Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, củng cố đường bê tông và trồng cây cảnh quan mặt bằng sản xuất +75
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, củng cố đường bê tông và trồng cây cảnh quan mặt bằng sản xuất +75 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021-2022 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:19:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,517,065,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng trồng mới cây xanh có giá trị ≥ 1.837.000.000VND. Đính kèm hợp đồng tương tư là các biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp Đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ ký thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc ngành tương đương. Đính kèm bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải có gắn cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng ≥4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa, củng cố đường bê tông và trồng cây cảnh quan mặt bằng sản xuất +75 Phương án Cải thiện cảnh quan môi trường mặt bằng sản xuất +75 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021-2022 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại ( 0203 3818595/643; fax 02033 821203) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển tấm đan bê tông khoảng cách 300m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 193 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 624,2 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,24 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,24 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế liệu 1 km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,24 | 100m³/km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,95 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,22 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,73 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,73 | 100m³/km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 15,75 | 100m³ |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,86 | 100m³ |
| 12 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 31,49 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,79 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,57 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 774,11 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp đặt khe ngàm liên kết | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 37,53 | 10m |
| 17 | Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tông | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 519,6 | m |
| 18 | Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tông | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 39 | m |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 23,84 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,82 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,66 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 37,81 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,89 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,32 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 39,11 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,24 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,73 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,29 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,89 | m³ |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 31 | Gia công lắp dựng tấm đan rãnh bằng thép hình | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,85 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 424,16 | 1m² |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,48 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 15,5 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,4 | m³ |
| B | TUYẾN RÃNH 1-2, 3-4, 5-6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,04 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,22 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,82 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,82 | 100m³/km |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,49 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 30,14 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 51,92 | m³ |
| C | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,27 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,12 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,01 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,15 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,15 | 100m³/km |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước đổ bê tông mặt đường | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,13 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 10,03 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,88 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 356,73 | m² |
| 12 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ đỏ (60*240*9 mm) | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 241,65 | m² |
| D | TRỒNG CÂY CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào nền, đào hố trồng cây bằng máy đào, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,48 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,48 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,48 | 100m³/km |
| 4 | Đổ đất màu vào các bồn trồng cây | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 490,14 | m³ |
| 5 | Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15m (40 cây/m2) | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,2 | 100m² |
| 6 | Trồng cây ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 34 | cây |
| 7 | Trồng cây Cọ cao 0,8-1 m tán rộng 1,2m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 36 | cây |
| 8 | Trồng thảm cúc Xuyến chi | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 18,97 | 100m² |
| 9 | Trồng bờ viền thiên điểu | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 18,15 | m² |
| 10 | Trồng thảm Huỳnh Anh cao 0.3m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 76,01 | m² |
| 11 | Trồng thảm Dâm bụt | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 26,9 | m² |
| 12 | Trồng cây Hoàng yến cao 0,4-0,6m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 60 | cây |
| 13 | Trồng cây Hoa giấy cao 0,8-1m, đường kính gốc 2,5-3cm, tán tròn rộng 0.5-0.7m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 305 | cây |
| 14 | Trồng cây Hoa giấy ngũ sắc chiều cao H = 1,8-2,5m tán rộng 1,5m | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 11 | cây |
| 15 | Trồng cây Sấu cao H ≥ 4,5m đường kính gốc ≥ 15cm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3 | cây |
| 16 | Trồng cây Xoài cao ≥ 4,5m đường kính gốc ≥ 21-25cm | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | cây |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 3 tháng) | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 23,21 | 100m² |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 3 tháng) | Thực hiện theo yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 134 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng trồng mới cây xanh có giá trị ≥ 1.837.000.000VND. Đính kèm hợp đồng tương tư là các biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: Xây dựng dân dụng, công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: Bằng tốt nghiệp Đại học; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:Bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động; Bản xác nhận chức danh cán bộ ký thuật của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công trồng cây xanh | 1 | - Trình độ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc ngành tương đương. Đính kèm bản chụp (được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥5Kw | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 10 tấn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đo toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đo thủy bình | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Xe tải có gắn cẩu ≥10 tấn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng ≥4kW | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi