Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:06:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,325,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.329.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm kỹ sư thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phượng Cách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn 1, xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng, cấp trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế, không nợ đọng thuế hết Quý III năm 2021 (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Phượng Cách: Xã Phượng Cách, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây dẫn điện trong và ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,273 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,251 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hao sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,574 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,738 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,448 | m3 |
| 9 | Đào đất nền nhà từ Cos +0.00 đến Cos sân hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,768 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt, hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,712 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,407 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ MÁI CHE NHÀ SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,547 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,214 | tấn |
| E | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,611 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| G | CHẶT HẠ XÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | gốc cây |
| H | NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 312,782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,042 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,511 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,495 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,366 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,276 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,444 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,429 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,772 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,384 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,597 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,344 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,394 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 215,932 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 256,435 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,755 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,257 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,548 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,699 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,712 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,463 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,466 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,215 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,043 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,715 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,406 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,46 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,217 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,321 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,728 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,078 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,078 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 448,167 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 459,224 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,193 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,04 | m |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,91 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 217,196 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115,499 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 448,167 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 808,523 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,919 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,969 | m3 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,385 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,793 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,732 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,025 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch bôn hoa, gạch thẻ KT 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,907 | m2 |
| 53 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,834 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,375 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,375 | m2 |
| 57 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,66 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,66 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,049 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 89,12 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,049 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,693 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi 4 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,04 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 67 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, dày 1.4mm, phụ kiện King Long kính trắng an toàn dày 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,96 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m2 |
| 71 | Cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT(800x600x300)mm đầy đủ phụ kiện vol kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT(400x300x150)mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Hộp aptomat loại 4 đến 7 Modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led sát trần 24w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn chùm, rọi sân khấu 30w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 85 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCB-6A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB-10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB-16A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB-32A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat MCB-32A-3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat MCB-50A-3P-10kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 100x100 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | hộp |
| 101 | Cút nối, đầu nối điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 102 | Kẹp ống D20 + bộ vít nở | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 106 | Sản xuất lắp đặt dây tiếp địa dẹt 40x4 đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,4 | kg |
| 107 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 109 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác DN90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| I | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m3 |
| 2 | Ni lông lót đáy bê tông trước khi đổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 460 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | 10m |
| 5 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazo KT 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 460 | m2 |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,769 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,319 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,523 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,188 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,28 | m3 |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây bàng Đài Loan (Cao 9m, đường kính 20-30 cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cây |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,068 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,136 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,309 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,652 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,96 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,392 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83 | cấu kiện |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,427 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,586 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,078 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 17 | Đắp chỉ cột trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 18 | Sản xuất,lắp đặt hoàn thiện cánh cổng, biển hiệu ( bao gồm cả phần ray) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,96 | m2 |
| 19 | Dán chữa đề can biển hiệu cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| M | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,779 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,967 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,689 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,455 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,463 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,353 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,543 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,289 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,786 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,057 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,368 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,264 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,264 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,264 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 287,925 | m2 |
| N | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,414 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,243 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,822 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,429 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước,viên tôn bo mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,2 | m |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,345 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m |
| O | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,038 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,387 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,064 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,716 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,49 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,352 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,622 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,923 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,368 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,453 | m2 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,938 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,729 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,709 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,387 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,882 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,44 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,919 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,403 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,484 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,882 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,74 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm XingFa, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện KingLong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm XingFa, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện KingLong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,841 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van đồng nối ren D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 57 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 69 | Măng sông PPR các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D60x60 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Để âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB-10A-1P-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| P | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,267 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,363 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,464 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,433 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m |
| 11 | Gia công lắp dựng khung M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Gia công lắp dựng khung M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn Led 150w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Bảng điện cửa cột 280x90x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TPF 3A F40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - TPF 3A F32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3A-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1A-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 23 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường - Mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm lượn cong tạo dáng mền mại, yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nồi hình chữ nhật, bên trong có 3 tam giác nồi dán giấy khác nhau. Kích thước bàn hội trường BHT1250: 1200x500x760mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp (Hoặc tương đương). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | chiếc |
| 2 | Ghế hội trường: Ghế gấp Chất liệu khung Inox, ngai tròn tựa trang trí, đệm bọc PVC; Kích thước: W400x D510x H990 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | chiếc |
| 3 | Bàn chủ tọa, thư ký: Bàn: - Chân bàn cong kiểu chữ C, Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, Yếm sát đất. Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ tự nhiên (hoặc tương đương). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 4 | Phông rèm sân khấu: Khu vực cờ đỏ kích thước: Rộng 2m x cao 3,95m; Khu vực phông xanh kích thước: Rộng 8.6m x cao 3,95m; Rèm ngang trần sân khấu kích thước: 02 bộ: dài 8.6m, cao 0.6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,38 | m2 |
| 5 | Khẩu hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" và "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Khung nhôm, nền alumia, chữ Mica mạ màu vàng, chân chữ gắn formex KT:8.5m x 0,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Khẩu hiệu chiến lược: Khung nhôm, nền alumia. Kích thước: Rộng 0,6m x Cao 2,55m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Sao vàng, búa liềm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và vật liệu phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.329.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia làm kỹ sư thi công hạng mục cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi