Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022350-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211022081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa (Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) theo Thông báo số 6789/TB-STC ngày 21/12/2020 của Sở Tài Chính Thanh Hóa; phần còn lại từ nguồn ngân sách huyệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:28:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,450,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.675678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35135E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.316.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.316.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Kênh tưới sau đầu mối hồ Đồi Dốc, hồ Eo Cuội xã Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa (Nghị định số 35/2015/NĐ-CP) theo Thông báo số 6789/TB-STC ngày 21/12/2020 của Sở Tài Chính Thanh Hóa; phần còn lại từ nguồn ngân sách huyệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Thạch Thành; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thanh An. Địa chỉ: Số 25, Nguyễn Nhữ Soạn, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành Điều kiện về cấp doanh nghiệp: "dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ "


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoặch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TƯỚI NỘI ĐỒNG HỒ ĐỒI DỐC - ĐỒNG LÒ VÔI, THÔN NGỌC LONG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt128,58951m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4003100m3
3Đào xúc, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9989100m3
4Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt271,161m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,58m3
6Bê tông móng mương, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,51m3
7Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,33m3
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9352100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,65m2
10Vận chuyển cát các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,3494m3
11Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt173,8811m3
12Vận chuyển xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,7967tấn
13Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt271,161m3
B MƯƠNG TƯỚI NỘI ĐỒNG CÁNH ĐỒNG TRÀ ĐA, THÔN NGỌC LONG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,45251m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0961100m3
3Đào xúc, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4391100m3
4Mua đất đắp nền tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,411m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,4m3
6Bê tông móng mương, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,47m3
7Bê tông thành mương, chẹm mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,23m3
8Ván khuôn gỗ thân mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1952100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,55m2
10Vận chuyển cát các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,5885m3
11Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,6873m3
12Vận chuyển xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5834tấn
13Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,411m3
C MƯƠNG TƯỚI NỘI ĐỒNG CÁNH ĐỒNG TRÀ ĐA, THÔN NGỌC LONG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt183,56851m3
2Đào xúc, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7842100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9653100m3
4Mua đất đắp nền tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,327m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,59m3
6Bê tông móng mương, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,58m3
7Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,22m3
8Ván khuôn thân mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1345100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,77m2
10Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa cống qua đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,07m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5754100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1072tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1514tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,75m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131cấu kiện
19Vận chuyển cát các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,866m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt175,0062m3
21Vận chuyển xi măng baoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,9tấn
22Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,327m3
D KÊNH TƯỚI CỤM ĐẦU MỐI HỒ EO CUỘI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt433,1161m3
2Đào xúc, Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,349100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,752100m3
4Mua đất đắp nền tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt286,224m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,63m3
6Bê tông móng mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt118,83m3
7Bê tông thân mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,04m3
8Ván khuôn thân mươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,7843100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,32m2
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,36m3
11Bê tông móng mương trụ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,96m3
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,24m3
13Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9408tấn
14Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3648tấn
15Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,16100m2
16Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm ( ống thép D406x9,53)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m3
18Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m3
19Bê tông bọc ống cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m3
20Ván khuôn bọc ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,54m3
22Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m3
23Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m3
24Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,28100m2
25Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,33m3
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0154tấn
27Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0429100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,35m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0473tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0017tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0175100m2
32Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m3
34bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4m3
35Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5m2
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,06m3
38Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2145100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,035100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0409tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0574tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
44Vận chuyển cát các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt231,0254m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400,2989m3
46Vận chuyển xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,9491tấn
47Vận chuyển sắt thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,1571tấn
48Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt286,224m3
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.675678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35135E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.715.316.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.715.316.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->