Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:13:00 đến ngày 2021-10-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị + dự phòng Nâng cấp khuôn viên, xây dựng nhà xe, nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS Hưng Thủy 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: Xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918295155-0914629229. Email:[email protected]
Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thủy, địa chỉ: Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hưng Thủy. ĐC: Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5337 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4752 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8498 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,993 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,993 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9076 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7724 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6981 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5985 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5985 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III(95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,134 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng máy đào, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3998 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1264 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0821 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8253 | m3 |
| 7 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,971 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,648 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số nhân công do sử dụng bơm tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,334 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.164 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,36 | kg |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,232 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8398 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,82 | m2 |
| 17 | Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7017 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8426 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3313 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,744 | m2 |
| 2 | Bê tông cột tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4448 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4448 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,4 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,8 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,9136 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số nhân công do sử dụng bơm tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0363 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,8 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,4 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,13 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,36 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,4 | kg |
| 15 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9976 | m3 |
| 16 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3336 | m3 |
| 17 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0538 | m3 |
| 18 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3336 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6681 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7842 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,718 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | m3 |
| 23 | Xây cột trụ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6589 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,1102 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0962 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,437 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,8 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.593,3 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,3 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9 | kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4691 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1063 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can innox (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m |
| 41 | Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x1.5 gia cố chống bão cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9124 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 44 | Lắp dựng thang sắt lên mái bằng ống tráng kẽm fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,2573 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,5718 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,9246 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,9136 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,1102 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,222 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | m |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,9026 | m2 |
| 54 | Trát bờ móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,142 | m2 |
| 55 | Kẻ roăng bờ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,142 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,142 | m2 |
| 57 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,739 | m2 |
| 58 | Lát gạch men ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,0048 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,535 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2732 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | 1m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,955 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 01 nước lót + 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,18 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơ nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 70 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bán cầu chụp mờ D250 (Đèn Led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Pô tơ lê sứ A10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 500x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0604 | m2 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1207 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,304 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m2 |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8768 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 17 | Đổ lớp đá 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 19 | Đắp cát xung quanh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7867 | m3 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình) | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công về điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành PCCC | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào 0,4m3 | Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi