Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021724-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211021672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:13:00 đến ngày 2021-10-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Nâng cấp khuôn viên, xây dựng nhà xe, nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS Hưng Thủy
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: Xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918295155-0914629229. Email:[email protected] Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thủy, địa chỉ: Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Lệ Thủy; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Hưng Thủy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hưng Thủy. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: Xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thủy (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: Xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918295155-0914629229. Email:[email protected] Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thủy, địa chỉ: Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt, địa chỉ: Xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0918295155-0914629229. Email:[email protected] Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Thủy, địa chỉ: Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hưng Thủy. ĐC: Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Mô tả kỹ thuật theo chương V
68,08m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5337m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,72m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4752m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8498m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,668m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,993m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,993m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V132,84m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9076m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,7724m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,6981m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,128m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,5985m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,5985m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III(95%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V
163,134m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,586m3
3Đào móng băng bằng máy đào, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,3998m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III(5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1264m3
5Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V98,0821m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8253m3
7Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V9,971m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V55,36m2
9Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V45,648m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số nhân công do sử dụng bơm tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,334m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V338,6kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.164kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V357,36kg
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,232m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8398m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V88,82m2
17Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7017m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V83,8426m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3313m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
Mô tả kỹ thuật theo chương V
255,744m2
2Bê tông cột tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4448m3
3Bê tông cột tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4448m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V522,4kg
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.714,8kg
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.108,6kg
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V423,9136m2
8Bê tông xà dầm, giằng máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số nhân công do sử dụng bơm tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0363m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V437,8kg
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.581,8kg
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V930,4kg
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V466,13kg
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,36kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V950,4kg
15Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9976m3
16Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3336m3
17Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0538m3
18Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3336m3
19Xây tường bằng gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6681m3
20Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7842m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,718m3
22Xây bậc cấp cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9405m3
23Xây cột trụ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6589m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V633,1102m2
25Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc))Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0962m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V140,08m2
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,437m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V621,8kg
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V572kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7.593,3kg
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V208,3kg
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V162,9kg
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4691m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1063m3
35Lắp dựng cửa đi 2 cánh xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
36Lắp dựng cửa đi 1 cánh xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
37Lắp dựng cửa sổ 4 cánh xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
38Lắp dựng cửa sổ 2 cánh xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
39Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V49,95m2
40Lắp dựng lan can innox (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9m
41Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x1.5 gia cố chống bão cho vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,9124kg
42Lắp dựng hoa sắt cửa khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
43Lắp dựng cửa sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
44Lắp dựng thang sắt lên mái bằng ống tráng kẽm fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V556,2573m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V683,5718m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V505,9246m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,9136m2
49Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V633,1102m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,222m
51Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,9m
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V478,9026m2
54Trát bờ móng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,142m2
55Kẻ roăng bờ móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,142m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,142m2
57Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,739m2
58Lát gạch men ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V609,0048m2
59Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,535m2
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,2732m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V149,955m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 01 nước lót + 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,18m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,6m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V768m2
66Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
68Lắp đặt co nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Lắp đặt lơ nhựa PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
70Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V
386m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt + 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V 325m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V 320m
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
19Lắp đặt đèn bán cầu chụp mờ D250 (Đèn Led)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
20Lắp đặt Pô tơ lê sứ A10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Lắp đặt tủ điện 500x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
25Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
35,36m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509m3
3Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0604m2
4Xây bể tự hoại gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4952m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,684m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V97kg
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1207m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,41m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,304m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52m2
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5m
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V 4,8768m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
16Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,384m3
17Đổ lớp đá 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
18Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
19Đắp cát xung quanh bểMô tả kỹ thuật theo chương V11,7867m3
20Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa + xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt đầu bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt van mặt bích, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt van xả đáy, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình)44
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng44
4 Cán bộ kỹ thuật thi công về điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện kỹ thuật22
5 Cán bộ kỹ thuật thi công về PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành PCCC33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công về an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động33
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ hành nghề bậc thợ đúng theo quy định55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn 500L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo1
3 Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
4 Máy đào 0,4m3 Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->