Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:08:00 đến ngày 2021-10-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,250,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong hợp đồng có Thi công hệ thống cống thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 5.306.000.000 VND; * Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông – đường bộ từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình giao thông – đường bộ) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng công trình giao thông: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình giao thông – đường bộ), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường (công trình giao thông) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình giao thông – đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động (hoặc chuyên ngành giao thông/cầu đường có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình giao thông – đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn cấp thoát nước: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình giao thông – đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >= 10T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ đăng kiểm xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Đào - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước- Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ cầm tay – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa các tuyến đường khu dân cư Phú Hòa 11 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình: Công trình giao thông - đường bộ từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo quy định). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 03/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành Phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, phường Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3872500.
-Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
+ Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
+ Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, P.Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: 0274.2202079 - 0918451280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành Phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 1 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương; Điện thoại: 0274.3822 629. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 1 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương; Điện thoại: 0274.3820724. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤6cm | Theo chương V E-HSMT | 9,3173 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 4,0831 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo chương V E-HSMT | 101,09 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 5,0941 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 5,0941 | 100m³/km |
| 6 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V E-HSMT | 5,8006 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 50,64 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 97,78 | m³ |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 139,76 | m³ |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 2.041,56 | m² |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo chương V E-HSMT | 54,7 | m³ |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm | Theo chương V E-HSMT | 27,35 | m³ |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 54,7 | m³ |
| 14 | Lăn ru lô mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 546,98 | m² |
| 15 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 2,9446 | 100m² |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 15,82 | m³ |
| 17 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V E-HSMT | 55 | cây |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V E-HSMT | 55 | 1 cây/năm |
| 19 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V E-HSMT | 54,45 | m³ |
| 20 | Cung cấp ống thép tráng kẽm | Theo chương V E-HSMT | 1.256,25 | kg |
| 21 | Sản xuất gia công thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,6868 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm thép hình | Theo chương V E-HSMT | 686,8 | kg |
| 23 | Bu lông M12x30 | Theo chương V E-HSMT | 688 | cái |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V E-HSMT | 58,48 | m² |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V E-HSMT | 43 | cây |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V E-HSMT | 43 | gốc cây |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo chương V E-HSMT | 25,2 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo chương V E-HSMT | 36,33 | m³ |
| 3 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công (không trung chuyển) | Theo chương V E-HSMT | 207,55 | m³ |
| 4 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công (không trung chuyển) | Theo chương V E-HSMT | 0,645 | m³ |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly 23KM | Theo chương V E-HSMT | 208,195 | m³ |
| 6 | Xử lý chất thải theo phương pháp tái chế làm phân bón | Theo chương V E-HSMT | 293,555 | tấn |
| C | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,539 | m³ |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 4,862 | m³ |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 8,384 | m³ |
| 4 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 66,71 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V E-HSMT | 1,5388 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 5,803 | 100m² |
| D | Gia công, cung cấp thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø6mm | Theo chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,8729 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø12mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø>=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, Ø10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 3,98 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 7,7315 | tấn |
| 8 | Sản xuất gia công thép hình | Theo chương V E-HSMT | 3,3914 | tấn |
| 9 | Sản xuất gia công thép dẹt lưới chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 0,9668 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm thép hình | Theo chương V E-HSMT | 4.358,255 | kg |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 13 | Lớp vữa đệm dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 22,275 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong hợp đồng có Thi công hệ thống cống thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 5.306.000.000 VND; * Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định), kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông – đường bộ từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình giao thông – đường bộ) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư . Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng công trình giao thông: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình giao thông – đường bộ), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường (công trình giao thông) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình giao thông – đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động (hoặc chuyên ngành giao thông/cầu đường có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định)- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình giao thông – đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn cấp thoát nước: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 (một) công trình giao thông – đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >= 10T | Ô tô tải >= 10T - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ đăng kiểm xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 2 | Máy Đào | Máy Đào - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước- Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn và có hồ sơ kiểm định xe còn hiệu lực (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay | Máy cưa gỗ cầm tay – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn (Bản chụp được chứng thực theo qui định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi