Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:51:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,199,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn máy ép D26cm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn máy ép cọc D26cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4 - 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện 75-138KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác (bản sao được chứng thực) -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 02283.881.012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Ông Bùi Văn Dũng - Chánh án Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283881012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định; Đ/c: Lô C5R2+J4F, Đại lộ Thiên Trường, phường Lộc Hoà, Tp. Nam Định, Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 160,5174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 162,46 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn để thay mới, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 186,5524 | m2 |
| 4 | Cắt sàn, mái trước khi tháo dỡ sàn mái bê tông để không làm ảnh hưởng đến phần kết cấu tận dụng - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế được duyệt | 14,14 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 12,6335 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 3,4633 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền sảnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 1,384 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T. | Theo thiết kế được duyệt | 17,7886 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn đà giáo gia cố sàn trước khi tháo dỡ thanh đứng tầng 1,2 | Theo thiết kế được duyệt | 45,6511 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị khác liên quan đến phần cấp thoát nước (téc nước, bình....) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị khác liên quan đến phần điện | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 14 | Thuê xe của công ty vệ sinh môi trường thu dọn bể phốt cũ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 15 | Đào móng hạ nền sảnh và đào móng khu sảnh - Cấp đất II. | Theo thiết kế được duyệt | 24,5793 | m3 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7867 | m3 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,17 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 178,819 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 236,643 | kg |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7531 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 10,443 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 65,014 | kg |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6197 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,469 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 145,001 | kg |
| 26 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Theo thiết kế được duyệt | 5,3497 | m3 |
| 27 | Đắp đất vào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 24,5717 | m3 |
| 28 | Tôn nền từ cốt -0.6m lên mặt nền bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3813 | m3 |
| 29 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền (Diện tích sảnh và một phần hiên mở rộng) | Theo thiết kế được duyệt | 37,3899 | m2 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8812 | m3 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8234 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6211 | m3 |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,2176 | m2 |
| 34 | Lát gạch Terazo, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,4391 | m2 |
| 35 | Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,5874 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 29,5874 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép cổ móng, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 26,16 | m |
| 38 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4036 | m3 |
| 39 | Khoan cấy thép cột C1 vào dầm và đầu cột cũ trên mái, bơm keo hit-re 500 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | lỗ khoan |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 288,3 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 239,05 | kg |
| 42 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5156 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 141,525 | kg |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 556,703 | kg |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông sàn, mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1813 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 417,87 | kg |
| 47 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 13,7627 | kg |
| 48 | Láng chống thấm mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,023 | m2 |
| 49 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 25,023 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0605 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 31,431 | kg |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ltầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 106,524 | kg |
| 53 | Đục tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9715 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1633 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4334 | m3 |
| 56 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40: | Theo thiết kế được duyệt | 8,0704 | m3 |
| 57 | Thép râu liên kết trụ với tường cũ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 34,2 | kg |
| 58 | Xây tường sê nô sảnh, tường khe lún 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,535 | m3 |
| 59 | Xây gờ phân tầng cốt +3,9m bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,671 | m3 |
| 60 | Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô sảnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5947 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô mái sảnh, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 51,8 | kg |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún mái khu wc trục E bằng INOX (100+300+100) dầy 0.3mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,2445 | kg |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2,4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 17,83 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 25,24 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp vách ngăn khu vệ sinh làm bằng kính cường lực dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 66 | Bộ bản lề cửa đi và kẹp kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 55,58 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra, kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,477 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dầy 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 41,3632 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp | Theo thiết kế được duyệt | 6,831 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt thanh inox gia cường vách kính 30x60x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,8816 | kg |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa làm bằng thép vuông 12x12 | Theo thiết kế được duyệt | 24,756 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1,0516 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa làm mới | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 75 | Vệ sinh và đánh rỉ sen hoa sắt cũ đá có | Theo thiết kế được duyệt | 52,74 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 52,74 | 1m2 |
| 77 | Xây lan can tầng 1, 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1397 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 164 | cái |
| 79 | Bê tông tay vịn lan can sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,277 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 15,6 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 113,5 | kg |
| 82 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,4168 | m2 |
| 83 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,385 | m2 |
| 84 | Trát chân tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,0076 | m2 |
| 85 | Sơn tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 84,4204 | m2 |
| 86 | Đắp phào chân lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 59,01 | m |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can làm bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0496 | kg |
| 88 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D60.5 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 89 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D31.8 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 90 | Vít nở inox D8, L= 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 91 | Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 92 | Bóc gạch lát nền nhà | Theo thiết kế được duyệt | 335,0911 | m2 |
| 93 | Láng bù vênh nền nhà trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 335,0908 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 357,4807 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 16,4822 | m2 |
| 96 | Tấm nhựa PVC khò nóng dán sàn khu wc, vén lên chân tường xung quanh 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 9,6244 | m2 |
| 97 | Phá dỡ gạch ốp chân tường phía trong các phòng | Theo thiết kế được duyệt | 18,6804 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường gạch Granit 120x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,6804 | m2 |
| 99 | Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 52,225 | m2 |
| 100 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 58,477 | m2 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải tầng 2 xuống vị trí tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 3,7817 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T. | Theo thiết kế được duyệt | 7,5634 | m3 |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1,2 | Theo thiết kế được duyệt | 971,4227 | m2 |
| 104 | Vệ sinh mặt tường và dùng nước xi măng 1 nước vào tường nhà đã phá dỡ lớp vữa trát | Theo thiết kế được duyệt | 971,4227 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 971,4227 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tầng 1,2 | Theo thiết kế được duyệt | 971,4227 | m2 |
| 107 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 971,4227 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 375,9828 | m2 |
| 109 | Vệ sinh mặt tường và quét xi măng 1 nước vào tường nhà đã phá dỡ lớp vữa trát | Theo thiết kế được duyệt | 375,9828 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 375,9828 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 375,9828 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 31,084 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo thiết kế được duyệt | 31,084 | m2 |
| 114 | Sơn trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 31,084 | m2 |
| 115 | Phá dỡ lớp vữa trát trần cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 32,645 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát ô văng, chỉ tính phần ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 76,956 | m2 |
| 117 | Vệ sinh và quét xi măng 1 nước vào trần cầu thang đã phá dỡ lớp vữa trát | Theo thiết kế được duyệt | 109,601 | m2 |
| 118 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 109,601 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào trần thang | Theo thiết kế được duyệt | 32,645 | m2 |
| 120 | Sơn ô văng, trần thang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 32,645 | m2 |
| 121 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 76,956 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 123 | Sơn lan can cầu thang 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Theo thiết kế được duyệt | 37,8 | 1m2 |
| 124 | Phá dỡ lớp vữa láng và granitô bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 30,967 | m2 |
| 125 | Trát lót + bù vênh bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,9128 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,9128 | m2 |
| 127 | Phá dỡ lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế được duyệt | 95,203 | m2 |
| 128 | Vệ sinh và quét xi măng 1 nước vào tường nhà đã phá dỡ lớp vữa trát | Theo thiết kế được duyệt | 95,2025 | m2 |
| 129 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 95,2025 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường má cửa | Theo thiết kế được duyệt | 76,162 | m2 |
| 131 | Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 76,162 | m2 |
| 132 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo thiết kế được duyệt | 53,2638 | m2 |
| 133 | Vệ sinh và quét xi măng 1 nước vào dầm nhà đã phá dỡ lớp vữa trát | Theo thiết kế được duyệt | 53,2638 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 103,5138 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo thiết kế được duyệt | 103,5138 | m2 |
| 136 | Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 103,5138 | m2 |
| 137 | Phá lớp vữa trần | Theo thiết kế được duyệt | 160,245 | m2 |
| 138 | Quét xi măng 1 nước vào trần nhà đã phá dỡ lớp vữa trát | Theo thiết kế được duyệt | 160,2454 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 182,1354 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế được duyệt | 182,1354 | m2 |
| 141 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 182,1354 | m2 |
| 142 | Trát phào trang trí cổ móng ngoài nhà cốt +0.000, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,09 | m |
| 143 | Trát phào sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 145,32 | m |
| 144 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 128,13 | m |
| 145 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 19,92 | m |
| 146 | Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 94,38 | m |
| 147 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 148 | Đắp phào chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 55,5 | m |
| 149 | Mua, lắp dựng đầu trụ hiên bằng vữa xi măng đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 150 | Đắp phào đầu trụ hiên, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,44 | m |
| 151 | Vét mạch lõm trang trí cột mặt tiền tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 15,335 | m2 |
| 152 | Dùng hóa chất vệ sinh và tẩy trần các phòng làm việc | Theo thiết kế được duyệt | 199,0724 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế được duyệt | 199,0724 | m2 |
| 154 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 199,0724 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi khu wc | Theo thiết kế được duyệt | 13,4524 | m2 |
| 156 | Bóc vữa láng sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 112,2791 | m2 |
| 157 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 112,2791 | m2 |
| 158 | Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 112,2791 | m2 |
| 159 | Bốc xếp vận chuyển phế thải tầng 2 xuống vị trí tập kết | Theo thiết kế được duyệt | 13,9585 | m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T. | Theo thiết kế được duyệt | 30,95 | m3 |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 1.347,66 | kg |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,0666 | 1m2 |
| 163 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 186,5524 | m2 |
| 164 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 30,34 | m |
| 165 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 904 | cái |
| 166 | Xây tường chương mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5191 | m3 |
| 167 | Trát tường chương mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,1986 | m2 |
| 168 | Sản xuất, đổ bê tông giằng chương mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6235 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 16,432 | kg |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 44,184 | kg |
| 171 | Trát giằng chương mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8155 | m2 |
| 172 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 16,0141 | m2 |
| 173 | Đắp phào kép + phào răng lược chương mái, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,528 | m |
| 174 | Gia công + lắp đặt LOGO ngành tòa án trên chương mái bằng MEKA kích thước 900x1000 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Bu lông chân cột cờ chôn sẵn trong bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 176 | Cột cờ INOX thân 2.5mD114, 2.5mD89, 2.5mD63 (Cột cao 7.5m) | Theo thiết kế được duyệt | 55,2376 | kg |
| 177 | Cáp, puly... | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Máng nước khổ 600 dày 0.45mm phía sau sảnh mái | Theo thiết kế được duyệt | 4,6 | md |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 556,334 | m2 |
| 180 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 73,8 | m |
| 181 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 182 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 183 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 184 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt vòi tràn trên mái ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 186 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 187 | Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 188 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 8,792 | kg |
| 189 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 191 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp nổi KT: 400x300x150 - nắp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 192 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT: 400x300x150 - nắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 193 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 9 Module | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 194 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 6 Module | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 195 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3P 100A - 30KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50A - 10KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 32A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1P 32A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 201 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A - 6KA loại âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 203 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 204 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 205 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 206 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 207 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 209 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 212 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 216 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 22w | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 217 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 40w | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Mua, lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led 20w-1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 219 | Mua, lắp đặt bộ đèn 1 bóng Led 20w-1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 220 | Mua, lắp đặt đèn Led Bulb đui xoáy gắn tường 20w | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 221 | Mua, lắp đặt đèn Downlight chống ẩm 12w | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 222 | Mua, lắp đặt đèn treo tường chiếu sáng cầu thang, bóng Led 20w | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 223 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 224 | Mua, lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m (bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 225 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 226 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 227 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 228 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 229 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 230 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.310 | m |
| 231 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.596 | m |
| 232 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 233 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 234 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 2.138 | m |
| 235 | Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 236 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | 1m3 |
| 237 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 238 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 239 | Kéo rải dây thép tiếp địa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 240 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 242 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 243 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 244 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 216 | cái |
| 245 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 246 | Tháo dỡ máy điều hòa treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 247 | Bơm ga + vệ sinh và bảo dưỡng lại toàn bộ điều hòa | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (đã bao gồm giá đỡ máy) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 249 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, ống bảo ôn, vải bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng...) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 250 | Mua, lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 251 | Mua, lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 252 | Mua, lắp chân chậu | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 253 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 254 | Mua, lắp đặt gương tráng bạc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 255 | Mua, lắp hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 256 | Mua, lắp móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 257 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 258 | Mua, lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có giảm áp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 259 | Mua, lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 260 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 261 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 262 | Mua, lắp dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 263 | Mua, lắp si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 264 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 265 | Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 266 | Mua, lắp kệ xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 267 | Mua, lắp giá đựng cốc (cả cốc) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 268 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 13,5 | m |
| 269 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 270 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 272 | Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 273 | Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 274 | Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 275 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 276 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 277 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 278 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 279 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 280 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 281 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 282 | Cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 283 | Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 284 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 285 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 286 | Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 287 | Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 288 | Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 289 | Mua, lắp móc giữ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 290 | Mua, lắp đặt ống ng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 291 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 292 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 293 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 294 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 295 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 296 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 297 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 298 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 300 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 301 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 302 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 303 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 304 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 305 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 306 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 307 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 308 | Mua, lắp ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 309 | Mua, lắp móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 310 | Mua, lắp chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Xây dựng mới khối nhà xét xử 2 tầng | |||
| 1 | Tấm nilon lót nền đổ bê tông cọc | Theo thiết kế được duyệt | 287,7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 75,1843 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.524,97 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6.499,762 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 253,382 | kg |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2.168,11 | kg |
| 7 | Lắp dựng thép bản mã đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 2.168,11 | kg |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.233 | m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt | 137 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm, cao 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,5688 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 2,5688 | m3 |
| 12 | Đào đất móng công trình - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 71,0878 | 1m3 |
| 13 | Mua, đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.044,75 | m |
| 14 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6716 | m3 |
| 15 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dày trung bình 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,6716 | m3 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4398 | m3 |
| 17 | Sản xuất đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 51,9911 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 390,575 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.841,907 | kg |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,5555 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 640,255 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.739,099 | kg |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3327 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 45,314 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 880,362 | kg |
| 26 | Xây tường cổ móng, bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,2585 | m3 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4963 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 55,369 | kg |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6632 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 147,506 | kg |
| 31 | Lắp dựng tấm đan bể phốt 02 bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 32 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,0224 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước vào đáy bể | Theo thiết kế được duyệt | 11,0224 | m2 |
| 34 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 38,196 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 69,7167 | kg |
| 36 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,968 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước từ bể phốt ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T. | Theo thiết kế được duyệt | 1,6716 | m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 23,6959 | m3 |
| 41 | Đắp tôn bù nền từ cốt -0.75 đến -0.3, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 47,3919 | m3 |
| 42 | Đắp tôn bù nền K95 từ cốt -0.7m đến cốt -0.3m bằng cát đen | Theo thiết kế được duyệt | 28,2388 | m3 |
| 43 | Đắp tồn nền nhà bằng cát đen đầm chặt | Theo thiết kế được duyệt | 55,6665 | m3 |
| 44 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 227,0243 | m2 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,7024 | m3 |
| 46 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4956 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0036 | m3 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,387 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường cổ móng ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 12,6945 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,246 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 11,246 | m2 |
| 52 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,893 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 783,616 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.846,552 | kg |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,5489 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 882,819 | kg |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4.059,845 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.831,4855 | kg |
| 59 | Sản xuất, đổ bê tông sàn, mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 73,5407 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 8.136,566 | kg |
| 61 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 231,8701 | kg |
| 62 | Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 250,071 | m2 |
| 63 | Sơn chống thấm mái phía ngoài mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 250,071 | m2 |
| 64 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2928 | m3 |
| 65 | Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 66 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,6 | m |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 87,444 | kg |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 211,529 | kg |
| 69 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9258 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 241,756 | kg |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 873,4 | kg |
| 72 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8671 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 513,241 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 133,274 | kg |
| 75 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8455 | m3 |
| 76 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,3231 | m2 |
| 77 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | trụ |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang làm bằng inox SUS 304 | Theo thiết kế được duyệt | 457,35 | kg |
| 79 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 130,109 | m3 |
| 80 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 37,0364 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,5423 | m3 |
| 82 | Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6244 | m3 |
| 83 | Xây gờ phân tầng cốt +4,5m bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2819 | m3 |
| 84 | Bê tông giằng sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0557 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 271,9 | kg |
| 86 | Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 176,5504 | m2 |
| 87 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 176,5504 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 29,67 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay làm bằng khung thép bịt tôn | Theo thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp vách ngăn khu vệ sinh làm bằng compact | Theo thiết kế được duyệt | 18,081 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp | Theo thiết kế được duyệt | 26,001 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, kính dầy 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,92 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra, kính dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dầy 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,75 | m2 |
| 96 | Sản xuất sen hoa cửa làm bằng thép vuông 12x12 | Theo thiết kế được duyệt | 292,2813 | kg |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 12,4155 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 99 | Xây lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4847 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 345 | cái |
| 101 | Bê tông tay vịn lan can sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7683 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 200,7 | kg |
| 103 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 41,3828 | m2 |
| 104 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,7786 | m2 |
| 105 | Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 51,3227 | m2 |
| 106 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 113,9745 | m2 |
| 107 | Đắp phào lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 69,355 | m |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can làm bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 94,35 | kg |
| 109 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D60.5 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 110 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D31.8 | Theo thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 111 | Vít nở inox D8, L= 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 112 | Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 464,1199 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường phía trong các phòng bằng gạch Granit 120x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,7708 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 31,884 | m2 |
| 116 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 100,347 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.106,9113 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1.106,9113 | m2 |
| 119 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.106,9113 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 179,8218 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 179,8218 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 518,7734 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột trụ | Theo thiết kế được duyệt | 259,3867 | m2 |
| 124 | Sơn cột trụ nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 518,7734 | m2 |
| 125 | Trát lanh tô, cầu thang, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 165,51 | m2 |
| 126 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 49,982 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửa | Theo thiết kế được duyệt | 215,492 | m2 |
| 128 | Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 215,492 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 237,889 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 558,9636 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 796,8527 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 796,8527 | m2 |
| 133 | Trát phào trang trí cổ móng cốt +0.000, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 134 | Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 280,26 | m |
| 135 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 159,23 | m |
| 136 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 53,82 | m |
| 137 | Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 272,4175 | m |
| 138 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 139 | Đắp phào chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 89,4 | m |
| 140 | Mua, lắp dựng đầu trụ hiên bằng vữa xi măng đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 141 | Đắp phào đầu trụ hiên, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 28,16 | m |
| 142 | Vét mạch lõm trang trí cột mặt tiền tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 21,5977 | m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng trần sân khấu khung xương chìm bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 23,5924 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng trần khu wc bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 40,6764 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.659,01 | kg |
| 146 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 194,0184 | m2 |
| 147 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,108 | m |
| 148 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 856 | cái |
| 149 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0791 | m3 |
| 150 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,081 | m3 |
| 151 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 141,0522 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước và tường thu hồi, tường chắn mái | Theo thiết kế được duyệt | 141,0522 | m2 |
| 153 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0525 | m3 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 13,198 | kg |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 223,243 | kg |
| 156 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 772,632 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 496,004 | m2 |
| 160 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 121,5 | m |
| 161 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 163 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 164 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 165 | Mua, lắp đặt vòi tràn ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 166 | Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,58 | md |
| 167 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp nổi KT: 400x300x150 - nắp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 168 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 14 Module | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 169 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 6 Module | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 170 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 80A - 30KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 40A - 10KA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A - 6KA loại âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 25A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 176 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 177 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 178 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 179 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 1 pha âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 189 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn chống nước | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 22w | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 191 | Mua, lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led 20w-1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 192 | Mua, lắp đặt bộ đèn 1 bóng Led 20w-1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 193 | Mua, lắp đặt đèn Led Bulb đui xoáy gắn tường 20w | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Mua, lắp đặt đèn Downlight chống ẩm 12w | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 195 | Mua, lắp đặt đèn treo tường chiếu sáng cầu thang, bóng Led 20w | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 196 | Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m (bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 201 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 202 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 203 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 936 | m |
| 204 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.900 | m |
| 205 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 206 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 207 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 2.198 | m |
| 208 | Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 209 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 211 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 212 | Kéo rải dây thép tiếp địa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 216 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 217 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 170 | cái |
| 218 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường bao gồm cả giá đỡ (máy tính trong phần thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 220 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, ống bảo ôn, vải bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng...) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | máy |
| 221 | Mua, lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 222 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm mặt đá | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 223 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 224 | Mua, lắp đặt gương tráng bạc | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 225 | Mua, lắp hộp đượng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Mua, lắp móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 228 | Mua, lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có giảm áp | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 229 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 230 | Mua, lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 231 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 232 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 233 | Mua, lắp dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 234 | Mua, lắp si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 235 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 236 | Mua, lắp kệ xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 237 | Mua, lắp giá đựng cốc (cả cốc) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 238 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 239 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 240 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 241 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 242 | Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 243 | Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 244 | Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 245 | Cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 246 | Mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 249 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 250 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 251 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 252 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 253 | Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 254 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 255 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 256 | Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 257 | Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 258 | Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 259 | Mua, lắp móc giữ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 260 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 261 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 262 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 263 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 264 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 265 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 267 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 268 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 270 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 271 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 273 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 274 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 275 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 276 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 277 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 278 | Mua, lắp ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Mua, lắp móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 280 | Mua, lắp chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà công vụ 2 tầng | |||
| 1 | Tấm nilon lót nền đổ bê tông cọc | Theo thiết kế được duyệt | 149,1 | m2 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 38,9641 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thépcọc, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.308,561 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.837,148 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 131,315 | kg |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1.123,617 | kg |
| 7 | Lắp thép bản đầu cọc, thép nối cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1.123,617 | kg |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 639 | m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt | 71 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm, cao 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3313 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T. | Theo thiết kế được duyệt | 1,3313 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 39,0868 | 1m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 522,375 | m |
| 14 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8358 | m3 |
| 15 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dày trung bình 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8358 | m3 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,93 | m3 |
| 17 | Sản xuất đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,547 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 185,192 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.517,403 | kg |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,127 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 412,846 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.075,226 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 733,906 | kg |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1063 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 20,579 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 30,37 | kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 449,798 | kg |
| 28 | Xây tường cổ móng bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,0942 | m3 |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2482 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 27,685 | kg |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 72,817 | kg |
| 33 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 34 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5112 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 5,5112 | m2 |
| 36 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,106 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 34,8583 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,984 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước từ bể phốt ra ngoài | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 0,8358 | m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 39,0889 | m3 |
| 43 | Đắp tôn bù nền bằng cát đen | Theo thiết kế được duyệt | 113,467 | m3 |
| 44 | Tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Theo thiết kế được duyệt | 114,7474 | m2 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,4747 | m3 |
| 46 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2438 | m3 |
| 47 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7353 | m3 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3372 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường cổ móng ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 6,6285 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,0389 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 14,0389 | m2 |
| 52 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,2072 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 311,864 | kg |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.620,982 | kg |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,5222 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 559,012 | kg |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.592,288 | kg |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 749,025 | kg |
| 59 | Sản xuất, đổ bê tông sàn, mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 32,7791 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3.210,235 | kg |
| 61 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 109,0939 | kg |
| 62 | Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,1734 | m2 |
| 63 | Sơn chống thấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 43,1734 | m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4843 | m3 |
| 65 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 66 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,3 | m |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 36,511 | kg |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 66,751 | kg |
| 69 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5021 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 154,983 | kg |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 620,482 | kg |
| 72 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5505 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 568,382 | kg |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 123,299 | kg |
| 75 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5165 | m3 |
| 76 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,8096 | m2 |
| 77 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang làm bằng inox SUS 304 | Theo thiết kế được duyệt | 152,31 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 9,45 | m2 |
| 80 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 75,0484 | m3 |
| 81 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,0701 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,6473 | m3 |
| 83 | Xây tường sê nô mái gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0281 | m3 |
| 84 | Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9952 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 109,3 | kg |
| 86 | Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 104,3526 | m2 |
| 87 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 51,8562 | m2 |
| 88 | Sơn tường sê nô mặt trên và mặt trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 52,4964 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,82 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 16,71 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp vách ngăn khu vệ sinh làm bằng compact | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp | Theo thiết kế được duyệt | 12,582 | m2 |
| 96 | Sản xuất sen hoa cửa làm bằng thép vuông 12x12 | Theo thiết kế được duyệt | 241,6799 | kg |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 10,266 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 99 | Xây lan can tầng 1, 2 bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2732 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Theo thiết kế được duyệt | 181 | ck |
| 101 | Bê tông tay vịn lan can sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3246 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 98,7 | kg |
| 103 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,1984 | m2 |
| 104 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3336 | m2 |
| 105 | Trát tường chân tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,4636 | m2 |
| 106 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 56,6351 | m2 |
| 107 | Đắp phào lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,395 | m |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can làm bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 48,269 | kg |
| 109 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D60.5 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 110 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D31.8 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 111 | Vít nở inox D8, L= 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 112 | Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 113 | Xây tường kệ bếp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1617 | m3 |
| 114 | Ốp tường kệ bếp bằng gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1671 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan kệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,407 | m3 |
| 116 | Mặt bàn bếp bằng đá granit | Theo thiết kế được duyệt | 4,4936 | m2 |
| 117 | Trát kệ bếp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7812 | m2 |
| 118 | Sơn kệ bếp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,7812 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 215,4792 | m2 |
| 120 | Ốp chân tường phía trong các phòng bằng gạch Granit 120x400, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,0816 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,8306 | m2 |
| 122 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 141,99 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 396,9709 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 396,9709 | m2 |
| 125 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 396,9709 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 335,4902 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 335,4902 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 169,8788 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 84,9394 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 169,8788 | m2 |
| 131 | Trát lanh tô, cầu thang, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 144,7 | m2 |
| 132 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 23,25 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửa | Theo thiết kế được duyệt | 167,95 | m2 |
| 134 | Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 167,95 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 127,9834 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 290 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 417,9834 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 417,9834 | m2 |
| 139 | Trát phào gờ cổ móng cốt +0.000, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,015 | m |
| 140 | Trát phào sê nô mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 64,02 | m |
| 141 | Đắp phào răng lược, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,355 | m |
| 142 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 86,84 | m |
| 143 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 33,52 | m |
| 144 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Đắp phào chân cột, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,72 | m |
| 146 | Đắp phào đầu trụ hiên, chân vòm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 30,7023 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.571,43 | kg |
| 149 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 175,8126 | m2 |
| 150 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 35,908 | m |
| 151 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 748 | cái |
| 152 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,5676 | m3 |
| 153 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1267 | m3 |
| 154 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 130,3008 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước và tường thu hồi, tường chắn mái | Theo thiết kế được duyệt | 130,3008 | m2 |
| 156 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8657 | m3 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 11,073 | kg |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 181,579 | kg |
| 159 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,5316 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 19,5316 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 489,402 | m2 |
| 162 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 70,2 | m |
| 163 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 164 | Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 167 | Mua, lắp đặt vòi tràn ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,2 | m |
| 168 | Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | md |
| 169 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 170 | Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 171 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 8,792 | kg |
| 172 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 174 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp nổi KT: 400x300x150 - nắp nổi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 175 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 9 Module | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 176 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50A - 7.5KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 179 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 40A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A - 6KA loại âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A - 6KA | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-50/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 186 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-50A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 189 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 192 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 193 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 196 | Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 22w | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 197 | Mua, lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led 20w-1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 198 | Mua, lắp đặt đèn Downlight chống ẩm 12w | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 199 | Mua, lắp đặt đèn treo tường chiếu sáng cầu thang, bóng Led 20w | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 200 | Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 202 | Mua, lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m (bao gồm cả hộp số) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 203 | Mua, lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 204 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 205 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 206 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 207 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 208 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 214 | m |
| 209 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 484 | m |
| 210 | Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.280 | m |
| 211 | Mua, lắp đặt ống nhựa soắn 65/50mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 212 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 213 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 214 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 215 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20mm chôn ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 989 | m |
| 216 | Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 217 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 7,6 | 1m3 |
| 218 | Đắp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 7,6 | m3 |
| 219 | Mua, đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 220 | Kéo rải dây thép tiếp địa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 221 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 222 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 223 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 224 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 225 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 226 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường bao gồm cả giá đỡ (máy tính trong phần thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 228 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, ống bảo ôn, vải bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng...) | Theo thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 229 | Mua, lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 230 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 231 | Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 232 | Mua, lắp đặt gương tráng bạc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Mua, lắp hộp đượng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 234 | Mua, lắp móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 235 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 236 | Mua, lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có giảm áp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 237 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 238 | Mua, lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 239 | Mua, lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 240 | Mua, lắp đặt vòi nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 241 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 242 | Mua, lắp dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 243 | Mua, lắp si phông thoát nước chậu rửa tay | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 244 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 245 | Mua, lắp kệ xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 246 | Mua, lắp giá đựng cốc (cả cốc) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 247 | Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 248 | Mua, lắp đặt chậu rửa bát | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 249 | Mua, lắp vòi rửa bát nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 250 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 251 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 252 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 254 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 256 | Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 257 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 258 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 259 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 260 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 261 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 46,5 | m |
| 262 | Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 263 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 265 | Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm PN10, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 266 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 268 | Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 269 | Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 270 | Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 271 | Mua, lắp móc giữ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 272 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 273 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 274 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 275 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 276 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 277 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 278 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 280 | Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 281 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 282 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 283 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 284 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 285 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 286 | Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 287 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 288 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 289 | Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 290 | ống kiểm tra D=110, nhựa PVC | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 291 | Mua, lắp móc giữ ống D110-60 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 292 | Mua, lắp chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| D | Hạng mục: Chống mối nhà khối nhà làm việc 2 tầng, nhà xét xử, nhà công vụ | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài nhà bằng thủ công. Tận dụng đất đào hào để đắp hào chống mối | Theo thiết kế được duyệt | 60,603 | 1m3 |
| 2 | Nilon lót hào chống mối | Theo thiết kế được duyệt | 343,417 | m2 |
| 3 | Mua thuốc chống mối Termize 200SC | Theo thiết kế được duyệt | 1.616,08 | lít |
| 4 | Phòng mối bằng hào đắp đất (trộn thuốc với đất, cát nền) | Theo thiết kế được duyệt | 98,5809 | m3 |
| 5 | Đắp hào chống mối bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 80,804 | m3 |
| 6 | Mua thuốc chống mối Termize 200SC | Theo thiết kế được duyệt | 587,444 | lít |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà (phun vào nền) | Theo thiết kế được duyệt | 98,9664 | m2 |
| E | Hạng mục: Các hạng mục khụ trợ khác | |||
| 1 | Mua, lắp đặt cáp điện 0.6/1kV - ABC 4x95mm | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 150A-36KA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 100A-30KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 80A-30KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 50A-7.5KA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-150/5A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị trí | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đèn chỉ thị báo pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Chống sét van hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 13 | Phá dỡ nền sân bê tông cũ phục vụ thi công sân, RTN, móng các hạng mục công trình giao với sân cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m3 |
| 14 | Tôn cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 59,75 | m3 |
| 15 | Tấm nilông chống mất nước xi măng nền sân | Theo thiết kế được duyệt | 1.009,9 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 100,99 | m3 |
| 17 | Mài mặt sân bê tông bằng máy mài công nghiệp | Theo thiết kế được duyệt | 1.009,9 | m2 |
| 18 | Lu lèn lại mặt sân cũ trước khi làm đường công vụ | Theo thiết kế được duyệt | 289 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường công vụ đá thải, mặt đường đã lèn ép 25cm | Theo thiết kế được duyệt | 72,25 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7856 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,1982 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 88,725 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 88,725 | m2 |
| 24 | Mua đất màu đổ vào bồn cây | Theo thiết kế được duyệt | 117,8961 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế được duyệt | 117,8961 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cánh cổng, hàng rào | Theo thiết kế được duyệt | 39,54 | m2 |
| 27 | Phá dỡ trụ cổng, trụ rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 3,4375 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt | 3,4376 | m3 |
| 29 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,5189 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng trụ cổng, tường bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,173 | m3 |
| 31 | Xây trụ cổng, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6632 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 33 | Sản xuất, đổ bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,495 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 59,9 | kg |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 37 | Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,0237 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 35,2237 | m2 |
| 39 | Sản xuất hàng rào thép vuông 18x18 | Theo thiết kế được duyệt | 931,32 | kg |
| 40 | Lắp dựng rào thép | Theo thiết kế được duyệt | 31,44 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 26,42 | 1m2 |
| 42 | Biển tên cơ quan bằng đồng KT 400x500 ốp vào trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 54,17 | kg |
| 44 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 54,17 | kg |
| 45 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 197,65 | kg |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 8,91 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 8,91 | 1m2 |
| 48 | Bánh xe thép chân cửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Chốt chân | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Tay nắm cửa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Khóa cổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Phá dỡ tường rào gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 40,3593 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T. | Theo thiết kế được duyệt | 40,3593 | m3 |
| 54 | Sản xuất, đổ bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 35,5314 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.439,7 | kg |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1.360,2 | kg |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,1313 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,2644 | m3 |
| 59 | Bê tông trụ rào, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6199 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép trụ rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 255,3 | kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép trụ rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 883,2 | kg |
| 62 | Xây đầu trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0759 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 526,584 | m2 |
| 64 | Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 134,6636 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 661,2476 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 234,048 | m |
| 67 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 25,85 | 1m3 |
| 68 | Nhân công đục móng tường rào để đi cống điểm đấu nối thoát nước cống D400 ra mương | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 69 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3097 | m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3522 | m3 |
| 71 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,27 | m2 |
| 72 | Trát tường RTN, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,4853 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8844 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan RTN và đan ga | Theo thiết kế được duyệt | 179,4 | kg |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 49 | 1cấu kiện |
| 76 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | 1 đoạn ống |
| 77 | Đắp đất hố móng RTN, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,9784 | m3 |
| 78 | Đắp đất đào móng còn thừa để tôn vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 19,87 | m3 |
| 79 | Đào móng bể - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 76,0376 | 1m3 |
| 80 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Theo thiết kế được duyệt | 1.816,992 | kg |
| 81 | Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo thiết kế được duyệt | 432 | m |
| 82 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 1.662,5 | m |
| 83 | Vét bùn đầu cọc tre dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 84 | Phủ đầu cọc tre bằng cát đen | Theo thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T | Theo thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 366,7 | kg |
| 89 | Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 612,9 | kg |
| 91 | Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 11,1 | kg |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 58,2 | kg |
| 94 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,0012 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 380,4 | kg |
| 96 | Tấm tôn ngăn nước tại vị trí mạch ngừng thi công | Theo thiết kế được duyệt | 39,564 | kg |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1069 | m3 |
| 98 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 99 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (không đánh màu) | Theo thiết kế được duyệt | 43,1204 | m2 |
| 100 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo thiết kế được duyệt | 13,8384 | kg |
| 101 | Khóa nắp bể nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Bậc thang bằng inox ống D20x1mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,0952 | cái |
| 103 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 76,0376 | m3 |
| 104 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 6,0688 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất tôn nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 6,0688 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,2954 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6866 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,5 | kg |
| 110 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4092 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4594 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6566 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 36,8 | kg |
| 114 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 173,2 | kg |
| 115 | Tấm li nông chống mất nước xi măng nền bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 40,4524 | m2 |
| 116 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,965 | m3 |
| 117 | Láng nền nhà xe không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 59,7716 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,6161 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5643 | m3 |
| 120 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8397 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | kg |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 89,5 | kg |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 59,7775 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 59,7775 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,2969 | m2 |
| 126 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 36,2969 | m2 |
| 127 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo thiết kế được duyệt | 30,12 | kg |
| 128 | Mua, lắp đặt bu lông M16 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 129 | Mua sẵn ống thép tráng kẽm đường kính trong D100 dày 3,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,19 | m |
| 130 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 91,02 | kg |
| 131 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 121,1 | kg |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 393,34 | kg |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 127,37 | kg |
| 134 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 75,1805 | m2 |
| 135 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 492 | cái |
| 136 | Ke góc bằng tôn khổ 300x0.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 23,664 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 83,65 | m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 32x32x32mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 25x25x25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Van phao cơ tại các téc nước trên mái và bể | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm, Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 147 | ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 4,25 | m |
| 148 | Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Mua, lắp đặt vòi nước inox cho tưới cây | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 24,1152 | kg |
| 152 | Bê tông nền đặt máy bơm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 153 | Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 155 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| F | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 135,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 155,8108 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.228,0267 | kg |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 57,4678 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 41,6768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 19,7794 | m3 |
| 8 | Đào san đất hạ nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 58,3045 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 19,4333 | m3 |
| 10 | Đắp đất đào nền còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 38,8667 | m3 |
| 11 | Phá dỡ giằng cổ móng, cổ cột, móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 22,3743 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cổ móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 32,4187 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông lót móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 5,6558 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 739,097 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 14,88 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 17,5833 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 10,2848 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 5,0913 | m3 |
| 19 | Đào san hạ nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,4829 | m3 |
| 20 | Đắp đất đào nền còn thừa vào nền sân , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4829 | m3 |
| 21 | Phá dỡ giằng cổ móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 3,9174 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 0,2707 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 37,1475 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 12,69 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 16,7248 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 4,7897 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 2,4231 | m3 |
| 29 | Đào san hạ nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,3187 | m3 |
| 30 | Đắp đất đào nền vào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3187 | m3 |
| 31 | Phá dỡ giằng cổ móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 2,8344 | m3 |
| 32 | Phá dỡ móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 13,9498 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông lót móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 3,029 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 43,7508 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 152,8531 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 739,4268 | kg |
| 37 | Tháo dỡ hàng rào thép B40 | Theo thiết kế được duyệt | 48,6 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D76 dày 2.9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1999 | tấn |
| G | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 7 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Sơn ống thép 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 43,7967 | 1m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 13 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 14 | Mua, lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Mua lăng phun DN50/16 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Mua lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Mua, lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 25 | Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lít | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 26 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 (Đấu từ tủ điện nhà công vụ sang) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Mua, lắp van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt đồng hồ Rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bình |
| 41 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 42 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Mua tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 45 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 46 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 47 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 48 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt đầu báo nhiệt + đế | Theo thiết kế được duyệt | 6,1 | 10 đầu |
| 51 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 53 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Theo thiết kế được duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 56 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 58 | Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn (2 mặt có chỉ hướng) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | 5 đèn |
| 59 | Mua lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 15 | 5 đèn |
| 60 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 61 | Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 62 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 63 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm ly tâm Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5-7 tấn | 2 |
| 2 | Giàn máy ép D26cm | Giàn máy ép cọc D26cm | 1 |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 1 |
| 4 | Cân trục bánh lốp | 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Dung tích gầu từ 0,4 - 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70 kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích 80-250 lít | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công xuất >=0,75KW | 2 |
| 10 | Máy đục phá bê tông | Công xuất >=0,75KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công xuất >=23KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện 75-138KVA | Công xuất 75-138KVA | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công xuất 5kW | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi