Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021227-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211021006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:13:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô - sức nâng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô thùng 3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đảng ủy khối Doanh nghiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP , địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, TT Đinh Văn, Lâm Hà, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Đảng ủy Khối Doanh Nghiệp; Địa chỉ: Số 09 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH TVTK & XD Triều An. Địa chỉ: TT Đinh Văn, Lâm Hà, Lâm Đồng ; -Sở xây dựng tỉnh Lâm Đồng; Trung tâm hành chính - Số 36, Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; thành phố Đà Lạt; tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP , địa chỉ: Số 500 Hùng Vương, TT Đinh Văn, Lâm Hà, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Đảng ủy Khối Doanh Nghiệp; Địa chỉ: Số 09 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận số thuế đã nộp hết quý I/2021 của cơ quan quản lý thuế. - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Biên nghiệm thu; Thanh lý (nếu có); - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu. Thời điểm nộp là 03 ngày tính tư ngày bên mời thầu đăng tải thông báo trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. http://muasamcong.mpi.gov.vn.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Đảng ủy Khối Doanh Nghiệp; Địa chỉ: Số 09 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng tỉnh ủy - Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TMDV VÀ TVXD HOÀNG PHÚC GROUP: Kp Ba Đình, TT Nam Ban, huyện Lâm Hà.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO TẦNG HẦM
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo mô tả tại chương V0,566100 m2
2Lợp thay thế mái tấm tônTheo mô tả tại chương V44,77m2
3Công dọn đồ đạc di chuyển vào ra khi thi côngTheo mô tả tại chương V18công
4Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%)Theo mô tả tại chương V196,486m2
5Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Theo mô tả tại chương V45,662m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả tại chương V196,486m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V45,662m2
8Cạo rêu mốc vệ sinh tường xây đá để quét nước xi măngTheo mô tả tại chương V136,927m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả tại chương V136,927m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%)Theo mô tả tại chương V171,506m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V248,009m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V689,822m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V76,103m2
14Đục nền gạch cũ bằng thủ công để lát lạiTheo mô tả tại chương V276,222m2
15Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V264,855m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo mô tả tại chương V12,442m2
17Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch menTheo mô tả tại chương V151,567m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V76,503m2
19Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V76,503m2
20Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 400x800 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V151,567m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo mô tả tại chương V6,382m2
22Tháo dỡ trần tấm nhựaTheo mô tả tại chương V31,617m2
23Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo mô tả tại chương V5,963m2
24Trần thạch cao khung nổiTheo mô tả tại chương V31,617m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗTheo mô tả tại chương V42,413m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V42,413m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắtTheo mô tả tại chương V38,306m2
28Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V38,306m2
29Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng)Theo mô tả tại chương V14,238m2
30Cung cấp cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói phụ kiện, cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng)Theo mô tả tại chương V3,4m2
31Khóa cửaTheo mô tả tại chương V7bộ
32SXLD Vách nhôm kínhTheo mô tả tại chương V4,725m2
33SXLD Cửa đi nhôm kínhTheo mô tả tại chương V3,826m2
34SXLD cửa sổ nhôm kínhTheo mô tả tại chương V2,892m2
35Nẹp gỗ nhóm 2 viền khung ngoại cửaTheo mô tả tại chương V55,88m
36Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả tại chương V84,53m
37Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo mô tả tại chương V0,059m2
38Xây bít ô cửa sổ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x11,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V0,251m3
39Khung lưới chống côn trùng cửa sổTheo mô tả tại chương V3,4m2
40Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo mô tả tại chương V0,126tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hệ khung dànTheo mô tả tại chương V0,11tấn
42Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V0,654100 m2
43Vách ngăn tấm copactTheo mô tả tại chương V6,6m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc cấpTheo mô tả tại chương V15,121m2
45Lát gạch Têrrazoo 400x400 cầu thang, vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V15,121m2
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuTheo mô tả tại chương V3bộ
47Tháo dỡ các kết cấu thép khung mái nhà bếpTheo mô tả tại chương V0,126tấn
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo mô tả tại chương V1bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo mô tả tại chương V3bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả tại chương V2bộ
51Đục nhám lớp vữa trát Granito bục ngồiTheo mô tả tại chương V1,009m2
52Lắp đặt ống nhựa D114Theo mô tả tại chương V0,03100 m
53Lắp đặt côn, cút nhựa D114Theo mô tả tại chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa D27Theo mô tả tại chương V0,02100 m
55Lắp đặt côn, cút nhựa D27Theo mô tả tại chương V4cái
56Van nhựa D27Theo mô tả tại chương V1cái
57Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo mô tả tại chương V2bộ
B PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG TRỆT
1Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%)Theo mô tả tại chương V479,049m2
2Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Theo mô tả tại chương V159,311m2
3Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả tại chương V491,465m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V170,522m2
5Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%)Theo mô tả tại chương V112,72m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V221,883m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V1.107,86m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V276,729m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V299,951m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V276,318m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo mô tả tại chương V23,633m2
12Đục nhám lớp vữa trát Granito bục ngồiTheo mô tả tại chương V1,74m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V43,358m2
14Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V43,358m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo mô tả tại chương V9,155m2
16Tháo dỡ trần tấm thạch caoTheo mô tả tại chương V35,978m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗTheo mô tả tại chương V37,58m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V37,58m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắtTheo mô tả tại chương V12,413m2
20Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V12,413m2
21Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng)Theo mô tả tại chương V22,433m2
22Khóa cửaTheo mô tả tại chương V12bộ
23Cung cấp cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả sơn dầu, lắp dựng)Theo mô tả tại chương V53,932m2
24SXLD Vách nhôm kínhTheo mô tả tại chương V8,33m2
25Thay mới nẹp kính cửa sổ bằng gỗTheo mô tả tại chương V5,69m
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn để trát má cửaTheo mô tả tại chương V27,505m
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V5,749m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V12,416m2
29Xây bít ô cửa sổ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x11,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V0,63m3
30SXLD Hoa sắt cửa sổTheo mô tả tại chương V4,92m2
31Mài mới lớp Granitô tay vịn cầu thang, lan can hành langTheo mô tả tại chương V6,523m2
32Phá dỡ lớp gạch lát bậc cấp bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V2,925m2
33Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmTheo mô tả tại chương V1,07m3
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả tại chương V5,703m2
35Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V1,076m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V11,211m2
37Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,193m3
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả tại chương V0,011tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V0,966m2
C PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG ÁP MÁI
1Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%)Theo mô tả tại chương V264,903m2
2Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Theo mô tả tại chương V126,206m2
3Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo mô tả tại chương V264,903m2
4Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V154,48m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả tại chương V68,573m2
6Vệ sinh trần thạch cao cũ để sơn lạiTheo mô tả tại chương V132,259m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V642,337m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V238,618m2
9Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả tại chương V198,562m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V143,215m2
11Lát sàn, ốp chân tường gỗ ván sàn công nghiệp dày 12mm, vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V43,305m2
12Ốp gỗ vào tường ván công nghiệp dày 8mmTheo mô tả tại chương V22,392m2
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo mô tả tại chương V12,298m2
14Đục nhám lớp vữa trát ống khói để ốp gạch sa tíchTheo mô tả tại chương V24m2
15Đục lanh mái chân ống khói trát chống thấm sơn nước lạiTheo mô tả tại chương V3,188m2
16Trát lanh mái, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V3,188m2
17Quét dung dịch chống thấm lanh máiTheo mô tả tại chương V3,188m2
18Tháo dỡ trần tấm thạch caoTheo mô tả tại chương V190,573m2
19Trần thạch cao giật cấpTheo mô tả tại chương V68,573m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗTheo mô tả tại chương V39,589m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V197,589m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả tại chương V5,564m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V5,564m2
24Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng)Theo mô tả tại chương V9,532m2
25Khóa cửaTheo mô tả tại chương V5bộ
26Cung cấp cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng)Theo mô tả tại chương V44,235m2
27SXLD cửa sổ nhôm kínhTheo mô tả tại chương V2,708m2
28Thay mới nẹp kính cửa sổ bằng gỗTheo mô tả tại chương V2,81m
29Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửaTheo mô tả tại chương V113,65m
30Tháo dỡ máng xối tônTheo mô tả tại chương V140m
31SXLD Máng xối tôn mạ màu dày 0,4mmTheo mô tả tại chương V140m
32Tháo dỡ diềm mái gỗTheo mô tả tại chương V120m
33Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cmTheo mô tả tại chương V30m2
34Tháo dỡ ống thoát nước cũTheo mô tả tại chương V90m
35Lắp đặt ống nhựa D90Theo mô tả tại chương V0,9100 m
36Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 22v/m2, đóng li tôTheo mô tả tại chương V570m2
37Thay 40% ngói 22v/m2, xây lại bờ nóc, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V5,7100 m2
38Trần gỗ ván dày 1,5 cm chỉ lam ri sơn dầuTheo mô tả tại chương V122m2
39Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳngTheo mô tả tại chương V1,764m3
40Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗTheo mô tả tại chương V1,709m3
41Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗTheo mô tả tại chương V1,6m2
D PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo mô tả tại chương V9công
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mmTheo mô tả tại chương V800m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmTheo mô tả tại chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo mô tả tại chương V1.250m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo mô tả tại chương V750m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo mô tả tại chương V160m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CVX-6mm2Theo mô tả tại chương V80m
8Lắp đặt dây dẫn cáp CV-10mm2Theo mô tả tại chương V350m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả tại chương V27cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả tại chương V1cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo mô tả tại chương V1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo mô tả tại chương V2cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo mô tả tại chương V62hộp
14Lắp đặt đèn led panen ốp trần 300x1200/48wTheo mô tả tại chương V31bộ
15Lắp đặt các loại đèn led ốp trần vuông 200x200/12wTheo mô tả tại chương V17bộ
16Lắp đặt đèn led bulb trụ 12w đuôi vặnTheo mô tả tại chương V30bộ
17Lắp đặt đèn led âm trần DOWNLIGHT D110/10WTheo mô tả tại chương V41bộ
18Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo mô tả tại chương V71cái
19Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo mô tả tại chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo mô tả tại chương V96cái
21Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút công nghiệp vuông 600x600Theo mô tả tại chương V2cái
22Bảng điệnTheo mô tả tại chương V125cái
23Thanh EkeTheo mô tả tại chương V300cái
E PHẦN NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo mô tả tại chương V21,175m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo mô tả tại chương V0,18tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả tại chương V3,281m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,122m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,711m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả tại chương V0,021tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả tại chương V0,023tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V0,048100 m2
9Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo mô tả tại chương V0,231tấn
10Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo mô tả tại chương V0,231tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo mô tả tại chương V0,408100 m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả tại chương V16,46m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả tại chương V2,185m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,45m3
15Bu lon phi 14 L=450Theo mô tả tại chương V12cái
F PHẦN CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo mô tả tại chương V48,668m2
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmTheo mô tả tại chương V1,255m3
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo mô tả tại chương V22,858m2
4Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V2,248m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả tại chương V0,25100 m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V1,167m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V4,752m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,187m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả tại chương V0,048100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo mô tả tại chương V0,028tấn
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V4,712m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch sa tích, vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V36,345m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxTheo mô tả tại chương V13,44m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V4,752m2
15Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V122,4m
16Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V19,8m
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo mô tả tại chương V38,442m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo mô tả tại chương V38,442m2
19Hàng rào song sắt kiểu hoa văn thép hộp tráng kẽm + sơn hoàn thiệnTheo mô tả tại chương V28,435m2
20Cổn xếp INOX điện (trọn bộ)Theo mô tả tại chương V1cái
21Bộ chữ tên cơ quan cỡ chiều cao chữ 100-250Theo mô tả tại chương V1bộ
22Bảng chạy chữ đèn led (KT 3000x400) 3 màuTheo mô tả tại chương V1Bảng
G SÂN CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả tại chương V4,725m3 đất nguyên thổ
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,675m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V2,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả tại chương V0,034100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả tại chương V0,033tấn
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V0,441m3
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo mô tả tại chương V20,7m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả tại chương V18cái
9Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả tại chương V360m2
10Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả tại chương V28,8m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 3,5cmTheo mô tả tại chương V360m2
12Chở phế thải đi đổTheo mô tả tại chương V3chuyến
H PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế sloon tiếp kháchTheo mô tả tại chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Cần trục ô tô - sức nâng: 10T1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
3 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW1
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
6 Máy khoan 1 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW1
8 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
10 Ô tô thùng 3T Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T1
11 Vận thăng 0,5T Máy vận thăng - sức nâng: 0,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->