Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:30:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,824,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2236276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III. Có các hạng mục: dầm bê tông cốt thép dự ứng lực chiều dài ≥24m, cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.376.928.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.753.857.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 60 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung tải trọng bản thân ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB) Chương trình Phát triển đô thị quốc gia dựa trên kết quả khu vực miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm chủ | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0249 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo quy định hiện hành | 15,1777 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,429 | tấn |
| 4 | Thép đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định hiện hành | 0,9366 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu 40Mpa | Theo quy định hiện hành | 150,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu | Theo quy định hiện hành | 576 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D65/72mm | Theo quy định hiện hành | 982,08 | m |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Theo quy định hiện hành | 9,9974 | tấn |
| 9 | Neo cáp dự ứng lực | Theo quy định hiện hành | 60 | đầu neo |
| 10 | Vữa si ka lấp hố neo | Theo quy định hiện hành | 2,86 | m3 |
| B | Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 2,8809 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,5403 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,0577 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đúc sẵn 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 13,25 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm đúc sãn | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| C | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn dầm ngang | Theo quy định hiện hành | 0,8018 | 100m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 12 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang d14-16mm | Theo quy định hiện hành | 0,8914 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang d>18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0924 | tấn |
| D | Bản mặt cầu, gờ chắn | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắn | Theo quy định hiện hành | 1,1408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 64,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt d6mm | Theo quy định hiện hành | 0,1733 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt d14-16mm | Theo quy định hiện hành | 9,4393 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt d>18mm | Theo quy định hiện hành | 4,5213 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ chắn 25Mpa | Theo quy định hiện hành | 38,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn d14-16mm | Theo quy định hiện hành | 3,9948 | tấn |
| E | Lớp phủ | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 3,24 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | 100m2 |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo quy định hiện hành | 324 | m2 |
| F | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT400x450x78 | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 2 | Vữa si ka lấp hố neo | Theo quy định hiện hành | 0,25 | m3 |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Vữa si ka | Theo quy định hiện hành | 6,22 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn răng lược C50VH | Theo quy định hiện hành | 28,79 | m |
| H | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,1782 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,081 | 100m |
| 3 | Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| I | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 3,1988 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Theo quy định hiện hành | 3,1988 | tấn |
| 3 | Bu lông neo giữ lan can M22x700 | Theo quy định hiện hành | 136 | bộ |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulong | Theo quy định hiện hành | 3,4622 | tấn |
| J | Lề bộ hành | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa bê tông, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63 | m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 0,4015 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch lề bộ hành vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 141,12 | m2 |
| K | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo quy định hiện hành | 18,61 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ mố 30MPa | Theo quy định hiện hành | 385,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ mố | Theo quy định hiện hành | 1,7117 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ mố cầu f14-16mm | Theo quy định hiện hành | 11,0357 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ mố cầu d>18mm | Theo quy định hiện hành | 12,4748 | tấn |
| L | Tường thân+tường tai+gờ lan can+tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Theo quy định hiện hành | 328,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 6,9974 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép f | Theo quy định hiện hành | 0,0481 | tấn |
| 4 | Cốt thép f14-16mm | Theo quy định hiện hành | 8,2842 | tấn |
| 5 | Cốt thép d>18mm | Theo quy định hiện hành | 5,6942 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường cánh mố cầu f14-16mm | Theo quy định hiện hành | 5,855 | tấn |
| M | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô 30MPa | Theo quy định hiện hành | 1,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0625 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép f14-16mm | Theo quy định hiện hành | 0,1145 | tấn |
| N | Đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối 30MPa | Theo quy định hiện hành | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0485 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép f14-16mm | Theo quy định hiện hành | 0,2482 | tấn |
| O | Neo dầm di động | |||
| 1 | Thép tròn D32 | Theo quy định hiện hành | 80,32 | kg |
| 2 | Vữa si ka | Theo quy định hiện hành | 0,2 | m3 |
| 3 | Bi tum | Theo quy định hiện hành | 518,4 | kg |
| 4 | Cao su tấm dày 30cm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| P | Neo dầm cố định | |||
| 1 | Thép tròn | Theo quy định hiện hành | 73,92 | kg |
| 2 | Vữa si ka | Theo quy định hiện hành | 0,2 | m3 |
| 3 | Bi tum | Theo quy định hiện hành | 64,8 | kg |
| 4 | Cao su tấm dày 30cm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| Q | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo quy định hiện hành | 16,08 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo quy định hiện hành | 51,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn f16-18mm | Theo quy định hiện hành | 4,915 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Theo quy định hiện hành | 2,0946 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,3333 | 100m2 |
| 6 | Bi tum nhét khe | Theo quy định hiện hành | 405 | kg |
| R | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi mác 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 68,51 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo quy định hiện hành | 1,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm | Theo quy định hiện hành | 1,9397 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Theo quy định hiện hành | 8,3237 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 68.8/75.6mm | Theo quy định hiện hành | 2,478 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 106.5/113.5mm | Theo quy định hiện hành | 0,714 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép | Theo quy định hiện hành | 84 | cái |
| 8 | Cóc nối | Theo quy định hiện hành | 1.008 | cái |
| S | Cọc thử | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi mác 30Mpa | Theo quy định hiện hành | 2,3 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo quy định hiện hành | 0,0489 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0473 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Theo quy định hiện hành | 0,3151 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 68.8/75.6mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 106.5/113.5mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp nút bịt đầu ống thép | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Cóc nối | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 2,3489 | m3 |
| T | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa | Theo quy định hiện hành | 399 | m3 |
| 2 | Bê tông tường 20Mpa | Theo quy định hiện hành | 485,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,999 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo quy định hiện hành | 13,7 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,0988 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 12,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,627 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,8866 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 15,1418 | tấn |
| 11 | Khoan neo, đường kính D25 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,8738 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc | Theo quy định hiện hành | 30 | m3 |
| U | Lòng mố | |||
| 1 | Đắp cát thô lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 15,7121 | 100m3 |
| V | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 15,015 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,99 | 100m3 |
| W | Bệ đúc | |||
| 1 | Bê tông 15Mpa | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa | Theo quy định hiện hành | 3,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1649 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định hiện hành | 5,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định hiện hành | 10,6 | m3 |
| X | Bãi chứa | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa | Theo quy định hiện hành | 4,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0916 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 0,5168 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định hiện hành | 4,38 | m3 |
| 5 | Thanh tà vẹt(Hao phí VL k=0.191) | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| Y | Thi công lan can, dầm ngang | |||
| 1 | Hao phí gia công hệ sàn đạo | Theo quy định hiện hành | 0,2594 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo quy định hiện hành | 2,266 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,0969 | 100m |
| 4 | KH vật liệu gỗ nêm | Theo quy định hiện hành | 0,9416 | m3 |
| 5 | Hao phí ray P43 | Theo quy định hiện hành | 0,2322 | tấn |
| Z | Thi công mố, tường chắn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,0601 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 19,3441 | 100m3 |
| 3 | San ủi mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 18,859 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ vây đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,7983 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải | Theo quy định hiện hành | 1,7983 | 100m3 |
| 6 | Hao phí thép | Theo quy định hiện hành | 2,4388 | tấn |
| 7 | Kết cấu sàn đạo mố | Theo quy định hiện hành | 18,76 | tấn |
| 8 | KH vật liệu gỗ ván | Theo quy định hiện hành | 0,9959 | m3 |
| 9 | Kết cấu gỗ N4 | Theo quy định hiện hành | 10,428 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 16 | cấu kiện |
| 13 | Khoan cọc khoan nhồi vào đất | Theo quy định hiện hành | 61,26 | m |
| 14 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá | Theo quy định hiện hành | 40,24 | m |
| 15 | Ống vách cọc khoan nhồi | Theo quy định hiện hành | 0,5254 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 18 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo quy định hiện hành | 1 | lần TN/cọc |
| 19 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định hiện hành | 28 | mặt cắt/lần TN |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông | Theo quy định hiện hành | 11 | m3 |
| 21 | Ép cọc cừ larsen Phần cọc ngập trong đất) | Theo quy định hiện hành | 24 | 100m |
| 22 | Ép cọc cừ larsen (Phần cọc không ngập trong đất) | Theo quy định hiện hành | 4,8 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo quy định hiện hành | 24 | 100m |
| 24 | Gia công cừ lasen IV | Theo quy định hiện hành | 111,867 | tấn |
| 25 | Hao phí vật liệu cừ | Theo quy định hiện hành | 11,7572 | tấn |
| 26 | Hao phí thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,7148 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép hình H300 | Theo quy định hiện hành | 18,05 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo quy định hiện hành | 18,05 | tấn |
| AA | Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp dựng cẩu lao dầm | Theo quy định hiện hành | 63,83 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cẩu lao dầm | Theo quy định hiện hành | 63,83 | tấn |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu | Theo quy định hiện hành | 6 | dầm /100m |
| 4 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo quy định hiện hành | 14,4 | dầm/ 10m |
| 5 | Nâng hạ dầm cầu | Theo quy định hiện hành | 6 | dầm |
| 6 | Lao lắp dầm cầu | Theo quy định hiện hành | 6 | dầm |
| AB | Thanh thải | |||
| 1 | Thanh thải đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 42,8374 | 100m3 |
| AC | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,4527 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4198 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,0895 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3155 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 1,6251 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 1,3542 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 9,0281 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 9,0281 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 9,0281 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định hiện hành | 5,56 | 100m2 |
| AD | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,78 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Theo quy định hiện hành | 6,936 | 10m |
| AE | Lát gạch KT30x30x3cm giả đá | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 150 | Theo quy định hiện hành | 74,211 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 742,11 | m2 |
| AF | Vuốt nối | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 0,1708 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 1,1387 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hiện hành | 1,1387 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 1,1387 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định hiện hành | 1,1387 | 100m2 |
| AG | Tấm bản đậy rãnh KT 100x100x10cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 1,328 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,1288 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 3,0544 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Theo quy định hiện hành | 33,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 332 | cấu kiện |
| AH | Rãnh dọc làm mới | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5681 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0749 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 6,698 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh mác 200 | Theo quy định hiện hành | 122,55 | m3 |
| AI | Bó vỉa 1A | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,9396 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 5,346 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 162 | m |
| AJ | Bó vỉa 3A(hố thu) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0072 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0549 | tấn |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Theo quy định hiện hành | 0,234 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 9 | m |
| AK | Bê tông lót bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,212 | m3 |
| AL | Hố thu | |||
| 1 | Đắp cát | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo quy định hiện hành | 1,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,1863 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,97 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ghi thu | Theo quy định hiện hành | 0,18 | tấn |
| 7 | Ghi thu gang Kt40x70cm | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| AM | Xà đỡ 15x15x90cm | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,0279 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1098 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0207 | tấn |
| 4 | Bê tông xà đỡ, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,1827 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 9 | cấu kiện |
| AN | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo quy định hiện hành | 373,44 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu | Theo quy định hiện hành | 52,01 | tấn |
| AO | Đường nước | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt đường ống nước | Theo quy định hiện hành | 1 | hoàn thiện |
| AP | Đường điện | |||
| 1 | Đường dây cáp điện | Theo quy định hiện hành | 1 | hoàn thiện |
| AQ | Phí môi trường | |||
| 1 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 2.185,8833 | m3 |
| 2 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 5.135,339 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2236276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III. Có các hạng mục: dầm bê tông cốt thép dự ứng lực chiều dài ≥24m, cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.376.928.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.753.857.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông asphan ≥ 60 T/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 4 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Lu rung tải trọng bản thân ≥ 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy rải ≥ 130CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy san | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 50 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 14 | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 15 | Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 16 | Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m3 | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 17 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi