Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:27:00 đến ngày 2021-10-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,638,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt dự án; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,0 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 4 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (bộ 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Ván khuôn thép hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường THCS Thạnh Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Riêng đối với hạng mục PCCC: Nhà thầu có thể tự tổ chức thực hiện (nếu có đủ chức năng theo quy định của pháp luật chuyên ngành) hoặc có nhà thầu phụ hoặc liên danh. Trường hợp nhà thầu hoặc có nhà thầu phụ hoặc thành viên trong liên danh đảm nhận phần khối lượng công việc thi công lắp đặt Phòng cháy chữa cháy, thì phải đủ điều kiện năng lực theo qui định tại Điều 41, Nghị định 136/2020/NĐ-CP về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy, kèm theo giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh PCCC; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.641.737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 02923215819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,625 | m3 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 3 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 684,192 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 927,77 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 177,12 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 177,12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vật tư theo ĐM10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.611,962 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,01 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm chống trượt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540,079 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,9309 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5226 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilon chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2931 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,9309 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | tấn |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 498,199 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,073 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm (tận dung gạch tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,073 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chụp mũ Sê nô bằng tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,526 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 33 | Cung cấp bulon nở Inox D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 640 | bộ |
| 34 | Cung cấp Inox làm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 287,74 | kg |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK =21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa 02 chiều , ĐK60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu răng trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam( tận dụng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Chi phí vệ sinh, bít và tháo lắp các ống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 620,085 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 594,5765 | m2 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,3675 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,3675 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vật liệu theo Định mức 10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.329,029 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,401 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,3401 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 463,755 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1997 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 11 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1997 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3846 | tấn |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360,239 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,516 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,3137 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,3138 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,453 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm (tận dung gạch tầng trệt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,453 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chụp mũ Sê nô bằng tole | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,381 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulon nở Inox D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580 | bộ |
| 28 | Cung cấp Inox làm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 276,26 | Kg |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK =21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa 2 chiều , ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa 2 chiều , ĐK49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đầu răng trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt (lắp mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 68 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chữ y 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Chi phí vệ sinh, bít và lắp các ống cấp thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PCCC 180M3 VÀ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5566 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá 100x100, L=1,2m, đóng 9 cây /m2, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,564 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, dạng thành thẳng, vữa mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,2404 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8707 | m3 |
| 8 | Rải tấm ni lon chống mất nước Bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7749 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2353 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 789,342 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,0121 | cái |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,4224 | m2 |
| 26 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 2 ly đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | m3 |
| 42 | Rải tấm ni lon chống mất nước Bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt ống thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp thang xuống đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Lupbe bằng thau Þ60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU STK L=1.5m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU STK L=0,8m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU STK L=0,6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU STK L=0,5m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp cao su chống rung, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt T STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường, ke có chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy 220x450x650 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x500x180 (có mái che, chân tủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt lăng phun | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 24 | Cung cấp ống vải chữa cháy D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cuộn |
| 25 | Lắp đặt họng ren ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hai đầu răng D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt PVC 1 chiều D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2105 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt 02 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 08 vùng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ8 (08KG) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (05KG) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt CB 2P-6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa dẹp luốn dây điện 60x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC/7Ah | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đầu báo cháy (Beam) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 28 | Cung cấp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04vùng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ8 (08KG) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (05KG) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng bọc 05 ruột, chống nhiễu DVV/Sc-5x1mm²-0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng bọc 02 ruột, chống nhiễu DVV/Sc-2x1mm²-0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng bọc 02 ruột, chống nhiễu DVV/Sc-2x1,5mm²-0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt CB 2P-6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn điện 39x18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn điện 60x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa Þ16x2400, mạ đồng + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt dự án; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 02 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháyĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lênChuyên ngành: Vật liệu xây dựngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo hợp đồng và tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất tối thiểu 1,0 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 4,5 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 4 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Giàn giáo (bộ 2 chân, 2 chéo) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 50 |
| 13 | Ván khuôn thép hoặc nhựa | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi