Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022425-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210434969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:29:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,621,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3936831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3812389E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; có các hạng mục: Đường giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.434.731.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: 04 người.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét.+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét.+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí ≥ 7,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥ 14 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng; lắp đặt thiết bị công trình và bảo hiểm công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, tái định cư phục vụ GPMB dự án đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối đường giao thông Cảng hàng không Thọ Xuân đi khu kinh tế Nghi Sơn. (MBQH số 3569/QĐ-UBND ngày 28/8/2020)
395 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dung và thương mại Trường Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê). - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 610.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt349,5153100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt349,5153100m3
3Mua đất đắp K95Theo HSTK phê duyệt62.459,6306m3
4Mua đất K98Theo HSTK phê duyệt14.604,5282m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt7.494,915910m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt7.494,915910m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt7.494,915910m³/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt460,0076100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt104,0505100m3
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt33,5616100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt201,9353100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt33,5616100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt33,5616100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt201,9353100m2
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cmTheo HSTK phê duyệt59,6335100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cmTheo HSTK phê duyệt29,8168100m3
17Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3,3cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK phê duyệt14.463,76m2
18Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt1.446,376m3
19Lót bạt ni lông chống mất nướcTheo HSTK phê duyệt14.463,76m2
20Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt56,11m3
21Ván khuônTheo HSTK phê duyệt7,0133100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt45,59m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt350,66m2
24Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt111,02m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt6,344100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt824,72m2
27Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt47,58m3
28Ván khuôn thép bó vỉa bê tôngTheo HSTK phê duyệt23,4728100m2
29Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK phê duyệt3.172m
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt47,58m3
31Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK phê duyệt1,586100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt16,66m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,9518100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt123,734m2
35Bê tông bó vải M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt20,94m3
36Ván khuôn thép bó vỉa bê tôngTheo HSTK phê duyệt4,1641100m2
37Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK phê duyệt475,9m
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt7,1385m3
39Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK phê duyệt0,238100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,07m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,938100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt121,94m2
43Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt52,53m3
44Ván khuôn thép bó vỉa bê tôngTheo HSTK phê duyệt5,5726100m2
45Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK phê duyệt453m
46Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK phê duyệt16m
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt6,42m3
48Bọc vải địa kỹ thuậtTheo HSTK phê duyệt2,2722100m2
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt4,7789100m3
50Mua đất sétTheo HSTK phê duyệt278,22m3
51Mua đất màu trồng câyTheo HSTK phê duyệt199,67m3
52San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK phê duyệt4,7789100m3
53Đắp cát đầm chặtTheo HSTK phê duyệt0,5152100m3
54Cây NgâuTheo HSTK phê duyệt22cây
55Cỏ lá gừngTheo HSTK phê duyệt1.030,45m2
56Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt2,83100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt2,83100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK phê duyệt24,9m3
59Ván khuôn móngTheo HSTK phê duyệt2,4904100m2
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt18,68m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt316,96m2
62Mua đất hữu cơ trồng câyTheo HSTK phê duyệt166,91m3
63Cây trồng vỉa hè có đường kính d>6-:-8cm, h>4,5mTheo HSTK phê duyệt283cây
64Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,0957100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,0957100m3
66Mua đất đắp K95Theo HSTK phê duyệt29,3559m3
67Mua đất đắp K98Theo HSTK phê duyệt462,8371m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt49,219310m³/1km
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt49,219310m³/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt49,219310m³/1km
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,2147100m3
72Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt3,2975100m3
73Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt1,0961100tấn
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt6,5949100m2
75Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt6,5949100tấn
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK phê duyệt6,5949100tấn
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt6,5949100m2
78Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cmTheo HSTK phê duyệt1,8466100m3
79Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cmTheo HSTK phê duyệt0,9233100m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt140,3211m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt26,661100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt28,0642100m3
4Mua đất đắp K95Theo HSTK phê duyệt915,2569m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt91,525710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt91,525710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt91,525710m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt20,2599100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt291,46m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3.643m2
11Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt941,14m3
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt49,1849tấn
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt6,6406tấn
14Ván khuôn cống hộp đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo HSTK phê duyệt130,762100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt2.9551 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt3681 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt2.9551 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt3681 cấu kiện
19Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt227,899610 tấn/1km
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 0,6x0,6mTheo HSTK phê duyệt2.9551 đoạn ống
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1,0x0,8mTheo HSTK phê duyệt2781 đoạn cống
22Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1,0x1,2mTheo HSTK phê duyệt901 đoạn cống
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmTheo HSTK phê duyệt2.955mối nối
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x800mmTheo HSTK phê duyệt278mối nối
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1000mmTheo HSTK phê duyệt90mối nối
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt296,56m3
27Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo HSTK phê duyệt22,2444tấn
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt2,9138tấn
29Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt11,4491100m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt2.9551 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt3681 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt3681 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt74,14410 tấn/1km
34Lắp dựng tấm đanTheo HSTK phê duyệt3.3231cấu kiện
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt18,42m3
36Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,42m3
37Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt82,89m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK phê duyệt8,5739100m2
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt3,7827tấn
40Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt7,9239tấn
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt1461 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt1461 cấu kiện
43Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt20,717610 tấn/1km
44Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 0,6x0,6mTheo HSTK phê duyệt871 đoạn cống
45Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1,0x0,8mTheo HSTK phê duyệt591 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmTheo HSTK phê duyệt87mối nối
47Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1,0x0,8mTheo HSTK phê duyệt59mối nối
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt18,42m3
49Bê tông móng cống, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,42m3
50Ván khuôn móngTheo HSTK phê duyệt0,292100m2
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt115,15100m
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt49,96551m3
53Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt9,4934100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt9,993100m3
55Mua đất đắp đạt K95Theo HSTK phê duyệt957,9304m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt79,172310m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt79,172310m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt79,172310m³/1km
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt7,0064100m3
60Bê tông đế ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt54,86m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK phê duyệt3,3386100m2
62Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt4,2221tấn
63Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,5165tấn
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt1171 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt201 cấu kiện
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt1171 cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt201 cấu kiện
68Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt12,882910 tấn/1km
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt1371cấu kiện
70Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt131,22m3
71Ván khuôn hố thuTheo HSTK phê duyệt15,9972100m2
72Thép thang hầm ga D20Theo HSTK phê duyệt1.055,24kg
73Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt17m3
74Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,2456tấn
75Ván khuôn xà mũ gaTheo HSTK phê duyệt1,6493100m2
76Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt34,1m3
77Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo HSTK phê duyệt2,9203tấn
78Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt3,1513tấn
79Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt1,7748100m2
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt1291 cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt81 cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt1291 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt81 cấu kiện
84Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt8,5210 tấn/1km
85Lắp dựng Nắp hố gaTheo HSTK phê duyệt1371cấu kiện
86Nắp ga Composite KT (90x90)cmTheo HSTK phê duyệt137cái
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt18,7m3
88Bê tông đế ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt28,05m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK phê duyệt0,9616100m2
90Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,7649tấn
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt1131 cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt1331 cấu kiện
93Vận chuyển đáy ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt13,7210 tấn/1km
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt1331cấu kiện
95Bê tông thân hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt75,87m3
96Ván khuôn hố thuTheo HSTK phê duyệt7,3806100m2
97Lắp đặt song và khung chắn rác KT(90x47x8)cmTheo HSTK phê duyệt133cái
98Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,82m3
99Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,0986tấn
100Ván khuôn xà mũ gaTheo HSTK phê duyệt1,6428100m2
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo HSTK phê duyệt1741 đoạn ống
102Joint cao su D300Theo HSTK phê duyệt174mối nối
103Bê tông M150 bịt cửa thu đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,32m3
104Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,84m3
105Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo HSTK phê duyệt0,2649tấn
106Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt0,04100m2
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt31 cấu kiện
108Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt31 cấu kiện
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt31cấu kiện
110Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,63m3
111Lắp dựng cốt thép xà mũ ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0467tấn
112Ván khuôn xà mũ gaTheo HSTK phê duyệt0,0355100m2
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK phê duyệt3,04m3
114Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt13,88551m3
115Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,6382100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,7771100m3
117Mua đất đắp đạt K95Theo HSTK phê duyệt295,3368m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt29,533710m³/1km
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt29,533710m³/1km
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt29,533710m³/1km
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,16100m3
122Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt35,63m3
123Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mmTheo HSTK phê duyệt261 đoạn ống
124Joint cao su D1250Theo HSTK phê duyệt26mối nối
125Lắp đặt đế cống D1250Theo HSTK phê duyệt52cái
126Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt19,48m3
127Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,275tấn
128Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,0941tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt61cấu kiện
130Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt5,68m3
131Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt38,41m3
132Bê tông phần trên M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,05m3
133Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,84m3
134Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt66,48m2
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK phê duyệt0,1209100m2
136Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt2,8325100m2
137Lắp đặt đốt cống D300, L=1,0mTheo HSTK phê duyệt241 đoạn ống
138Joint cao su D300Theo HSTK phê duyệt24mối nối
139Lắp đặt đế cống D300Theo HSTK phê duyệt48cái
140Nắp hố ga bằng Composite KT (90x90)cm; tải trọng 250KNTheo HSTK phê duyệt2cái
141Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt15,87351m3
142Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,016100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,1747100m3
144Mua đất đắp đạt K95Theo HSTK phê duyệt132,0538m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt13,205410m³/1km
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt13,205410m³/1km
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt13,205410m³/1km
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,9658100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt11,17m3
150Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt31,66m3
151Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,5306tấn
152Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt5,7649tấn
153Ván khuôn cống hộp đúc sẵn, ván khuôn kim loạiTheo HSTK phê duyệt4,0264100m2
154Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 0,6x0,6mTheo HSTK phê duyệt81 đoạn cống
155Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 1,25x1,25mTheo HSTK phê duyệt261 đoạn cống
156Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 0,6x0,6mTheo HSTK phê duyệt8mối nối
157Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1,25x1,25mTheo HSTK phê duyệt26mối nối
158Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,12m3
159Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,5418tấn
160Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt1,1282tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt511cấu kiện
162Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt1,07m3
163Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt37,2m3
164Bê tông phần trên M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,03m3
165Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,98m3
166Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt31,51m2
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK phê duyệt0,4493100m2
168Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt1,2397100m2
169Nắp hố ga bằng Composite KT (90x90)cm; tải trọng 250KNTheo HSTK phê duyệt1cái
170Tháo dỡ nền gạch BlockTheo HSTK phê duyệt453,502m2
171Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt8,951m3
172Lát gạch Block tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại gạch Block tháo dỡ)Theo HSTK phê duyệt453,502m2
173Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt453,5m2
174Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt3,73m3
175Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt3,73m3
176Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt52,03m3
177Ván khuôn hố gaTheo HSTK phê duyệt3,5743100m2
178Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,2177tấn
179Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt5,6058tấn
180Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt11,658100m
181Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt2,87m3
182Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt9,78m3
183Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,9686tấn
184Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt0,2837100m2
185Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt241 cấu kiện
186Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt241 cấu kiện
187Vận chuyển nắp ga bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt2,443810 tấn/1km
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt241cấu kiện
189Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt10,16m3
190Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt10,16m3
191Bê tông tuynel M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt106,36m3
192Ván khuôn tuynelTheo HSTK phê duyệt5,6628100m2
193Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,4446tấn
194Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt10,4704tấn
195Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt27,3100m
196Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK phê duyệt286,77m2
197Khấu hao cọc ván thép LasenTheo HSTK phê duyệt8,3161Tấn
198Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Theo HSTK phê duyệt22,035100m
199Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất)Theo HSTK phê duyệt1,365100m
200Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HSTK phê duyệt22,035100m
201Khấu hao cọc ván thép thép hình (I300X150X6.5X9)Theo HSTK phê duyệt0,8324Tấn
202Đóng cọc thép hình (I300X150X6.5X9) bằng máy đóng cọc 1,2T - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt2,31100m
203Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo HSTK phê duyệt2,31100m
204Khấu hao cọc thép hình giằng, chốngTheo HSTK phê duyệt0,8893tấn
205Sản xuất thép khung chốngTheo HSTK phê duyệt9,8813tấn
206Lắp tháo kết cấu thép khung chốngTheo HSTK phê duyệt9,8813tấn
207Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt80,9921m3
208Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt15,3885100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt16,1984100m3
210Mua đất đắp K95Theo HSTK phê duyệt1.310,9262m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt131,092610m³/1km
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt131,092610m³/1km
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt131,092610m³/1km
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt9,5877100m3
215Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK phê duyệt35,07m3
216Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK phê duyệt91 đoạn ống
217Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTK phê duyệt9mối nối
218Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK phê duyệt18cái
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,78mmTheo HSTK phê duyệt6,08100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PE100; PN10Theo HSTK phê duyệt7,59100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PE100; PN10Theo HSTK phê duyệt15,98100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmTheo HSTK phê duyệt0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 PE100Theo HSTK phê duyệt10,38100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,16mmTheo HSTK phê duyệt1,12100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,78mmTheo HSTK phê duyệt0,4100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mmTheo HSTK phê duyệt0,56100m
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm BETheo HSTK phê duyệt4cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm EETheo HSTK phê duyệt2cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm BETheo HSTK phê duyệt26cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm EETheo HSTK phê duyệt1cái
13Lắp đặt van mặt bích ti chìm có tay - Đường kính 150mmTheo HSTK phê duyệt1cái
14Lắp đặt van mặt bích ti chìm có tay - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt12cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo HSTK phê duyệt4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150Theo HSTK phê duyệt1cái
17Lắp đặt lọc cặn mặt bích - Đường kính 150mmTheo HSTK phê duyệt1cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo HSTK phê duyệt1cái
19Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 160*110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mmTheo HSTK phê duyệt4cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK phê duyệt6cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt1cái
22Lắp bích thép đặc - Đường kính 150mmTheo HSTK phê duyệt0,5cặp bích
23Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt5cặp bích
24Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110*50mmTheo HSTK phê duyệt5cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm, 135 độTheo HSTK phê duyệt8cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt3cái
27Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo HSTK phê duyệt5cái
28Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63*50mmTheo HSTK phê duyệt10cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK phê duyệt10cái
30Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt6cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt20cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt5cái
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo HSTK phê duyệt6,08100m
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo HSTK phê duyệt7,59100m
35Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt0,5100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK phê duyệt15,98100m
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTK phê duyệt10,38100m
38Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo HSTK phê duyệt13,67100m
39Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK phê duyệt26,86100m
40Lưới cảnh báoTheo HSTK phê duyệt1.033,5m2
41Nước thau xả và thử áp lựcTheo HSTK phê duyệt516,2337m3
42Sản xuất hệ khung dànTheo HSTK phê duyệt6,298tấn
43Đóng cọc, dài Theo HSTK phê duyệt6100m
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK phê duyệt1661m2
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK phê duyệt0,08100m
46Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK phê duyệt3,75m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt10,53751m3
48Khoan đặt ống thép D200 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm (hệ số khó khăn tạm tính 1,2)Theo HSTK phê duyệt0,27100m
49Dung dịch Bentonite là cứng thành vách hố khoanTheo HSTK phê duyệt54,2592kg
50Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máyTheo HSTK phê duyệt1,35m3
51Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo HSTK phê duyệt1,8m3
52Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo HSTK phê duyệt0,910m2
53Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt0,910m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0739100m3
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK phê duyệt0,45100m
56Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK phê duyệt27m2
57Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo HSTK phê duyệt4,3100m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK phê duyệt25,8m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt1,921m3
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,3648100m3
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt58,6371m3
62Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt11,141100m3
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt448,1196m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt7,6302100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt25,8m3
66Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máyTheo HSTK phê duyệt4,05m3
67Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo HSTK phê duyệt5,4m3
68Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo HSTK phê duyệt2,710m2
69Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK phê duyệt2,710m2
70Vận chuyển phế thải đổ vào ô san nền bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt4,7896100m3
71San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK phê duyệt4,7899100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo HSTK phê duyệt10,64881m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK phê duyệt0,9889m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,6663m3
75Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 (bệ đỡ van)Theo HSTK phê duyệt0,0096m3
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK phê duyệt0,0291tấn
77Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HSTK phê duyệt0,1899tấn
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt2,357m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt13,932m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,16m2
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0875100m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0523100m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK phê duyệt6cái
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2Theo HSTK phê duyệt4,73621m3
85Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,8467m3
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,1995m3
87Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 (bệ đỡ đồng hồ)Theo HSTK phê duyệt0,0064m3
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK phê duyệt0,0148tấn
89Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HSTK phê duyệt0,0864tấn
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt0,5023m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt5,364m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,78m2
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0391100m2
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0224100m3
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt3cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo HSTK phê duyệt5,49721m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 2x4Theo HSTK phê duyệt0,4162m3
98Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,0163100m2
99Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt0,6783m3
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,1315m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,0466100m2
102Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt3,52m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt6,2496m2
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,08m3
105Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,0032100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK phê duyệt4cái
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo HSTK phê duyệt0,0086tấn
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0431100m3
109Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IITheo HSTK phê duyệt17,51681m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt0,7948m3
111Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt1,1261m3
112Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK phê duyệt44Bộ
113Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK phê duyệt22Cái
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,1364100m2
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,156100m3
116Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IITheo HSTK phê duyệt5,09081m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt0,2708m3
118Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,4875m3
119Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK phê duyệt12bộ
120Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK phê duyệt6cái
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,0362100m2
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0433100m3
123Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IITheo HSTK phê duyệt13,841m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt0,648m3
125Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt1,192m3
126Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK phê duyệt32bộ
127Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK phê duyệt16cái
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,1192100m2
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,12100m3
130Đào móng bịt ống DN110, đất cấp IITheo HSTK phê duyệt8,2941m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt0,162m3
132Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt1,12m3
133Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK phê duyệt4bộ
134Đai thép giữ ống D160(450x60x4mm)Theo HSTK phê duyệt2cái
135Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,0792100m2
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,0701100m3
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt0,27m3
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt0,5874m3
139Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK phê duyệt20bộ
140Nắp thép D220Theo HSTK phê duyệt10cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm (ống dẫn hướng)Theo HSTK phê duyệt0,1100m
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt5,8602100m3
2Mua đất đắp để san nềnTheo HSTK phê duyệt34.217,2691m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK phê duyệt3.421,726910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK phê duyệt3.421,726910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK phê duyệt3.421,726910m³/1km
6San đất bằng máy ủi 110CVTheo HSTK phê duyệt642,5591100m3
E CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện 1200x800x450 dày 1,5mmTheo HSTK phê duyệt1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK phê duyệt1tủ
3Lắp đặt Aptomat tổng 100A đặt trong tủTheo HSTK phê duyệt1cái
4Đào móng tủ điện, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt0,252m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK phê duyệt0,084m3
6Bê tông móng tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,315m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt0,0468100m2
8Bu lông M16x65Theo HSTK phê duyệt1bộ
9Kéo rải dây thép thép dẹt 40x40Theo HSTK phê duyệt10m
10Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo HSTK phê duyệt2cọc
11Vật tư (cọc tiếp địa, dây nối cọc...) mạ kẽmTheo HSTK phê duyệt36,87kg
12Đào hào chôn dây tiếp địa-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt1,12m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,3733100m3
14Đo điện trởTheo HSTK phê duyệt1trọn gói
15Đào móng cột điện, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt2,9646m3
16Đào móng cột điện bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt0,5633100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1976100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,4024100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt49,41m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ móng cột đènTheo HSTK phê duyệt2,196100m2
21Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt34,3985m3
22Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt6,5357100m3
23Lưới tín hiệu cápTheo HSTK phê duyệt1.820md
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,0484100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt0,2091100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt3,0352100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt3,8445100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK phê duyệt18,21000v
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp, đường kính ống d115mm dày 3mmTheo HSTK phê duyệt119m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE (PDC) 65/50 bảo vệ cáp,Theo HSTK phê duyệt23,542100m
31Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao Theo HSTK phê duyệt61cột
32Đèn LED 150wTheo HSTK phê duyệt61đèn
33Vận chuyển cột đènTheo HSTK phê duyệt61cột
34Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK phê duyệt61đầu cáp
35Lắp cửa cộtTheo HSTK phê duyệt61cửa
36Luồn dây lên đènTheo HSTK phê duyệt6,1100 m
37Khung móng cột đènTheo HSTK phê duyệt6,11 bộ
38Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầmTheo HSTK phê duyệt21,5895100m
39Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 4x10mm2Theo HSTK phê duyệt687,95m
40Cáp ngầm, CU/XLPE/PVC/DSTA /PVC 4x6mm2Theo HSTK phê duyệt1.471m
41Dây đồng trần M10Theo HSTK phê duyệt2.159m
42Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK phê duyệt61m
43Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK phê duyệt61bộ
44Bộ tiếp địa cho cột đènTheo HSTK phê duyệt61Thanh
45Vữa xi măng chèn chân cột đènTheo HSTK phê duyệt1,525m3
46Đào hào chôn dây chống sét-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt17,08m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1708100m3
48Đo điện trởTheo HSTK phê duyệt1trọn gói
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK phê duyệt84m
50Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK phê duyệt30bộ
51Bộ tiếp địaTheo HSTK phê duyệt30Thanh
52Đào hào dây tiếp địa - đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt22,41m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1344100m3
F MÓNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,31m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,627100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,04100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,29100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,37100m3
6Ván khuôn BT lótTheo HSTK phê duyệt0,03100m2
7Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo HSTK phê duyệt4,09m3
8Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,18tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK phê duyệt0,05100m2
10Bê tông đúc móng đá 1x2 M200Theo HSTK phê duyệt7,64m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt5,09m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,24100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,11tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo HSTK phê duyệt0,43tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK phê duyệt0,23tấn
16Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Theo HSTK phê duyệt4,67m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt69,79m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,75m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK phê duyệt17,31m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt3,65m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt17,1m2
22Gia công lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK phê duyệt0,21tấn
23Ốp chân tường, gach 60x240mmTheo HSTK phê duyệt3,2m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt1,37m3
25Ống chờ HDPE D160/125Theo HSTK phê duyệt0,02100m
26Ống chờ HDPE D130/100Theo HSTK phê duyệt0,16100m
27Cọc tiếp địa L63x63x6x2500; mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK phê duyệt10cọc
28Đóng cọc TĐ đất cấp 2Theo HSTK phê duyệt110 cọc
29Rải dây tiếp địa 40x4; mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK phê duyệt510 m
30Dây tiếp địa 40x4; mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK phê duyệt50m
31Dây tiếp địa M240Theo HSTK phê duyệt5m
32Đào đất móng cột cấp 2Theo HSTK phê duyệt0,8351m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1587100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,1671100m3
G PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, Theo HSTK phê duyệt21 máy
2Tủ trung thế RMU 4 ngăn 22kV-630A- 20kA/s SF6, bao gồm 02 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-630A- 20kA/s (cách điện khí SF6), 02 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-200A- 20kA/s kèm cầu chì ống 22KV-200A có dòng điện dây chảy định mức 50A, thiết bị báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy kèm bộ cảm biến điều chỉnh nhiệt độ, đồng hồ chỉ thị áp lực khí (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11 tủ
3Tủ hạ thế trạm biến áp 500V- 400ATheo HSTK phê duyệt11 tủ
4Tủ tụ bù máy biến áp (2 cấp)Theo HSTK phê duyệt11 tủ
5Đầu cáp 22KV- 3x50mm2Theo HSTK phê duyệt2đầu cáp
6Đầu cáp 22KV- 3x95mm2Theo HSTK phê duyệt2đầu cáp
7Đầu cáp 22KV- 3x50mm2 (gồm đầu cốt)Theo HSTK phê duyệt2Bộ
8Đầu cáp 22KV- 3x95mm2 (gồm đầu cốt)Theo HSTK phê duyệt2Bộ
9Kéo rải Cáp trung thế 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK phê duyệt0,21100m
10Kéo rải Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTK phê duyệt0,32100m
11Cáp trung thế 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo HSTK phê duyệt21m
12Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Theo HSTK phê duyệt32m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK phê duyệt2,210 đầu cốt
14Đầu cốt 240mm2Theo HSTK phê duyệt22Bộ
15Biển an toàn (400x260mm)Theo HSTK phê duyệt1cái
16Biển an toànTheo HSTK phê duyệt11 bộ
17Biển tên trạm (500x350mm)Theo HSTK phê duyệt1cái
18Biển tên trạm (500x350mm)Theo HSTK phê duyệt11 bộ
19KhoáTheo HSTK phê duyệt1Cái
20Đào hào cáp-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt15,16m3
21Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt2,8804100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK phê duyệt98,54m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK phê duyệt151,6m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK phê duyệt7.580viên
25Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính d195/150Theo HSTK phê duyệt7,58100m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,0466100m3
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK phê duyệt7,58100m
28Cáp ngầm 22kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x95Theo HSTK phê duyệt758m
29Hộp nối cáp 3*95Theo HSTK phê duyệt4cái
30Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo HSTK phê duyệt4hộp nối
31Đầu cáp Elbow 3*95 (cả đầu cốt) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
32Đầu cáp T-plus 3*95 (cả đầu cốt) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
33Mốc báo hiệu cápTheo HSTK phê duyệt60mốc
34Lắp chống sét van 22kVTheo HSTK phê duyệt11 bộ
35Cầu dao chém ngang 22 kVTheo HSTK phê duyệt11 bộ
36Chụp Silicon chống sét vanTheo HSTK phê duyệt31 bộ
37Chụp Silicon chống sét vanTheo HSTK phê duyệt31 bộ
38Sứ đứng polymer 22kV + ty + kẹp quaiTheo HSTK phê duyệt3quả
39Sứ đứng polymer 22kV + ty + kẹp quaiTheo HSTK phê duyệt3quả
40Sứ VHĐ 24 + ty mã (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt0,410 sứ
41Sứ VHĐ 24 + ty mã (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt4quả
42Xà néo cầu dao phụ tảiTheo HSTK phê duyệt1bộ
43Xà néo cầu dao phụ tảiTheo HSTK phê duyệt90,592kg
44Giá đỡ cáp lên cộtTheo HSTK phê duyệt1Bộ
45Giá đỡ cáp lên cộtTheo HSTK phê duyệt13,22kg
46Xà phụ đỡ cung XP3 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt0,0168tấn
47Sứ VHĐ 24 + ty mã (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt16,8kg
48Ghế thao tácTheo HSTK phê duyệt1bộ
49Ghế thao tácTheo HSTK phê duyệt98,12kg
50Thang trèoTheo HSTK phê duyệt1bộ
51Thang trèoTheo HSTK phê duyệt48,47kg
52Dây nhôm bọc nhựa Al/XLPE/PVC-95mm2Theo HSTK phê duyệt0,031km/1 dây
53Dây nhôm bọc nhựa Al/XLPE/PVC-95mm2Theo HSTK phê duyệt30m
54Đầu cốt đồng nhôm M70Theo HSTK phê duyệt15Cái
55Đầu cốt đồng M50Theo HSTK phê duyệt4Cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK phê duyệt1,510 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK phê duyệt0,410 đầu cốt
58Kẹp cáp 3 bu lôngTheo HSTK phê duyệt6cái
59Dây đồng mềm M 50 mmTheo HSTK phê duyệt3Mét
60Thẻ báo cápTheo HSTK phê duyệt1cái
61Khóa đồngTheo HSTK phê duyệt1cái
62Chi phí nghiệm thu đóng đường dây trung thế 22kV, chiều dài tuyến nhỏ hơn 5kmTheo HSTK phê duyệt1tuyến
H THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK phê duyệt2máy
2Thí nghiệm Tủ RMu (cắt khí FS6) - Cho từng ngăn tủ (01 tủ 4.0 = 04ngăn) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1ngăn
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo HSTK phê duyệt11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo HSTK phê duyệt1phân đoạn
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK phê duyệt1sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK phê duyệt1sợi
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo HSTK phê duyệt2cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK phê duyệt4cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo HSTK phê duyệt6cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo HSTK phê duyệt1bộ
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK phê duyệt6cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK phê duyệt2cái
14Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvTheo HSTK phê duyệt1hệ thống
15Thí nghiệm đường dâyTheo HSTK phê duyệt1trọn gói
I HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt vỏ tủ thép tấm 2mm, sơn màu ghi sáng, KT: C1400xR800xS400 (Bảo vệ 3 lớp: cánh ngoài, cánh trong, meka) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt29tủ
2Cầu đấu 2P 80A-10kATheo HSTK phê duyệt116Cái
3MCCB 3P 80A 18KATheo HSTK phê duyệt47cái
4MCCB 3P 100A 18KATheo HSTK phê duyệt6cái
5MCCB 3P 125A 18KATheo HSTK phê duyệt6cái
6MCCB 3P 150A 18KATheo HSTK phê duyệt8cái
7MCCB 3P 200A 36KATheo HSTK phê duyệt2cái
8MCB 2P 63A 10KATheo HSTK phê duyệt297cái
9Cầu chì 2A 250VTheo HSTK phê duyệt87Cái
10Đèn báo pha 250V-3WTheo HSTK phê duyệt87Cái
11Đồng hồ Vôn kế 500VTheo HSTK phê duyệt29cái
12Chuyển mạch vol kếTheo HSTK phê duyệt29cái
13Thanh đồng dẹt 30x4Theo HSTK phê duyệt87m
14Thanh cái chính, tiếp địa Cu-20x4Theo HSTK phê duyệt58m
15Dây CU/PVC 1X10mm2Theo HSTK phê duyệt696m
16Dây CU/PVC 1X16mm2Theo HSTK phê duyệt232m
17Dây CU/PVC 1X35mm2Theo HSTK phê duyệt174m
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK phê duyệt290m
19Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo HSTK phê duyệt29cọc
20Hóa chất giảm điện trởTheo HSTK phê duyệt10bao
21Đào hào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt4,5675m3
22Đào hào chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,8678100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,9135100m3
24Đo điện trởTheo HSTK phê duyệt29trọn gói
25Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt0,7468m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt0,1419100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK phê duyệt0,065100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,0844100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt2,32m3
30Bê tông thành tủ, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt6,583m3
31Ván khuôn thành tủTheo HSTK phê duyệt1,218100m2
32Bu lông M12x300x700x650Theo HSTK phê duyệt29bộ
33Ốp gạch thẻTheo HSTK phê duyệt29,696m2
34Đào hào đặt cáp-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt60,85541m3
35Đào hào đặt cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt11,5625100m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK phê duyệt22.500viên
37Lưới tín hiệu cápTheo HSTK phê duyệt2.250md
38Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK phê duyệt2,6045100m³
39Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt9,5666100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt9,5666100m3
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK phê duyệt385,424m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK phê duyệt0,1927100m3
43Lát nền đường gạch Block tự chènTheo HSTK phê duyệt385,424m2
44Kéo rải cáp ngầmTheo HSTK phê duyệt31,76100m
45Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (3x240+1x185)mm2Theo HSTK phê duyệt401m
46Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (3x185+1x150)mm2Theo HSTK phê duyệt1.027m
47Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (3x120+1x95)mm2Theo HSTK phê duyệt214m
48Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2Theo HSTK phê duyệt487m
49Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Theo HSTK phê duyệt315m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2Theo HSTK phê duyệt732m
51Ống nhựa HDPE D40/30 (chờ đến các hộ)Theo HSTK phê duyệt53,49100m
52Nút bịt đầu ống HDPE D40/30Theo HSTK phê duyệt280cái
53Ống nhựa HDPE D105/80Theo HSTK phê duyệt15,33100m
54Ống nhựa HDPE D150/95Theo HSTK phê duyệt16,42100m
55Đấu cốt đồng Cu-240Theo HSTK phê duyệt0,610 đầu cốt
56Đấu cốt đồng Cu-185Theo HSTK phê duyệt2,610 đầu cốt
57Đấu cốt đồng Cu-150Theo HSTK phê duyệt0,810 đầu cốt
58Đấu cốt đồng Cu-120Theo HSTK phê duyệt1,210 đầu cốt
59Đấu cốt đồng Cu-95Theo HSTK phê duyệt0,410 đầu cốt
60Đấu cốt đồng Cu-70Theo HSTK phê duyệt3,610 đầu cốt
61Đấu cốt đồng Cu-50Theo HSTK phê duyệt3,610 đầu cốt
62Đấu cốt đồng Cu-35Theo HSTK phê duyệt810 đầu cốt
63Đấu cốt đồng Cu-25Theo HSTK phê duyệt2,410 đầu cốt
64Đấu cốt đồng Cu-240Theo HSTK phê duyệt6đầu
65Đấu cốt đồng Cu-185Theo HSTK phê duyệt26đầu
66Đấu cốt đồng Cu-150Theo HSTK phê duyệt8đầu
67Đấu cốt đồng Cu-120Theo HSTK phê duyệt12đầu
68Đấu cốt đồng Cu-95Theo HSTK phê duyệt4đầu
69Đấu cốt đồng Cu-70Theo HSTK phê duyệt36đầu
70Đấu cốt đồng Cu-50Theo HSTK phê duyệt36đầu
71Đấu cốt đồng Cu-35Theo HSTK phê duyệt80đầu
72Đấu cốt đồng Cu-25Theo HSTK phê duyệt24đầu
73Mốc báo hiệu bằng sứTheo HSTK phê duyệt298mốc
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,58081m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,1103100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,0387100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,0775100m3
78Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,7213m3
79Bê tông hố van M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt4,04m3
80Ván khuôn hố thuTheo HSTK phê duyệt0,3123100m2
81Lắp dựng cốt thép hố kéo cáp, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,1994tấn
82Lắp dựng cốt thép hố kéo cáp, ĐK ≤18mmTheo HSTK phê duyệt0,3957tấn
83Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK phê duyệt0,4198m3
84Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo HSTK phê duyệt0,0489tấn
85Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnTheo HSTK phê duyệt0,0182100m2
86Lắp dựng tấm đanTheo HSTK phê duyệt7cái
87Thép V75x75x4Theo HSTK phê duyệt134,6268Kg
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt3,9061m2
J THIẾT BỊ
1Trạm KIOS máy 320KVA-35KV - Trạm 3 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1Trạm
2Máy biến áp MBA 320kVA-22/0,4kV Máy kiểu kín sứ Elbow (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2Máy
3Cầu dao chém ngang 630A-22KV (cách điện polymer) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1Bộ
4Chống sét van HES-42KV (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cái
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK phê duyệt1C.V
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3936831E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3812389E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; có các hạng mục: Đường giao thông, cấp thoát nước, điện chiếu sáng, điện sinh hoạt.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.434.731.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công: 04 người.Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường bộ; từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục đường giao thông tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét.+ 01 Cán bộ chuyên ngành chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét.+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Từng là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT của tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí ≥ 7,5 kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện ≥ 5 kw Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Hoạt động tốt2
14 Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Hoạt động tốt1
16 Cẩu tự hành Hoạt động tốt1
17 Máy lu rung ≥ 14 Tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->