Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020844-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông thủy
Số hiệu KHLCNT 20211020706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:26:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,415,170,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tường kè thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán));+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 kW. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông thủy
Xử lý sạt lở trên địa bàn thành phố Mỹ Tho (đoạn phường 3)
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vi Na Mê Kông - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
(Các tài liệu là scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực, bản chụp đối với hóa đơn, hợp đồng lao động, các tài liệu: QĐ duyệt dự án hoặc BC KTKT): 1/Giấy CN ĐKKD. 2/Báo cáo tài chính theo Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV, thông báo xác nhận đã nộp thuế đến hết năm 2020. 3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV. 4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự theo Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đối chiếu nếu nhà thầu không có hoặc không đúng với kê khai thì sẽ bị đánh giá là gian lận. Đối với hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không có kèm các tài liệu thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo nội dung quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công theo Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6/Danh sách ≥ 20công nhân bậc từ 3/7 trở lên. Gồm có các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. *Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương - Phường 7 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ BẢO VỆ BỜ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V51,62m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m3
4Vận chuyển phế thải đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m3
5Vận chuyển phế thải bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m3
6Vận chuyển phế thải đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (13/20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67100m3
7Đóng cọc DUL D350A dưới nước. Cọc thẳng, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m
8Đóng cọc thép H300x300x10x15 (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
9Đóng cọc thép H300x300x10x15 (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
10Nhổ cọc thép H300x300x10x15 (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m cọc
11Khấu hao cọc thép H300x300x10x15 (1,17%*1tháng +3,5%* 6 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
12Sản xuất khung định vị đóng cọc (chỉ tính vật liệu phụ + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
13Lắp dựng khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V67,92tấn
14Tháo dỡ khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V67,92tấn
15Khấu hao khung định vị (1,5%*1tháng+5%*6 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46tấn
16Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V314,05m cọc
17Sản xuất ống vách D450mm, L=3m, dày 6mm (thời gian thi công 1 tháng, đóng nhổ 22 lần, khấu hao: 1.17%*1+3.5%*22)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
18Lắp đặt ống vách D450mm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V66m
19Nhổ ống vách D450mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m cọc
20Bơm vữa ximăng vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V22,43m3
21Cung cấp cọc D350-AMô tả kỹ thuật theo chương V2,86100m
22Cẩu thả cọc D350-A vào lỗMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
23Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
24Cốt thép móng Đường kính cốt thép =14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
25Cốt thép móng, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
26Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW400A dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
27Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350A dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
28Đóng cọc thép I(300x150x6.5x9) (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
29Đóng cọc thép I(300x150x6.5x9) (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
30Nhổ cọc thép I(300x150x6.5x9) (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
31Khấu hao cọc thép I300x150x6.5x9 ( 1,17%*1tháng +3,5%* 8lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
32Sản xuất khung định vị đóng cọc (chỉ tính vật liệu phụ + nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
33Lắp dựng khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,94tấn
34Tháo dỡ khung định vị đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,94tấn
35Khấu hao khung định vị (1,5%*1tháng+5%*12 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
36Hạ cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung 170kW, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78100m
37Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước bằng búa rung 170kW, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m
38Nhổ cừ larssen phần ngập đất bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V13,78100m cọc
39Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
40Khối lượng khấu hao cừ larsen (1,17%*1tháng +3,5%* 2 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46tấn
41Lắp dựng khung sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V7,53tấn
42Tháo dỡ khung sạn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V7,53tấn
43Khối lượng khấu hao hệ khung giằng (1,5%*1tháng+5%*2 lần tháo lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
44Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
45Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m3
46Bê tông sàn giảm tải đá 1x2, mác 300 bền sunphatMô tả kỹ thuật theo chương V139,44m3
47Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
48Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
49Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,37tấn
50Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép =14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72tấn
51Cốt thép không rỉ SUS304 khớp nối, đường kính =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
52Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
53Bê tông tường kè, đá 1x2, mác 300 bền sunphatMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m3
54Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
55Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86tấn
56Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
57Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép =14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
58Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m2
59Trát granitô dầm đỉnh, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,45m2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68100m3
61Đào móng công trình từ dưới nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89100m3
62Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,39100m3
63Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39100m3
64Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (13/20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39100m3
65Trãi vải địa trên cạn, vải TS70 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m2
66Ống uPVC D42-đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
67Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
68Trãi vải địa dưới nước, vải TS70 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5100m2
69Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M1(6x2x0.23)m; P6; dây đan 2.4/3.4Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
70Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M2(4x2x0.23)m; P6; dây đan 2.4/3.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Thả thảm đá dưới nước. Loại thảm M3(4x2x0.5)m; P6; dây đan 2.4/3.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Bê tông trụ đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
73Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
74Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
75Cốt thép trụ, đường kính cốt thép =14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
77Trát granitô trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
78Sản xuất lan can thép ống không rỉ SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
79Lắp đặt lan can thép ống không rỉ SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V66,78m2
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km (13/20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61100m2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61100m2
11Bê tông nền đường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
12Trãi vải địa trên cạn, vải TS70 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6100m2
13Trãi tấm nylon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,88100m2
14Bê tông lót bó vỉa, , bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
15Bê tông bó vỉa, bó hè, bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,61m3
16Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
17Bê tông nền đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m3
18Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V487,51m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
20Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m2
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bê tông móng trụ đá 1x2 m200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
24Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
25Trụ ống thép tráng kẽm D90 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Chụp nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Sơn phản quang trụ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
28Quét bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m2
29Lắp đặt cống BTLT D400-H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
30Lắp đặt cống BTLT D600-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V29đoạn ống
31Lắp đặt cống BTLT D1200-H10 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
32BT lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
33Móng cống BT M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
34GCLD ván khuôn móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
35Gối cống BTĐS D600Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
36Gioăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
37Gioăng cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
38Gioăng cao su D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
39Cừ tràm Dngọn>=5cm, L=4m dưới móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,2100m
40Bê tông lót hố ga, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
41Bê tông hố ga, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,19m3
42Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
43Cốt thép hố ga, đường kính thép =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
44Cốt thép hố ga, đường kính thép =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43tấn
45Cốt thép hố ga, đường kính thép =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
46Bê tông khuôn hầm, bê tông đúc sẵn M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
47Ván khuôn thép khuôn hầm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
48Cốt thép khuôn hầm, đường kính thép =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
49Cốt thép khuôn hầm, đường kính thép =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
50Cốt thép khuôn hầm, thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
52Cốt thép tấm đan, đường kính thép =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
53Cốt thép tấm đan, đường kính thép =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
54Cốt thép tấm đan, đường kính thép =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
55Cốt thép tấm đan, đường kính thép =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
56Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
57Bê tông lưỡi ngăn mùi, bê tông đúc sẵn M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
58Ván khuôn lưỡi ngăn mùi, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
59Cốt thép lưỡi ngăn mùi, đường kính thép =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
60Cốt thép lưỡi ngăn mùi, đường kính thép =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
61Lắp đặt lưỡi ngăn mùi bằng thủ công, TLMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Bê tông cửa thu nước, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
63Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
64GCLD lưới chắn rác bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
65GCLD khung đỡ lưới chắn rác bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
66Cừ tràm Dngọn>=5cm, L=4m dưới hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,84100m
67Gia công cửa van Clape D1200 bằng thép không rỉ SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
68Lắp đặt cửa van Clape D1200 bằng thép không rỉ SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
69Bulong M16x100 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
70Bulong M12x50 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
71Bulong M28x350 - SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Gioăng củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
73Dây gai D3mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây bằng lăng ổi, tầm cao 4m (kích thước bầu 60x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cây
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V81 cây
3Trồng cây Hắc óMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
4Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
5Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
6Bảo dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V8cây/90 ngày
7Bảo dưỡng hàng rào Hắc óMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2/tháng
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
2Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm bằng thủ công, chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
5Boulon móng trụ 4BL M24x900Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Boulon móng trụ 4BL M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,28m3
8Rải cát đệm (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,96m3
9Xếp gạch thẻ 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991000v
10Băng cảnh báo ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V166m
11Rải dây tiếp địa dọc tuyến - Cáp đồng trần C11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
12Rải dây tiếp địa - Cáp đồng trần C 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Đóng cọc tiếp địa Ø 16x2,4 mạ đồng (loại cọc dùng hàng hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 bộ
14Ép đầu coss M10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
15Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1chai
16Rải dây tiếp địa - Cáp đồng trần C 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Đóng cọc tiếp địa Ø 16x2,4 mạ đồng (loại cọc dùng hàng hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 bộ
18Ép đầu coss M25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
19Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
20Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bằng máy. Trụ tròn liền cần côn cao 7m (1 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
21Cung cấp, lắp đặt ủ điều khiển chiếu sáng sử dụng PLC (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK Ø 60 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100 m
24Lắp đặt ống nhựa Ø 20 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m. Cáp ngầm CXV/DSTA - 0,6/1kV - 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
26Luồn cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
27Cung cấp/ lắp đặt bộ đèn led 85w 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 bảng
29Lắp bảng gỗ phíp cách điện 220x120x5 + BoulonMô tả kỹ thuật theo chương V41 bảng
30Aptomat 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Domino 4P - 60AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Đầu coss Cu 10-11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
33Băng keo điện hạ thế (5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
34Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
35Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cột
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Thả trục - Thu hồi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Điều chỉnh phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
3Chống bồi rùaMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
4Thuê phao + đènMô tả kỹ thuật theo chương V5tháng
5Sản xuất cột BHMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Sản xuất biển 1,2x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
7Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình tường kè thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi), từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán));+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự).53
2 Kỹ thuật thi công phần kè 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự).53
3 Kỹ thuật thi công phần đường, hệ thống thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình nhân sự đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư,... có tên nhân sự).53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung Công suất ≥ 60 kW. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy bơm vữa Công suất ≥ 50m3/h. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
8 Máy trộn Dung tích bồn ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
9 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
10 Máy hàn Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.3
11 Máy đầm bàn hoặc đầm cóc Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
12 Máy đóng cọc Trọng lượng ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
13 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 140CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
15 Sà lan Trọng tải ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
16 Tàu kéo Công suất ≥ 150CV. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->