Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021819-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211021251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:23:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,147,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị ≥50KG
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh trường THCS thị trấn, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 hỗ trợ (Theo Quyết định số 2581/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thuận Thành Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V E-HSMT37,6722m3
2Phá dỡ kết cấu nền bê tôngChương V E-HSMT3,1034m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,6869100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT7,6324m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT6,1419m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5086100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1007tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V E-HSMT0,6563tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT7,1277m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT17,8358m3
11Ván khuôn giằng tườngChương V E-HSMT0,5054100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1996tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,9473tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT5,5598m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,6321100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT8,9954m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2495100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1219tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,516tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT2,5337m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT34,2232m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT1,2874m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT0,6894m3
24Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,2143100m2
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0431tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,1112tấn
27Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,3345m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V E-HSMT0,6742100m2
29Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2723tấn
30Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,8465tấn
31Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,236m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,4572100m2
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,1212tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT14,3351m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,304m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT143,5304m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT33,396m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT27,0648m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT78,3432m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,28m
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT45,28m
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT92,7168m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT246,163m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,006m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT130,712m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT156,7304m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT169,2724m2
48Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,212100m
49Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,048100m
50Cút nhựa PVC D90Chương V E-HSMT20cái
51Đai giữ ốngChương V E-HSMT42,4cái
52Rọ chắn rácChương V E-HSMT8cái
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0432100m3
54Rải giấy nilon lót nền sânChương V E-HSMT0,8637100m2
55Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT8,637m3
56Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V E-HSMT0,13tấn
57Lắp dựng khung thépChương V E-HSMT0,13tấn
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,66m2
59Chỉ đá granit tự nhiên 32x20Chương V E-HSMT14,4m
60Sản xuất vì kèo mái che thép ống mạ kẽmChương V E-HSMT0,0201tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,0201tấn
62Bu lông M16 L=200Chương V E-HSMT10cái
63Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,0416tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0416tấn
65Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V E-HSMT0,1809100m2
66Đào bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT34,9736m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V E-HSMT1,269m3
68SXLD Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,062100m2
69Cốt thép đáy bể Chương V E-HSMT0,092tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,2545m3
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0312tấn
72Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0706tấn
73Bê tông giằng bể đá 1x2 mác 200#Chương V E-HSMT0,3883m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,0901m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,6735m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT37,85m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT8,3636m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT12,3296m3
79Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0648100m2
80Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,1015tấn
81Bê tông tấm tấm đan đá 1x2 M200Chương V E-HSMT1,35m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT9cấu kiện
83Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,8669100m3
84Đèn bán cầu D250 P=18wChương V E-HSMT8bộ
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT2cái
86Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10AChương V E-HSMT4cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V E-HSMT2cái
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT40m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V E-HSMT12m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT25m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT40m
92Băng dính cách điệnChương V E-HSMT5cuộn
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V E-HSMT4hộp
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V E-HSMT0,16100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V E-HSMT0,75100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V E-HSMT0,2100m
98Côn nhựa PPR D40x32Chương V E-HSMT3cái
99Côn nhựa PPR D32x25Chương V E-HSMT6cái
100Côn nhựa PPR D25x20Chương V E-HSMT50cái
101Tê nhựa PPR D40x40Chương V E-HSMT2cái
102Tê nhựa PPR D40x32Chương V E-HSMT3cái
103Tê nhựa PPR D32x32Chương V E-HSMT6cái
104Tê nhựa PPR D25x25Chương V E-HSMT35cái
105Cút nhựa PPR D40Chương V E-HSMT8cái
106Cút nhựa PPR D32Chương V E-HSMT6cái
107Cút nhựa PPR D25Chương V E-HSMT15cái
108Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V E-HSMT50cái
109Măng sông nhựa PPR D32Chương V E-HSMT4cái
110Măng sông nhựa PPR D25Chương V E-HSMT5cái
111Lắp đặt van hai chiều d=40mmChương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt van hai chiều d=32mmChương V E-HSMT2cái
113Nối 2 đầu ren D15Chương V E-HSMT19cái
114Dây mềm D15Chương V E-HSMT9cái
115Van phao cầu nhựaChương V E-HSMT1cái
116Tê ren inox D15Chương V E-HSMT26cái
117Van xả D15Chương V E-HSMT4cái
118Ống nhựa PVC D125Chương V E-HSMT0,3100m
119Ống nhựa PVC D110Chương V E-HSMT0,25100m
120Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,2100m
121Ống nhựa PVC D76Chương V E-HSMT0,1100m
122Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,1100m
123Côn nhựa PVC D125x110Chương V E-HSMT2cái
124Côn nhựa PVC D110x90Chương V E-HSMT2cái
125Côn nhựa PVC D76x34Chương V E-HSMT19cái
126Cút nhựa PVC 90 độ D125Chương V E-HSMT9cái
127Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương V E-HSMT26cái
128Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V E-HSMT4cái
129Cút nhựa PVC 90 độ D76Chương V E-HSMT13cái
130Cút nhựa PVC 135 độ D34Chương V E-HSMT28cái
131Tê xiên nhựa PVC D125x125Chương V E-HSMT5cái
132Tê xiên nhựa PVC D110x110Chương V E-HSMT6cái
133Tê xiên nhựa PVC D110x90Chương V E-HSMT2cái
134Tê xiên nhựa PVC D110x76Chương V E-HSMT8cái
135Tê xiên nhựa PVC D90x76Chương V E-HSMT8cái
136Tê nhựa PVC D125x110Chương V E-HSMT20cái
137Tê nhựa PVC D90x76Chương V E-HSMT4cái
138Tê nhựa PVC D90x34Chương V E-HSMT12cái
139Măng sông nhựa PVC D125Chương V E-HSMT2cái
140Măng sông nhựa PVC D110Chương V E-HSMT2cái
141Măng sông nhựa PVC D90Chương V E-HSMT2cái
142Măng sông nhựa PVC D34Chương V E-HSMT4cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT9bộ
144Vòi rửa lavabo xi phôngChương V E-HSMT9bộ
145Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT26bộ
146Vòi xịt xí bệtChương V E-HSMT26cái
147Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT10bộ
148Lắp đặt Van tiểu namChương V E-HSMT10bộ
149Lắp đặt gương soi KT 2,4x0,7m + TB phụChương V E-HSMT3cái
150Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt thoát sàn inox KT 90x90Chương V E-HSMT18cái
152Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT26cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng)Chương V E-HSMT1bể
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (làm mới)Chương V E-HSMT1bể
155Máy bơm nước 350JAChương V E-HSMT1bộ
156SXLD cửa đi nhôm kính và phụ kiệnChương V E-HSMT4,86m2
157SXLD cửa sổ nhôm kính và phụ kiệnChương V E-HSMT8,64m2
158SXLD cửa sổ chớp (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT5,76m2
159SX + LD vách nhựa dày 12mm (bao gồm phụ kiện nẹp nhôm, khóa, bản lề cửa, chân đế inox...)Chương V E-HSMT127,57m2
160Loa Phát Nhạc Tự Động Khi Có NgườiChương V E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ôtô tự đổ ≥5 T2
3 Máy đầm đất ≥50KG1
4 Máy hàn điện ≥23KW1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
6 Máy đầm bàn ≥1KW2
7 Máy trộn bê tông ≥250l2
8 Máy trộn vữa ≥80L2
9 Máy cắt uốn ≥5KW1
10 Máy cắt gạch ≥1,7 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->