Gói thầu: Xây lắp hạng mục đường giao thông, san nền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022600-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục đường giao thông, san nền
Số hiệu KHLCNT 20211017828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:04:00 đến ngày 2021-10-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp IV, có hạng mục tương tự là đường giao thông hoặc san nền; Kèm theo tài liệu chứng minh, yêu cầu bản scan từ bản gốc: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT (PL03a hoặc PL08b), hoặc bản xác nhận KLHT của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế (chỉ yêu cầu bản chụp); đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (bản scan từ bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là đường giao thông hoặc san nền; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là đường giao thông hoặc san nền; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng đại học xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình NN&PTNT, hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc HTKT) trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥75CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh sắt ≥6tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm: chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục đường giao thông, san nền
Quy hoạch khu dân cư trên địa bàn các xã, thị trấn, huyện Triệu Phong năm 2021
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong, số 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828.713; Fax: 02333.828.659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong, số 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828.713; Fax: 02333.828.659


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong, số 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828.713; Fax: 02333.828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong, số 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828.713; Fax: 02333.828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông xã Triệu Độ
1Đào đất hữu cơ, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật125,9m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật125,9m3
3Đắp nền đường đầm chặt K≥ 0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật338,28m3
4Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật382,26m3
B Cống thoát nước KĐ 0,75m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
3Lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
4Ván khuôn công tác bê tôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,75m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
7Bê tông tường M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
8Lớp đệm sỏi sạnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
10Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
11Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,34m2
13Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
14Cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
15Cốt thép xà mũ cống, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
16Ván khuôn công tác bê tôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
17Bê tông bảo vệ bản mặt cống M200, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,73m3
18Lưới thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0231tấn
19Ván khuôn công tác bê tôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
20Đào hố móng cống, đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật35,57m3
21Đắp đất hố móng, đầm chặt K ≥ 0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15,1m3
22Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18,8m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật55,32m3
C Đường giao thông xã Triệu An
1Đào đất hữu cơ, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật490,49m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật283,22m3
3Đào nền đường, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật261,74m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật261,74m3
5Đắp nền đường đầm chặt K≥ 0,95Chương V- yêu cầu về kỹ thuật827,6m3
6Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật700,97m3
D San nền phân lô tại thị trấn Ái Tử
1Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.543,35m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.543,35m3
3Đào san nền, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật178,77m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật178,77m3
5Đắp đất san nền đầm chặt K ≥ 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8.390,52m3
6Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8.977,86m3
E San nền phân lô tại thị xã Triệu Phước
1Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.168,53m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.168,53m3
3Đắp đất san nền đầm chặt K ≥ 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6.071,06m3
4Khai thác đất để đắp, đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6.496,03m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp IV, có hạng mục tương tự là đường giao thông hoặc san nền; Kèm theo tài liệu chứng minh, yêu cầu bản scan từ bản gốc: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận KLHT (PL03a hoặc PL08b), hoặc bản xác nhận KLHT của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế (chỉ yêu cầu bản chụp); đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ (bản scan từ bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là đường giao thông hoặc san nền; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự là đường giao thông hoặc san nền; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 bằng đại học xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV (công trình NN&PTNT, hoặc giao thông hoặc dân dụng hoặc HTKT) trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu Bản scan từ bản gốc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy ủi ≥75CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
3 Lu bánh sắt ≥6tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Ô tô tự đổ ≥5tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Đầm bàn ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Đầm dùi ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm: chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->