x4 quanh trụ cứu hỏa-nt-0,854m3
33Bê tông canh chận-nt-1,52m3
34Ván khuôn thép móng dài cọc, bệ máy-nt-0,104100m2
35Bê tông lót móng M150, đá 1x2-nt-0,288m3
36Bê tông hầm đồng hồ M200, đá 1x2-nt-1,384m3
37Bê tông bệ đồng hồ 1x2, vữa BT mác 200-nt-0,0245m3
38Ván khuôn thi công hầm đồng hồ-nt-0,1216100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm-nt-0,2568tấn
40Lắp đặt thép L50x50x5-nt-0,0369tấn
41Thép dẹp xẻo đuôi cá, neo giằng-nt-0,0006tấn
42Lắp đặt nắp hầm đồng hồ-nt-1cái
43Bê tông lót móng trụ tín hiệu, M150, đá 1x2-nt-0,035m3
44Bê tông thân trụ tín hiệu, đá 1x2 M200-nt-0,132m3
45Bu long D20 - L400-nt-4con
46Bê tông lót bệ van xả khí M150, đá 1x2-nt-0,025m3
47Bê tông bệ van M200, đá 1x2-nt-0,018m3
48Ván khuôn bê tông bệ van-nt-0,44100m2
49Nắp đậy thép lá dày 6mm-nt-0,0046tấn
50Bản lề-nt-1cái
51Khóa việt tiệp-nt-1cái
52Bê tông đá 1x2, M150-nt-0,378m3
53Xây hố van tưới gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75-nt-0,729m3
54Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống thoát nước, D20mm-nt-0,018100m
55Bê tông tấm đan đá 1x2, M150-nt-0,09m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0081100m2
57Lắp đặt nắp hố van tưới-nt-9cái
58Bù manchon MJ Ø100BF (GC - HDPE)-nt-3cái
59Van Ø100BB (Gang cầu)-nt-1cái
60Đồng hồ nước DN100 (Loại điện từ)-nt-1cái
61Nắp đồng hồ tổng (1450mm x 1250mm)-nt-1cái
62Đai khởi thủy PP D100x3/4''-nt-1cái
63Van cóc 3/4" x 25mm-nt-1cái
64Trụ tín hiệu (600x700)-nt-1bộ
65Ống nhựa D32 uPVC, Luồn dây tín hiệu-nt-0,05100m
66Joint mặt bích Ø100-nt-4cái
67Bulong T + Tán 20x80-nt-32cái
68Ống nhựa Ø8mm-nt-0,05100m
69Khâu túm thau Ø27x9mm-nt-1cái
70Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100x27mm-nt-9cái
71Lắp đặt cút uPVC D27mm-nt-18cái
72Lắp đặt van khóa D27mm-nt-9cái
73Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm, 1.8mm-nt-0,27100m
74Đai khởi thủy Ø100x1"-nt-1cái
75Van cửa đồng DN25mm-nt-1cái
76Van xả khi D25mm-nt-1cái
77Ống thép D25x2.6mm-nt-0,02100m
78Chụp van-nt-1cái
79Trong kép DN25 thép tráng kẽm-nt-2cái
80Datalogger-nt-1Bộ
81Bình điều áp-nt-1Bộ
82Máy bơm tăng áp Q = 8 m3/h, H = 60m (điện)-nt-1Máy
83Máy bơm tăng áp Q = 8 m3/h, H = 60m (dự phòng)-nt-1Máy
F TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,3401100m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ công-nt-46,9m3
3Đắp đất đường ống bằng thủ công, đất tận dụng-nt-285,15m3
4Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km-nt-5,510m³/1km
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km-nt-5,510m³/1km
6Lắp ống HDPE OD40x2.0mm-nt-24,8100 m
7Lắp ống HDPE OD63x3.0mm-nt-2,95100 m
8Lắp ống HDPE OD90x4.3mm-nt-3,17100 m
9Lắp đặt ống lồng uPVC D114x3.8mm (ống băng đường)-nt-0,26100m
10Lắp đặt ống lồng uPVC D168x5.0mm (ống băng đường)-nt-0,66100m
11Lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng SPX100-nt-1,655100 m
12Thử áp lực ống HDPE OD40-nt-24,8100m
13Thử áp lực ống HDPE OD63-nt-2,95100m
14Thử áp lực ống HDPE OD90-nt-3,17100m
15Khử trùng ống nước đường kính 40mm-nt-24,8100m
16Khử trùng ống nước đường kính 63mm-nt-2,95100m
17Khử trùng ống nước đường kính 90mm-nt-3,17100m
18Nướcthửáplực(1lần)+khửtrùng(1,5lần) = 2,5-nt-13,6đv
19Kéo rải dây điện đôi, loại 2x1,5mm2-nt-714m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30-nt-714m
21Lắp đặt tê HDPE D90x90-nt-2cái
22Lắp đặt tê HDPE D90x63-nt-5cái
23Lắp đặt tê HDPE D63x63-nt-9cái
24Lắp đặt tê HDPE D63x40-nt-16cái
25Lắp đặt tê HDPE D40x40-nt-27cái
26Lắp đặt nối giảm HDPE D90x63-nt-2cái
27Lắp đặt nối giảm HDPE D63x40-nt-18cái
28Lắp đặt khuỷu 90 HDPE D90-nt-1cái
29Lắp đặt khuỷu 90 HDPE D63-nt-2cái
30Lắp đặt khuỷu 90 HDPE D40-nt-2cái
31Lắp đặt khuỷu 135 HDPE D90-nt-4cái
32Lắp đặt co chuyên dụng SBE-050-nt-331cái
33Lắp đặt co chuyên dụng SBE-075-nt-331cái
34Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40x3/4-nt-331cái
35Lắp đặt bộ béc phun FN8F (góc phun 360)-nt-52bộ
36Lắp đặt bộ béc phun FN8H (góc phun 180)-nt-165bộ
37Lắp bộ béc phun FN15CS (1.2x7.3m)-nt-114bộ
38Lắp đặt thân đầu tưới 1806, pop 6" (15.2cm)-nt-331bộ
39Lắp đặt van điện từ 200-PGA-nt-10cái
40Lắp đặt van điều áp D40-nt-331cái
41Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống tưới-nt-11 tủ
42Lắp đặt thiết bị điều khiển hệ thống tưới-nt-11 tủ
43Lắp đặt trạm khí tượng thời tiết-nt-11 tủ
44Lắp đặt bộ chống sét LSP-1-nt-11 tủ
45Thiết bị phụ trợ chống sét MSP-1-nt-11 tủ
46Thiết bị phụ trợ chống sét MGP-1-nt-11 tủ
47Lắp đặt cảm biến lưu lượng-nt-11 tủ
48Lắp đặt bộ cảm ứng mưa-nt-11 tủ
49Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Q=8m3/h (Chính)-nt-11 máy
50Lắp đặt máy bơm nước tăng áp Q=8m3/h (Dự phòng)-nt-11 máy
51Lắp đặt van cổng D90-nt-4cái
52Lắp đặt y lọc-nt-2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực-nt-2cái
54Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm-nt-4cái
55Lắp đặt van 1 chiều D90mm-nt-2cái
56Lắp đặt bình điều áp 100L-nt-11 máy
57Bê tông lót móng M150, đá 1x2-nt-2,164m3
58Bê tông bể nước M250, đá 1x2-nt-14,088m3
59Ván khuôn thi công bể nước-nt-0,8322100m2
60Lắp đặt cốt thép D6-nt-0,0367tấn
61Lắp đặt cốt thép D8-nt-0,1186tấn
62Lắp đặt cốt thép D10-nt-0,437tấn
63Lắp đặt cốt thép D12-nt-1,1854tấn
64Lắp đặt cốt thép D16-nt-0,344tấn
65Bê tông nắp thăm bể chứa M250, đá 1x2-nt-0,026m3
66Ván khuôn thi công nắp bể chứa-nt-0,002100m2
67Lắp đặt cốt thép D8 nắp bể chứa-nt-0,0023tấn
68Lắp đặt cốt thép D10 nắp bể chứa-nt-0,0007tấn
69Lắp đặt thép góc V50x50x5-nt-0,0091tấn
70Bê tông nắp thăm hố lắp bơm M250, đá 1x2-nt-0,2128m3
71Ván khuôn thi công nắp hố bơm-nt-0,0053100m2
72Lắp đặt cốt thép D8 nắp hố bơm-nt-0,0149tấn
73Lắp đặt cốt thép D10 nắp hố bơm-nt-0,0007tấn
74Lắp đặt thép góc V80x80x6-nt-0,0046tấn
G CÔNG VIÊN CÂY XANH
1Trồng cây Giáng Hương (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.29cây
2Trồng cây Phượng Vàng (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm)-nt-72cây
3Trồng cây Dầu (tận dụng cây cũ)-nt-76cây
4Trồng cây Gõ Đỏ (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm)-nt-35cây
5Trồng cây Cau Vua (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm)-nt-38cây
6Trồng cây Hoàng Nam (Cây cao >=4m, dk cổ rễ >=8cm)-nt-26cây
7Trồng cây Ngâu-nt-47cây
8Trồng cây Tường Vi-nt-23cây
9Cung cấp đất đen trồng cây bụi-nt-1.665,8m3
10Đắp đất trồng cây bụi và trồng cỏ-nt-1.665,8m3
11Trồng cỏ lá gừng-nt-166,03100m2
12Trồng cây hoa Chiều tím-nt-0,55100m2
H QUẢNG TRƯỜNG
1Lát đá Granite quảng trường màu tímNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.925,5m2
2Lát đá Granite quảng trường màu hồng-nt-756m2
3Lát đá Granite quảng trường màu xám-nt-282,5m2
4Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 dày 10cm-nt-196,4m3
5Rải Nilon lót chống thấm-nt-19,64100m2
6Lu lèn nền hạ K>=0.90-nt-19,64100m2
7Xây ghế bằng gạch vữa XM M75-nt-20,026m3
8Trát Vữa XM M75 dày 1.5cm-nt-95m2
9Ốp đá Granite dày 3cm-nt-133m2
10Bê tông lót móng đá 1x2, M150-nt-5,13m3
11Đá khối biển tên công viên-nt-1Viên
12Cung cấp đá Granite lối dạo trong công viên-nt-426m2
13Lắp đặt tấm đá Granite lối dạo-nt-1.065cái
I CẢI TẠO VỈA HÈ NGOÀI RANH CÔNG VIÊN
1Phá bỏ kết cấu vỉa hè BTXM (cũ) dày TB 15cm trên đường Nguyễn Ái QuốcNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.135,6615m3
2Phá dỡ cào bóc lớp gạch Terrazzo hiện hữu dày 5cm trên đường Dương Tử Giang-nt-953,26m2
3Phá bỏ kết cấu lối vào khu tưởng niệm BTXM (cũ) dày 15cm-nt-7,2252m3
4Phá dỡ bó vỉa BTXM hiện hữu-nt-24,6028m3
5Phá bỏ khuôn bồn cây hiện hữu-nt-1,7515m3
6Đục hạ bê tông cổ hầm ga dưới đường-nt-0,8m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-216,9039m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T-nt-216,9039m3
9Bê tông đá 1x2 M150 dày10cm-nt-90,441m3
10Trải lớp nilon đệm chống mất nước-nt-9,0441100m2
11Lu lèn nền vỉa hè K90-nt-9,0441100m2
12Đục tẩy, vệ sinh bề mặt vỉa hè-nt-953,26m2
13Lát đá granite dày 3cm màu hồng-nt-1.262,692m2
14Lát đá granite dày 3cm màu tím-nt-605,7797m2
15Bê tông nền lối vào M250, đá 1x2 dày 10cm-nt-4,8168m3
16Trải lớp nilon đệm chống mất nước-nt-0,4817100m2
17Lu lèn nền vỉa hè K90-nt-0,4817100m2
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt -nt-4,0967100m
19Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá granit loại 2 (tại vị trí bình thường)-nt-405,07m
20Cung cấp lắp đặt bó vỉa đá granit loại 2A (tại vị trí ram dốc người tàn tật)-nt-4,6m
21Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 rộng 25cm, dày 5cm-nt-5,1209m3
22Bê tông lót móng đá 1x2, M150-nt-20,4835m3
23Cung cấp lắp đặt bó vỉa bồn cây đá Granite-nt-173,6m
24Bê tông móng đá 1x2, M150-nt-2,5921m3
25Ván khuôn thi công khuôn hầm ga-nt-0,336100m2
26Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250-nt-2,98m3
27Cốt thép có đường kính -nt-0,0606tấn
28Cốt thép có đường kính > 10mm-nt-0,3268tấn
29Thép bọc khuôn hầm-nt-0,2722tấn
30Công tác lắp đặt khuôn hầm ga-nt-20cái
31Cung cấp nắp ga bằng gang-nt-20cái
32Lắp đặt nắp ga-nt-20cái
33Cung cấp lưới chắn rác thu nước-nt-20cái
34Lắp đặt lưới chắn rác-nt-20cái
35BT tấm đan phân lực M250 đá 1x2-nt-12,6m3
36Cốt thép tấm đan D12 a200-nt-1,1746tấn
37Ván khuôn tấm BT phân lực-nt-0,378100m2
38Lắp đặt tấm BT phân lực-nt-63cái
J CHÒI NGHỈ MÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,728100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,596100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-1,008m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-3,456m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-19,692m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-11,072m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,808m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,916m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,6m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-11,948m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-13,56m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,372100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,376100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,632100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,36100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,852100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,696100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,416tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,484tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,48tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,72tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,08tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,536tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,616tấn
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-11,64m3
26Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá -nt-122,676m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-29,9m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100-nt-63,304m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-208,224m2
30Trát trần, vữa XM mác 75-nt-169,6m2
31Bả bằng bột bả vào tường-nt-63,304m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-377,824m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-441,128m2
34Lát nền bằng đá granite-nt-74,456m2
35Lát nền bằng đá granite 300x600-nt-17,6m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-249,296m2
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2-nt-169,48m2
38Đắp sóng nóc mai 50x100-nt-84md
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-1,5100m2
40Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che-nt-4hộp
41Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA-nt-4cái
42Lắp đặt LED thả trang trí 12W-nt-4bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-4cái
44Lắp đặt dây dẫn 2CV 1X1,5+E2,5MM2-nt-40m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-40m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp -nt-16hộp
K NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,686100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,534100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,168m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-18,608m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,551m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,04m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,42m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,012m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-12,559m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,33m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,981m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,234100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,208100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,884100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,915100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,883100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,147100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,542100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,29tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,403tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,482tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,738tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,116tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,803tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,087tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,562tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,472m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-39,82m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-2,572m3
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600-nt-111,423m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch graniet nhân tạo 100x500-nt-2,01m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-222,122m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-172,089m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-188,3m2
36Trát trần, vữa XM mác 75-nt-45,04m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-44,2m2
38Bả bằng bột bả vào tường-nt-314,851m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-277,54m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-142,762m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-449,629m2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300-nt-45,209m2
43Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước 500x500-nt-175,912m2
44Lát đá bậc tam cấp-nt-12,65m2
45Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly-nt-13,5m2
46Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly-nt-8,95m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-22,45m2
48CCLL vách ngăn compact-nt-2m2
49Đóng trần thạch cao khung nổi-nt-232m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-71,711m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-71,711m2
52Gia công xà gồ thép-nt-2,908tấn
53Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,908tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-223,84m2
55Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-2,677100m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,078100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-2,4100m2
58Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150-nt-1cái
59Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che-nt-2hộp
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-3cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-1cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn LED âm trần 11w)-nt-25bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn LED Pannel 50W)-nt-16bộ
66Lắp đặt quạt trần-nt-4cái
67Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút 300x300)-nt-2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-8cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
70Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-3cái
71Lắp đặt dây CVV 3X16+E16MM2-nt-40m
72Lắp đặt dây 2CV 1X6+E6MM2-nt-60m
73Lắp đặt dây 2CV 1X2,5+E2,5MM2-nt-150m
74Lắp đặt dây 2CV 1X1,5+E2,5MM2-nt-220m
75Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20-nt-260m
76Lắp đặt hộp nối-nt-50hộp
77Gia công và đóng cọc chống sét-nt-3cọc
78Cáp đồng trần M25-nt-15m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,68100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,15100m
81Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-4cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-4cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-14cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-12cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3-nt-1bể
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,25100m
89Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm-nt-4cái
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm-nt-5cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm-nt-4cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm-nt-6cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm-nt-6cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-6100m
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-8bộ
96Lắp đặt kệ kính-nt-8cái
97Lắp đặt gương soi-nt-8cái
98Lắp đặt chậu xí bệt-nt-6bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-6cái
100Lắp đặt hộp đựng xà bông-nt-6cái
101Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-5bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-8bộ
103Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm-nt-8cái
104Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,217100m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,203m3
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,811m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,116100m2
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-5cái
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,068tấn
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-4,14m3
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-36,428m2
112Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-5,32m2
113CC vật liệu cho bể xử lý nước thải-nt-1t.bộ
L NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,286100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,292100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-0,874m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,592m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-14,18m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,268m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,72m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,844m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-9,52m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,272m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,466m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,144100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,144100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,568100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,362100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,124100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,168tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,24tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,616tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,074tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,444tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,048tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,458m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-3,528m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày -nt-14,766m3
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600-nt-103,68m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-173,48m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-134,79m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-132,8m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-28,4m2
32Bả bằng bột bả vào tường-nt-308,27m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-161,2m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-173,48m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-295,99m2
36Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300-nt-42m2
37Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo kích thước 500x500-nt-133,92m2
38Lát đá bậc tam cấp-nt-10,12m2
39Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly-nt-20,52m2
40Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 6ly-nt-7m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-27,52m2
42CCLL vách ngăn compact-nt-3m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,816tấn
44CCLD bu long M16x300-nt-72cái
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,816tấn
46Gia công xà gồ thép-nt-3,54tấn
47Lắp dựng xà gồ thép-nt-3,54tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-392,156m2
49Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao -nt-2,98100m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-3,002100m2
51Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150-nt-2cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
53Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che-nt-2hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện -nt-2cái
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Đèn LED âm trần 11w)-nt-18bộ
56Lắp đặt ổ cắm ba-nt-6cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
58Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
59Lắp đặt dây 2CV 1X6+E6MM2-nt-120m
60Lắp đặt dây 2CV 1X2,5+E2,5MM2-nt-40m
61Lắp đặt dây 2CV 1X1,5+E2,5MM2-nt-120m
62Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20-nt-120m
63Lắp đặt hộp nối-nt-24hộp
64Gia công và đóng cọc chống sét-nt-6cọc
65Cáp đồng trần M25-nt-30m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm-nt-0,8100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm-nt-0,4100m
68Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-8cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm-nt-8cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm-nt-24cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-16cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm-nt-20cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3-nt-2bể
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-nt-0,64100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm-nt-0,6100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-16cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm-nt-8cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm-nt-12cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm-nt-12cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm-nt-8cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-10bộ
82Lắp đặt kệ kính-nt-10cái
83Lắp đặt gương soi-nt-10cái
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-20bộ
85Lắp đặt chậu xí bệt-nt-10bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-10cái
87Lắp đặt hộp đựng-nt-10cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-8bộ
89Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm-nt-20cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,434100m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,406m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,622m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,232100m2
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-10cái
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,136tấn
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày -nt-8,28m3
97Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-72,856m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-10,64m2
99CC vật liệu cho bể xử lý nước thải-nt-2t.bộ
M VIỄN THÔNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.0,8904100m3
2Lắp đặt đường ống UPVC hoặc PVC D110 dày >=5mm-nt-3,2118100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-27,507m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,6153100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,1109100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-5,728m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,384100m2
8Gia công thanh sắt-nt-0,039tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5188E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, giao thông thì phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III và có giá trị tối thiểu là 16.500.000.000 VND.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc cảnh quan.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hoặc xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,2 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,7 m3. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5 Máy san Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy rải hỗn hợp Công suất ≥ 130 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
8 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy lu tĩnh bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực.2
10 Máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ Khối lượng chở ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
13 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Máy khoan Công suất ≥ 2,5 kW.2
15 Máy mài Công suất ≥ 2,7 kW.2
16 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
17 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.4
18 Máy bơm thử áp lực đường ống Công suất ≥ 5 CV.1
19 Máy hàn nhiệt Hàn được tất cả loại ống và kích thước ống uPVC, HDPE của gói thầu1
20 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.5
21 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
22 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
23 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.8
24 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
25 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 20 KVA.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->