Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:51:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Xí nghiệp thủy nông huyện Bình Lục 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực ≥90 ngày, có các ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Quốc lộ 21A, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3856.983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3852.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,444 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,099 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,343 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,758 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,842 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,882 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,958 | m3 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,321 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 57 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,945 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,685 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,645 | m3 |
| 60 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,165 | m3 |
| 61 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép (vì kèo) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1m2 |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,529 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,558 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,094 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,602 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,601 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,085 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,357 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,9 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,6 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,577 | m |
| 82 | đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | đắp đầu cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,901 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.271,404 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,504 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 89 | Ôp tường, gạch 30x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,411 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,269 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m |
| 93 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,34 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 95 | Sản xuất thang tường (trọn gói gia công lắp dựng và các phụ phí kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | kg |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m2 |
| 99 | Nắp thang bằng tôn dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | m2 |
| 108 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,39 | m2 |
| 109 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở trượt (VK4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,714 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m2 |
| 112 | Hoa sắt cửa sổ cửa đi (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,09 | kg |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,813 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang bóng LED KT 2x1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng LED 220V, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 16A-250V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Chiết áp điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Công tắc 1 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Công tắc 2 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 10 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 14 | Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện, KT (500x350x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 1P 125A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P 50A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng âm tường vỏ kim loại chứa 4MCB Phòng không có điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 31 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 35 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 37 | Kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16 dài L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Dây dẫn sét thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 40 | Dây tiếp địa thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất đường dây chống sét, thủ công, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cút nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cút nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Cút nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Cút nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Côn nhựa U.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Côn nhựa U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Côn nhựa U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Côn nhựa U.PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Côn nhựa U.PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Chếch nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Chếch nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Chếch nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Chếch nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê nhựa U.PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Y nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Y nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Y nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Y nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Y nhựa U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Tê nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 32 | ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Bít xả thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bít xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bít xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút ren trong U.PVC D21x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Măng sông ren trong U.PVC D34x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Măng sông ren trong U.PVC D27x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Măng sông ren ngoài U.PVC D34x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Cút nhựa U.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 44 | Cút nhựa U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Côn nhựa U.PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Côn nhựa U.PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Tê nhựa U.PVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Tê nhựa U.PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Tê nhựa U.PVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Tê nhựa U.PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Tê nhựa U.PVC D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 53 | ống nhựa U.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | ống nhựa U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 58 | Rắc co nhựa U.PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cút thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Kép inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm GP 129JXK hoặc tương đương đẩy cao 21m, lưu lượng 18000lit/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao điện két nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt xi bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bính |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 - thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 - thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Cút nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nước U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC 10A cho tủ báo cháy, Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống mềm - Đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT: 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Dây cấp nguồn báo cháy Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC (2x0.75) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cáy 2Px10x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tổ hợp chuông đèn + nút ân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy F4 BCDragon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 27 | Bình bột CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 28 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| E | LÁN XE, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,721 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 22 | Thép hình làm trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,07 | kg |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | Đắp đầu trụ chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đắp đầu trụ phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m2 |
| 31 | Cánh cổng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,42 | kg |
| 32 | Mũi mác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,785 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m3 |
| 45 | Thép hình L63x63x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,88 | kg |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,973 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,11 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,815 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | m2 |
| 54 | Đắp đầu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | 1m2 |
| 58 | Mũi mác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | cái |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | m2 |
| 60 | Làm bảng tên bằng chữ Mika gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 16 | Nắp bể bằng tôn KT 60x60cm thép không rỉ 3,6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nắp |
| G | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,238 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 6 | Rải Nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,543 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,106 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,978 | m2 |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây (cả nhân công làm đất + phân lót lần đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,034 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,021 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,096 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,824 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,457 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 3 kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5 kw | 1 |
| 10 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi