Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:19:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.879665E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình 01 người. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Lê Hồng Phong, phường Vân Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 561,3072 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 28,4688 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 881,9112 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 796,1344 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 633,9434 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 3,6467 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,4231 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 97,2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 16 | cái | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 24,9922 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải | 0,8678 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 881,9112 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 796,1344 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 633,9434 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,4688 | m3 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 54,816 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 506,4912 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 881,9112 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.430,0778 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 119,664 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện cửa đi | 9 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | 48 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 119,664 | m2 | |
| 13 | Xiên hoa bảo vệ cửa sổ bằng inox vuông 14x14 dày 1,5li | 1.002,0326 | kg | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 96,384 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lan can cầu thang và lan can hành lang bằng inox | 750,76 | kg | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 79,08 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,0186 | 100m2 | |
| 18 | Chống thấm sê nô, sàn mái bằng màng chống thấm khò nóng copernit 3mm | 59,872 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 40 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 18 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | 260 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | 350 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | 560 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.150 | m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp rọ chắn rác ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 89mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | 4 | cái | |
| 7 | Nở + vít M12 | 80 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.954,886 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 540,6648 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 231,48 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 231,48 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 113,44 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,4991 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.954,886 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | 540,6648 | m2 | |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 113,44 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.495,5508 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,48 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 231,48 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,722 | 100m2 | |
| 8 | Chống thấm sê nô, sàn mái bằng màng chống thấm khò nóng copernit 3mm | 20 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG - ĐIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | 180 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 180 | m | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG - MỞ RỘNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 21,526 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 56,024 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nền sân khấu, sân gạch lục giác | 9,75 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,255 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,1534 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,973 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,1483 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6598 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,454 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,65 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,65 | m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0774 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,75 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 37,47 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 89,28 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.879665E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình 01 người. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi