Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019245-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210569748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (Nguồn vượt thu năm 2019 là 11 tỷ đồng và nguồn vốn bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:43:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,345,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi có công suất ≥108Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 18 phòng trường Tiểu học Ninh Khánh (Khu A) và các hạng mục phụ trợ, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (Nguồn vượt thu năm 2019 là 11 tỷ đồng và nguồn vốn bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Liên danh Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577 – Công ty TNHH FICO; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công Ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Giấy phép hành nghề đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Fax: 02293.887.236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SẢN XUẤT CỌC NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTK8,1539tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu HSTK27,4671tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu HSTK0,3196tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSTK5,371tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSTK5,371tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu HSTK13,5207100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK257,49m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK12,0519100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK40,392100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu HSTK432mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu HSTK6,75m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSTK1,08100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK24,2084m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK2,0325tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK3,5964tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu HSTK10,67tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTK2,0726100m2
11Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu HSTK4,2297100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK151,202m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,1949tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK2,6991tấn
15Ván khuôn cộtTheo yêu cầu HSTK1,08100m2
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSTK9,9792m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK114,6221m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK1,5304100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,503tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,8616tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTK24,372m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK4,0167100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK8,0333100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK4,3773100m3
C PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK67,1135m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSTK16,6399m3
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSTK31,6008m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu HSTK99,0272m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu HSTK267,9636m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK110,84m2
7Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTK14,3384m3
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTK19,8005m3
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu HSTK7,3353100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK9,8246100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK19,9181100m2
12Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu HSTK1,2046100m2
13Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu HSTK3,1947100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,6142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,1216tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK2,5889tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK4,4986tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK3,7288tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,5026tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK3,2251tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK2,0032tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK5,3606tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK4,308tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK8,5115tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu HSTK30,3598tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,8345tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK1,4151tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,4608tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu HSTK2,1548tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK147,957m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK235,0488m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK13,2163m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK38,9629m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu HSTK3,8088m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSTK75,4974m3
36Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK982m2
37Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK1.991m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK120,46m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK1.822,4199m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK2.717,4m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK983,892m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK171,4m
43Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK293,71m
44Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu HSTK36C
45Đắp khóa vòm trang tríTheo yêu cầu HSTK16C
46Cắt chỉ tườngTheo yêu cầu HSTK109,12m
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK1.181,6422m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK6.741,66m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK68,023m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK105,2888m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSTK1.785,6814m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSTK94,9698m2
53Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu HSTK68,3548m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSTK393,123m2
55Gia công lan can InoxTheo yêu cầu HSTK3.159,0054kg
56Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu HSTK63,4768m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu HSTK60,5624m2
58Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện, cửa đi)Theo yêu cầu HSTK113,5926m2
59Cử đi khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm;Theo yêu cầu HSTK333,24m2
60Cử sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm;Theo yêu cầu HSTK79,92m2
61Vách kính nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm; bào gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu HSTK13m2
62Ban lề cửa đi 3DTheo yêu cầu HSTK696bộ
63Bản lề chữ ATheo yêu cầu HSTK72bộ
64Khóa cửa kim longTheo yêu cầu HSTK66bộ
65Tay gạt đa điểmTheo yêu cầu HSTK90bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK426,16m2
67Khung cửa sổ bằng inox 15x15x1.2 (mm)Theo yêu cầu HSTK1.762,4807kg
68Lắp dựng khung inox cửa đi, cửa sổ, vách kínhTheo yêu cầu HSTK257,08m2
69Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu HSTK4,1922tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK4,1922tấn
71Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSTK7,8543100m2
72Tôn úp nóc, úp xối góc, khổ rộng 0,4mTheo yêu cầu HSTK87,645m
73Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4 chiếc /m2)Theo yêu cầu HSTK3.141,2cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTK17,3526100m2
D BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG (2 BỂ)
1Đào móng băng, đất C2Theo yêu cầu HSTK42,224m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu HSTK11,6100m
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK1,856m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK3,1243m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSTK0,0973100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSTK0,3112tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu HSTK0,142tấn
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu HSTK1,62m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSTK0,0816100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSTK0,1306tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK7,3894m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK53,46m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK44,352m2
14Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM 75Theo yêu cầu HSTK54,6714m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK20cái
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu HSTK14,0747m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK0,2815100m3
E PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu HSTK114bộ
2Lắp đặt các loại đèn lốp -Đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu HSTK72bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu HSTK78cái
4Lắp đặt dây dẫn 3x16 (mm2)Theo yêu cầu HSTK250m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10(mm2)Theo yêu cầu HSTK300m
6Lắp đặt dây đơn 1x16 (m2)Theo yêu cầu HSTK100m
7Lắp đặt dây đơn 1x6(mm2)Theo yêu cầu HSTK750m
8Lắp đặt dây đơn 1x1.5(mm2)Theo yêu cầu HSTK3.600m
9Lắp đặt dây đơn 2x2.5(mm2)Theo yêu cầu HSTK1.500m
10Lắp đặt dây đơn 1x4(mm2)Theo yêu cầu HSTK1.080m
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSTK1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSTK3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSTK81cái
14Lắp đặt công tắc kép 6A.Theo yêu cầu HSTK69cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSTK48cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu HSTK117cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu HSTK234hộp
18Móc quạt trần fi 16; L=400Theo yêu cầu HSTK78cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu HSTK1.200m
20Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*200Theo yêu cầu HSTK1cái
21Lắp đặt tủ điện tầng 400*400*200Theo yêu cầu HSTK24cái
22Băng dính PVCTheo yêu cầu HSTK30cuộn
F PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu HSTK6cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu HSTK6cái
3Sứ ốp chân kimTheo yêu cầu HSTK6cái
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu HSTK11cọc
5Phụ kiện định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu HSTK20cái
6Bu lông, ê cu nở D16Theo yêu cầu HSTK20cái
7Thép góc 50x50x5Theo yêu cầu HSTK6bộ
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu HSTK0,2503100m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK25,03m3
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu HSTK150m
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu HSTK70m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Lắp đặt bàn đá granit và phụ kiệnTheo yêu cầu HSTK15md
2Con son hình chữ L sắt dep dày 5lyTheo yêu cầu HSTK24bộ
3Chậu rửa âm bànTheo yêu cầu HSTK18bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSTK9bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu HSTK24bộ
6Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu HSTK18bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSTK18cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu HSTK24cái
9Lắp đặt vòi xả nhanh, vòi xịtTheo yêu cầu HSTK30cái
10Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo yêu cầu HSTK2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK12cái
12Lắp đặt máy bơm (H=30m)Theo yêu cầu HSTK1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu HSTK2bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu HSTK0,6100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu HSTK0,24100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu HSTK120cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu HSTK18cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu HSTK6cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu HSTK0,72100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu HSTK3,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu HSTK0,72100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu HSTK0,6100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu HSTK0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu HSTK0,3100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu HSTK18cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu HSTK28cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu HSTK20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu HSTK24cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu HSTK12cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu HSTK72cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu HSTK72cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mmTheo yêu cầu HSTK20cái
33Lắp đặt Y chếch. ĐK 110/90mmTheo yêu cầu HSTK9cái
34Lắp đặt Y chếch. ĐK 75/60mmTheo yêu cầu HSTK3cái
35Cầu chắn rác D76Theo yêu cầu HSTK12cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x90mmTheo yêu cầu HSTK20cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK0,0813100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu HSTK4,0656100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK1,0164m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu HSTK3,7762m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK2,599m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,027100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,0159100m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK1,452m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu HSTK0,9486m3
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK3,087m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK0,132100m2
12Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,3678100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,0338tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,172tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,2198tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK4,9104m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK2,1094m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,162m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK63,265m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK28,222m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK21,106m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK1,62m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK1,62m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTK15,47m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu HSTK59,6m
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu HSTK9,4864m2
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK0,1248tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK0,125tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK8,118m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSTK0,2219100m2
31Mua tôn úp nóc, úp hồiTheo yêu cầu HSTK10m
32Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu HSTK9,36m2
33Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu HSTK3bộ
34Bản lề chữ ATheo yêu cầu HSTK8bộ
35Khóa Kim LongTheo yêu cầu HSTK1bộ
36Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu HSTK5bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK12,24m2
38Khung inox cửa sổTheo yêu cầu HSTK35,7kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSTK5,76m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK63,989m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK49,328m2
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu HSTK1bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu HSTK1bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu HSTK1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu HSTK15m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu HSTK5m
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSTK1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSTK1cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu HSTK20m
I NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột đất cấp IITheo yêu cầu HSTK16,896m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK2,816m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK11,088m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTK0,352100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,0563100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK4,5936m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK0,5481100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK20,79m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSTK207,9m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK20,88m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSTK1,0059tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu HSTK0,5814tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK2,6649tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu HSTK1,006tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu HSTK0,581tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSTK2,665tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK182,4988m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSTK2,5685100m2
19Mua tôn úp nóc, úp hồiTheo yêu cầu HSTK197,07m
20Mua bu lông D18Theo yêu cầu HSTK88cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSTK0,3100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSTK20cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo yêu cầu HSTK10cái
24Mua keo dánTheo yêu cầu HSTK6tuyp
25Đai giữ ốngTheo yêu cầu HSTK40cái
J CỔNG VÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK0,2945100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu HSTK2,016100m
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK9,8333m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu HSTK0,0316100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK1,0311m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSTK0,0878100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK2,5641m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,0177tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,137tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu HSTK2,0202m3
11Ván khuôn cộtTheo yêu cầu HSTK0,2113100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,0287tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,2332tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK1,5509m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK0,123100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,0402tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,1592tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK3,2051m3
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu HSTK0,2717100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,3534tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK0,7337m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSTK9,6886m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK6,67m2
24Công tác ốp đá granit vào tườngTheo yêu cầu HSTK5,8241m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK29,9055m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK12,3m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK27,2m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK76,076m2
29Làm biển trường họcTheo yêu cầu HSTK1bộ
30Gia công cổng sắtTheo yêu cầu HSTK0,3299tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSTK19,644m2
32Mua tấm inox trang tríTheo yêu cầu HSTK58,95kg
33Mua bản lề thépTheo yêu cầu HSTK8cái
34Mua bánh xe thépTheo yêu cầu HSTK3cái
35Mua khoá cổng chính + phụTheo yêu cầu HSTK2cái
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,7176100m2
K HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK3,7383100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK1,246100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK2,492100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu HSTK103,84100m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK25,96m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK19,47m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK1,18100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,3274tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,9382tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu HSTK74,5465m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK90,5355m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu HSTK9,5997m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTK3,8544m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,2395tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK1,095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,0681tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK0,5476tấn
18Ván khuôn cộtTheo yêu cầu HSTK1,7454100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSTK0,3504100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK100,2315m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSTK12,3244m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK1.155,815m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK176,5566m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK562,4m
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu HSTK3,0488tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu HSTK78,351m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK78,351m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu HSTK1.332,372m2
L SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTK3,227100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK32,27100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK322,7m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu HSTK0,039100m2
5Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu HSTK17,793810m
M BỒN CÂY
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu HSTK2,5296m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK1,7952m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu HSTK24,48m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK1,1178100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK16,56m3
3Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK11,96m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSTK0,92100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK18,975m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK172,5m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK69m2
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,727100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK11,9808m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK1,1981tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTK0,37100m3
12Đào hố ga thu nước, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK0,0694100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK0,8464m3
14Đổ bê tông ga thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK0,8464m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSTK0,0736100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK1,606m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK14,24m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu HSTK3,6m2
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK0,6724m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,0463tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTK0,014100m3
22Mua và lắp đặt cống tròn D300Theo yêu cầu HSTK2m
O BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK2,5805100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu HSTK86,016m3
3Đắp cát vàng hạt trung gia cố nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTK0,4685100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK4,956m3
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK12,288m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,0916tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo yêu cầu HSTK1,0235tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu HSTK0,078100m2
9Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày Theo yêu cầu HSTK11,394m3
10Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu HSTK1,1808100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu HSTK0,0163tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu HSTK1,4598tấn
13Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTK8,0525m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao Theo yêu cầu HSTK0,0355tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo yêu cầu HSTK1,0119tấn
16Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu HSTK0,4656100m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSTK0,1155m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bểTheo yêu cầu HSTK0,0061100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu HSTK0,0222tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK169,83m2
21Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu HSTK83,7m2
22Quét nhựa bitum chống thấmTheo yêu cầu HSTK253,53m2
23Băng cản nướcTheo yêu cầu HSTK11,2m2
24Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSTK1,7100m
P PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ công trìnhTheo yêu cầu HSTK0,5ca
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu HSTK15,794m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu HSTK15,794m3
Q PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ công trìnhTheo yêu cầu HSTK1ca
2Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo yêu cầu HSTK0,1901100m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu HSTK23,589m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu HSTK23,589m3
R PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHẤU
1Phá dỡ công trình bằngTheo yêu cầu HSTK2ca
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu HSTK5gốc cây
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo yêu cầu HSTK0,385100m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu HSTK88,876m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu HSTK88,876m3
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (chỉ tính VL phụ)Theo yêu cầu HSTK11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thườngTheo yêu cầu HSTK3,610 đầu
3Điện trở cuối đường dâyTheo yêu cầu HSTK3bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo yêu cầu HSTK1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu HSTK1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy vị tríTheo yêu cầu HSTK1,25 đèn
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu HSTK315m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu HSTK165m
9Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2Theo yêu cầu HSTK70m
10Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK480m
11Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK320cái
12Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK240cái
13Đai kẹp nhựaTheo yêu cầu HSTK320cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmTheo yêu cầu HSTK60m
15Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSTK42hộp
16Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháyTheo yêu cầu HSTK1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmTheo yêu cầu HSTK3hộp
18Đào tạo chuyển giao công nghệTheo yêu cầu HSTK1hệ thống
19Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu HSTK6hộp
20Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu HSTK1cái
21Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu HSTK0,85 đèn
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu HSTK3,65 đèn
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu HSTK255m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK255m
25Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK128cái
26Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính 20mmTheo yêu cầu HSTK85cái
27Đai kẹp nhựaTheo yêu cầu HSTK170cái
28Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSTK22hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mmTheo yêu cầu HSTK3hộp
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, máy bơm chạy diezelTheo yêu cầu HSTK21 máy
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSTK0,65100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK0,4100m
33Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSTK4cái
34Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK15cái
35Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK6cái
36Lắp đặt tê thép- Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSTK5cái
37Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/50mmTheo yêu cầu HSTK2cái
38Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK20cặp bích
39Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSTK2cái
40Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSTK6cái
41Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK2cái
42Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK2cái
43Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK2cái
44Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK4cái
45Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSTK2cái
46Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 500x600x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK6hộp
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu HSTK1hộp
48Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m, 13 barTheo yêu cầu HSTK6cuộn
49Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 13 barTheo yêu cầu HSTK2cuộn
50Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D13Theo yêu cầu HSTK6cái
51Lắp đặt lăng phun chữa cháy A-D19Theo yêu cầu HSTK1cái
52Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo yêu cầu HSTK6cái
53Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu HSTK12cái
54Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu HSTK1cái
55Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu HSTK2cái
56Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, ĐK 100mmTheo yêu cầu HSTK1cái
57Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, ĐK 100mmTheo yêu cầu HSTK1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu HSTK1cái
59Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSTK1tủ
60Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu HSTK15m
61Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu HSTK9bộ
62Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo yêu cầu HSTK18bình
63Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo yêu cầu HSTK9bình
64Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu HSTK6cái
65Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu HSTK1tủ
66Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11KWTheo yêu cầu HSTK1máy
67Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 15kWTheo yêu cầu HSTK1máy
68Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu HSTK1tủ
69Hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mmTheo yêu cầu HSTK6tủ
70Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mmTheo yêu cầu HSTK1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
13 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
14 Máy ủi có công suất ≥108Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
17 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
18 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->