Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Nhà lớp học trường Tiểu học và THCS Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017571-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Nhà lớp học trường Tiểu học và THCS Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211017344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:15:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,678,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3017631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.074.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.149.788.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hànhnghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học,chuyên ngành xâydựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã được huấn luyện về An toàn lao động và vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyênngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên,chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếuvới kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị): Nhà lớp học trường Tiểu học và THCS Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
Nhà lớp học trường Tiểu học và THCS Phúc Ứng, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207835889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phú Hưng; Địa chỉ: Số nhà 34, tổ 19, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207835889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp các tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm, bằng cấp theo kê khai của nhà thầu trên biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207835889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207835889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 0207835889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8978100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,2516m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,5218m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6225100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,665m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7734m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2633m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9181m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2891m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6668tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6573100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1985m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3782tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5834tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0116tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7453100m2
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5417m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9733m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,0722m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,0722m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,04m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
30Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V61,44m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3298m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5278m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,382m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,02m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2145m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3191m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0885m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0227m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,9437m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V376,9437m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,2968m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,2968m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,9m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,106m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,106m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6982m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,6982m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,4m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,28m
54Đắp chi tiết cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V15ck
55Đắp đấu trên giằng chi tiết 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14ck
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
58Lát gạch cách âm 22x15x10,5 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V215,644m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V711,5264m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,0304m2
62Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V8,584m2
63Lan can Inox thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,38m
64Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7837tấn
65Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V783,7kg
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,2332m2
67Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V57,168m2
68Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0716m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
71Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
72Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
76Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
77Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
78Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
79Vách kính khuôn nhôm(Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
81Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
83Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,0966100m2
86Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V82,37m
87Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V34,94m
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1177tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1177tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242,53961m2
91Bu lông M16, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V404cái
93Chi tiết biểu tượng bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1135100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7206100m2
96Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8537m3
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7574m3
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0272100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3481tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7532tấn
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0151m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5947100m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V376,454m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V376,454m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5096tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1832tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3105tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6873tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4485tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4863tấn
116Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3611m3
117Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,6792100m2
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0949tấn
119Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
120Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V911,65m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V911,65m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,16m2
123Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1994m3
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6249tấn
125Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3568tấn
126Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7589100m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,89m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,89m2
129Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9326m3
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4069tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2555100m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
134Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,6818m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,6818m2
136Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
137Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
138Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
139Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
140Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
141Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.030m
142Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Đèn LED 12W lốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
147Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
148Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
149Công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
153Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
154Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
155Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Giá inox treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
157Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 (FPC16)Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,521m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
161Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
162Gạch đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V306,6667Viên
163Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
164Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
165Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
166Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
167Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
168Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V217m
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
173Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
174LĐ ống nhựa, đk d =21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
175Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
176Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
177Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
178Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
179Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,84110m³/1km
180Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,84110m³/1km
181Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,84110m³/1km
182Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,33210m³/1km
183Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,33210m³/1km
184Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,610110 tấn/1km
185Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,610110 tấn/1km
186Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,101tấn
187Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2210 tấn/1km
188Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2210 tấn/1km
189Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,2001tấn
190Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,603610 tấn/1km
191Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,603610 tấn/1km
192Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,86m3
193Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,386610 tấn/1km
194Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,386610 tấn/1km
195Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V144,6221000v
196Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,850310 tấn/1km
197Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,850310 tấn/1km
198Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61691000v
199Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,438410 tấn/1km
200Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,438410 tấn/1km
201Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,438410 tấn/1km
202Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2541000v
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5325100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,711m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1087100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8837100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6569100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6569100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6569100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,877m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0288m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4472m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0079m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,666m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1616tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6728tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8294100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7412m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4125tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6612tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1708tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8856100m2
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,331m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2318m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,549m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,7307m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,7307m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,04m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,25m2
30Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V68,1228m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5007m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3415100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V228cái
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,4845m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,0659m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1074m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9095m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6611m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,842m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0149m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,2485m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,2485m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.247,1468m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,1468m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,3m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,3m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,817m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,817m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9448m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,9448m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,1m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,52m
54Đắp chi tiết cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V17ck
55Đắp đấu trên giằng chi tiết 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15ck
56Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
58Lát gạch cách âm 22x15x10,5 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V257,9808m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V778,0894m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9876m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9968m2
63Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,688m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9648m2
65Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,812m2
66Lan can Inox thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,69m
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
68Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V854kg
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,928m2
70Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,584m2
71Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0358m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
74Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
75Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
79Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
80Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
81Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
82Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
83Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
84Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
86Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2199100m2
89Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V76,33m
90Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1026tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1026tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,96561m2
94Bu lông M16, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V42,9968m2
97Chi tiết biểu tượng bằng AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1135100m2
99Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8923100m2
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5049m3
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1176m3
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5492100m2
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3481tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9766tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0806tấn
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,38m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,38m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3135m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1226100m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V419,8272m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V419,8272m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5862tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,237tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,965tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8157tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2146tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
120Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2858m3
121Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,1542100m2
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4674tấn
123Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
124Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V915,42m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V915,42m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,16m2
127Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5226m3
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3204tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
130Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,16m2
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3911m3
134Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338tấn
135Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3012100m2
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
138Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9024m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,9024m2
140Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
141Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
142Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
143Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
144Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
145Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
146Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V452m
147Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V803m
148Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
159Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
160Tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
161Tủ điện phòng 2 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
162Đèn LED 12W lốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
163Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
164Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
165Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Công tắc bốn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
171Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
172Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
173Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Giá inox treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
175Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
178Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
179Giá kệ đặt bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16 (FPC16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
183Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
184Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
185Gạch đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V733,3333Viên
186Switch nội bộ các phòng - phannet 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
187Đầu phát WIFI - 300MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
188Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 6E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V5m
189Cáp mạng chống nhiễu AMP NETCONNECT CAT - 5E FTPMô tả kỹ thuật theo chương V360m
190Đầu nối i RJ45 - Modular Jak AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
191Đầu nối i RJ45 - Modular Plug AMP CAT - 5EMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
192Mặt nạ đơn - port Faceplate AMPMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
193Hộp đế dùng cho mặt nạ FaceplateMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
194Đầu ghi sốMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
195Lạt thít số 3 - 4x200 (500 chiếc/Túi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1túi
196Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
197Tủ nối dây điện thoại âm tường kim loại - Loại 20 đôi - 20 Pair IDFMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
198Cáp điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V130m
199Mặt khung, đế nhựa nổi + Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
200Ống luồn dây điện đàn hồi PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
201Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
202Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
203Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
204Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
205Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
206Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V202m
207Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
208Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
210Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
211Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V217cái
212LĐ ống nhựa, đk d =21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
213Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
214Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
215Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
216Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
217Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
218Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
219Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
221Lắp đặt phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt van khóa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
226Máy bơm Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
228Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100 m
229Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
233Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Racco nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
242Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
244Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
245Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
250Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,23610m³/1km
251Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,23610m³/1km
252Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V41,23610m³/1km
253Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,79310m³/1km
254Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V31,79310m³/1km
255Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,597810 tấn/1km
256Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,597810 tấn/1km
257Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V155,9783tấn
258Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,609910 tấn/1km
259Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,609910 tấn/1km
260Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,0993tấn
261Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,690110 tấn/1km
262Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,690110 tấn/1km
263Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,15m3
264Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,915710 tấn/1km
265Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,915710 tấn/1km
266Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V149,7191000v
267Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,081510 tấn/1km
268Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,081510 tấn/1km
269Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,98211000v
270Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,720610 tấn/1km
271Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,720610 tấn/1km
272Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,720610 tấn/1km
273Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4811000v
C PHỤ TRỢ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V130,462100m3
2Đắp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V146,1226100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V146,1226100m3/1km
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Cột điện H 7,5B mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
11Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,50910m³/1km
12Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,50910m³/1km
13Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,50910m³/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,23910m³/1km
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,23910m³/1km
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,971810 tấn/1km
17Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,971810 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,7184tấn
D SÂN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,51m3
2nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.817m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V181,7m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V72,710m
E THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3017631E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ thời điểm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.074.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.149.788.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hànhnghề giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên phù hợp với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.33
2 Cán bộ kỹ thuật và phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học,chuyên ngành xâydựng dân dụng vàcông nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã được huấn luyện về An toàn lao động và vệ sinh lao động. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyênngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên,chuyên ngành cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếuvới kê khai.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm rùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
9 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
12 Máy trộn vữa 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->