Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915819-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210915575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:02:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,009,614,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 03 người, trong đó:* Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dấn dụng* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.* Phụ trách thi công PCCC- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ CNCH&PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào,
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô,
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kva
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa công suất ,
- Đặc điểm thiết bị công suất >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 10 KN (trọng lượng >= 70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng,
- Đặc điểm thiết bị công suất >=500Kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị công suất 24X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá,
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt + uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp công trình
công trình Trường Tiểu Học Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Công ty Cổ phần kim loại màu Thái Nguyên – Vimico, Công ty TNHH MTV Kim lại màu Bắc Kạn – TMC và Nguồn vốn đối ứng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - SDT: 02093882571
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng số 1 Bắc Kạn - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng TQT, - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Đồn. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Lắp đặt công trình Bắc Kạn ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - SDT: 02093882571


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn - SDT: 02093882571
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn., sdt 02093882337
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (KIẾN TRÚC+KẾT CẤU)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1208100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,9064m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8968m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4121100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0151100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7052tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4912tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0196tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9205m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9916m3
14Xây móng bằng gạch XMCL, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3633m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8479100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6424m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
23Xây bể phốt bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5003m3
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4095m2
25Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4095m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2659m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4095m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m3
33Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7347100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2682tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,358m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9548100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2381tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8911tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1521tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4162m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,0442100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8111tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4426m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn sàn thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6538100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8606tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4339tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0599m3
52Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
53Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V79,62m2
54SXLD Lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V483,582kg
55SXLD quả cầu inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,226m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3039100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,914tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5174m3
61Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9132m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0365m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8862m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,82m
67Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V70,5174m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5174m2
69Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3485tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3485tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,89481m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1891100m2
74Tôn úp nóc + xối khổ 400mm, dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,454md
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5589m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1785m3
77Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8589m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
79Trát tường bao tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,94m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,94m2
82Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,3018m2
83Đào móng bồn hoa-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712m3
84Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
85Xây móng bồn hoa bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056m3
86Xây tường bồn hoa, lan can bằng gạch XMCL, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8337m3
87Trát tường lan can + bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,3346m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,82m
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5768tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,27881m2
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,754m2
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V215,3758m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3876m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4473m3
95Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V739,9874m2
96Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.273,8139m2
97Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,8233m2
98Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V904,42m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V506,1996m2
100Trát lanh tô, ô văng, chắn nắng ..., vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,085m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,45m
102Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V783,5m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1294m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9716m2
105Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
106Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V303,528m2
107SXLD vách ngăn nhựa Compact 12mm (Bao gồm cả phụ kiện) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
108Ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,2082m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.068,5678m2
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3819m3
112Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
113Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9473m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7352m3
115SXLD cửa đi mở quay 2 cánh Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V92,78m2
116SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm ((Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm)) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V87,64m2
117SXLD Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V63,5421m2
118Khoá cửa đi Chung VP 4400 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
119Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9397tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,10161m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
122Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9425m3
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0098m3
124Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m3
125Biển tên Nhà tài trợMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (CẤP ĐIỆN+CHỐNG SÉT)
1Tủ điện tổng KT 600x800x300 (Tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ điện máy bơm KT 125x200x65 (Tôn sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
9Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x12mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
20Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
23Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.207m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
27Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.207m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
31Cút, nối nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V205cái
32Cút, nối nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
33Cút, nối nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Cột điện H L = 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
40Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Gia công và đóng cọc chống sét mạ bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, sắt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
47Đai đỡ dây dẫn thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
48Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
5Cút D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Chếch D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Chếch D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Thu D110x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Thu D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thu D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Tê D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Tê D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Tê D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cút D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Chữ Y D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chữ Y D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
18Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt gương soi + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
26Máy bơm nước P = 750W, Q = 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Chõ đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
32Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn8cái
37Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
38Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
40Lơ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
41Tê đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
42Băng képMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Van phao đóng ngắt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,532m3
48Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,532m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1Trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo báo khói nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
4Lắp đặt đầu báo báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
6Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây dẫn 2x0,75mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp báo cháy 2x0,5x20mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Thiết bị kiểm soát cuối kênh (Điện trở cuối kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Hộp đựng họng nước chữa cháy 1200x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Vòi chữa cháy D50, L = 30mMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
14Lăng phun chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Khớp nối nhanh D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
18Hộp đựng bình chữa cháy 350x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
19Bình chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
20Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
21Máy bơm chữa cháy chạy điện (P = 7500W, 3P/380V-50Hz; Hđẩy = 37m; Hhút = 34,5m; Dhút = 65mm; Dđẩy = 50mm; Q = 21-73m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22Bơm nước chạy xăng 8,6KW; TOHATSU V20D2S (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Chõ hút đồng D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Khóa thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHỤ TRỢ)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0844m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1583100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3019m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2117m3
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1131cấu kiện
9Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2876m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5548m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0325m3
3Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mặt bể nước, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
9Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7776m3
10Bê tông sàn mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5317m3
11Xây tường ngăn bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,323m3
12Trát tường bể nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,735m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,375m2
14Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V23,735m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
G HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,767100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,767100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,767100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5693100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,29m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,39m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6514100m
9Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0079100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5614100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5614100m3
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V82,8726m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0131tấn
3Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7786m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1216m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
7Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8058m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1929100m3
9Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
11Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4042cột
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 03 người, trong đó:* Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dấn dụng* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.* Phụ trách thi công PCCC- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ CNCH&PCCC.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, công suất 1
2 Ô tô, công suất >=5T2
3 Máy đầm dùi công suất >=1,5Kw2
4 Máy đầm bàn công suất >=1Kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=0,62 Kw2
6 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kva2
7 Máy trộn bê tông, công suất >=250L2
8 Máy trộn vữa công suất , công suất >=150L2
9 Máy mài công suất >=0,75 kw2
10 Máy khoan công suất >=0,75Kw2
11 Máy đầm đất cầm tay công suất 10 KN (trọng lượng >= 70kg)2
12 Máy vận thăng, công suất >=500Kg1
13 Máy thủy bình, công suất 24X1
14 Máy cắt gạch đá, công suất >=1,7Kw2
15 Máy cắt + uốn cốt thép công suất >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->