Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011139-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 16:54:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,582,977,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang; Hạng mục: Nhà điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hữu Hùng; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,736 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,384 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5236 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,6 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,56 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5727 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,52 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3 | m2 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2875 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,91 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,575 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,85 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,875 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3452 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,668 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | 100m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4419 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,768 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1551 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7392 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3926 | 100m2 |
| 58 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7616 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6203 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7171 | 100m2 |
| 61 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1287 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7201 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7201 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3187 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,384 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7224 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 72 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5664 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7017 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1312 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9366 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,688 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,256 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,74 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3 | m |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,72 | m2 |
| 83 | Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518,404 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,02 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN (KHOA DƯỢC + XÉT NGHIỆM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,454 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2725 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8066 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,728 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,738 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2931 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7108 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0462 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8407 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5224 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7225 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8735 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,932 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5658 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1048 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,093 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1244 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3565 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2081 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0772 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0386 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9794 | m3 |
| 31 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | m3 |
| 34 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8318 | m3 |
| 35 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9707 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3702 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2582 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3209 | m3 |
| 40 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1395 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7879 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8634 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8904 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,498 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,87 | m3 |
| 49 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0008 | m3 |
| 50 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0961 | m3 |
| 51 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8678 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1092 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7178 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4258 | m3 |
| 55 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3562 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,925 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,425 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3474 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0826 | m3 |
| 66 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0826 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,837 | m3 |
| 68 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,837 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 70 | Đóng gạch BT KT10x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,635 | m3 |
| 72 | Đóng gạch BT KT10x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,635 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 75 | Đóng gạch BT KT10x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,068 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1424 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3511 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | m3 |
| 79 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5188 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1478 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 84 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6975 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5282 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7481 | m3 |
| 88 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2342 | m3 |
| 89 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,822 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,653 | m3 |
| 92 | Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,475 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2128 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4129 | m3 |
| 95 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3784 | 100kg |
| 96 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1282 | m3 |
| 98 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1518 | m3 |
| 99 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 100 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 102 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5063 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0234 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0234 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 110 | Đai giữ ống + vít + nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,6225 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,275 | m2 |
| 114 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,404 | m3 |
| 115 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4035 | tấn |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,797 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,175 | m2 |
| 118 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6731 | m3 |
| 119 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2136 | tấn |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,34 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,72 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,4 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,22 | m2 |
| 124 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2201 | m3 |
| 125 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3557 | tấn |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,52 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,23 | m2 |
| 128 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5515 | m3 |
| 129 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 130 | Đắp trang trí đầu + chân trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 131 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 901,1139 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,14 | m2 |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5864 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1511 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1214 | tấn |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,285 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,83 | m2 |
| 138 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6325 | m3 |
| 139 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2048 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 141 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,36 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,5 | m2 |
| 143 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9649 | m3 |
| 144 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2505 | 10m2 |
| 145 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4737 | tấn |
| 146 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3325 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,68 | m2 |
| 148 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6257 | m3 |
| 149 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5405 | tấn |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9 | m2 |
| 151 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6343 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | tấn |
| 153 | Vách ngăn COMPACT HPL loại tấm dày 18mm KT 650x15000 + khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,057 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,345 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,6225 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,275 | m2 |
| 158 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m |
| 159 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,6 | m |
| 160 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 161 | Bậc thang sắt lên mái (sắt D18, L=1,2m a=200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 162 | Cửa mái khung sắt bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,62 | m2 |
| 164 | Cửa sổ khung nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,26 | m2 |
| 166 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 168 | Lan can inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | m |
| 169 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | m2 |
| 170 | Lan can kính cường lực + Khung thép Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 171 | Thép hộp 40x80x1.2 trang trí hiên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,88 | kg |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,496 | m2 |
| 173 | Lắp dựng thép hộp trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4079 | tấn |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9617 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4045 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5729 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | m3 |
| 178 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3143 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 100m2 |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6988 | m3 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3143 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | m2 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m2 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3632 | m3 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 189 | Ống sành D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Các lớp lọc trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7856 | m3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1341 | m3 |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 199 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 204 | Lắp đặt đèn Led trụ gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 205 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 213 | Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (12000BTU) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 216 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 217 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,35 | m3 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 223 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, sắt 40x4 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 224 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 225 | Cọc đỡ thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 227 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 228 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 229 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 230 | Đế đầu báo cháy các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Chiếc |
| 231 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 232 | Chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 233 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 234 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 235 | Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 236 | Trở kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 237 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 238 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 239 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 240 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 243 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 244 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 245 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 247 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 248 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 249 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 250 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 251 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 263 | Rắc co D50 nhựa PPR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Rắc co D32 nhựa PPR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 265 | Rắc co D25 nhựa PPR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 269 | Van khóa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Van khóa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 271 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Van phao tự động D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 275 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 277 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 278 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 279 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 280 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 282 | Vòi xả vệ sinh D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 283 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5445 | m3 |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 285 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2125 | m3 |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 287 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1321 | 100m3 |
| 288 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8965 | m3 |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 291 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 292 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 293 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 294 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 303 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 309 | Nút bịt đầu ống D110 nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 310 | Nút bịt đầu ống D90 nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 313 | Phễu thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 314 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch đá | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi