Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020614-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211004520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:00:00 đến ngày 2021-10-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,734,653,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự..(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Hoàn trả hệ thống cấp nước dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên)
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ chuyển quyền sử dụng đất; đấu giá quyền sử dụng đất và tài sản trên đất, nguồn tăng thu NSĐP và nguồn vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo kế hoạch vốn hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ - Địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.812.211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Điện. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Công ty TNHH Xuân Phương tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ - Địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.812.211


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình Trong đó có lĩnh vực thi công công trình Hạ Tầng kỹ thuật cấp IV. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ - Địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.812.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,84100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,54100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
8Lắp đặt cút HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Tê HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt Tê gang BBB D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Tê gang BBB D200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Chếch thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt chếch HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt BF đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt côn thu hàn HDPE D200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt BU hàn HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt BU hàn HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
28Lắp bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
29Lắp bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
30Lắp bích thép đặc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
31Lắp đặt BU hàn PPR D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp nút bịt HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Băng báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4.965m
35Van chặn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V418,2100m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V87,822m3
41Đào rãnh đặt ống nước bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,4821100m3
42Đào rãnh ống nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V281,031m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V585,48m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5129100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V87,822m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2459100m3
47Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
49Đào rãnh ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,5771m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,017100m3
52Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8910m2
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
54Đào rãnh đặt ống nước bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V13,9993100m3
55Đào rãnh ống nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V599,971m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V799,96m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,994100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,996100m3
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,04100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,54100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
62Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,04100m
63Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
64Đào hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V48,38941m3
65Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,601m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
68Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
69Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1458tấn
70Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4905m3
71Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Tháo dỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
73Tháo dỡ máy bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
74Tháo dỡ van cổng mặt bích D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tháo dỡ van 1 chiều D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Vận chuyển máy bơm + tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
78Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
79Lắp đặt bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van 1 chiều D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
83Lắp dựng cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,731m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
86Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
87Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
88Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
92Sản xuất thép góc L40x40x4mm bo cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
95Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
96Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,021m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1202100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự..(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn nt2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW nt2
4 Máy hàn công suất ≥ 23KW nt2
5 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW nt4
6 Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV nt1
7 Đầm bàn công suất ≥ 1KW nt2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg nt3
9 Máy đào >=0,4m3 nt1
10 Máy gia nhiệt D315 nt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->