Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022750-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211022608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:12:00 đến ngày 2021-10-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,257,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77244E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông và di chuyển điện), có giá trị ≥ 2.605.984.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.605.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc ≥60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≤ 5T.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô gắn cẩu ≤ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Công trình đường giao thông, đường điện vào khu trang trại xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc. Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tây Thành. + Đơn vị thẩm định Thiết kế BVTC và Dự toán hạng mục công trình: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vĩnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại Thanh Tùng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc. Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước ít nhất tính đến hết Quý II năm 2021; - Chứng chỉ năng lực trình thi công công trình giao thông cấp III trở lên. - Hóa đơn VAT để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. - Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc. Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc; địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc; địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc. Địa chỉ: xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, thoát nước
1Đào nền đường, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT19,7651100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất Int19,7651100m3
3Mua đất đắp nền đườngnt5.611,1257m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt561,112610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt561,112610m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt4,1149100m3
7Nilon lót tái sinhnt2.791,42m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt2,8308100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt502,4556m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6nt104,7863m3
11Rải giấy dầu lớp cách lynt10,4786100m2
12Ván khuôn móng dàint1,8492100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40nt157,1795m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày nt271,2116m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt2.773,755m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmnt1,1124100m2
17Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt6,9414m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,7632tấn
19lắp đặt cấu kiệnnt3091cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,036100m3
21Nilon lót tái sinhnt23,98m2
22Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt0,5183100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,3164m3
B Phần đường dây 35KV
1Móng cột li tâm MT-5nt2móng
2Móng cột li tâm MTK-5nt1móng
3Cột bê tông li tâm LT14 NPC.13.0nt3cột
4Tiếp địa cột RC-4nt2bộ
5Xà đấu nối cột đơn XĐN-1Tnt1bộ
6Xà néo lắp cầu dao cột đôi XCD35-2TDnt1bộ
7Xà néo sứ chuỗi cột đơn (XNC35-1T)nt1bộ
8Côn sơn ghế cách điện cột đơnnt1bộ
9Ghế thao tác cầu daont1bộ
10Thang trèo (Thao tác cầu dao)nt1bộ
11Gông cột đôi 14mnt1bộ
12Sứ chuỗi Polyme SC35kV+Phụ kiệnnt13bộ
13Sứ đứng Polyme SĐ35kV+ty mạ kẽmnt5quả
14Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ kẽmnt4quả
15Dây nhôm lõi thép -70/11 mm2nt369m
16Cầu dao cách ly - 3 pha Polyme, ngoài trời 35kVnt1bộ
17Bộ chuyền động cầu daont1bộ
18Ghíp nhôm 3BL S70nt18cái
19Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trườngnt1T.Bộ
20Thí nghiệm sứ đứng 35kVnt9quả
21Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 35kVnt13chuỗi
22Thí nghiệm cầu dao 3pha 35kVnt1cái
23Quay đo kiểm tra tiếp địa cộtnt2vị trí
24Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặtnt1chuyến
C Phần trạm biến áp
1Móng cột li tâm MT-5nt2móng
2Cột bê tông li tâm LT14 NPC.13.0nt2cột
3Xà đầu TBA dọc tuyến (XDT-TBA)nt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01 (ĐC-02)nt2bộ
5Xà lắp cầu chì + chống sét vannt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03nt1bộ
7Giá lắp máy biến áp và coolie chống trượt 35kVnt1bộ
8Côn sơn ghế cách điệnnt1bộ
9Sàn ghế và sàn đint1bộ
10Sứ đứng Polyme SĐ35kV+ty mạ kẽmnt21quả
11Sứ đứng VHĐ35kV+ty mạ kẽmnt4quả
12Thang trèo (Ghế TT)nt1bộ
13Tủ điện phân phối tổng 450V-400Ant1Tủ
14Dây nhôm lõi thép trung thế 35kV treo bán phần, bọc cách điện hai lớp - AS/XLPE/PVC-(70/11 ) 35kV (lớp XLPE dầy 5,5mm)nt24m
15Cáp mặt máy BA đến tủ điện 0.4kv - loại cáp Cu/XLPE/PVC- 1x95- 0,6/1KV (Lắp 02 sợi cho 01 pha, 01 sợi cho dây trung tính)nt15m
16Đầu cốt đồng S-95nt18Cái
17Dây đồng mềm M50 đấu cực TT T.Bị TBAnt15m
18Tiếp địa trạm biến ápnt1Hệ
19Biển báo an toàn + biển tên trạmnt2cái
20Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy)nt1bộ
21Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA.nt1bộ
22Vận chuyển VT, phụ kiệnnt1T.Bộ
D Phần mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị
1Máy biến áp 250KVA-35(22)/0,4kVnt1máy
2Cầu trì tự rơi 35kVnt1bộ
3Chống sét van Cooper - 42KVnt1bộ
4Lắp đặt MBA 250kVA -35(22)/0,4KVnt1máy
5Lắp chống sét van 35kVnt1Bộ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVnt11 bộ (3 pha)
7Thí nghiệm MBA 250kVA-35(22)/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt)nt2lần/máy
8Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnnt1mẫu
9Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kvnt25Cái
10Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kvnt31 pha
11Thí nghiệm cầu chì 35kVnt2bộ
12Thí nghiệm aptomat 3 pha nt1cái
13Thí nghiệm BI hạ thếnt3cái
14Thí nghiệm Ampemetnt3cái
15Thí nghiệm Vônmétnt1cái
16Quay đo tiếp địa trạmnt1hệ
17Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.Trìnhnt1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.886222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77244E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên lên (trong đó có hạng mục thi công đường bê tông và di chuyển điện), có giá trị ≥ 2.605.984.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.605.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ an toàn lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc ≥60kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1kW Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≤ 5T. Hoạt động tốt2
9 Ô tô gắn cẩu ≤ 6T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->