Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (Nguồn vượt thu năm 2019 là 11 tỷ đồng và nguồn vốn bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:43:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,345,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi có công suất ≥108Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà lớp học 18 phòng trường Tiểu học Ninh Khánh (Khu A) và các hạng mục phụ trợ, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (Nguồn vượt thu năm 2019 là 11 tỷ đồng và nguồn vốn bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Giấy phép hành nghề đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Fax: 02293.887.236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SẢN XUẤT CỌC NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 8,1539 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 27,4671 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,3196 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSTK | 5,371 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSTK | 5,371 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu HSTK | 13,5207 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu HSTK | 257,49 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 12,0519 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 40,392 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu HSTK | 432 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 6,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 24,2084 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,0325 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 3,5964 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 10,67 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK | 2,0726 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu HSTK | 4,2297 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 151,202 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,1949 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 2,6991 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu HSTK | 1,08 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSTK | 9,9792 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 114,6221 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,5304 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,503 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,8616 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 24,372 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 4,0167 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 8,0333 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 4,3773 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 67,1135 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSTK | 16,6399 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSTK | 31,6008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu HSTK | 99,0272 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu HSTK | 267,9636 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 110,84 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 14,3384 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 19,8005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu HSTK | 7,3353 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 9,8246 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 19,9181 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu HSTK | 1,2046 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu HSTK | 3,1947 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,6142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,1216 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,5889 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 4,4986 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 3,7288 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,5026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 3,2251 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,0032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 5,3606 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 4,308 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 8,5115 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu HSTK | 30,3598 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,8345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 1,4151 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,4608 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 2,1548 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 147,957 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 235,0488 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 13,2163 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 38,9629 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 3,8088 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 75,4974 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 982 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1.991 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 120,46 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1.822,4199 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2.717,4 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 983,892 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 171,4 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 293,71 | m |
| 44 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu HSTK | 36 | C |
| 45 | Đắp khóa vòm trang trí | Theo yêu cầu HSTK | 16 | C |
| 46 | Cắt chỉ tường | Theo yêu cầu HSTK | 109,12 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 1.181,6422 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 6.741,66 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 68,023 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 105,2888 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu HSTK | 1.785,6814 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu HSTK | 94,9698 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu HSTK | 68,3548 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSTK | 393,123 | m2 |
| 55 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu HSTK | 3.159,0054 | kg |
| 56 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu HSTK | 63,4768 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSTK | 60,5624 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac (bao gồm cả phụ kiện, cửa đi) | Theo yêu cầu HSTK | 113,5926 | m2 |
| 59 | Cử đi khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm; | Theo yêu cầu HSTK | 333,24 | m2 |
| 60 | Cử sổ khung nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm; | Theo yêu cầu HSTK | 79,92 | m2 |
| 61 | Vách kính nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm; bào gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 13 | m2 |
| 62 | Ban lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu HSTK | 696 | bộ |
| 63 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu HSTK | 72 | bộ |
| 64 | Khóa cửa kim long | Theo yêu cầu HSTK | 66 | bộ |
| 65 | Tay gạt đa điểm | Theo yêu cầu HSTK | 90 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 426,16 | m2 |
| 67 | Khung cửa sổ bằng inox 15x15x1.2 (mm) | Theo yêu cầu HSTK | 1.762,4807 | kg |
| 68 | Lắp dựng khung inox cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo yêu cầu HSTK | 257,08 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu HSTK | 4,1922 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 4,1922 | tấn |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSTK | 7,8543 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc, úp xối góc, khổ rộng 0,4m | Theo yêu cầu HSTK | 87,645 | m |
| 73 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4 chiếc /m2) | Theo yêu cầu HSTK | 3.141,2 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 17,3526 | 100m2 |
| D | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo yêu cầu HSTK | 42,224 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu HSTK | 11,6 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 1,856 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 3,1243 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,0973 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu HSTK | 0,3112 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu HSTK | 0,142 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,62 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSTK | 0,1306 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 7,3894 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 53,46 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 44,352 | m2 |
| 14 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu HSTK | 54,6714 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSTK | 14,0747 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 0,2815 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 114 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lốp -Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu HSTK | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu HSTK | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 (mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10(mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x16 (m2) | Theo yêu cầu HSTK | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6(mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5(mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 3.600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2x2.5(mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 1.500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4(mm2) | Theo yêu cầu HSTK | 1.080 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSTK | 81 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc kép 6A. | Theo yêu cầu HSTK | 69 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu HSTK | 117 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu HSTK | 234 | hộp |
| 18 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu HSTK | 78 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600*400*200 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng 400*400*200 | Theo yêu cầu HSTK | 24 | cái |
| 22 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu HSTK | 30 | cuộn |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 3 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cọc |
| 5 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 6 | Bu lông, ê cu nở D16 | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 7 | Thép góc 50x50x5 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 0,2503 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 25,03 | m3 |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu HSTK | 150 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu HSTK | 70 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt bàn đá granit và phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 15 | md |
| 2 | Con son hình chữ L sắt dep dày 5ly | Theo yêu cầu HSTK | 24 | bộ |
| 3 | Chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu HSTK | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu HSTK | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu HSTK | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu HSTK | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu HSTK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xả nhanh, vòi xịt | Theo yêu cầu HSTK | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm (H=30m) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu HSTK | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSTK | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 3,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSTK | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 72 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 72 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 110/90mm | Theo yêu cầu HSTK | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 75/60mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D76 | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x90mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 0,0813 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu HSTK | 4,0656 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 1,0164 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,7762 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 2,599 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0159 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,452 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,9486 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,087 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,132 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,3678 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0338 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,2198 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 4,9104 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 2,1094 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,162 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 63,265 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 28,222 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 21,106 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,62 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,62 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 15,47 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 59,6 | m |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu HSTK | 9,4864 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,1248 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,125 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 8,118 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSTK | 0,2219 | 100m2 |
| 31 | Mua tôn úp nóc, úp hồi | Theo yêu cầu HSTK | 10 | m |
| 32 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu HSTK | 9,36 | m2 |
| 33 | Bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
| 34 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu HSTK | 8 | bộ |
| 35 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 12,24 | m2 |
| 38 | Khung inox cửa sổ | Theo yêu cầu HSTK | 35,7 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSTK | 5,76 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 63,989 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 49,328 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 20 | m |
| I | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 16,896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 2,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 11,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSTK | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,0563 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 4,5936 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,5481 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 20,79 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSTK | 207,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 20,88 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSTK | 1,0059 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu HSTK | 0,5814 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,6649 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSTK | 1,006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu HSTK | 0,581 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 2,665 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 182,4988 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSTK | 2,5685 | 100m2 |
| 19 | Mua tôn úp nóc, úp hồi | Theo yêu cầu HSTK | 197,07 | m |
| 20 | Mua bu lông D18 | Theo yêu cầu HSTK | 88 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu HSTK | 10 | cái |
| 24 | Mua keo dán | Theo yêu cầu HSTK | 6 | tuyp |
| 25 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu HSTK | 40 | cái |
| J | CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 0,2945 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu HSTK | 2,016 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 9,8333 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 1,0311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,0878 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,5641 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0177 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,137 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 2,0202 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu HSTK | 0,2113 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0287 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,2332 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,5509 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,1592 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,2051 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu HSTK | 0,2717 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,3534 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 0,7337 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 9,6886 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 6,67 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit vào tường | Theo yêu cầu HSTK | 5,8241 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 29,9055 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 12,3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 27,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 76,076 | m2 |
| 29 | Làm biển trường học | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,3299 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSTK | 19,644 | m2 |
| 32 | Mua tấm inox trang trí | Theo yêu cầu HSTK | 58,95 | kg |
| 33 | Mua bản lề thép | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 34 | Mua bánh xe thép | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 35 | Mua khoá cổng chính + phụ | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,7176 | 100m2 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 3,7383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 1,246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 2,492 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu HSTK | 103,84 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 25,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 19,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 1,18 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,3274 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,9382 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu HSTK | 74,5465 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 90,5355 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu HSTK | 9,5997 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 3,8544 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,2395 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,0681 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,5476 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu HSTK | 1,7454 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,3504 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 100,2315 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 12,3244 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1.155,815 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 176,5566 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 562,4 | m |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu HSTK | 3,0488 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu HSTK | 78,351 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 78,351 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu HSTK | 1.332,372 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK | 3,227 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu HSTK | 32,27 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 322,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSTK | 17,7938 | 10m |
| M | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 2,5296 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 1,7952 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 24,48 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 1,1178 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 16,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 18,975 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 172,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 69 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,727 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 11,9808 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 1,1981 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK | 0,37 | 100m3 |
| 12 | Đào hố ga thu nước, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 0,0694 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 0,8464 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông ga thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,8464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,0736 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,606 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 14,24 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,6724 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,0463 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 22 | Mua và lắp đặt cống tròn D300 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | m |
| O | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu HSTK | 2,5805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 86,016 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung gia cố nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSTK | 0,4685 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 4,956 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu HSTK | 12,288 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,0916 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 1,0235 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường bể, đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu HSTK | 11,394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 1,1808 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 0,0163 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu HSTK | 1,4598 | tấn |
| 13 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 8,0525 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,0355 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo yêu cầu HSTK | 1,0119 | tấn |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu HSTK | 0,4656 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 0,1155 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bể | Theo yêu cầu HSTK | 0,0061 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,0222 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 169,83 | m2 |
| 21 | Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu HSTK | 83,7 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo yêu cầu HSTK | 253,53 | m2 |
| 23 | Băng cản nước | Theo yêu cầu HSTK | 11,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSTK | 1,7 | 100m |
| P | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,5 | ca |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HSTK | 15,794 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSTK | 15,794 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ công trình | Theo yêu cầu HSTK | 1 | ca |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo yêu cầu HSTK | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HSTK | 23,589 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSTK | 23,589 | m3 |
| R | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ công trình bằng | Theo yêu cầu HSTK | 2 | ca |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu HSTK | 5 | gốc cây |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo yêu cầu HSTK | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HSTK | 88,876 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu HSTK | 88,876 | m3 |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (chỉ tính VL phụ) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thường | Theo yêu cầu HSTK | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo yêu cầu HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 315 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 320 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 240 | cái |
| 13 | Đai kẹp nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 320 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Theo yêu cầu HSTK | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSTK | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng hệ thống báo cháy | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | hộp |
| 18 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hệ thống |
| 19 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu HSTK | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu HSTK | 3,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu HSTK | 255 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 255 | m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 128 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSTK | 85 | cái |
| 27 | Đai kẹp nhựa | Theo yêu cầu HSTK | 170 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSTK | 22 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100mm | Theo yêu cầu HSTK | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, máy bơm chạy diezel | Theo yêu cầu HSTK | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,65 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép- Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSTK | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/50mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 500x600x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu HSTK | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m, 13 bar | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m, 13 bar | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy B-D13 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy A-D19 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu HSTK | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, ĐK 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, ĐK 100mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Theo yêu cầu HSTK | 18 | bình |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu HSTK | 9 | bình |
| 64 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 65 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 66 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 11KW | Theo yêu cầu HSTK | 1 | máy |
| 67 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 15kW | Theo yêu cầu HSTK | 1 | máy |
| 68 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 69 | Hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | tủ |
| 70 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6017E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 14 | Máy ủi có công suất ≥108Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 17 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi