Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023157-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211023084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:51:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,247,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc Xí nghiệp thủy nông huyện Bình Lục
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Quốc lộ 21A, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3856.983
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu - Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Quốc lộ 21A, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3856.983


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực ≥90 ngày, có các ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Quốc lộ 21A, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3856.983
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3852.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,785100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V162,444100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,375100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
17Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,099m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,343m3
19Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,747m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
21Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,758m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,434100m3
23Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,842m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
30Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,882m2
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,882m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,275m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,733m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
39Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
40Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,958m3
41Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,321m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9m
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,717100m2
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,625100m2
46Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m2
47Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,794tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,016tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,895tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
57Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,945m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,685m3
59Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,645m3
60Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,165m3
61Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V3,529tấn
63Sơn sắt thép (vì kèo) 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1661m2
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,529tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
67Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,5581m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m2
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,094m3
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,602m3
75Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,374m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V451,601m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.396,085m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,357m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V555,9m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V379,6m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V308,577m
82đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83đắp đầu cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V546,901m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.271,404m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V286,504m2
88Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,288m2
89Ôp tường, gạch 30x45cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,411m2
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
91Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,269m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,66m
93Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V142,34kg
94Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,775m2
95Sản xuất thang tường (trọn gói gia công lắp dựng và các phụ phí kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58kg
96Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,297m2
99Nắp thang bằng tôn dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
101Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
102Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
103Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
104Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh:Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
106Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,73m2
108Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V83,39m2
109Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở trượt (VK4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,714m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,27m2
112Hoa sắt cửa sổ cửa đi (cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V956,09kg
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,78m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,813100m2
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang bóng LED KT 2x1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn ốp trần bóng LED 220V, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 16A-250V lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Chiết áp điều khiển quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Công tắc 1 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Công tắc 2 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Công tắc 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V45hộp
10Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
14Vỏ tủ điện tổng bằng kim loại sơn tĩnh điện, KT (500x350x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Aptomat MCB 1P 125A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Aptomat MCB 1P 50A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Tủ điện phòng âm tường vỏ kim loại chứa 4MCB Phòng không có điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
26Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
27Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
28Dây điện CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
30Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
31Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
32Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
34Đắp đất rãnh cáp độ chặt K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
35Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
37Kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16 dài L=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
39Dây dẫn sét thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
40Dây tiếp địa thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,251m3
42Đắp đất đường dây chống sét, thủ công, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
43Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Cút nhựa U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cút nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Cút nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Cút nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Cút nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Cút nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Côn nhựa U.PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Côn nhựa U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Côn nhựa U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Côn nhựa U.PVC D90x48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Côn nhựa U.PVC D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Chếch nhựa U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Chếch nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Chếch nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Chếch nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Chếch nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Chếch nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Tê nhựa U.PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Tê nhựa U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Y nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Y nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Y nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Y nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Y nhựa U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Tê nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Tê nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Tê nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29ống nhựa U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
30ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
32ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
33ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
35Bít xả thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Bít xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bít xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút ren trong U.PVC D21x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Măng sông ren trong U.PVC D34x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Măng sông ren trong U.PVC D27x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Măng sông ren ngoài U.PVC D34x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Cút nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Cút nhựa U.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
44Cút nhựa U.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
45Côn nhựa U.PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Côn nhựa U.PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Tê nhựa U.PVC D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Tê nhựa U.PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Tê nhựa U.PVC D27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Tê nhựa U.PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Tê nhựa U.PVC D21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
53ống nhựa U.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
54ống nhựa U.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
58Rắc co nhựa U.PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tê thép tráng kẽm, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Cút thép tráng kẽm, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Kép inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
65Van phao két nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Máy bơm GP 129JXK hoặc tương đương đẩy cao 21m, lưu lượng 18000lit/h.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van phao điện két nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt vòi xịt xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V2bính
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Ga thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 - thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
82Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 - thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
83Cút nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Lắp đặt côn thu nước U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
85Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC 10A cho tủ báo cháy, Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
4Lắp đặt ống mềm - Đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây KT: 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Dây cấp nguồn báo cháy Cu/PVC/PVC (2x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC (2x0.75) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
9Cáp tín hiệu báo cáy 2Px10x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
12Đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tổ hợp chuông đèn + nút ânMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt đèn Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Kẹp đỡ ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250cái
23Măng sông nối ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
25Lắp đặt aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Bình chữa cháy F4 BCDragon hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
27Bình bột CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14bình
28Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
E LÁN XE, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,7211m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
22Thép hình làm trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V64,07kg
23Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
28Đắp đầu trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Đắp đầu trụ phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m2
31Cánh cổng bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V207,42kg
32Mũi mác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
33Lắp dựng cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,7m2
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
35Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
38Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
39Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,785m3
40Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,097m3
45Thép hình L63x63x3Mô tả kỹ thuật theo chương V308,88kg
46Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,973m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,11m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,815m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5m
52Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,05m2
54Đắp đầu trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,573tấn
56Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,573m2
57Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,931m2
58Mũi mác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V273cái
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,915m2
60Làm bảng tên bằng chữ Mika gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F BỂ NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
8Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,462m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,94m2
16Nắp bể bằng tôn KT 60x60cm thép không rỉ 3,6lyMô tả kỹ thuật theo chương V2nắp
G SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379100m3
3Mua đá lẫn đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V168,238m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
6Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1210m
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3151m3
10Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,543m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,106m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,978m2
15Đổ đất màu trồng cây (cả nhân công làm đất + phân lót lần đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,88m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,034m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
21Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,021m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,096m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,118m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V206cái
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
2Vận chuyển cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V104,824m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V203,457m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy hàn ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 3 kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kw1
10 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
11 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
13 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
14 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->