Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009049-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB)
Số hiệu KHLCNT 20210754799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:30:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,824,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2236276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III. Có các hạng mục: dầm bê tông cốt thép dự ứng lực chiều dài ≥24m, cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.376.928.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.753.857.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông asphan ≥ 60 T/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung tải trọng bản thân ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cầu trên đường Lê Lợi thuộc Dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB)
Chương trình Phát triển đô thị quốc gia dựa trên kết quả khu vực miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay Ngân hàng thế giới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng - Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.852.387 Cơ quan chủ quản: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái”. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.855.786 - Fax: 02163.855.786. Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện. Địa chỉ: Tầng 2 căn MG2-15, Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.867.688. Fax: 02163.867.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ:Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm chủ
1Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo quy định hiện hành0,0249tấn
2Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo quy định hiện hành15,1777tấn
3Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo quy định hiện hành0,429tấn
4Thép đặt sẵn trong bê tôngTheo quy định hiện hành0,9366tấn
5Bê tông dầm cầu 40MpaTheo quy định hiện hành150,36m3
6Ván khuôn dầm cầuTheo quy định hiện hành576m2
7Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D65/72mmTheo quy định hiện hành982,08m
8Cáp thép dự ứng lực dầm cầuTheo quy định hiện hành9,9974tấn
9Neo cáp dự ứng lựcTheo quy định hiện hành60đầu neo
10Vữa si ka lấp hố neoTheo quy định hiện hành2,86m3
B Tấm đúc sẵn
1Ván khuôn tấm đúc sẵnTheo quy định hiện hành2,8809100m2
2Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính Theo quy định hiện hành0,5403tấn
3Cốt thép tấm đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành1,0577tấn
4Bê tông tấm đúc sẵn 30MpaTheo quy định hiện hành13,25m3
5Lắp dựng tấm đúc sãnTheo quy định hiện hành130cái
C Dầm ngang
1Ván khuôn dầm ngangTheo quy định hiện hành0,8018100m2
2Bê tông dầm ngang 30MpaTheo quy định hiện hành12m3
3Cốt thép dầm ngang d14-16mmTheo quy định hiện hành0,8914tấn
4Cốt thép dầm ngang d>18mmTheo quy định hiện hành0,0924tấn
D Bản mặt cầu, gờ chắn
1Ván khuôn bản mặt cầu, gờ chắnTheo quy định hiện hành1,1408100m2
2Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo quy định hiện hành64,94m3
3Cốt thép bản mặt d6mmTheo quy định hiện hành0,1733tấn
4Cốt thép bản mặt d14-16mmTheo quy định hiện hành9,4393tấn
5Cốt thép bản mặt d>18mmTheo quy định hiện hành4,5213tấn
6Bê tông gờ chắn 25MpaTheo quy định hiện hành38,9m3
7Cốt thép gờ chắn d14-16mmTheo quy định hiện hành3,9948tấn
E Lớp phủ
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành3,24100m2
2Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo quy định hiện hành1,8100m2
3Lớp phòng nước mặt cầuTheo quy định hiện hành324m2
F Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT400x450x78Theo quy định hiện hành12bộ
2Vữa si ka lấp hố neoTheo quy định hiện hành0,25m3
G Khe co giãn
1Vữa si kaTheo quy định hiện hành6,22m3
2Lắp đặt khe co giãn răng lược C50VHTheo quy định hiện hành28,79m
H Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo quy định hiện hành0,1782100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 150mmTheo quy định hiện hành0,081100m
3Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiệnTheo quy định hiện hành6bộ
I Lan can
1Sản xuất lan can cầuTheo quy định hiện hành3,1988tấn
2Lắp dựng lan can thépTheo quy định hiện hành3,1988tấn
3Bu lông neo giữ lan can M22x700Theo quy định hiện hành136bộ
4Mạ kẽm nhúng nóng lan can, bulongTheo quy định hiện hành3,4622tấn
J Lề bộ hành
1Lắp đặt bó vỉa bê tông, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành63m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành0,4015100m3
3Lát gạch lề bộ hành vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành141,12m2
K Bệ mố
1Bê tông lót móng 10MpaTheo quy định hiện hành18,61m3
2Bê tông bệ mố 30MPaTheo quy định hiện hành385,64m3
3Ván khuôn bệ mốTheo quy định hiện hành1,7117100m2
4Cốt thép bệ mố cầu f14-16mmTheo quy định hiện hành11,0357tấn
5Cốt thép bệ mố cầu d>18mmTheo quy định hiện hành12,4748tấn
L Tường thân+tường tai+gờ lan can+tường cánh
1Bê tông 30MPaTheo quy định hiện hành328,84m3
2Ván khuônTheo quy định hiện hành6,9974100m2
3Cốt thép fTheo quy định hiện hành0,0481tấn
4Cốt thép f14-16mmTheo quy định hiện hành8,2842tấn
5Cốt thép d>18mmTheo quy định hiện hành5,6942tấn
6Cốt thép tường cánh mố cầu f14-16mmTheo quy định hiện hành5,855tấn
M Ụ chống xô
1Bê tông ụ chống xô 30MPaTheo quy định hiện hành1,16m3
2Ván khuônTheo quy định hiện hành0,0625100m2
3Cốt thép f14-16mmTheo quy định hiện hành0,1145tấn
N Đá kê gối
1Bê tông đá kê gối 30MPaTheo quy định hiện hành0,83m3
2Ván khuônTheo quy định hiện hành0,0485100m2
3Cốt thép f14-16mmTheo quy định hiện hành0,2482tấn
O Neo dầm di động
1Thép tròn D32Theo quy định hiện hành80,32kg
2Vữa si kaTheo quy định hiện hành0,2m3
3Bi tumTheo quy định hiện hành518,4kg
4Cao su tấm dày 30cmTheo quy định hiện hành1,2m2
P Neo dầm cố định
1Thép trònTheo quy định hiện hành73,92kg
2Vữa si kaTheo quy định hiện hành0,2m3
3Bi tumTheo quy định hiện hành64,8kg
4Cao su tấm dày 30cmTheo quy định hiện hành1,2m2
Q Bản quá độ
1Bê tông lót móng mác 100Theo quy định hiện hành16,08m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo quy định hiện hành51,97m3
3Cốt thép bản dẫn f16-18mmTheo quy định hiện hành4,915tấn
4Cốt thép bản dẫn d>18mmTheo quy định hiện hành2,0946tấn
5Ván khuônTheo quy định hiện hành0,3333100m2
6Bi tum nhét kheTheo quy định hiện hành405kg
R Cọc khoan nhồi
1Bê tông cọc khoan nhồi mác 30MpaTheo quy định hiện hành68,51m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo quy định hiện hành1,86m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mmTheo quy định hiện hành1,9397tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mmTheo quy định hiện hành8,3237tấn
5Lắp đặt ống thép đường kính 68.8/75.6mmTheo quy định hiện hành2,478100m
6Lắp đặt ống thép đường kính 106.5/113.5mmTheo quy định hiện hành0,714100m
7Lắp nút bịt đầu ống thépTheo quy định hiện hành84cái
8Cóc nốiTheo quy định hiện hành1.008cái
S Cọc thử
1Bê tông cọc khoan nhồi mác 30MpaTheo quy định hiện hành2,3m3
2Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo quy định hiện hành0,0489m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mmTheo quy định hiện hành0,0473tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mmTheo quy định hiện hành0,3151tấn
5Lắp đặt ống thép đường kính 68.8/75.6mmTheo quy định hiện hành0,06100m
6Lắp đặt ống thép đường kính 106.5/113.5mmTheo quy định hiện hành0,03100m
7Lắp nút bịt đầu ống thépTheo quy định hiện hành6cái
8Cóc nốiTheo quy định hiện hành40cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành2,3489m3
T Tường chắn
1Bê tông móng 20MpaTheo quy định hiện hành399m3
2Bê tông tường 20MpaTheo quy định hiện hành485,13m3
3Ván khuôn móngTheo quy định hiện hành0,999100m2
4Ván khuôn tườngTheo quy định hiện hành13,7100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,7076tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành3,0988tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành12,062tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,627tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành4,8866tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định hiện hành15,1418tấn
11Khoan neo, đường kính D25Theo quy định hiện hành5,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,8738100m
13Thi công tầng lọcTheo quy định hiện hành30m3
U Lòng mố
1Đắp cát thô lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành15,7121100m3
V Đường công vụ
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành15,015100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành0,975100m3
3Đào thanh thải bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành15,99100m3
W Bệ đúc
1Bê tông 15MpaTheo quy định hiện hành7,2m3
2Bê tông 12MpaTheo quy định hiện hành3,4m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0201tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1649tấn
5Thi công lớp đá đệm móngTheo quy định hiện hành5,92m3
6Ván khuônTheo quy định hiện hành0,306100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định hiện hành10,6m3
X Bãi chứa
1Bê tông 12MpaTheo quy định hiện hành4,38m3
2Ván khuônTheo quy định hiện hành0,0916100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành0,5168100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo quy định hiện hành4,38m3
5Thanh tà vẹt(Hao phí VL k=0.191)Theo quy định hiện hành28cái
Y Thi công lan can, dầm ngang
1Hao phí gia công hệ sàn đạoTheo quy định hiện hành0,2594tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo quy định hiện hành2,266tấn
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo quy định hiện hành0,0969100m
4KH vật liệu gỗ nêmTheo quy định hiện hành0,9416m3
5Hao phí ray P43Theo quy định hiện hành0,2322tấn
Z Thi công mố, tường chắn
1Đào móng đất cấp IIITheo quy định hiện hành26,0601100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành19,3441100m3
3San ủi mặt bằngTheo quy định hiện hành18,859100m3
4Đắp bờ vây đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành1,7983100m3
5Thanh thảiTheo quy định hiện hành1,7983100m3
6Hao phí thépTheo quy định hiện hành2,4388tấn
7Kết cấu sàn đạo mốTheo quy định hiện hành18,76tấn
8KH vật liệu gỗ vánTheo quy định hiện hành0,9959m3
9Kết cấu gỗ N4Theo quy định hiện hành10,428m3
10Ván khuônTheo quy định hiện hành0,128100m2
11Bê tông mác 200Theo quy định hiện hành3,2m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành16cấu kiện
13Khoan cọc khoan nhồi vào đấtTheo quy định hiện hành61,26m
14Khoan cọc khoan nhồi vào đáTheo quy định hiện hành40,24m
15Ống vách cọc khoan nhồiTheo quy định hiện hành0,5254tấn
16Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo quy định hiện hành70m
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi,Theo quy định hiện hành14cọc
18Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo quy định hiện hành1lần TN/cọc
19Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo quy định hiện hành28mặt cắt/lần TN
20Đập đầu cọc bê tôngTheo quy định hiện hành11m3
21Ép cọc cừ larsen Phần cọc ngập trong đất)Theo quy định hiện hành24100m
22Ép cọc cừ larsen (Phần cọc không ngập trong đất)Theo quy định hiện hành4,8100m
23Nhổ cọc cừ larsenTheo quy định hiện hành24100m
24Gia công cừ lasen IVTheo quy định hiện hành111,867tấn
25Hao phí vật liệu cừTheo quy định hiện hành11,7572tấn
26Hao phí thép hìnhTheo quy định hiện hành1,7148tấn
27Lắp dựng thép hình H300Theo quy định hiện hành18,05tấn
28Tháo dỡ kết cấu thépTheo quy định hiện hành18,05tấn
AA Thi công nhịp
1Lắp dựng cẩu lao dầmTheo quy định hiện hành63,83tấn
2Tháo dỡ cẩu lao dầmTheo quy định hiện hành63,83tấn
3Vận chuyển dầm cầuTheo quy định hiện hành6dầm /100m
4Di chuyển dầm cầu bê tôngTheo quy định hiện hành14,4dầm/ 10m
5Nâng hạ dầm cầuTheo quy định hiện hành6dầm
6Lao lắp dầm cầuTheo quy định hiện hành6dầm
AB Thanh thải
1Thanh thải đất cấp IITheo quy định hiện hành42,8374100m3
AC Đường đầu cầu
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,4527100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,4198100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,0895100m3
4Đào khuôn, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,3155100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành1,6251100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành1,3542100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo quy định hiện hành9,0281100m2
8Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo quy định hiện hành9,0281100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành9,0281100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định hiện hành5,56100m2
AD Rãnh đan
1Bê tông rãnh đan mác 200Theo quy định hiện hành5,78m3
2Cắt khe 0.5x5Theo quy định hiện hành6,93610m
AE Lát gạch KT30x30x3cm giả đá
1Bê tông lót móng mác 150Theo quy định hiện hành74,211m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành742,11m2
AF Vuốt nối
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành0,205100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định hiện hành0,1708100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo quy định hiện hành1,1387100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định hiện hành1,1387100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định hiện hành1,1387100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định hiện hành1,1387100m2
AG Tấm bản đậy rãnh KT 100x100x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành1,328100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành1,1288tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành3,0544tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250Theo quy định hiện hành33,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành332cấu kiện
AH Rãnh dọc làm mới
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,5681100m3
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,0749100m3
3Ván khuônTheo quy định hiện hành6,698100m2
4Bê tông rãnh mác 200Theo quy định hiện hành122,55m3
AI Bó vỉa 1A
1Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,9396100m2
2Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành5,346m3
3Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành162m
AJ Bó vỉa 3A(hố thu)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,0072tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,0549tấn
3Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,045100m2
4Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200Theo quy định hiện hành0,234m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành9m
AK Bê tông lót bó vỉa
1Bê tông lót mác 150Theo quy định hiện hành4,212m3
AL Hố thu
1Đắp cátTheo quy định hiện hành0,36m3
2Đào đất, đất cấp IIITheo quy định hiện hành6,66m3
3Đắp đấtTheo quy định hiện hành1,89m3
4Ván khuônTheo quy định hiện hành0,1863100m2
5Bê tông hố thu, mác 200Theo quy định hiện hành2,97m3
6Lắp đặt ghi thuTheo quy định hiện hành0,18tấn
7Ghi thu gang Kt40x70cmTheo quy định hiện hành9bộ
AM Xà đỡ 15x15x90cm
1Ván khuônTheo quy định hiện hành0,0279100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,1098tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà đỡ đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0207tấn
4Bê tông xà đỡ, mác 250Theo quy định hiện hành0,1827m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành9cấu kiện
AN Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu cũTheo quy định hiện hành373,44m3
2Tháo dỡ dầm cầuTheo quy định hiện hành52,01tấn
AO Đường nước
1Tháo dỡ, lắp đặt đường ống nướcTheo quy định hiện hành1hoàn thiện
AP Đường điện
1Đường dây cáp điệnTheo quy định hiện hành1hoàn thiện
AQ Phí môi trường
1Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành2.185,8833m3
2Đất đổ điTheo quy định hiện hành5.135,339m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2236276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III. Có các hạng mục: dầm bê tông cốt thép dự ứng lực chiều dài ≥24m, cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.376.928.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.753.857.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III từ năm 2016 trở lại đây.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm phó chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu đường bộ cấp III.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông asphan ≥ 60 T/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT4
4 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5 Lu rung tải trọng bản thân ≥ 10 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
6 Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6-8 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy ủi ≥ 110CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy rải ≥ 130CV Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy san Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
12 Cần cẩu ≥ 25 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
13 Cần cẩu ≥ 50 tấn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
14 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
15 Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
16 Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m3 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
17 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->