Gói thầu: gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021793-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211012743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:27:00 đến ngày 2021-10-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,961,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788437447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: hệ thống chiếu sáng, cấp III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp IV+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ tầng kĩ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực+ Có chứng chỉ PCCC còn hiệu lực+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 7 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 6: xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Hệ thống đèn chiếu sáng công lộ các xã thị trấn trên địa bàn huyện
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn XD Tân Trường Phát. + Tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật - dự toán: Trung tâm kiểm định tỉnh Bình Thuận + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật - dự toán : Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Tuy Phong + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Xây dựng Gia Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Công trình Điện/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp lên Hệ thống mạng đấu thầu các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN LIÊN HƯƠNG
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V322,5410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V96,762m3
3Rải Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V9,6762100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V92,7303m3
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V152,4m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,254100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2794100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,524100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,524100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 12TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2586100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 72km tiếp theo. ô tô tự đổ 12TYêu cầu về xây lắp tại Chương V18,6208100tấn
12Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V459,61951m3
13Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,912100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,1994100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,375m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V29,6875m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,375100m2
18Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,2099km
19Khung bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V95bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V12,873100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V22,456100 m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,54100m
23Lắp dựng Cột thép rãnh xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V951 cột
24Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V951 cần đèn
25Lắp Đèn Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V95bộ
26Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V855m
27Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V325,6m
28Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V982,1m
29Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x10mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.527,1m
30Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V755,1m
31Rải cáp đồng trần C16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V37,859100m
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V96cọc
33Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V96cái
34Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V95cái
35Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V95bảng
36Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V95cửa
37Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V686cái
38Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V285cái
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
40Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V52,7210m
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V15,816m3
42Rải Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,5816100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V15,157m3
44Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V75,1261m3
45Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4977100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,2035100m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,35m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,375m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,35100m2
50Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3885km
51Khung Bung móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V14bộ
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,365100 m
53Lắp dựng Cột thép rãnh xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V141 cột
54Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V141 cần đèn
55Lắp Đèn Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V14bộ
56Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V126m
57Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V444,9m
58Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,749100m
59Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V15cọc
60Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V15cái
61Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V14cái
62Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V14bảng
63Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V14cửa
64Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V105cái
65Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V42cái
66Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
67Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V63,810m
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,14m3
69Rải Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,914100m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V18,3425m3
71Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V103,8m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,173100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1903100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,038100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,038100m2
76Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1761100tấn
77Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 72km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V12,6827100tấn
78Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V106,06751m3
79Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8309100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,7973100m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,725m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,0625m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,725100m2
84Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8063km
85Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V29bộ
86Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,047100 m
87Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,002100 m
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm. nối bằng p/p măng sông Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,73100m
89Lắp dựng Cột thép rãnh xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V131 cột
90Lắp dựng cột bát giác D85/163 cao 8m. dày 3.5mm + đế gangYêu cầu về xây lắp tại Chương V161 cột
91Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V131 cần đèn
92Lắp cần đèn đôi D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V61 cần đèn
93Lắp cần đèn ba D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V101 cần đèn
94Lắp Đèn Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V13bộ
95Lắp Đèn Led 150W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V42bộ
96Lắp đặt dây dẫn CVV 3X1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V579m
97Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V514,3m
98Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V408m
99Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,843100m
100Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V31cọc
101Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V31cái
102Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V55cái
103Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V29bảng
104Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V29cửa
105Đầu cos đồng D35mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V235cái
106Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V201cái
107Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V21 tủ
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V45,5tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V27,423910m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V164,543210m³/1km
C HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ PHÚ LẠC
1Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V52,8m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,088100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0968100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,528100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,528100m2
6Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0896100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 67km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,0033100tấn
8Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,57100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,5148100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,425m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,3125m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,425100m2
13Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5944km
14Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V17bộ
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,522100 m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,88100m
17Lắp đặt Trụ thép bát giác D85/163 côn cao 8m. dày 3.5mm + đế gangYêu cầu về xây lắp tại Chương V171 cột
18Lắp cần đèn đôi dày 3mm. cao 2m và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V91 cần đèn
19Lắp cần đèn ba dày 3mm. cao 2m và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V81 cần đèn
20Lắp Đèn cao áp 150WYêu cầu về xây lắp tại Chương V42bộ
21Lắp đặt dây dẫn CVV(3x1.5mm2)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V462m
22Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V662,4m
23Rải cáp ngầm Cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,984100m
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V18cọc
25Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V18cái
26Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V42cái
27Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V17bảng
28Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V17cửa
29Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V138cái
30Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V129cái
D HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V14,8167tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,512210m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,073410m³/1km
E HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ HÒA MINH
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V17,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,28m3
3Nilong lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,528100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,06m3
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V27,6m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,046100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0506100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,276100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,276100m2
10Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0468100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 60km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,8102100tấn
12Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V25,081m3
13Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1745100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,3276100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,775m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,6875m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,775100m2
18Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,9613km
19Khung bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V31bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V8,787100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,914100 m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,46100m
23Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V311 cột
24Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V311 cần đèn
25Lắp Đèn Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V31bộ
26Lắp đặt dây dẫn CVV 3Cx1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V279m
27Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V894,3m
28Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V195m
29Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V11,553100m
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V33cọc
31Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V33cái
32Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V31cái
33Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V31bảng
34Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V31cửa
35Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V231cái
36Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V93cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V21 tủ
38Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8929100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8637100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,225m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,8125m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,225100m2
43Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2442km
44Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V9bộ
45Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,748100 m
46Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V91 cột
47Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V91 cần đèn
48Lắp Đèn Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V9bộ
49Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V81m
50Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V280,2m
51Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,002100m
52Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V10cọc
53Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V10cái
54Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V9cái
55Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V9bảng
56Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V9cửa
57Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V70cái
58Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V27cái
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
60Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V510m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kwYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,5m3
62Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,15100m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,4375m3
64Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,1251m3
65Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1418100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,1253100m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,675m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,4375m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,675100m2
70Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8893km
71Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V27bộ
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V9,811100 m
73Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V271 cột
74Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V271 cần đèn
75Lắp Đèn Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V27bộ
76Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V81m
77Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x10mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V997,3m
78Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,533100m
79Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V28cọc
80Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V28cái
81Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V27cái
82Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V27bảng
83Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V27cửa
84Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V252cái
85Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V81cái
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
F HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,564tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,893310m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V23,359910m³/1km
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỊ TRẤN PHAN RÍ CỬA
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V126,3210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V37,896m3
3Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,7896100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V36,317m3
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V31,2m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,052100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0572100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,312100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,312100m2
10Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0529100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 58km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,0709100tấn
12Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V180,0061m3
13Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6964100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4152100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,625m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,8125m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,625100m2
18Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7997km
19Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V25bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V8,847100 m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,52100m
22Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V251 cột
23Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V251 cần đèn
24Lắp Đèn pha Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V25bộ
25Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V225m
26Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V899,7m
27Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,517100m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V26cọc
29Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V26cái
30Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V25cái
31Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V25bảng
32Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V25cửa
33Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V182cái
34Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V75cái
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
36Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V113,0810m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kwYêu cầu về xây lắp tại Chương V33,924m3
38Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,3924100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32,5105m3
40Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V161,1391m3
41Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0821100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,6317100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,475m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,9375m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,475100m2
46Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5654km
47Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V19bộ
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,3100 m
49Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V191 cột
50Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V191 cần đèn
51Lắp Đèn pha Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V19bộ
52Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V171m
53Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V641,4m
54Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,814100m
55Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V20cọc
56Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V20cái
57Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V19cái
58Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V19bảng
59Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V19cửa
60Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V180cái
61Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V57cái
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
63Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,2610m
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kwYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,778m3
65Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5778100m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,5373m3
67Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V27,44551m3
68Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0086100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2766100m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,05m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,625m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,05100m2
73Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0963km
74Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
75Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,031100 m
76Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V21 cột
77Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V21 cần đèn
78Lắp Đèn pha Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
79Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V18m
80Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V104,3m
81Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,103100m
82Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cọc
83Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
84Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
85Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bảng
86Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cửa
87Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V21cái
88Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
89Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
90Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V30,510m
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kwYêu cầu về xây lắp tại Chương V9,15m3
92Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,915100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,15m3
94Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,4m2
95Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,009100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0099100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,054100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,054100m2
99Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0092100tấn
100Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 58km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5315100tấn
101Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V43,46251m3
102Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0488100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4704100m3
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,25m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1100m2
107Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1615km
108Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bộ
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,09100m
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,751100 m
111Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V41 cột
112Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V41 cần đèn
113Lắp Đèn pha Led 120W/220vYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bộ
114Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V36m
115Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V177,5m
116Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,875100m
117Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V5cọc
118Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
119Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
120Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bảng
121Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cửa
122Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35cái
123Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
H HẠNG MỤC: VẬN CHUYỀN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V26,528tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,679110m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V64,074410m³/1km
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ HÒA PHÚ
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V76,3810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V22,914m3
3Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,2914100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V21,9593m3
5Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V108,84151m3
6Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,1694100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,1773100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,575m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,1875m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,575100m2
11Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6876km
12Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V23bộ
13Lắp đặt ống nhựa gân soắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,658100 m
14Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V231 cột
15Lắp cần đèn đơn dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V231 cần đèn
16Lắp Đèn pha Led 120W/220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V23bộ
17Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V207m
18Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V779,6m
19Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,276100m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V25cọc
21Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V25cái
22Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V24cái
23Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V24bảng
24Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V24cửa
25Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V168cái
26Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V69cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
J HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,834tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,653510m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V15,92110m³/1km
K HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ PHONG PHÚ
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V11,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,2775m3
3Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,342100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,2775m3
5Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V16,2451m3
6Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,6302100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,7082100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,65m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,125m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,65100m2
11Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,0621km
12Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V26bộ
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V11,539100 m
15Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V261 cột
16Lắp Cần đèn đôi D78. dày 3mm. cao 2mm và vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 cần đèn
17Lắp Đèn pha Led 120W/220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V26bộ
18Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V234m
19Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.170,1m
20Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,241100m
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V27cọc
22Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V27cái
23Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V26cái
24Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V26bảng
25Lắp của cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V26cửa
26Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V189cái
27Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V84cái
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
L HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,136tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,07610m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,456210m³/1km
M HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ BÌNH THẠNH
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V4510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V13,5m3
3Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,35100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12,9375m3
5Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V64,1251m3
6Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,199100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,7785100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,475m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,9375m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,475100m2
11Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5441km
12Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V19bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,087100 m
14Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V191 cột
15Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V191 cần đèn
16Lắp Đèn pha Led 120WYêu cầu về xây lắp tại Chương V19bộ
17Lắp đặt dây CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V171m
18Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 2x6mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V620,1m
19Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,601100m
20Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V20cọc
21Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V20cái
22Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V19cái
23Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V19bảng
24Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V19cửa
25Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V140cái
26Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V57cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
N VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,09tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,727510m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,365210m³/1km
O HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ VĨNH HẢO
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,94m3
3Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,594100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,6925m3
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,6m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,011100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0121100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,066100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,066100m2
10Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0112100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 96km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,0752100tấn
12Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V28,2151m3
13Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,8235100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,9822100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,95m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V11,875m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,95100m2
18Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,1593km
19Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V38bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D65/50mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V12,737100 m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,11100m
22Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V381 cột
23Lắp cần đèn đơn D78. dày 3mm. cao 2mm. vươn xa 1.5mYêu cầu về xây lắp tại Chương V381 cần đèn
24Lắp Đèn Led pha 100W/220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V38bộ
25Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V342m
26Lắp đặt dây dẫn PVC CXV/DSTA 3x10mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.296,5m
27Rải cáp đồng trần 16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V13,745100m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V40cọc
29Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V40cái
30Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V39cái
31Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V39bảng
32Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V39cửa
33Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V273cái
34Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V114cái
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
P HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,832tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,962810m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V11,776610m³/1km
Q HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG XÃ CHÍ CÔNG
1Cắt khe bê tôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V35,7410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,722m3
3Ni lông lótYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,0722100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,2753m3
5Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,01100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,011100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu. lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,06100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,06100m2
10Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,009100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen. bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 67km tiếp theo. ô tô tự đổ 10TYêu cầu về xây lắp tại Chương V17,3277100tấn
12Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V50,92951m3
13Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,6244100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,0654100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê đá 4x6. M100. XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,525m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,5625m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,525100m2
18Băng cảnh báo điện lựcYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6168km
19Khung Bulong móng mạ kẽm M20x1300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V21bộ
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 65mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm (trong mương cáp ngầm) bảo hộ dây dẫn. đk ống D50/40mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,883100 m
22Lắp dựng cột thép D78 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V211 cột
23Lắp dựng Cột thép gân xoắn D85/163 tròn côn cao 6m. dày 3mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V211 cần đèn
24Lắp Đèn pha Led 120W/220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V21bộ
25Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1.5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V189m
26Lắp đặt dây dẫn CLắp đặt dây PVC CXV/DSTA 2x10mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V700,9m
27Rải cáp đồng trần C16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,449100m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu về xây lắp tại Chương V22cọc
29Ốc siết cáp đồngYêu cầu về xây lắp tại Chương V22cái
30Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V21cái
31Lắp thanh Domino đấu dây 4P-60AYêu cầu về xây lắp tại Chương V21bảng
32Lắp cửa cộtYêu cầu về xây lắp tại Chương V21cửa
33Đầu cos đồng D25mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V175cái
34Đầu cos đồng D4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V72cái
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu về xây lắp tại Chương V11 tủ
R HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,558tấn
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,831510m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,989110m³/1km
S CÔNG TRÌNH: HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn chớp xoayYêu cầu về xây lắp tại Chương V4Bộ
2Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Cái
3Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (140x80)cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V6Cái
4Cung cấp Biển báo tròn phản quang D70Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6Cái
5Cung cấp Biển báo tam giác phản quang C70Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
6Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (120x25)cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2Cái
7Cung cấp Biển báo chữ nhật phản quang (100x50)cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V4Cái
8Cung cấp Trụ đỡ biển báo D90 dày 1.5mm và L = 3mYêu cầu về xây lắp tại Chương V15Trụ
9Cung cấp Cọc tiêu chớp nónYêu cầu về xây lắp tại Chương V140Cái
10Cung cấp Dây phản quangYêu cầu về xây lắp tại Chương V6Cuộn
11Gia công thép hìnhYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,068tấn
12Lắp dựng thép hìnhYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,068tấn
13Bê tông cọc. cột. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.788437447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật: hệ thống chiếu sáng, cấp III trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình từ cấp IV+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu gói thầu tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật về điện:+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ tầng kĩ thuật (chiếu sáng công cộng) còn hiệu lực+ Có chứng chỉ PCCC còn hiệu lực+ Đã làm phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật về xây dựng+ Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng & công nghiệp;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động+ Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện+ Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu đang tham gia dự thầu (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tên nhân sự hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (lớn hơn hoặc bằng 10 tấn) phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Máy đầm bàn (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
3 Máy đầm dùi (lớn hơn hoặc bằng 1,5 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy đào (dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0,3 m3) –, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu (lớn hơn hoặc bằng 7 tấn) – phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
7 Máy trộn bê tông (lớn hơn hoặc bằng 250 lít)– có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy hàn (lớn hơn hoặc bằng 23 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
11 Xe nâng Cao 12 m – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->