Gói thầu: Sửa chữa mái ký túc xá dãy V và ký túc xá Thoại Sơn; Sửa chữa các phòng lầu 2 ký túc xá An Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mái ký túc xá dãy V và ký túc xá Thoại Sơn; Sửa chữa các phòng lầu 2 ký túc xá An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:46:00 đến ngày 2021-10-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,452,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Ô tô tải(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mái ký túc xá dãy V và ký túc xá Thoại Sơn; Sửa chữa các phòng lầu 2 ký túc xá An Phú Ngân sách nhà nước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Do công trình được bố trí vốn đầu tư trong năm 2021 nên Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham dự thầu phải có văn bản cam kết không tạm ứng vốn và công trình phải được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đúng tiến độ đề ra và không được vượt quá 60 ngày. Nếu Nhà thầu không đạt tiến độ thi công như cam kết thì phần khối lượng thi công trước đó không được nghiệm thu thanh toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài Chính - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 37242160. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tài Chính - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 37242160. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KTX DÃY V VÀ KTX THOẠI SƠN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.667,9168 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,48 | m |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,92 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,5764 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,5647 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,931 | m3 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | lỗ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 899,35 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 399,888 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ HT dây điện & thiết bị ( HT dây, bóng đèn, quạt trần ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Công |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 494 | m |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,6324 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,6324 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 103,6324 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 200m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.072,648 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,8086 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6264 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0494 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống câu gạch thẻ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,1695 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 405,0752 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 399,888 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 399,888 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc ( sử dụng xả gồ tháo dỡ, thay mới 20% KL do hư hỏng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,9313 | 1m3 cấu kiện |
| 26 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,2821 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 899,35 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhôm, lam chữa Z nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 156 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép không gỉ D.76mm L=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống đơn led 1,2m x 20W ( sử dụng đèn tháo dỡ, thay mới 50% ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led gắn tường 9W ( thay mới 100% ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần ( sử dụng quạt tháo dỡ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ điện ( Sử dụng ĐHĐ tháo dỡ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A ( Sử dụng MCB tháo dỡ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ( Sử dụng MCB tháo dỡ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A ( thay mới ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A ( thay mới ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây cáp đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 980 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt ống máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.200 | m |
| B | SỬA CHỮA KTX AN PHÚ LẦU 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,2 | m |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần bị bong rộp ( tính 40%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.378,59 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,9 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4112 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4112 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,32 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm, lam chữa Z nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung thép bị mục lầu 2 và thay các kính cửa bị bể ( tính 30% làm mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,635 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,45 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.387,91 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 430,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.818,11 | m2 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,1242 | m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0679 | m3 |
| 18 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,3321 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,3321 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,4407 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,4407 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,1242 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,3726 | m3 |
| 24 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0679 | m3 |
| 25 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2037 | m3 |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,3321 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,9963 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,4407 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,3221 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6373 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0204 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,3321 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,9085 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,1242 | m3 |
| 35 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0679 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,3321 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,4407 | tấn |
| 38 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,4793 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7551 | tấn |
| 40 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3017 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy uốn thép | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Ván khuôn | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 100 |
| 8 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Giàn giáo | 50 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị | 50 |
| 10 | Ô tô tải(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi