Gói thầu: Sửa chữa nền gạch các phòng khối Thí nghiệm và hành lang khối lớp học; hàng rào khu Trung tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007524-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Tên gói thầu Sửa chữa nền gạch các phòng khối Thí nghiệm và hành lang khối lớp học; hàng rào khu Trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210933851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:14:00 đến ngày 2021-10-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,085,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 100
8-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nền gạch các phòng khối Thí nghiệm và hành lang khối lớp học; hàng rào khu Trung tâm
Ngân sách nhà nước
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG, địa chỉ: Lô số 16 G2, đường Cường Để, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG , địa chỉ: Số 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do công trình được bố trí vốn đầu tư trong năm 2021 nên Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham dự thầu phải có văn bản cam kết không tạm ứng vốn và công trình phải được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đúng tiến độ đề ra và không được vượt quá 60 ngày. Nếu Nhà thầu không đạt tiến độ thi công như cam kết thì phần khối lượng thi công trước đó không được nghiệm thu thanh toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học An Giang. Địa chỉ: Số 18, Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02966) 256565-1357; Fax: (0296) 3842.560.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài Chính - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 37242160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tài Chính - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 37242160.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN GẠCH PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,72m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,472m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0347100m3
4Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3472100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2223tấn
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,472m3
7Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,72m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204lỗ khoan
9Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022100m3
12Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1412tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2m3
15Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22m2
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126lỗ khoan
17Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,68m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,368m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0537100m3
20Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5368100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3432tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,368m3
23Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,68m2
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V270lỗ khoan
25Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,54m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,454m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0445100m3
28Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4454100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,286tấn
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,454m3
31Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,54m2
32Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226lỗ khoan
33Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,7625m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7763m3
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0278100m3
36Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2776100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2776tấn
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7763m3
39Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,7625m2
40Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204lỗ khoan
41Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,54m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,254m3
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0225100m3
44Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2254100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1448tấn
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,254m3
47Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,54m2
48Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100lỗ khoan
49Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,36m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,536m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0154100m3
52Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1536100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0984tấn
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,536m3
55Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,36m2
56Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84lỗ khoan
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,8m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,77m2
59Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,777m3
60Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1578100m3
61Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5807100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0065tấn
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,777m3
64Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,77m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,8m2
66Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V434lỗ khoan
67Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,84m2
68Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,084m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,76m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,836m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0533100m3
72Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6084100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0158tấn
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,838m3
75Lát nền, sàn gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,84m2
76Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,04m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,604m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,2m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,644m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0642100m3
81Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7604100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4325tấn
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,033m3
84Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V76,04m2
85Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,64m2
86Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,864m3
87Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0486100m3
88Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4864100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3097tấn
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,864m3
91Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,64m2
92Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V224lỗ khoan
93Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,64m2
94Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,864m3
95Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0486100m3
96Lót cao su tấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4864100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3083tấn
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,864m3
99Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,64m2
100Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V188lỗ khoan
B HÀNG RÀO TRỤC ĐƯỜNG UNG VĂN KHIÊM - NGUYỄN VĂN LINH
1Phá dỡ hàng rào song sắt, cửa đẩy sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V732,9m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5745tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7164100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,164m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V143,28m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,328m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V143,28m2
9Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V716,4m2
10Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V818,6m2
11Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,5m2
12Lắp dựng cửa đẩy song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,5m2
13Bê tông M200, đá 1x2 đường rayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8m3
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V533,53141m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.047,42m2
16Gia công + lắp dựng khung sắt đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55cái
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,3162m3
18Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,694910m3/1km
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,7211m3
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,316310m3/1km
21Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,1651tấn
22Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,449510 tấn/1km
23Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,1651tấn
24Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,0975tấn
25Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,629310 tấn/1km
26Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,0975tấn
27Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,27061000v
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,270610 tấn/1km
29Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,27061000v
30Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,14611000v
31Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,14611000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
2 Máy thủy bình Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.2
4 Máy đầm Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.4
5 Máy uốn thép Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
6 Máy hàn Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.1
7 Ván khuôn Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.100
8 Khuôn lấy mẫu bê tông Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị.2
9 Ô tô tải(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->