Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 15:13:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô thùng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng: 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đảng ủy khối Doanh nghiệp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận số thuế đã nộp hết quý I/2021 của cơ quan quản lý thuế. - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Biên nghiệm thu; Thanh lý (nếu có); - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu. Thời điểm nộp là 03 ngày tính tư ngày bên mời thầu đăng tải thông báo trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. http://muasamcong.mpi.gov.vn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Đảng ủy Khối Doanh Nghiệp; Địa chỉ: Số 09 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng tỉnh ủy - Địa chỉ: Số 10 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TMDV VÀ TVXD HOÀNG PHÚC GROUP: Kp Ba Đình, TT Nam Ban, huyện Lâm Hà. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo mô tả tại chương V | 0,566 | 100 m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tấm tôn | Theo mô tả tại chương V | 44,77 | m2 |
| 3 | Công dọn đồ đạc di chuyển vào ra khi thi công | Theo mô tả tại chương V | 18 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 196,486 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 45,662 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 196,486 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 45,662 | m2 |
| 8 | Cạo rêu mốc vệ sinh tường xây đá để quét nước xi măng | Theo mô tả tại chương V | 136,927 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại chương V | 136,927 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 171,506 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 248,009 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 689,822 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 76,103 | m2 |
| 14 | Đục nền gạch cũ bằng thủ công để lát lại | Theo mô tả tại chương V | 276,222 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 264,855 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo mô tả tại chương V | 12,442 | m2 |
| 17 | Đục nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch men | Theo mô tả tại chương V | 151,567 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 76,503 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 76,503 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 400x800 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 151,567 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo mô tả tại chương V | 6,382 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Theo mô tả tại chương V | 31,617 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo mô tả tại chương V | 5,963 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung nổi | Theo mô tả tại chương V | 31,617 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo mô tả tại chương V | 42,413 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 42,413 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Theo mô tả tại chương V | 38,306 | m2 |
| 28 | Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 38,306 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng) | Theo mô tả tại chương V | 14,238 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói phụ kiện, cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng) | Theo mô tả tại chương V | 3,4 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 32 | SXLD Vách nhôm kính | Theo mô tả tại chương V | 4,725 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa đi nhôm kính | Theo mô tả tại chương V | 3,826 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ nhôm kính | Theo mô tả tại chương V | 2,892 | m2 |
| 35 | Nẹp gỗ nhóm 2 viền khung ngoại cửa | Theo mô tả tại chương V | 55,88 | m |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả tại chương V | 84,53 | m |
| 37 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo mô tả tại chương V | 0,059 | m2 |
| 38 | Xây bít ô cửa sổ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x11,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 0,251 | m3 |
| 39 | Khung lưới chống côn trùng cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 3,4 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo mô tả tại chương V | 0,126 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hệ khung dàn | Theo mô tả tại chương V | 0,11 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 0,654 | 100 m2 |
| 43 | Vách ngăn tấm copact | Theo mô tả tại chương V | 6,6 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc cấp | Theo mô tả tại chương V | 15,121 | m2 |
| 45 | Lát gạch Têrrazoo 400x400 cầu thang, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 15,121 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép khung mái nhà bếp | Theo mô tả tại chương V | 0,126 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đục nhám lớp vữa trát Granito bục ngồi | Theo mô tả tại chương V | 1,009 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo mô tả tại chương V | 0,02 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Van nhựa D27 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 479,049 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 159,311 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 491,465 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 170,522 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 112,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 221,883 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 1.107,86 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 276,729 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V | 299,951 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 276,318 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo mô tả tại chương V | 23,633 | m2 |
| 12 | Đục nhám lớp vữa trát Granito bục ngồi | Theo mô tả tại chương V | 1,74 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 43,358 | m2 |
| 14 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 43,358 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo mô tả tại chương V | 9,155 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần tấm thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 35,978 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo mô tả tại chương V | 37,58 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 37,58 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt | Theo mô tả tại chương V | 12,413 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt, hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 12,413 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng) | Theo mô tả tại chương V | 22,433 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 23 | Cung cấp cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả sơn dầu, lắp dựng) | Theo mô tả tại chương V | 53,932 | m2 |
| 24 | SXLD Vách nhôm kính | Theo mô tả tại chương V | 8,33 | m2 |
| 25 | Thay mới nẹp kính cửa sổ bằng gỗ | Theo mô tả tại chương V | 5,69 | m |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn để trát má cửa | Theo mô tả tại chương V | 27,505 | m |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 5,749 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 12,416 | m2 |
| 29 | Xây bít ô cửa sổ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x11,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 0,63 | m3 |
| 30 | SXLD Hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 4,92 | m2 |
| 31 | Mài mới lớp Granitô tay vịn cầu thang, lan can hành lang | Theo mô tả tại chương V | 6,523 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp gạch lát bậc cấp bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 2,925 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo mô tả tại chương V | 1,07 | m3 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 5,703 | m2 |
| 35 | Xây tường lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 1,076 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 11,211 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,193 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả tại chương V | 0,011 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,966 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG ÁP MÁI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 264,903 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ, trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Theo mô tả tại chương V | 126,206 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 264,903 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 154,48 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 68,573 | m2 |
| 6 | Vệ sinh trần thạch cao cũ để sơn lại | Theo mô tả tại chương V | 132,259 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 642,337 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 238,618 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả tại chương V | 198,562 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 143,215 | m2 |
| 11 | Lát sàn, ốp chân tường gỗ ván sàn công nghiệp dày 12mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 43,305 | m2 |
| 12 | Ốp gỗ vào tường ván công nghiệp dày 8mm | Theo mô tả tại chương V | 22,392 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo mô tả tại chương V | 12,298 | m2 |
| 14 | Đục nhám lớp vữa trát ống khói để ốp gạch sa tích | Theo mô tả tại chương V | 24 | m2 |
| 15 | Đục lanh mái chân ống khói trát chống thấm sơn nước lại | Theo mô tả tại chương V | 3,188 | m2 |
| 16 | Trát lanh mái, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 3,188 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm lanh mái | Theo mô tả tại chương V | 3,188 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần tấm thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 190,573 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao giật cấp | Theo mô tả tại chương V | 68,573 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa gỗ | Theo mô tả tại chương V | 39,589 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 197,589 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 5,564 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 5,564 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng) | Theo mô tả tại chương V | 9,532 | m2 |
| 25 | Khóa cửa | Theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 26 | Cung cấp cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 2 (trọn gói cả khung ngoại, kính mài cạnh dày 8mm, sơn dầu, lắp dựng) | Theo mô tả tại chương V | 44,235 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ nhôm kính | Theo mô tả tại chương V | 2,708 | m2 |
| 28 | Thay mới nẹp kính cửa sổ bằng gỗ | Theo mô tả tại chương V | 2,81 | m |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Theo mô tả tại chương V | 113,65 | m |
| 30 | Tháo dỡ máng xối tôn | Theo mô tả tại chương V | 140 | m |
| 31 | SXLD Máng xối tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo mô tả tại chương V | 140 | m |
| 32 | Tháo dỡ diềm mái gỗ | Theo mô tả tại chương V | 120 | m |
| 33 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo mô tả tại chương V | 30 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo mô tả tại chương V | 0,9 | 100 m |
| 36 | Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 22v/m2, đóng li tô | Theo mô tả tại chương V | 570 | m2 |
| 37 | Thay 40% ngói 22v/m2, xây lại bờ nóc, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 5,7 | 100 m2 |
| 38 | Trần gỗ ván dày 1,5 cm chỉ lam ri sơn dầu | Theo mô tả tại chương V | 122 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | Theo mô tả tại chương V | 1,764 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong gỗ | Theo mô tả tại chương V | 1,709 | m3 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo mô tả tại chương V | 1,6 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo mô tả tại chương V | 9 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mm | Theo mô tả tại chương V | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1.250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CVX-6mm2 | Theo mô tả tại chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp CV-10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo mô tả tại chương V | 62 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn led panen ốp trần 300x1200/48w | Theo mô tả tại chương V | 31 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần vuông 200x200/12w | Theo mô tả tại chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led bulb trụ 12w đuôi vặn | Theo mô tả tại chương V | 30 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần DOWNLIGHT D110/10W | Theo mô tả tại chương V | 41 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo mô tả tại chương V | 71 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo mô tả tại chương V | 96 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút công nghiệp vuông 600x600 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Bảng điện | Theo mô tả tại chương V | 125 | cái |
| 23 | Thanh Eke | Theo mô tả tại chương V | 300 | cái |
| E | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả tại chương V | 21,175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 3,281 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,122 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,711 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo mô tả tại chương V | 0,231 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo mô tả tại chương V | 0,231 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 0,408 | 100 m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 16,46 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 2,185 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Bu lon phi 14 L=450 | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| F | PHẦN CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo mô tả tại chương V | 48,668 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo mô tả tại chương V | 1,255 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 22,858 | m2 |
| 4 | Bê tông trụ rào, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 2,248 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 1,167 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 4,752 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,187 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả tại chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 4,712 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch sa tích, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 36,345 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Theo mô tả tại chương V | 13,44 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 4,752 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 122,4 | m |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 19,8 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 38,442 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả tại chương V | 38,442 | m2 |
| 19 | Hàng rào song sắt kiểu hoa văn thép hộp tráng kẽm + sơn hoàn thiện | Theo mô tả tại chương V | 28,435 | m2 |
| 20 | Cổn xếp INOX điện (trọn bộ) | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ chữ tên cơ quan cỡ chiều cao chữ 100-250 | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bảng chạy chữ đèn led (KT 3000x400) 3 màu | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bảng |
| G | SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 4,725 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,441 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 20,7 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả tại chương V | 18 | cái |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả tại chương V | 360 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 28,8 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, chiều dày 3,5cm | Theo mô tả tại chương V | 360 | m2 |
| 12 | Chở phế thải đi đổ | Theo mô tả tại chương V | 3 | chuyến |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế sloon tiếp khách | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 2.800.000.000 đồng. Đính kèm biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng mà nhà thầu kê khai trên biểu mẫu số 10 (a) và 10 (b) Webfrom. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc; xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Cần trục ô tô - sức nâng: 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan 1 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô thùng 3T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5T | 1 |
| 11 | Vận thăng 0,5T | Máy vận thăng - sức nâng: 0,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi