Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021872-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh
Số hiệu KHLCNT 20210959171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp văn hóa không thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:38:00 đến ngày 2021-10-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 309,591,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64386E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2877E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 216.713.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp văn hóa không thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phúc - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Cao Thành. - Thẩm định thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã. Địa chỉ: số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. - Thẩm định E-HSMT: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã, số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.545322. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở văn hóa, Thể thao và du lịch tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm văn hóa - Điện ảnh tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 88/1, đường 30/4, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre Điện thoại: (0275) 3822.808 - 3822.220 - Fax: (0275) 3813.270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: THÁO DỠ VÀ DI DỜI NHÀ XE
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT0,5931000Kg
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT1,5291000Kg
3Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT2,65100m2
4Bốc xếp sắt thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,1221000kg
5Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT212,2151000kg
6Bốc xếp dạng tấm các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,65100m2
7Vận chuyển dạng tấm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmChương V của E-HSMT265100m2
8Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,2m3
B Hạng mục: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất, sửa nền móng bằng cát thủ công (chỉ lấy NC)Chương V của E-HSMT98,691m3
2Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépChương V của E-HSMT2,4m3
3Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày pháChương V của E-HSMT4,135100m2
4Đục nhám và vệ sinh mặt bê tôngChương V của E-HSMT270m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250Chương V của E-HSMT47,846M3
6Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,032100m2
7Cắt ron nềnChương V của E-HSMT2510m
8Trải vải nhựa tái sinhChương V của E-HSMT4,135100M2
9Lăn nhám mặt nềnChương V của E-HSMT683,52m2
10Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Chương V của E-HSMT0,217M3
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,868M3
12Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Chương V của E-HSMT9,3M2
C Hạng mục: SƠN VÁCH CONG HOA VĂN LÁ DỪA
1Cạo bỏ lớp sơn bê tôngChương V của E-HSMT575m2
2Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT575m2
3Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT5,75100m2
D Hạng mục: SỬA CHỮA VÁCH NỨT, NỀN, CHỐNG DỘT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT4,2m2
2CCLD lưới thép chóng nứtChương V của E-HSMT4,2M2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E-HSMT4,2m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũChương V của E-HSMT189,92m2
5Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớpChương V của E-HSMT189,92m2
6Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT189,92m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhàChương V của E-HSMT9,8M2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT10m2
9Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT10m2
10CC ổ khóaChương V của E-HSMT1Bộ
11Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhChương V của E-HSMT178,4M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64386E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2877E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo:-Hợp đồng thi công xây lắp;-Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.(Các tài liệu kèm theo được chứng thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 216.713.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm Đội trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 7,5kw1
2 Máy cắt gạch 1,7kw1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
4 Máy hàn điện 23 KW1
5 Máy khoan cầm tay 0,5kw1
6 Máy đầm bàn 1kw1
7 Máy đầm dùi 1,5kw1
8 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->