Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:26:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,415,170,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tường kè thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán));+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 kW. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông thủy Xử lý sạt lở trên địa bàn thành phố Mỹ Tho (đoạn phường 3) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (Các tài liệu là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực, bản chụp đối với hóa đơn, hợp đồng lao động, các tài liệu: QĐ duyệt dự án hoặc BC KTKT): 1/Giấy CN ĐKKD. 2/Báo cáo tài chính theo Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV, thông báo xác nhận đã nộp thuế đến hết năm 2020. 3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV. 4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đối chiếu nếu nhà thầu không có hoặc không đúng với kê khai thì sẽ bị đánh giá là gian lận. Đối với hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không có kèm các tài liệu thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo nội dung quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công theo Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6/Danh sách ≥ 20công nhân bậc từ 3/7 trở lên. Gồm có các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. *Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ BẢO VỆ BỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (13/20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc DUL D350A dưới nước. Cọc thẳng, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép H300x300x10x15 (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép H300x300x10x15 (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép H300x300x10x15 (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m cọc |
| 11 | Khấu hao cọc thép H300x300x10x15 (1,17%*1tháng +3,5%* 6 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung định vị đóng cọc (chỉ tính vật liệu phụ + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | tấn |
| 15 | Khấu hao khung định vị (1,5%*1tháng+5%*6 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | tấn |
| 16 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,05 | m cọc |
| 17 | Sản xuất ống vách D450mm, L=3m, dày 6mm (thời gian thi công 1 tháng, đóng nhổ 22 lần, khấu hao: 1.17%*1+3.5%*22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống vách D450mm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 19 | Nhổ ống vách D450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m cọc |
| 20 | Bơm vữa ximăng vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m3 |
| 21 | Cung cấp cọc D350-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 22 | Cẩu thả cọc D350-A vào lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 24 | Cốt thép móng Đường kính cốt thép =14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 27 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350A dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép I(300x150x6.5x9) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thép I(300x150x6.5x9) (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc thép I(300x150x6.5x9) (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 31 | Khấu hao cọc thép I300x150x6.5x9 ( 1,17%*1tháng +3,5%* 8lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 32 | Sản xuất khung định vị đóng cọc (chỉ tính vật liệu phụ + nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ khung định vị đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | tấn |
| 35 | Khấu hao khung định vị (1,5%*1tháng+5%*12 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 36 | Hạ cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung 170kW, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 100m |
| 37 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung 170kW, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m |
| 38 | Nhổ cừ larssen phần ngập đất bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | 100m cọc |
| 39 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 40 | Khối lượng khấu hao cừ larsen (1,17%*1tháng +3,5%* 2 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ khung sạn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | tấn |
| 43 | Khối lượng khấu hao hệ khung giằng (1,5%*1tháng+5%*2 lần tháo lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 44 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2, mác 300 bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,44 | m3 |
| 47 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 48 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | tấn |
| 50 | Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | tấn |
| 51 | Cốt thép không rỉ SUS304 khớp nối, đường kính =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 52 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường kè, đá 1x2, mác 300 bền sunphat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m3 |
| 54 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 58 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m2 |
| 59 | Trát granitô dầm đỉnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình từ dưới nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (13/20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 100m3 |
| 65 | Trãi vải địa trên cạn, vải TS70 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 66 | Ống uPVC D42-đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 67 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 68 | Trãi vải địa dưới nước, vải TS70 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m2 |
| 69 | Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M1(6x2x0.23)m; P6; dây đan 2.4/3.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 70 | Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M2(4x2x0.23)m; P6; dây đan 2.4/3.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M3(4x2x0.5)m; P6; dây đan 2.4/3.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 73 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 74 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 75 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 77 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can thép ống không rỉ SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | tấn |
| 79 | Lắp đặt lan can thép ống không rỉ SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,78 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (13/20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Trãi vải địa trên cạn, vải TS70 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 100m2 |
| 13 | Trãi tấm nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa, , bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, bó hè, bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,51 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 20 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bê tông móng trụ đá 1x2 m200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Trụ ống thép tráng kẽm D90 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Chụp nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Sơn phản quang trụ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 28 | Quét bi tum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cống BTLT D400-H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cống BTLT D600-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống BTLT D1200-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 32 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 33 | Móng cống BT M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 34 | GCLD ván khuôn móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 35 | Gối cống BTĐS D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 36 | Gioăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 37 | Gioăng cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 38 | Gioăng cao su D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 39 | Cừ tràm Dngọn>=5cm, L=4m dưới móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 100m |
| 40 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 41 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép hố ga, đường kính thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 44 | Cốt thép hố ga, đường kính thép =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 45 | Cốt thép hố ga, đường kính thép =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Bê tông khuôn hầm, bê tông đúc sẵn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép khuôn hầm, đường kính thép =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 49 | Cốt thép khuôn hầm, đường kính thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 50 | Cốt thép khuôn hầm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 56 | Thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 57 | Bê tông lưỡi ngăn mùi, bê tông đúc sẵn M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lưỡi ngăn mùi, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lưỡi ngăn mùi, đường kính thép =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 60 | Cốt thép lưỡi ngăn mùi, đường kính thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 61 | Lắp đặt lưỡi ngăn mùi bằng thủ công, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 64 | GCLD lưới chắn rác bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 65 | GCLD khung đỡ lưới chắn rác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 66 | Cừ tràm Dngọn>=5cm, L=4m dưới hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 67 | Gia công cửa van Clape D1200 bằng thép không rỉ SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cửa van Clape D1200 bằng thép không rỉ SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 69 | Bulong M16x100 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 70 | Bulong M12x50 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 71 | Bulong M28x350 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Gioăng củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 73 | Dây gai D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bằng lăng ổi, tầm cao 4m (kích thước bầu 60x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Hắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây/90 ngày |
| 7 | Bảo dưỡng hàng rào Hắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2/tháng |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Boulon móng trụ 4BL M24x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon móng trụ 4BL M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m3 |
| 8 | Rải cát đệm (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m3 |
| 9 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1000v |
| 10 | Băng cảnh báo ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 11 | Rải dây tiếp địa dọc tuyến - Cáp đồng trần C11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 12 | Rải dây tiếp địa - Cáp đồng trần C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16x2,4 mạ đồng (loại cọc dùng hàng hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 bộ |
| 14 | Ép đầu coss M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 15 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 16 | Rải dây tiếp địa - Cáp đồng trần C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16x2,4 mạ đồng (loại cọc dùng hàng hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 bộ |
| 18 | Ép đầu coss M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 19 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chai |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bằng máy. Trụ tròn liền cần côn cao 7m (1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ủ điều khiển chiếu sáng sử dụng PLC (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK Ø 60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa Ø 20 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m. Cáp ngầm CXV/DSTA - 0,6/1kV - 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 26 | Luồn cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Cung cấp/ lắp đặt bộ đèn led 85w 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 29 | Lắp bảng gỗ phíp cách điện 220x120x5 + Boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 30 | Aptomat 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Domino 4P - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu coss Cu 10-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 33 | Băng keo điện hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cột |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Thả trục - Thu hồi phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Điều chỉnh phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 3 | Chống bồi rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 4 | Thuê phao + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tháng |
| 5 | Sản xuất cột BH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Sản xuất biển 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 7 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tường kè thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán));+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần kè | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường, hệ thống thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung | Công suất ≥ 60 kW. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy bơm vữa | Công suất ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy trộn | Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc | Trọng lượng ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 140CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 15 | Sà lan | Trọng tải ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 16 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi