Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021967-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210948925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:11:00 đến ngày 2021-10-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 927,001,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Tiểu đoàn Cảnh sát cơ động
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Công ty TNHH 856 - Địa chỉ: Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (CẢI TẠO)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
2Vệ sinh làm phẳn bề mặt nền để lát lại (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4363m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0510m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4683tấn
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
B NHÀ LÀM VIỆC + Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ 3 TẦNG (CẢI TẠO)
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,43m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2693m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,72m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,29m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,01m2
11Vệ sinh làm phẳn bề mặt nền để lát lại (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,198m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,198m2
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4667m3
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0510m2
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4867tấn
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7546m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7546m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7546m3
19Cửa đi pa nô kính (Tham khảo sản phẩm Cửa nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm hoặc các sản phẩm tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
20Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
C KHO PHƯƠNG TIỆN THỦY (THÁO DỠ DI CHUYỂN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,75m2
2Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6995100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8178tấn
4Tháo dỡ vách thưng tôn (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,95m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7528tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
7Di chuyển các loại cấu kiện sang vị trí mới để lắp dựng lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,706m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2765100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1431tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0879tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2292100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5168m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6896m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6594m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5056m3
22Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,36m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,936m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4818m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7766m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,47m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7766m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,47m2
29Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7987tấn
30Bản mã chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,9225kg
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7265tấn
32Bu lông M16x80 (Đinh cột)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
33Bu lông M16x700 (Chân cột)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
34Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7041tấn
36Bu lông M14x90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77cái
37Lắp dựng thép khung vách (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4322tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tôn tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6995100m2
39Lắp dựng vách thưng tôn (Tôn tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8495100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (CẢI TẠO)
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
3Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,2954m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
7Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,2954m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,9294m2
11Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,366m2
12Công khác (Thu dọn, vệ sinh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Công
E NHÀ ĐỂ XE MÁY (DI CHUYỂN)
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3672100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1589tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7273tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1065100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,144m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1094tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2633m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7073m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5931m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7544m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1881m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1881m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8088m2
17Bản mã chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,968kg
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2569tấn
19Bu lông M14x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1667tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4288tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5782tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi (Mái tôn tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3672100m2
24Công khác (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Công
F NHÀ LÀM VIỆC + KHO (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,304m2
2Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1115100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5136tấn
4Tháo dỡ vách ngăn thưng tôn (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8004m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,7112m3
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,7112m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,7112m3
G NHÀ GA RA ĐỂ XE (LÀM MỚI+ TẬN DỤNG)
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1404tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2281tấn
4Tháo dỡ vách ngăn thưng tôn (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1496m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7888m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,9384m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,9384m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1065100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,968m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,728m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1312100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0595100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8816m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5136m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6272m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4996m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9992m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,72m2
23Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9561tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9561tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6116tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6116tấn
27Bu lông M16x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
28Bu lông M16x700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
29Bu lông M14x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
30Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6624tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6624tấn
32Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9183tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9183tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật197,288m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi (Mái tôn tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m2
H NHÀ BẾP ĂN (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,1805m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2578m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1172m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1964m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0643m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,585m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2965m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Vòi gạt đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
22Xi phông PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
I SÂN, ĐƯỜNG + KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,598m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,524m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,9m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m3
6Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật948m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,8m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6998100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9925m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,291m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,861m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,2m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
15Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW1
2 Máy hàn xoay chiều công suất >=23kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >=250L1
4 Máy khoan đứng công suất >=4,5kW1
5 Máy đầm bê tông (đầm bàn) công suất >=1kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->