Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021260-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211015964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:27:00 đến ngày 2021-10-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,371,638,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt dự án; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,0 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng hoặc Tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 4 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (bộ 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 50
13-Ván khuôn thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường THCS Thạnh Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.641.737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Thông Thái. -Tư vấn thẩm tra: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Tây Nam Bộ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.641.737


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Riêng đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu có thể tự tổ chức thực hiện (nếu có đủ chức năng theo quy định của pháp luật chuyên ngành) hoặc có nhà thầu phụ hoặc liên danh. Trường hợp nhà thầu hoặc có nhà thầu phụ hoặc thành viên trong liên danh đảm nhận phần khối lượng công việc thi công lắp đặt Phòng cháy chữa cháy, thì phải đủ điều kiện năng lực theo qui định tại Điều 41, Nghị định 136/2020/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.641.737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,625m3
2Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,5m2
3Cung cấp vách kính khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V684,192m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V927,77m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V177,12m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V177,12m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27100m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật tư theo ĐM10)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.611,962m2
10Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V67,01m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm chống trượtYêu cầu kỹ thuật theo chương V63m2
12Láng granitô nền sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,01m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V540,079m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,9309m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5226100m3
16Trải tấm nilon chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2931100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,9309m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,72m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2622tấn
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V498,199m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,88m2
23Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,5m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,073m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm (tận dung gạch tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,073m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m2
28Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,28m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,52m2
30Cung cấp, lắp đặt chụp mũ Sê nô bằng toleYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,526m2
32Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2877tấn
33Cung cấp bulon nở Inox D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V640bộ
34Cung cấp Inox làm lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V287,74kg
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK =21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt van khóa 02 chiều , ĐK60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt đầu răng trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam( tận dụng )Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
57Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
59Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
74Chi phí vệ sinh, bít và tháo lắp các ống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V620,085m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V594,5765m2
3Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,3675m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V114,3675m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vật liệu theo Định mức 10)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.329,029m2
6Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,401m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,3401m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V463,755m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,1997m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,412100m3
11Rải tấm nilon chống mất nước bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,12100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,1997m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3846tấn
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V360,239m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,516m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V10m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m2
19Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V153,3137m2
20Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V153,3138m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,453m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm (tận dung gạch tầng trệt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,453m2
23Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,88m2
24Cung cấp, lắp đặt chụp mũ Sê nô bằng toleYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp dựng lan can InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,381m2
26Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2763tấn
27Cung cấp bulon nở Inox D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V580bộ
28Cung cấp Inox làm lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V276,26Kg
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
31Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK =21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt van khóa 2 chiều , ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt van khóa 2 chiều , ĐK49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt đầu răng trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
40Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt xí bệt (lắp mới)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
44Lắp đặt chậu rửa 2 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
45Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,981100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,539100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,289100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,449100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37100m
52Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V76cái
53Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
58Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
59Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39cái
68Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
70Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Chi phí vệ sinh, bít và lắp các ống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
C HẠNG MỤC: BỂ PCCC 180M3 VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5566100m3
2Đóng cừ đá 100x100, L=1,2m, đóng 9 cây /m2, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,776100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3782100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,564m3
6Bê tông bể chứa, đá 1x2, dạng thành thẳng, vữa mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,2404m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,8707m3
8Rải tấm ni lon chống mất nước Bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,732100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7749100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,375100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1683100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0238tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2353tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1778tấn
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,01m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V789,342m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,0121cái
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,4224m2
26Gia công và lắp dựng nắp tole dày 2 ly đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5681m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,784m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,352m3
30Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,352m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4732m3
42Rải tấm ni lon chống mất nước Bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044tấn
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,062m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,67m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,62m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,68m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,76m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,29m2
54Quét vôi 3 nước trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,08m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62m2
56Cung cấp lắp đặt ống thông hơiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
57Cung cấp thang xuống đáy bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Lupbe bằng thau Þ60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt BU STK L=1.5m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt BU STK L=0,8m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt BU STK L=0,6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt BU STK L=0,5m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt khớp cao su chống rung, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt T STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường, ke có chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,82100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,331100m
20Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m
21Lắp đặt tủ chữa cháy 220x450x650Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8hộp
22Lắp đặt tủ chữa cháy 600x500x180 (có mái che, chân tủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
23Lắp đặt lăng phunYêu cầu kỹ thuật theo chương V14Cái
24Cung cấp ống vải chữa cháy D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14Cuộn
25Lắp đặt họng ren ĐK 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Hai đầu răng D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt co uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van phao tự độngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt PVC 1 chiều D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2105100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032100m2
37Cung cấp lắp đặt 02 máy bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2AhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,810 đầu
4Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,65 nút
6Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 vùngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bình chữa cháy MFZ8 (08KG)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24Bình
8Bình chữa cháy CO2-MT5 (05KG)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24Bình
9Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V940m
10Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V294m
11Lắp đặt dây đồng bọc PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt CB 2P-6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V270m
14Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
15Lắp đặt ống nhựa dẹp luốn dây điện 60x40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V272m
16Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cái
17Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
18Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,561m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
22Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
23Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC/7AhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt đầu báo cháy (Beam)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
25Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khóiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
26Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
27Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25 nút
28Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04vùngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trung tâm
29Bình chữa cháy MFZ8 (08KG)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bình
30Bình chữa cháy CO2-MT5 (05KG)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bình
31Lắp đặt cáp đồng bọc 05 ruột, chống nhiễu DVV/Sc-5x1mm²-0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt cáp đồng bọc 02 ruột, chống nhiễu DVV/Sc-2x1mm²-0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V75m
33Lắp đặt cáp đồng bọc 02 ruột, chống nhiễu DVV/Sc-2x1,5mm²-0,6/1kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V62m
34Lắp đặt dây đồng bọc PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt CB 2P-6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
37Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn điện 39x18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V64m
38Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn điện 60x40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m
39Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
40Đóng cọc tiếp địa Þ16x2400, mạ đồng + kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=11mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12m
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,561m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt dự án; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
7 Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
8 Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào 1 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
2 Máy đầm bàn công suất tối thiểu 1,0 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Vận thăng hoặc Tời Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 4 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Giàn giáo (bộ 2 chân, 2 chéo) Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực50
13 Ván khuôn thép hoặc nhựa Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->