Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:00:00 đến ngày 2021-10-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,734,653,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự..(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Hoàn trả hệ thống cấp nước dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Trong đó có lĩnh vực thi công công trình Hạ Tầng kỹ thuật cấp IV. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ
- Địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Điện thoại 02153.812.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê gang BBB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê gang BBB D200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt BF đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu hàn HDPE D200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU hàn HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt BU hàn HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép đặc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt BU hàn PPR D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.965 | m |
| 35 | Van chặn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,2 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,822 | m3 |
| 41 | Đào rãnh đặt ống nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4821 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh ống nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,03 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,48 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5129 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,822 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2459 | 100m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 49 | Đào rãnh ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,577 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,017 | 100m3 |
| 52 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 10m2 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 54 | Đào rãnh đặt ống nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9993 | 100m3 |
| 55 | Đào rãnh ống nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,97 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,96 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,994 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,996 | 100m3 |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 62 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | 100m |
| 63 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 64 | Đào hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3894 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Tháo dỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 73 | Tháo dỡ máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 74 | Tháo dỡ van cổng mặt bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tháo dỡ van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Vận chuyển máy bơm + tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 83 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 92 | Sản xuất thép góc L40x40x4mm bo cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | 1m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự..(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn | nt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | nt | 2 |
| 4 | Máy hàn công suất ≥ 23KW | nt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | nt | 4 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV | nt | 1 |
| 7 | Đầm bàn công suất ≥ 1KW | nt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | nt | 3 |
| 9 | Máy đào >=0,4m3 | nt | 1 |
| 10 | Máy gia nhiệt D315 | nt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi