Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:23:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50KG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh trường THCS thị trấn, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V E-HSMT | 37,6722 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông | Chương V E-HSMT | 3,1034 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,6869 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,6324 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 6,1419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5086 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V E-HSMT | 0,6563 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,1277 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 17,8358 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,5054 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9473 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 5,5598 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 8,9954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 2,5337 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 34,2232 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,2874 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,6894 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,2143 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,3345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V E-HSMT | 0,6742 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8465 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,4572 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,1212 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 14,3351 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,304 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 143,5304 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,396 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,0648 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 78,3432 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,28 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,28 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 92,7168 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 246,163 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 130,712 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 156,7304 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 169,2724 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 42,4 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy nilon lót nền sân | Chương V E-HSMT | 0,8637 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,637 | m3 |
| 56 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung thép | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 59 | Chỉ đá granit tự nhiên 32x20 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 60 | Sản xuất vì kèo mái che thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 62 | Bu lông M16 L=200 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 66 | Đào bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 34,9736 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 68 | SXLD Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,2545 | m3 |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 73 | Bê tông giằng bể đá 1x2 mác 200# | Chương V E-HSMT | 0,3883 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,0901 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,6735 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,85 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,3636 | m2 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 12,3296 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,8669 | 100m3 |
| 84 | Đèn bán cầu D250 P=18w | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 92 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 98 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D40x40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van hai chiều d=40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van hai chiều d=32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Nối 2 đầu ren D15 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 114 | Dây mềm D15 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Van phao cầu nhựa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Tê ren inox D15 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 117 | Van xả D15 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Ống nhựa PVC D125 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Côn nhựa PVC D125x110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Côn nhựa PVC D110x90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa PVC D76x34 | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC 90 độ D125 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 128 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 130 | Cút nhựa PVC 135 độ D34 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 131 | Tê xiên nhựa PVC D125x125 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Tê xiên nhựa PVC D110x110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Tê xiên nhựa PVC D110x90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Tê xiên nhựa PVC D110x76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Tê xiên nhựa PVC D90x76 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D125x110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D90x76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC D90x34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Măng sông nhựa PVC D125 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Măng sông nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 144 | Vòi rửa lavabo xi phông | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 146 | Vòi xịt xí bệt | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Van tiểu nam | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi KT 2,4x0,7m + TB phụ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 90x90 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (làm mới) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 155 | Máy bơm nước 350JA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | SXLD cửa đi nhôm kính và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 157 | SXLD cửa sổ nhôm kính và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 158 | SXLD cửa sổ chớp (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 159 | SX + LD vách nhựa dày 12mm (bao gồm phụ kiện nẹp nhôm, khóa, bản lề cửa, chân đế inox...) | Chương V E-HSMT | 127,57 | m2 |
| 160 | Loa Phát Nhạc Tự Động Khi Có Người | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥5 T | 2 |
| 3 | Máy đầm đất | ≥50KG | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥1,7 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi