Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211011139-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211010890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 16:54:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,582,977,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang; Hạng mục: Nhà điều trị bệnh nhân và các hạng mục phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn TKXD Thái Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hữu Hùng; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,736m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,93m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,384m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,904m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,328m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,563m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5236m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
10Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,6m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,6m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,56m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5727100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0253100m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,52m3
16Miết mạch tường đá loại lõmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,3m2
17Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,57m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2875m3
19Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,552100m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,91m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,64m3
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m3
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m3
25Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
26Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
30Bao tải tẩm nhựa đường chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,575m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,85m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,875m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3452tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3622100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,668m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,244m3
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
43Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,878m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0581tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4419tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,86m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2019100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,768m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1176tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1551tấn
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7392100m2
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,696m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3926100m2
58Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7616m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6203100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7171100m2
61Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1287m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7201tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0986tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7201tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3187tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,304m3
68Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,384m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7224m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,304m3
72Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5664m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7017100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1312tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2394tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9366m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,688m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,256m2
80Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,74m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,72m2
83Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật518,404m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,02m2
87Lắp đặt đèn tường bóng Led trụ kiểu đui xoáyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,5m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN (KHOA DƯỢC + XÉT NGHIỆM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,454m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2725100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8066m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,728m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,738m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2931tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7108tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0462tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,457100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8407100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,5224m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7225m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8735m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0373100m3
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,932m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1963tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5658tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0032100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,032m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1048100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,093m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2488tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1244tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3565tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2081tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0772100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0386100m2
30Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9794m3
31Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,928m3
34Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8318m3
35Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9707m3
36Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3702tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2582100m2
39Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3209m3
40Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0466tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3496tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1143tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1395tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7879tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8634tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8904tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,498m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,87m3
49Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0008m3
50Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0961m3
51Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8678tấn
52Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1092100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7178100m2
54Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4258m3
55Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3562tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,925m3
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,425m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3474100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0225tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1465tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,96m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,0826m3
66Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,0826m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,837m3
68Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,837m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,001m3
70Đóng gạch BT KT10x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,001m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,635m3
72Đóng gạch BT KT10x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,635m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,712m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,356m3
75Đóng gạch BT KT10x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,068m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1424100m2
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3511100m2
78Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432m3
79Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5188tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1478tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0277tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0138tấn
84Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6975m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5282m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,396m3
87Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7481m3
88Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2342m3
89Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,822m3
91Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,653m3
92Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,475m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2128100m2
94Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4129m3
95Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3784100kg
96Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1282m3
98Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1518m3
99Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
100Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
101Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5063tấn
102Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5063tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5063tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0234100m2
105Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0234100m2
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
109Phễu thu nước + Rọ chắn rác mái D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
110Đai giữ ống + vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,6225m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,275m2
114Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,404m3
115Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4035tấn
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,797m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,175m2
118Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6731m3
119Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2136tấn
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,34m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,72m2
122Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật387,4m2
123Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,22m2
124Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2201m3
125Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3557tấn
126Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,52m2
127Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,23m2
128Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5515m3
129Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4029tấn
130Đắp trang trí đầu + chân trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
131Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật901,1139m2
132Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật437,14m2
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5864m3
134Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,151110m2
135Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1214tấn
136Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,285m2
137Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,83m2
138Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6325m3
139Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,204810m2
140Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064tấn
141Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,36m2
142Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,5m2
143Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9649m3
144Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,250510m2
145Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4737tấn
146Lát đá bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,3325m2
147Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,68m2
148Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6257m3
149Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5405tấn
150Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9m2
151Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6343m3
152Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1281tấn
153Vách ngăn COMPACT HPL loại tấm dày 18mm KT 650x15000 + khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
154Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.206,057m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật647,345m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,6225m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,275m2
158Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2m
159Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,6m
160Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
161Bậc thang sắt lên mái (sắt D18, L=1,2m a=200)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
162Cửa mái khung sắt bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,62m2
164Cửa sổ khung nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,64m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,26m2
166Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,64m2
167Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,64m2
168Lan can inox cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,35m
169Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,35m2
170Lan can kính cường lực + Khung thép InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
171Thép hộp 40x80x1.2 trang trí hiênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407,88kg
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,496m2
173Lắp dựng thép hộp trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4079tấn
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9617m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4045m3
176Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5729m3
177Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2454m3
178Lát gạch chỉ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3143m2
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
181Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1505100m2
182Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6988m3
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3143m2
184Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,3m2
185Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m2
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3632m3
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
189Ống sành D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Các lớp lọc trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7856m3
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
193Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1341m3
194Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
196Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật570m
199Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
200Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
201Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
202Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
204Lắp đặt đèn Led trụ gắn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
205Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
206Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
207Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
208Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
209Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
210Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84hộp
211Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
213Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
214Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (12000BTU)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18máy
215Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
216Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
217Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
218Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
219Lắp đặt quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18quả
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,35m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1935100m3
222Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
223Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, sắt 40x4 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49m
224Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
225Cọc đỡ thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cái
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
227Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
228Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
229Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
230Đế đầu báo cháy các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Chiếc
231Điện trở cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
232Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
233Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
234Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
235Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
236Trở kháng cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
237Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
238Đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
239Trung tâm báo cháy 4 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
240Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
243Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
244Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
245Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
247Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
248Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bình
249Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bình
250Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
251Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
252Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
253Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
254Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
255Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
256Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
257Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
258Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
259Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
260Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
261Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
262Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
263Rắc co D50 nhựa PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
264Rắc co D32 nhựa PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
265Rắc co D25 nhựa PPRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
266Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
267Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
268Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
269Van khóa PPR D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
270Van khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
271Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
272Van phao tự động D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
273Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
274Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
275Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
276Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
277Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
278Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
279Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
280Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
281Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
282Vòi xả vệ sinh D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
283Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5445m3
284Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,292m3
285Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2125m3
286Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
287Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1321100m3
288Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8965m3
289Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0273tấn
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
291Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
292Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
293Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
294Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
295Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m
296Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
297Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
298Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
299Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
300Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
301Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
302Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
303Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
304Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
305Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
306Lắp đặt tê miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
307Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
308Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
309Nút bịt đầu ống D110 nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
310Nút bịt đầu ống D90 nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
311Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
312Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
313Phễu thoát sàn inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
314Máy bơm nước + hộp bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng cấp thoát nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật... hoặc chuyên ngành khác có liên quan32
5 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với loại công việc đảm nhận trong đó số lượng tối thiểu các tổ đội bao gồm (Hàn; Nề; Kỹ thuật xây dựng, cốt thép, cốp pha; Điện dân dụng; Cấp thoát nước; Mộc)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép2
7 Máy cắt gạch Cắt gạch đá3
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->