Gói thầu: gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:27:00 đến ngày 2021-10-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,961,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788437447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: hệ thống chiếu sáng, cấp III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp IV+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ tầng kĩ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực+ Có chứng chỉ PCCC còn hiệu lực+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 7 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ các xã thị trấn trên địa bàn huyện 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Công trình Điện/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN LIÊN HƯƠNG | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 322,54 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 96,762 | m3 |
| 3 | Rải Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,6762 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 92,7303 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 152,4 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,524 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,524 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2586 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 72km tiếp theo. ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18,6208 | 100tấn |
| 12 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 459,6195 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,912 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,1994 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,375 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29,6875 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,375 | 100m2 |
| 18 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,2099 | km |
| 19 | Khung bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,873 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22,456 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,54 | 100m |
| 23 | Lắp dựng Cột thép rãnh xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp Đèn Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 855 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 325,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 982,1 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x10mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.527,1 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 755,1 | m |
| 31 | Rải cáp đồng trần C16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 37,859 | 100m |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 96 | cọc |
| 33 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 96 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | cái |
| 35 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | cửa |
| 37 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 686 | cái |
| 38 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 285 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 52,72 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,816 | m3 |
| 42 | Rải Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,5816 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,157 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 75,126 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,2035 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,375 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 50 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3885 | km |
| 51 | Khung Bung móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,365 | 100 m |
| 53 | Lắp dựng Cột thép rãnh xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | 1 cột |
| 54 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 55 | Lắp Đèn Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 126 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 444,9 | m |
| 58 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,749 | 100m |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cọc |
| 60 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bảng |
| 63 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cửa |
| 64 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 105 | cái |
| 65 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 63,8 | 10m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,14 | m3 |
| 69 | Rải Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,914 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18,3425 | m3 |
| 71 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 103,8 | m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1761 | 100tấn |
| 77 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 72km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,6827 | 100tấn |
| 78 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 106,0675 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8309 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,7973 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,725 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,0625 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 84 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8063 | km |
| 85 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,047 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,002 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. nối bằng p/p măng sông Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,73 | 100m |
| 89 | Lắp dựng Cột thép rãnh xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13 | 1 cột |
| 90 | Lắp dựng cột bát giác D85/163 cao 8m. dày 3.5mm + đế gang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | 1 cột |
| 91 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 92 | Lắp cần đèn đôi D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 93 | Lắp cần đèn ba D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 94 | Lắp Đèn Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13 | bộ |
| 95 | Lắp Đèn Led 150W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3X1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 579 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 514,3 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 408 | m |
| 99 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,843 | 100m |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | cọc |
| 101 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 55 | cái |
| 103 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29 | bảng |
| 104 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29 | cửa |
| 105 | Đầu cos đồng D35mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 235 | cái |
| 106 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 201 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| B | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 45,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27,4239 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 164,5432 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ PHÚ LẠC | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 52,8 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0896 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 67km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,0033 | 100tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,57 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,5148 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,425 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,3125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5944 | km |
| 14 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,522 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Trụ thép bát giác D85/163 côn cao 8m. dày 3.5mm + đế gang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | 1 cột |
| 18 | Lắp cần đèn đôi dày 3mm. cao 2m và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp cần đèn ba dày 3mm. cao 2m và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp Đèn cao áp 150W | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3x1.5mm2) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 462 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 662,4 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,984 | 100m |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | cọc |
| 25 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42 | cái |
| 27 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | cửa |
| 29 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 138 | cái |
| 30 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 129 | cái |
| D | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,8167 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5122 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,0734 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ HÒA MINH | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Nilong lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,06 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27,6 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0468 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,8102 | 100tấn |
| 12 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25,08 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1745 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,3276 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,775 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,6875 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 18 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9613 | km |
| 19 | Khung bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,787 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,914 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 23 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp Đèn Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3Cx1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 279 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 894,3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 195 | m |
| 29 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,553 | 100m |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 33 | cọc |
| 31 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | cái |
| 33 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | bảng |
| 34 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | cửa |
| 35 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 231 | cái |
| 36 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 93 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8929 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8637 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,8125 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 43 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2442 | km |
| 44 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,748 | 100 m |
| 46 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | 1 cột |
| 47 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 48 | Lắp Đèn Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 81 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 280,2 | m |
| 51 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,002 | 100m |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cọc |
| 53 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | bảng |
| 56 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cửa |
| 57 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 70 | cái |
| 58 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | 10m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 62 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,4375 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,125 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1418 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1253 | 100m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,4375 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 70 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8893 | km |
| 71 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,811 | 100 m |
| 73 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | 1 cột |
| 74 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | 1 cần đèn |
| 75 | Lắp Đèn Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 81 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x10mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 997,3 | m |
| 78 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,533 | 100m |
| 79 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28 | cọc |
| 80 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | cái |
| 82 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | bảng |
| 83 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | cửa |
| 84 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 252 | cái |
| 85 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 81 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| F | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,564 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,8933 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23,3599 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN PHAN RÍ CỬA | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 126,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 37,896 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,7896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 36,317 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31,2 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0529 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 58km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,0709 | 100tấn |
| 12 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 180,006 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6964 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4152 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,8125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 18 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7997 | km |
| 19 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,847 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 22 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp Đèn pha Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 225 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 899,7 | m |
| 27 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,517 | 100m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | cọc |
| 29 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | cửa |
| 33 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 182 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 75 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 36 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 113,08 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 33,924 | m3 |
| 38 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,3924 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32,5105 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 161,139 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6317 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,475 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,9375 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 46 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5654 | km |
| 47 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,3 | 100 m |
| 49 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | 1 cột |
| 50 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | 1 cần đèn |
| 51 | Lắp Đèn pha Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 171 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 641,4 | m |
| 54 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,814 | 100m |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cọc |
| 56 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | cái |
| 58 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | bảng |
| 59 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | cửa |
| 60 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 180 | cái |
| 61 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 57 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,26 | 10m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,778 | m3 |
| 65 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,5373 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27,4455 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 73 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0963 | km |
| 74 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,031 | 100 m |
| 76 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 77 | Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 78 | Lắp Đèn pha Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 104,3 | m |
| 81 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,103 | 100m |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cọc |
| 83 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bảng |
| 86 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cửa |
| 87 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | cái |
| 88 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 90 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30,5 | 10m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,15 | m3 |
| 92 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,915 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,15 | m3 |
| 94 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0092 | 100tấn |
| 100 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 58km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5315 | 100tấn |
| 101 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 43,4625 | 1m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,25 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 107 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1615 | km |
| 108 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,751 | 100 m |
| 111 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | 1 cột |
| 112 | Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 113 | Lắp Đèn pha Led 120W/220v | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 36 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 177,5 | m |
| 116 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,875 | 100m |
| 117 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cọc |
| 118 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bảng |
| 121 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cửa |
| 122 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35 | cái |
| 123 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỀN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26,528 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,6791 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 64,0744 | 10m³/1km |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ HÒA PHÚ | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 76,38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22,914 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,2914 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21,9593 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 108,8415 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1694 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,1773 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,575 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,1875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 11 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6876 | km |
| 12 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,658 | 100 m |
| 14 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp Đèn pha Led 120W/220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 207 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 779,6 | m |
| 19 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,276 | 100m |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | cọc |
| 21 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | bảng |
| 24 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | cửa |
| 25 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 168 | cái |
| 26 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 69 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| J | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,834 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,6535 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,921 | 10m³/1km |
| K | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ PHONG PHÚ | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,2775 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,2775 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16,245 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6302 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,7082 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 11 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0621 | km |
| 12 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,539 | 100 m |
| 15 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | 1 cột |
| 16 | Lắp Cần đèn đôi D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 17 | Lắp Đèn pha Led 120W/220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 234 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.170,1 | m |
| 20 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,241 | 100m |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | cọc |
| 22 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | bảng |
| 25 | Lắp của cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | cửa |
| 26 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 189 | cái |
| 27 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 84 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| L | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,136 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,076 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,4562 | 10m³/1km |
| M | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 45 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,35 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,9375 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 64,125 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,199 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,7785 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,475 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,9375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5441 | km |
| 12 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,087 | 100 m |
| 14 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp Đèn pha Led 120W | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 171 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 620,1 | m |
| 19 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,601 | 100m |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cọc |
| 21 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | cửa |
| 25 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 140 | cái |
| 26 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 57 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| N | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,09 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,7275 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,3652 | 10m³/1km |
| O | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH HẢO | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,6925 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0112 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 96km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0752 | 100tấn |
| 12 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28,215 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,8235 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,9822 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,95 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,875 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,95 | 100m2 |
| 18 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1593 | km |
| 19 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,737 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp Đèn Led pha 100W/220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 342 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x10mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.296,5 | m |
| 27 | Rải cáp đồng trần 16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,745 | 100m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40 | cọc |
| 29 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 39 | cái |
| 31 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 39 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 39 | cửa |
| 33 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 273 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 114 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| P | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,832 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,9628 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,7766 | 10m³/1km |
| Q | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ CHÍ CÔNG | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,74 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,722 | m3 |
| 3 | Ni lông lót | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0722 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,2753 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,009 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 67km tiếp theo. ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17,3277 | 100tấn |
| 12 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50,9295 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6244 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,0654 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê đá 4x6. M100. XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,525 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,5625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Băng cảnh báo điện lực | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6168 | km |
| 19 | Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,883 | 100 m |
| 22 | Lắp dựng cột thép D78 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | 1 cột |
| 23 | Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp Đèn pha Led 120W/220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 189 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CLắp đặt dây PVC CXV/DSTA 2x10mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 700,9 | m |
| 27 | Rải cáp đồng trần C16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,449 | 100m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | cọc |
| 29 | Ốc siết cáp đồng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | cửa |
| 33 | Đầu cos đồng D25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 175 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng D4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 72 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| R | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,558 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8315 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,9891 | 10m³/1km |
| S | CÔNG TRÌNH: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn chớp xoay | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (140x80)cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp Biển báo tròn phản quang D70 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp Biển báo tam giác phản quang C70 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (120x25)cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (100x50)cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp Trụ đỡ biển báo D90 dày 1.5mm và L = 3m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | Trụ |
| 9 | Cung cấp Cọc tiêu chớp nón | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 140 | Cái |
| 10 | Cung cấp Dây phản quang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | Cuộn |
| 11 | Gia công thép hình | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc. cột. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788437447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: hệ thống chiếu sáng, cấp III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp IV+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ tầng kĩ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực+ Có chứng chỉ PCCC còn hiệu lực+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy đào | (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | (lớn hơn hoặc bằng 7 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy hàn | (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 11 | Xe nâng | Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi