Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020852-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211011302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:51:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,199,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn máy ép D26cm
- Đặc điểm thiết bị Giàn máy ép cọc D26cm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cân trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4 - 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80-250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=0,75KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=0,75KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện 75-138KVA
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 75-138KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283.881.012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Đ/c: Số 575 đường Trần Hưng Đạo phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; - Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Tòa án nhân dân Tối cao; Đ/c: Số 43 Hai Bà Trưng – Trần Hưng Đạo Quận Hoàn Kiếm – Hà Nội. - Thẩm tra Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Viện Chuyên ngành Kết cấu Công trình Xây dựng; Đ/c số: 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định; Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ; Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283.881.012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Kinh nghiệm ≥ 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, báo cáo KTKT, trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác (bản sao được chứng thực) -Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2019 hoặc 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283.881.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Ông Bùi Văn Dũng - Chánh án Tòa án nhân dân huyện Trực Ninh Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283881012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Điện thoại: 0976.034.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân tỉnh Nam Định; Đ/c: Lô C5R2+J4F, Đại lộ Thiên Trường, phường Lộc Hoà, Tp. Nam Định, Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ cửa đi và cửa sổTheo thiết kế được duyệt160,5174m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt162,46m
3Tháo dỡ mái tôn để thay mới, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt186,5524m2
4Cắt sàn, mái trước khi tháo dỡ sàn mái bê tông để không làm ảnh hưởng đến phần kết cấu tận dụng - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế được duyệt14,14m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt12,6335m3
6Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt3,4633m3
7Phá dỡ nền sảnh bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt1,384m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T.Theo thiết kế được duyệt17,7886m3
9Lắp dựng ván khuôn đà giáo gia cố sàn trước khi tháo dỡ thanh đứng tầng 1,2Theo thiết kế được duyệt45,6511m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được duyệt3bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế được duyệt3bộ
12Tháo dỡ các thiết bị khác liên quan đến phần cấp thoát nước (téc nước, bình....)Theo thiết kế được duyệt5công
13Tháo dỡ các thiết bị khác liên quan đến phần điệnTheo thiết kế được duyệt5công
14Thuê xe của công ty vệ sinh môi trường thu dọn bể phốt cũTheo thiết kế được duyệt2bể
15Đào móng hạ nền sảnh và đào móng khu sảnh - Cấp đất II.Theo thiết kế được duyệt24,5793m3
16Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,7867m3
17Sản xuất, đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,17m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt178,819kg
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt236,643kg
20Sản xuất, đổ bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7531m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt10,443kg
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt65,014kg
23Sản xuất, đổ bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6197m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt11,469kg
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt145,001kg
26Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày Theo thiết kế được duyệt5,3497m3
27Đắp đất vào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt24,5717m3
28Tôn nền từ cốt -0.6m lên mặt nền bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt3,3813m3
29Tấm nilon chống mất nước xi măng nền (Diện tích sảnh và một phần hiên mở rộng)Theo thiết kế được duyệt37,3899m2
30Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,8812m3
31Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,8234m3
32Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,6211m3
33Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,2176m2
34Lát gạch Terazo, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt10,4391m2
35Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt29,5874m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt29,5874m2
37Đắp phào kép cổ móng, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt26,16m
38Sản xuất, đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,4036m3
39Khoan cấy thép cột C1 vào dầm và đầu cột cũ trên mái, bơm keo hit-re 500Theo thiết kế được duyệt8lỗ khoan
40Lắp dựng cốt thép cột, râu cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt288,3kg
41Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt239,05kg
42Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,5156m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt141,525kg
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt556,703kg
45Sản xuất, đổ bê tông sàn, mái M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,1813m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt417,87kg
47Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cmTheo thiết kế được duyệt13,7627kg
48Láng chống thấm mái sảnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,023m2
49Sơn chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt25,023m2
50Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,0605m3
51Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt31,431kg
52Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ltầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt106,524kg
53Đục tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt0,9715m3
54Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,1633m3
55Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4334m3
56Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40:Theo thiết kế được duyệt8,0704m3
57Thép râu liên kết trụ với tường cũ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt34,2kg
58Xây tường sê nô sảnh, tường khe lún 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,535m3
59Xây gờ phân tầng cốt +3,9m bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,671m3
60Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô sảnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5947m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô mái sảnh, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt51,8kg
62Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún mái khu wc trục E bằng INOX (100+300+100) dầy 0.3mmTheo thiết kế được duyệt5,2445kg
63Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2,4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt17,83m2
64Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt25,24m2
65Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp vách ngăn khu vệ sinh làm bằng kính cường lực dày 10mmTheo thiết kế được duyệt6,76m2
66Bộ bản lề cửa đi và kẹp kínhTheo thiết kế được duyệt2cửa
67Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, kính dầy 6,38mmTheo thiết kế được duyệt55,58m2
68Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra, kính dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt4,477m2
69Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dầy 5mmTheo thiết kế được duyệt41,3632m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa xếpTheo thiết kế được duyệt6,831m2
71Sản xuất, lắp đặt thanh inox gia cường vách kính 30x60x1.5mmTheo thiết kế được duyệt4,8816kg
72Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa làm bằng thép vuông 12x12Theo thiết kế được duyệt24,756kg
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1,05161m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa làm mớiTheo thiết kế được duyệt2,16m2
75Vệ sinh và đánh rỉ sen hoa sắt cũ đá cóTheo thiết kế được duyệt52,74m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt52,741m2
77Xây lan can tầng 1, 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,1397m3
78Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Theo thiết kế được duyệt164cái
79Bê tông tay vịn lan can sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,277m3
80Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt15,6kg
81Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt113,5kg
82Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt22,4168m2
83Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,385m2
84Trát chân tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt43,0076m2
85Sơn tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt84,4204m2
86Đắp phào chân lan can, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt59,01m
87Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can làm bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt0,0496kg
88Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D60.5Theo thiết kế được duyệt14cái
89Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D31.8Theo thiết kế được duyệt17cái
90Vít nở inox D8, L= 100mmTheo thiết kế được duyệt49cái
91Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo thiết kế được duyệt5m
92Bóc gạch lát nền nhàTheo thiết kế được duyệt335,0911m2
93Láng bù vênh nền nhà trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt335,0908m2
94Lát nền, sàn gạch granit 400x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt357,4807m2
95Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt16,4822m2
96Tấm nhựa PVC khò nóng dán sàn khu wc, vén lên chân tường xung quanh 30cmTheo thiết kế được duyệt9,6244m2
97Phá dỡ gạch ốp chân tường phía trong các phòngTheo thiết kế được duyệt18,6804m2
98Ốp chân tường gạch Granit 120x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt18,6804m2
99Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo thiết kế được duyệt52,225m2
100Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt58,477m2
101Bốc xếp vận chuyển phế thải tầng 2 xuống vị trí tập kếtTheo thiết kế được duyệt3,7817m3
102Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T.Theo thiết kế được duyệt7,5634m3
103Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1,2Theo thiết kế được duyệt971,4227m2
104Vệ sinh mặt tường và dùng nước xi măng 1 nước vào tường nhà đã phá dỡ lớp vữa trátTheo thiết kế được duyệt971,4227m2
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt971,4227m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tầng 1,2Theo thiết kế được duyệt971,4227m2
107Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt971,4227m2
108Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt375,9828m2
109Vệ sinh mặt tường và quét xi măng 1 nước vào tường nhà đã phá dỡ lớp vữa trátTheo thiết kế được duyệt375,9828m2
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt375,9828m2
111Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt375,9828m2
112Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt31,084m2
113Bả bằng bột bả vào cộtTheo thiết kế được duyệt31,084m2
114Sơn trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt31,084m2
115Phá dỡ lớp vữa trát trần cầu thangTheo thiết kế được duyệt32,645m2
116Phá lớp vữa trát ô văng, chỉ tính phần ô văngTheo thiết kế được duyệt76,956m2
117Vệ sinh và quét xi măng 1 nước vào trần cầu thang đã phá dỡ lớp vữa trátTheo thiết kế được duyệt109,601m2
118Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt109,601m2
119Bả bằng bột bả vào trần thangTheo thiết kế được duyệt32,645m2
120Sơn ô văng, trần thang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt32,645m2
121Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt76,956m2
122Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt37,8m2
123Sơn lan can cầu thang 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màuTheo thiết kế được duyệt37,81m2
124Phá dỡ lớp vữa láng và granitô bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt30,967m2
125Trát lót + bù vênh bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt33,9128m2
126Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế được duyệt33,9128m2
127Phá dỡ lớp vữa trát má cửaTheo thiết kế được duyệt95,203m2
128Vệ sinh và quét xi măng 1 nước vào tường nhà đã phá dỡ lớp vữa trátTheo thiết kế được duyệt95,2025m2
129Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt95,2025m2
130Bả bằng bột bả vào tường má cửaTheo thiết kế được duyệt76,162m2
131Sơn má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt76,162m2
132Phá lớp vữa trát dầmTheo thiết kế được duyệt53,2638m2
133Vệ sinh và quét xi măng 1 nước vào dầm nhà đã phá dỡ lớp vữa trátTheo thiết kế được duyệt53,2638m2
134Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt103,5138m2
135Bả bằng bột bả vào dầmTheo thiết kế được duyệt103,5138m2
136Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt103,5138m2
137Phá lớp vữa trầnTheo thiết kế được duyệt160,245m2
138Quét xi măng 1 nước vào trần nhà đã phá dỡ lớp vữa trátTheo thiết kế được duyệt160,2454m2
139Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt182,1354m2
140Bả bằng bột bả vào trầnTheo thiết kế được duyệt182,1354m2
141Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt182,1354m2
142Trát phào trang trí cổ móng ngoài nhà cốt +0.000, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt42,09m
143Trát phào sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt145,32m
144Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt128,13m
145Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmTheo thiết kế được duyệt19,92m
146Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt94,38m
147Đắp các chi tiết khóa vòmTheo thiết kế được duyệt8cái
148Đắp phào chân cột, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt55,5m
149Mua, lắp dựng đầu trụ hiên bằng vữa xi măng đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt14cái
150Đắp phào đầu trụ hiên, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,44m
151Vét mạch lõm trang trí cột mặt tiền tầng 1Theo thiết kế được duyệt15,335m2
152Dùng hóa chất vệ sinh và tẩy trần các phòng làm việcTheo thiết kế được duyệt199,0724m2
153Bả bằng bột bả vào trầnTheo thiết kế được duyệt199,0724m2
154Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt199,0724m2
155Sản xuất, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi khu wcTheo thiết kế được duyệt13,4524m2
156Bóc vữa láng sê nô máiTheo thiết kế được duyệt112,2791m2
157Sơn chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt112,2791m2
158Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt112,2791m2
159Bốc xếp vận chuyển phế thải tầng 2 xuống vị trí tập kếtTheo thiết kế được duyệt13,9585m3
160Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T.Theo thiết kế được duyệt30,95m3
161Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo thiết kế được duyệt1.347,66kg
162Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt4,06661m2
163Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt186,5524m2
164Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt30,34m
165Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt904cái
166Xây tường chương mái bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5191m3
167Trát tường chương mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,1986m2
168Sản xuất, đổ bê tông giằng chương mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,6235m3
169Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt16,432kg
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt44,184kg
171Trát giằng chương mái, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,8155m2
172Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt16,0141m2
173Đắp phào kép + phào răng lược chương mái, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,528m
174Gia công + lắp đặt LOGO ngành tòa án trên chương mái bằng MEKA kích thước 900x1000Theo thiết kế được duyệt1bộ
175Bu lông chân cột cờ chôn sẵn trong bê tôngTheo thiết kế được duyệt4cái
176Cột cờ INOX thân 2.5mD114, 2.5mD89, 2.5mD63 (Cột cao 7.5m)Theo thiết kế được duyệt55,2376kg
177Cáp, puly...Theo thiết kế được duyệt1bộ
178Máng nước khổ 600 dày 0.45mm phía sau sảnh máiTheo thiết kế được duyệt4,6md
179Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt556,334m2
180Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt73,8m
181Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt24cái
182Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mmTheo thiết kế được duyệt12cái
183Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt9cái
184Đai giữ ốngTheo thiết kế được duyệt90cái
185Mua, lắp đặt vòi tràn trên mái ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt6m
186Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt3cọc
187Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt10m
188Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt8,792kg
189Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt2,41m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt2,4m3
191Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp nổi KT: 400x300x150 - nắp nổiTheo thiết kế được duyệt1hộp
192Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT: 400x300x150 - nắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt1hộp
193Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 9 ModuleTheo thiết kế được duyệt4hộp
194Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 6 ModuleTheo thiết kế được duyệt7hộp
195Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3P 100A - 30KATheo thiết kế được duyệt2cái
196Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50A - 10KATheo thiết kế được duyệt3cái
197Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 32A - 6KATheo thiết kế được duyệt4cái
198Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1P 32A - 6KATheo thiết kế được duyệt4cái
199Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A - 6KATheo thiết kế được duyệt7cái
200Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A - 6KATheo thiết kế được duyệt7cái
201Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A - 6KA loại âm tườngTheo thiết kế được duyệt3cái
202Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A - 6KATheo thiết kế được duyệt3cái
203Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A - 6KATheo thiết kế được duyệt24cái
204Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A - 6KATheo thiết kế được duyệt24cái
205Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
206Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100ATheo thiết kế được duyệt3cái
207Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo thiết kế được duyệt1cái
208Đèn chỉ thị báo phaTheo thiết kế được duyệt3cái
209Chống sét van hạ thếTheo thiết kế được duyệt3cái
210Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt4cái
211Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt10cái
212Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt1cái
213Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt2cái
214Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều)Theo thiết kế được duyệt2cái
215Mua, lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt49cái
216Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 22wTheo thiết kế được duyệt9bộ
217Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 40wTheo thiết kế được duyệt1bộ
218Mua, lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led 20w-1,2mTheo thiết kế được duyệt4bộ
219Mua, lắp đặt bộ đèn 1 bóng Led 20w-1,2mTheo thiết kế được duyệt40bộ
220Mua, lắp đặt đèn Led Bulb đui xoáy gắn tường 20wTheo thiết kế được duyệt1bộ
221Mua, lắp đặt đèn Downlight chống ẩm 12wTheo thiết kế được duyệt4bộ
222Mua, lắp đặt đèn treo tường chiếu sáng cầu thang, bóng Led 20wTheo thiết kế được duyệt4bộ
223Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mmTheo thiết kế được duyệt15cái
224Mua, lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m (bao gồm cả hộp số)Theo thiết kế được duyệt12cái
225Mua, lắp đặt Móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt12cái
226Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo thiết kế được duyệt8m
227Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo thiết kế được duyệt16m
228Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt170m
229Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt370m
230Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt1.310m
231Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt2.596m
232Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt16m
233Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt85m
234Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt2.138m
235Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt6m
236Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt101m3
237Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt10m3
238Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt6cọc
239Kéo rải dây thép tiếp địa D20Theo thiết kế được duyệt25m
240Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được duyệt30m
241Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được duyệt90m
242Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt125m
243Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt13cái
244Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt216cái
245Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt6cái
246Tháo dỡ máy điều hòa treo tườngTheo thiết kế được duyệt12cái
247Bơm ga + vệ sinh và bảo dưỡng lại toàn bộ điều hòaTheo thiết kế được duyệt12cái
248Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (đã bao gồm giá đỡ máy)Theo thiết kế được duyệt12máy
249Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, ống bảo ôn, vải bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng...)Theo thiết kế được duyệt12máy
250Mua, lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt3bộ
251Mua, lắp đặt chậu rửaTheo thiết kế được duyệt3bộ
252Mua, lắp chân chậuTheo thiết kế được duyệt3bộ
253Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt3bộ
254Mua, lắp đặt gương tráng bạcTheo thiết kế được duyệt3cái
255Mua, lắp hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt3cái
256Mua, lắp móc treo vòi xịtTheo thiết kế được duyệt3cái
257Mua, lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt2bộ
258Mua, lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có giảm ápTheo thiết kế được duyệt2bộ
259Mua, lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt3bộ
260Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo thiết kế được duyệt3bộ
261Mua, lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được duyệt3cái
262Mua, lắp dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được duyệt9bộ
263Mua, lắp si phông thoát nước chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt3cái
264Mua, lắp đặt phễu thu nước sànTheo thiết kế được duyệt5cái
265Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo thiết kế được duyệt3bộ
266Mua, lắp kệ xà phòngTheo thiết kế được duyệt3cái
267Mua, lắp giá đựng cốc (cả cốc)Theo thiết kế được duyệt3cái
268Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt13,5m
269Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3m
270Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
271Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D20mmTheo thiết kế được duyệt2cái
272Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
273Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
274Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4cái
275Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt8cái
276Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
277Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
278Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt16m
279Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt30m
280Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt3cái
281Cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt2cái
282Cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt16cái
283Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3cái
284Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
285Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo thiết kế được duyệt17cái
286Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
287Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
288Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
289Mua, lắp móc giữ ống D20Theo thiết kế được duyệt30cái
290Mua, lắp đặt ống ng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt30m
291Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt55m
292Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt25m
293Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt5cái
294Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt15cái
295Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
296Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt5cái
297Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt20cái
298Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
299Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
300Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt11cái
301Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
302Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
303Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt11cái
304Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
305Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
306Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
307Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt4cái
308Mua, lắp ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo thiết kế được duyệt3cái
309Mua, lắp móc giữ ống D110-60Theo thiết kế được duyệt110cái
310Mua, lắp chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được duyệt3cái
B Hạng mục: Xây dựng mới khối nhà xét xử 2 tầng
1Tấm nilon lót nền đổ bê tông cọcTheo thiết kế được duyệt287,7m2
2Sản xuất, đổ bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt75,1843m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt2.524,97kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt6.499,762kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt253,382kg
6Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọcTheo thiết kế được duyệt2.168,11kg
7Lắp dựng thép bản mã đầu cọcTheo thiết kế được duyệt2.168,11kg
8Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1.233m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo thiết kế được duyệt1371 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm, cao 30cmTheo thiết kế được duyệt2,5688m3
11Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt2,5688m3
12Đào đất móng công trình - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt71,08781m3
13Mua, đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1.044,75m
14Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo thiết kế được duyệt1,6716m3
15Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dày trung bình 10cmTheo thiết kế được duyệt1,6716m3
16Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt14,4398m3
17Sản xuất đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt51,9911m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt390,575kg
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2.841,907kg
20Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,5555m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt640,255kg
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2.739,099kg
23Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,3327m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt45,314kg
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt880,362kg
26Xây tường cổ móng, bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,2585m3
27Sản xuất, đổ bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4963m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt55,369kg
29Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,6632m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt147,506kg
31Lắp dựng tấm đan bể phốt 02 bể phốtTheo thiết kế được duyệt121cấu kiện
32Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,0224m2
33Quét nước xi măng 2 nước vào đáy bểTheo thiết kế được duyệt11,0224m2
34Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt38,196m2
35Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nướcTheo thiết kế được duyệt69,7167kg
36Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt27,968m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước từ bể phốt ra ngoàiTheo thiết kế được duyệt20m
38Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo thiết kế được duyệt6cái
39Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T.Theo thiết kế được duyệt1,6716m3
40Đắp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt23,6959m3
41Đắp tôn bù nền từ cốt -0.75 đến -0.3, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt47,3919m3
42Đắp tôn bù nền K95 từ cốt -0.7m đến cốt -0.3m bằng cát đenTheo thiết kế được duyệt28,2388m3
43Đắp tồn nền nhà bằng cát đen đầm chặtTheo thiết kế được duyệt55,6665m3
44Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt227,0243m2
45Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,7024m3
46Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,4956m3
47Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,0036m3
48Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,387m2
49Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường cổ móng ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt12,6945m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,246m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt11,246m2
52Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,893m3
53Lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt783,616kg
54Lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3.846,552kg
55Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt33,5489m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt882,819kg
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4.059,845kg
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.831,4855kg
59Sản xuất, đổ bê tông sàn, mái M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt73,5407m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt8.136,566kg
61Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cmTheo thiết kế được duyệt231,8701kg
62Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt250,071m2
63Sơn chống thấm mái phía ngoài mái tônTheo thiết kế được duyệt250,071m2
64Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,2928m3
65Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,08m2
66Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,6m
67Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt87,444kg
68Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt211,529kg
69Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,9258m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt241,756kg
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt873,4kg
72Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,8671m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt513,241kg
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt133,274kg
75Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,8455m3
76Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,3231m2
77Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt2trụ
78Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang làm bằng inox SUS 304Theo thiết kế được duyệt457,35kg
79Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt130,109m3
80Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt37,0364m3
81Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt12,5423m3
82Xây tường sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,6244m3
83Xây gờ phân tầng cốt +4,5m bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,2819m3
84Bê tông giằng sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,0557m3
85Lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt271,9kg
86Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt176,5504m2
87Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt176,5504m2
88Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt30m2
89Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt29,67m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay làm bằng khung thép bịt tônTheo thiết kế được duyệt3,08m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp vách ngăn khu vệ sinh làm bằng compactTheo thiết kế được duyệt18,081m2
92Sản xuất, lắp dựng cửa xếpTheo thiết kế được duyệt26,001m2
93Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở quay, kính dầy 6,38mmTheo thiết kế được duyệt19,92m2
94Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra, kính dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt2,88m2
95Sản xuất, lắp đặt vách kính, ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dầy 5mmTheo thiết kế được duyệt24,75m2
96Sản xuất sen hoa cửa làm bằng thép vuông 12x12Theo thiết kế được duyệt292,2813kg
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt12,41551m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt25,92m2
99Xây lan can tầng 1,2 bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt2,4847m3
100Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Theo thiết kế được duyệt345cái
101Bê tông tay vịn lan can sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,7683m3
102Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt200,7kg
103Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt41,3828m2
104Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,7786m2
105Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt51,3227m2
106Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt113,9745m2
107Đắp phào lan can, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt69,355m
108Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can làm bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt94,35kg
109Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D60.5Theo thiết kế được duyệt38cái
110Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D31.8Theo thiết kế được duyệt39cái
111Vít nở inox D8, L= 100mmTheo thiết kế được duyệt115cái
112Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo thiết kế được duyệt13,2m
113Lát nền, sàn gạch Granit 400x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt464,1199m2
114Ốp chân tường phía trong các phòng bằng gạch Granit 120x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt23,7708m2
115Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt31,884m2
116Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt100,347m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1.106,9113m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt1.106,9113m2
119Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.106,9113m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt179,8218m2
121Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt179,8218m2
122Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt518,7734m2
123Bả bằng bột bả vào cột trụTheo thiết kế được duyệt259,3867m2
124Sơn cột trụ nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt518,7734m2
125Trát lanh tô, cầu thang, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt165,51m2
126Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt49,982m2
127Bả bằng bột bả vào lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửaTheo thiết kế được duyệt215,492m2
128Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt215,492m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt237,889m2
130Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt558,9636m2
131Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt796,8527m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt796,8527m2
133Trát phào trang trí cổ móng cốt +0.000, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt44m
134Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt280,26m
135Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt159,23m
136Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmTheo thiết kế được duyệt53,82m
137Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt272,4175m
138Đắp các chi tiết khóa vòmTheo thiết kế được duyệt14cái
139Đắp phào chân cột, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt89,4m
140Mua, lắp dựng đầu trụ hiên bằng vữa xi măng đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt42cái
141Đắp phào đầu trụ hiên, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt28,16m
142Vét mạch lõm trang trí cột mặt tiền tầng 1Theo thiết kế được duyệt21,5977m2
143Sản xuất, lắp dựng trần sân khấu khung xương chìm bằng tấm thạch caoTheo thiết kế được duyệt23,5924m2
144Sản xuất, lắp dựng trần khu wc bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổiTheo thiết kế được duyệt40,6764m2
145Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1.659,01kg
146Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt194,0184m2
147Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt37,108m
148Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt856cái
149Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt5,0791m3
150Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,081m3
151Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt141,0522m2
152Quét nước xi măng 2 nước và tường thu hồi, tường chắn máiTheo thiết kế được duyệt141,0522m2
153Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,0525m3
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt13,198kg
155Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt223,243kg
156Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,76m2
157Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hồiTheo thiết kế được duyệt23,76m2
158Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt772,632m2
159Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt496,004m2
160Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt121,5m
161Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt36cái
162Lắp đặt măng sông nhựa đường kính d=90mmTheo thiết kế được duyệt9cái
163Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt9cái
164Đai giữ ốngTheo thiết kế được duyệt90cái
165Mua, lắp đặt vòi tràn ống nhựa - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt6m
166Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cmTheo thiết kế được duyệt5,58md
167Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp nổi KT: 400x300x150 - nắp nổiTheo thiết kế được duyệt1hộp
168Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 14 ModuleTheo thiết kế được duyệt2hộp
169Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 6 ModuleTheo thiết kế được duyệt4hộp
170Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 80A - 30KATheo thiết kế được duyệt1cái
171Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 40A - 10KATheo thiết kế được duyệt4cái
172Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A - 6KA loại âm tườngTheo thiết kế được duyệt4cái
173Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 25A - 6KATheo thiết kế được duyệt8cái
174Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A - 6KATheo thiết kế được duyệt4cái
175Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A - 6KATheo thiết kế được duyệt16cái
176Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A - 6KATheo thiết kế được duyệt10cái
177Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-100/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
178Mua, lắp đặt Ampe mét 0-100ATheo thiết kế được duyệt3cái
179Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo thiết kế được duyệt1cái
180Đèn chỉ thị báo phaTheo thiết kế được duyệt3cái
181Chống sét van hạ thếTheo thiết kế được duyệt3cái
182Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt6cái
183Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt6cái
184Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt8cái
185Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt2cái
186Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt3cái
187Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều)Theo thiết kế được duyệt1cái
188Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 1 pha âm tườngTheo thiết kế được duyệt38cái
189Mua, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn chống nướcTheo thiết kế được duyệt14cái
190Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 22wTheo thiết kế được duyệt16bộ
191Mua, lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led 20w-1,2mTheo thiết kế được duyệt32bộ
192Mua, lắp đặt bộ đèn 1 bóng Led 20w-1,2mTheo thiết kế được duyệt1bộ
193Mua, lắp đặt đèn Led Bulb đui xoáy gắn tường 20wTheo thiết kế được duyệt2bộ
194Mua, lắp đặt đèn Downlight chống ẩm 12wTheo thiết kế được duyệt8bộ
195Mua, lắp đặt đèn treo tường chiếu sáng cầu thang, bóng Led 20wTheo thiết kế được duyệt4bộ
196Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường 300x300mmTheo thiết kế được duyệt6cái
197Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mmTheo thiết kế được duyệt10cái
198Mua, lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m (bao gồm cả hộp số)Theo thiết kế được duyệt16cái
199Mua, lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt16cái
200Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo thiết kế được duyệt8m
201Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo thiết kế được duyệt43m
202Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt560m
203Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt936m
204Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt2.900m
205Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt10m
206Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt43m
207Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt2.198m
208Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt3m
209Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt101m3
210Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt10m3
211Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt5cọc
212Kéo rải dây thép tiếp địa D20Theo thiết kế được duyệt25m
213Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được duyệt25m
214Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được duyệt55m
215Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt115m
216Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt14cái
217Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt170cái
218Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt5cái
219Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường bao gồm cả giá đỡ (máy tính trong phần thiết bị)Theo thiết kế được duyệt12máy
220Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, ống bảo ôn, vải bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng...)Theo thiết kế được duyệt12máy
221Mua, lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt6bộ
222Mua, lắp đặt chậu rửa âm mặt đáTheo thiết kế được duyệt6bộ
223Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt6bộ
224Mua, lắp đặt gương tráng bạcTheo thiết kế được duyệt6cái
225Mua, lắp hộp đượng giấyTheo thiết kế được duyệt6cái
226Mua, lắp móc treo vòi xịtTheo thiết kế được duyệt6cái
227Mua, lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt5bộ
228Mua, lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có giảm ápTheo thiết kế được duyệt5bộ
229Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ VB3Theo thiết kế được duyệt5bộ
230Mua, lắp đặt vòi tiểu nữTheo thiết kế được duyệt5bộ
231Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo thiết kế được duyệt6bộ
232Mua, lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được duyệt6cái
233Mua, lắp dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được duyệt23bộ
234Mua, lắp si phông thoát nước chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt6cái
235Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOXTheo thiết kế được duyệt10cái
236Mua, lắp kệ xà phòngTheo thiết kế được duyệt6cái
237Mua, lắp giá đựng cốc (cả cốc)Theo thiết kế được duyệt6cái
238Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3m
239Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3m
240Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D32mmTheo thiết kế được duyệt2cái
241Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D20mmTheo thiết kế được duyệt2cái
242Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
243Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
244Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4cái
245Cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4cái
246Mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
247Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
248Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt14m
249Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt40m
250Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt5cái
251Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt2cái
252Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt18cái
253Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt5cái
254Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
255Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mm PN10Theo thiết kế được duyệt22cái
256Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
257Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt8cái
258Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
259Mua, lắp móc giữ ống D20Theo thiết kế được duyệt25cái
260Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt50m
261Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt80m
262Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt20m
263Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt6cái
264Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt26cái
265Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
266Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt6cái
267Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt26cái
268Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
269Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt8cái
270Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt20cái
271Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
272Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
273Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt20cái
274Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
275Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt9cái
276Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt14cái
277Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt4cái
278Mua, lắp ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo thiết kế được duyệt6cái
279Mua, lắp móc giữ ống D110-60Theo thiết kế được duyệt50cái
280Mua, lắp chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được duyệt3cái
C Hạng mục: Nhà công vụ 2 tầng
1Tấm nilon lót nền đổ bê tông cọcTheo thiết kế được duyệt149,1m2
2Sản xuất, đổ bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt38,9641m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thépcọc, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt1.308,561kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt3.837,148kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt131,315kg
6Sản xuất thép bản đầu cọc, thép nối cọcTheo thiết kế được duyệt1.123,617kg
7Lắp thép bản đầu cọc, thép nối cọcTheo thiết kế được duyệt1.123,617kg
8Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt639m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo thiết kế được duyệt711 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm, cao 30cmTheo thiết kế được duyệt1,3313m3
11Vận chuyển bê tông đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T.Theo thiết kế được duyệt1,3313m3
12Đào móng công trình - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt39,08681m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt522,375m
14Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmTheo thiết kế được duyệt0,8358m3
15Phủ đầu cọc tre bằng cát đen dày trung bình 10cmTheo thiết kế được duyệt0,8358m3
16Sản xuất, đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,93m3
17Sản xuất đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,547m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt185,192kg
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1.517,403kg
20Sản xuất, đổ bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,127m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt412,846kg
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.075,226kg
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt733,906kg
24Sản xuất, đổ bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,1063m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt20,579kg
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt30,37kg
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt449,798kg
28Xây tường cổ móng bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,0942m3
29Sản xuất, đổ bê tông giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2482m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt27,685kg
31Sản xuất, đổ bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,8316m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt72,817kg
33Lắp dựng tấm đan bể phốtTheo thiết kế được duyệt61cấu kiện
34Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,5112m2
35Quét nước xi măng 2 nước đáy bể phốtTheo thiết kế được duyệt5,5112m2
36Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt19,106m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt tiêu chuẩn 5,5kg/m3 nướcTheo thiết kế được duyệt34,8583kg
38Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt13,984m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước từ bể phốt ra ngoàiTheo thiết kế được duyệt10m
40Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo thiết kế được duyệt3cái
41Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt0,8358m3
42Đắp đất hố móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt39,0889m3
43Đắp tôn bù nền bằng cát đenTheo thiết kế được duyệt113,467m3
44Tấm nilon chống mất nước xi măng nềnTheo thiết kế được duyệt114,7474m2
45Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,4747m3
46Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2438m3
47Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,7353m3
48Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,3372m2
49Ốp gạch thẻ 7x30 chân tường cổ móng ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt6,6285m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,0389m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt14,0389m2
52Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,2072m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt311,864kg
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1.620,982kg
55Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,5222m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt559,012kg
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2.592,288kg
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt749,025kg
59Sản xuất, đổ bê tông sàn, mái M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt32,7791m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3.210,235kg
61Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cmTheo thiết kế được duyệt109,0939kg
62Láng chống thấm mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt43,1734m2
63Sơn chống thấm máiTheo thiết kế được duyệt43,1734m2
64Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,4843m3
65Láng mái ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,14m2
66Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt20,3m
67Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt36,511kg
68Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt66,751kg
69Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,5021m3
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt154,983kg
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt620,482kg
72Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,5505m3
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt568,382kg
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt123,299kg
75Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5165m3
76Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,8096m2
77Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt1trụ
78Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang làm bằng inox SUS 304Theo thiết kế được duyệt152,31kg
79Lắp dựng lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt9,45m2
80Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt75,0484m3
81Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,0701m3
82Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,6473m3
83Xây tường sê nô mái gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt3,0281m3
84Sản xuất, đổ bê tông giằng sê nô mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,9952m3
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt109,3kg
86Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt104,3526m2
87Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt51,8562m2
88Sơn tường sê nô mặt trên và mặt trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt52,4964m2
89Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt10,56m2
90Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt14,82m2
91Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt14,04m2
92Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo thiết kế được duyệt2,7m2
93Sản xuất, lắp đặt ô thoáng cửa đi, ô thoáng cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 5mmTheo thiết kế được duyệt16,71m2
94Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp vách ngăn khu vệ sinh làm bằng compactTheo thiết kế được duyệt7,2m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa xếpTheo thiết kế được duyệt12,582m2
96Sản xuất sen hoa cửa làm bằng thép vuông 12x12Theo thiết kế được duyệt241,6799kg
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt10,2661m2
98Lắp dựng sen hoa cửaTheo thiết kế được duyệt19,44m2
99Xây lan can tầng 1, 2 bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2732m3
100Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Theo thiết kế được duyệt181ck
101Bê tông tay vịn lan can sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,3246m3
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt98,7kg
103Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt27,1984m2
104Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,3336m2
105Trát tường chân tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,4636m2
106Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt56,6351m2
107Đắp phào lan can, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,395m
108Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can làm bằng inox 304Theo thiết kế được duyệt48,269kg
109Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D60.5Theo thiết kế được duyệt16cái
110Chụp đầu tay vịn lan can bằng inox ống D31.8Theo thiết kế được duyệt25cái
111Vít nở inox D8, L= 100mmTheo thiết kế được duyệt57cái
112Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngTheo thiết kế được duyệt6,4m
113Xây tường kệ bếp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1617m3
114Ốp tường kệ bếp bằng gạch 300x600mm, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt3,1671m2
115Bê tông tấm đan kệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,407m3
116Mặt bàn bếp bằng đá granitTheo thiết kế được duyệt4,4936m2
117Trát kệ bếp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,7812m2
118Sơn kệ bếp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt3,7812m2
119Lát nền, sàn gạch granit 400x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt215,4792m2
120Ốp chân tường phía trong các phòng bằng gạch Granit 120x400, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt9,0816m2
121Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt30,8306m2
122Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt141,99m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt396,9709m2
124Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt396,9709m2
125Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt396,9709m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt335,4902m2
127Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt335,4902m2
128Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt169,8788m2
129Bả bằng bột bả vào cột, trụTheo thiết kế được duyệt84,9394m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt169,8788m2
131Trát lanh tô, cầu thang, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt144,7m2
132Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt23,25m2
133Bả bằng bột bả vào lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửaTheo thiết kế được duyệt167,95m2
134Sơn lanh tô, cầu thang, giằng tường, má cửa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt167,95m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt127,9834m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt290m2
137Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt417,9834m2
138Sơn dầm, trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt417,9834m2
139Trát phào gờ cổ móng cốt +0.000, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt22,015m
140Trát phào sê nô mái, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt64,02m
141Đắp phào răng lược, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,355m
142Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt86,84m
143Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmTheo thiết kế được duyệt33,52m
144Đắp các chi tiết khóa vòmTheo thiết kế được duyệt4cái
145Đắp phào chân cột, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,72m
146Đắp phào đầu trụ hiên, chân vòm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt18m
147Sản xuất, lắp dựng trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổiTheo thiết kế được duyệt30,7023m2
148Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1.571,43kg
149Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmTheo thiết kế được duyệt175,8126m2
150Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmTheo thiết kế được duyệt35,908m
151Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt748cái
152Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt3,5676m3
153Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,1267m3
154Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt130,3008m2
155Quét nước xi măng 2 nước và tường thu hồi, tường chắn máiTheo thiết kế được duyệt130,3008m2
156Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,8657m3
157Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt11,073kg
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt181,579kg
159Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt19,5316m2
160Quét nước xi măng 2 nước vào giằng thu hồiTheo thiết kế được duyệt19,5316m2
161Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt489,402m2
162Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt70,2m
163Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo thiết kế được duyệt24cái
164Lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mmTheo thiết kế được duyệt12cái
165Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt6cái
166Đai giữ ốngTheo thiết kế được duyệt60cái
167Mua, lắp đặt vòi tràn ống nhựa - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt5,2m
168Bàn chậu rửa mặt đá Granit dày 2mm, khung thép đỡ mặt bằng, mặt rộng 60cm, viền cổ 30cmTheo thiết kế được duyệt5,6md
169Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mTheo thiết kế được duyệt3cọc
170Mua, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt10m
171Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt8,792kg
172Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt2,41m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt2,4m3
174Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp nổi KT: 400x300x150 - nắp nổiTheo thiết kế được duyệt1hộp
175Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế mặt nhựa lắp âm tường 9 ModuleTheo thiết kế được duyệt4hộp
176Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50A - 7.5KATheo thiết kế được duyệt2cái
177Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A - 6KATheo thiết kế được duyệt1cái
178Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A - 6KATheo thiết kế được duyệt3cái
179Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 40A - 6KATheo thiết kế được duyệt1cái
180Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A - 6KATheo thiết kế được duyệt3cái
181Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A - 6KA loại âm tườngTheo thiết kế được duyệt2cái
182Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A - 6KATheo thiết kế được duyệt6cái
183Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A - 6KATheo thiết kế được duyệt6cái
184Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 10A - 6KATheo thiết kế được duyệt7cái
185Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-50/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
186Mua, lắp đặt Ampe mét 0-50ATheo thiết kế được duyệt3cái
187Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo thiết kế được duyệt1cái
188Đèn chỉ thị báo phaTheo thiết kế được duyệt3cái
189Chống sét van hạ thếTheo thiết kế được duyệt3cái
190Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt4cái
191Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt3cái
192Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt6cái
193Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10ATheo thiết kế được duyệt1cái
194Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (1 hạt 1 chiều, 1 hạt 2 chiều)Theo thiết kế được duyệt1cái
195Mua, lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt20cái
196Mua, lắp đặt đèn Led ốp trần 22wTheo thiết kế được duyệt8bộ
197Mua, lắp đặt bộ đèn 2 bóng Led 20w-1,2mTheo thiết kế được duyệt13bộ
198Mua, lắp đặt đèn Downlight chống ẩm 12wTheo thiết kế được duyệt6bộ
199Mua, lắp đặt đèn treo tường chiếu sáng cầu thang, bóng Led 20wTheo thiết kế được duyệt3bộ
200Mua, lắp đặt quạt thông gió âm tường 300x300mmTheo thiết kế được duyệt2cái
201Mua, lắp đặt quạt hút mùi âm tường 240x240mmTheo thiết kế được duyệt7cái
202Mua, lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m (bao gồm cả hộp số)Theo thiết kế được duyệt5cái
203Mua, lắp đặt móc quạt trầnTheo thiết kế được duyệt5cái
204Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo thiết kế được duyệt55m
205Mua, lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1KV CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo thiết kế được duyệt11m
206Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt20m
207Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt90m
208Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt214m
209Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt484m
210Mua, lắp đặt cáp hạ thế CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt1.280m
211Mua, lắp đặt ống nhựa soắn 65/50mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt8m
212Mua, lắp đặt ống nhựa SP D50mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt11m
213Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt10m
214Mua, lắp đặt ống nhựa SP D25mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt45m
215Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20mm chôn ngầmTheo thiết kế được duyệt989m
216Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt4m
217Đào rãnh chôn dây tiếp địa, rộng Theo thiết kế được duyệt7,61m3
218Đắp đất hố móngTheo thiết kế được duyệt7,6m3
219Mua, đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt3cọc
220Kéo rải dây thép tiếp địa D20Theo thiết kế được duyệt19m
221Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo thiết kế được duyệt20m
222Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được duyệt40m
223Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt100m
224Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo thiết kế được duyệt8cái
225Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo thiết kế được duyệt140cái
226Mối nối kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt3cái
227Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường bao gồm cả giá đỡ (máy tính trong phần thiết bị)Theo thiết kế được duyệt5máy
228Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, ống bảo ôn, vải bọc bảo ôn, ống thoát nước ngưng...)Theo thiết kế được duyệt5máy
229Mua, lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt4bộ
230Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đáTheo thiết kế được duyệt4bộ
231Mua, lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt4bộ
232Mua, lắp đặt gương tráng bạcTheo thiết kế được duyệt4cái
233Mua, lắp hộp đượng giấyTheo thiết kế được duyệt4cái
234Mua, lắp móc treo vòi xịtTheo thiết kế được duyệt4cái
235Mua, lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt4bộ
236Mua, lắp đặt vòi tiểu nam nhấn không có giảm ápTheo thiết kế được duyệt4bộ
237Mua, lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế được duyệt3bộ
238Mua, lắp đặt vòi tiểu nữTheo thiết kế được duyệt3bộ
239Mua, lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
240Mua, lắp đặt vòi nước inoxTheo thiết kế được duyệt4bộ
241Mua, lắp đặt vòi xịt nềnTheo thiết kế được duyệt4cái
242Mua, lắp dây nối nhựa mềm fi 15Theo thiết kế được duyệt14bộ
243Mua, lắp si phông thoát nước chậu rửa tayTheo thiết kế được duyệt4cái
244Mua, lắp đặt phễu thu nước sànTheo thiết kế được duyệt6cái
245Mua, lắp kệ xà phòngTheo thiết kế được duyệt4cái
246Mua, lắp giá đựng cốc (cả cốc)Theo thiết kế được duyệt4cái
247Mua, lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo thiết kế được duyệt2bộ
248Mua, lắp đặt chậu rửa bátTheo thiết kế được duyệt1bộ
249Mua, lắp vòi rửa bát nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt1bộ
250Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt30m
251Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt10m
252Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D32mmTheo thiết kế được duyệt1cái
253Mua, lắp đặt van ren ngoại - Đường kính D25mmTheo thiết kế được duyệt3cái
254Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
255Mua, lắp đặt zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
256Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32x25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4cái
257Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt6cái
258Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
259Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32x32mm PN10Theo thiết kế được duyệt3cái
260Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt12m
261Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt46,5m
262Mua, lắp đặt van ren ngoại- Đường kính 20mmTheo thiết kế được duyệt3cái
263Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt1cái
264Mua, lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt15cái
265Mua, lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm PN10, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt3cái
266Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
267Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20x20mmTheo thiết kế được duyệt23cái
268Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10Theo thiết kế được duyệt2cái
269Mua, lắp đặt Măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt8cái
270Mua, lắp đặt Zắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
271Mua, lắp móc giữ ống D20Theo thiết kế được duyệt25cái
272Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt30m
273Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt60m
274Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo thiết kế được duyệt15m
275Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt8cái
276Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt21cái
277Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 135 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
278Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt6cái
279Mua, lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt21cái
280Cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10 (Cút 90 độ)Theo thiết kế được duyệt1cái
281Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt6cái
282Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt15cái
283Mua, lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
284Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt12cái
285Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt24cái
286Mua, lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt14cái
287Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm PN10Theo thiết kế được duyệt5cái
288Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PN10Theo thiết kế được duyệt10cái
289Mua, lắp đặt Mang sông nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm PN10Theo thiết kế được duyệt1cái
290ống kiểm tra D=110, nhựa PVCTheo thiết kế được duyệt4cái
291Mua, lắp móc giữ ống D110-60Theo thiết kế được duyệt50cái
292Mua, lắp chụp đầu ống thông hơiTheo thiết kế được duyệt3cái
D Hạng mục: Chống mối nhà khối nhà làm việc 2 tầng, nhà xét xử, nhà công vụ
1Đào hào chống mối ngoài nhà bằng thủ công. Tận dụng đất đào hào để đắp hào chống mốiTheo thiết kế được duyệt60,6031m3
2Nilon lót hào chống mốiTheo thiết kế được duyệt343,417m2
3Mua thuốc chống mối Termize 200SCTheo thiết kế được duyệt1.616,08lít
4Phòng mối bằng hào đắp đất (trộn thuốc với đất, cát nền)Theo thiết kế được duyệt98,5809m3
5Đắp hào chống mối bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt80,804m3
6Mua thuốc chống mối Termize 200SCTheo thiết kế được duyệt587,444lít
7Phòng mối mặt nền nhà (phun vào nền)Theo thiết kế được duyệt98,9664m2
E Hạng mục: Các hạng mục khụ trợ khác
1Mua, lắp đặt cáp điện 0.6/1kV - ABC 4x95mmTheo thiết kế được duyệt160m
2Mua, lắp đặt tủ điện hạ thếTheo thiết kế được duyệt1hộp
3Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 150A-36KATheo thiết kế được duyệt2cái
4Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 100A-30KATheo thiết kế được duyệt1cái
5Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 80A-30KATheo thiết kế được duyệt1cái
6Mua, lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha 3P 50A-7.5KATheo thiết kế được duyệt1cái
7Mua, lắp đặt biến dòng đo lường hạ thế CT0.6-150/5ATheo thiết kế được duyệt3bộ
8Mua, lắp đặt Ampe mét 0-150ATheo thiết kế được duyệt3cái
9Mua, lắp đặt Volt mét 0-500V + Cầu chì 6A + Công tắc 6 vị tríTheo thiết kế được duyệt1cái
10Đèn chỉ thị báo phaTheo thiết kế được duyệt3cái
11Chống sét van hạ thếTheo thiết kế được duyệt3cái
12Mua, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Theo thiết kế được duyệt8m
13Phá dỡ nền sân bê tông cũ phục vụ thi công sân, RTN, móng các hạng mục công trình giao với sân cũ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt33m3
14Tôn cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt59,75m3
15Tấm nilông chống mất nước xi măng nền sânTheo thiết kế được duyệt1.009,9m2
16Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt100,99m3
17Mài mặt sân bê tông bằng máy mài công nghiệpTheo thiết kế được duyệt1.009,9m2
18Lu lèn lại mặt sân cũ trước khi làm đường công vụTheo thiết kế được duyệt289m2
19Thi công mặt đường công vụ đá thải, mặt đường đã lèn ép 25cmTheo thiết kế được duyệt72,25m3
20Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,7856m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt8,1982m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt88,725m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt88,725m2
24Mua đất màu đổ vào bồn câyTheo thiết kế được duyệt117,8961m3
25Đào xúc đất đổ vào bồn cây bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế được duyệt117,8961m3
26Tháo dỡ cánh cổng, hàng ràoTheo thiết kế được duyệt39,54m2
27Phá dỡ trụ cổng, trụ rào bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt3,4375m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7TTheo thiết kế được duyệt3,4376m3
29Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt0,51891m3
30Bê tông lót móng trụ cổng, tường bồn hoa, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,173m3
31Xây trụ cổng, trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,6632m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,97m3
33Sản xuất, đổ bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,495m3
34Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt8,4kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt59,9kg
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,2m2
37Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,0237m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt35,2237m2
39Sản xuất hàng rào thép vuông 18x18Theo thiết kế được duyệt931,32kg
40Lắp dựng rào thépTheo thiết kế được duyệt31,44m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt26,421m2
42Biển tên cơ quan bằng đồng KT 400x500 ốp vào trụ cổngTheo thiết kế được duyệt1bộ
43Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt54,17kg
44Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt54,17kg
45Gia công cổng sắtTheo thiết kế được duyệt197,65kg
46Lắp dựng cửa sắtTheo thiết kế được duyệt8,91m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt8,911m2
48Bánh xe thép chân cửaTheo thiết kế được duyệt2bộ
49Chốt chânTheo thiết kế được duyệt1bộ
50Tay nắm cửaTheo thiết kế được duyệt2bộ
51Khóa cổngTheo thiết kế được duyệt1bộ
52Phá dỡ tường rào gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt40,3593m3
53Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T.Theo thiết kế được duyệt40,3593m3
54Sản xuất, đổ bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt35,5314m3
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.439,7kg
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1.360,2kg
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế được duyệt18,1313m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt18,2644m3
59Bê tông trụ rào, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,6199m3
60Lắp dựng cốt thép trụ rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt255,3kg
61Lắp dựng cốt thép trụ rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt883,2kg
62Xây đầu trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,0759m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt526,584m2
64Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt134,6636m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt661,2476m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt234,048m
67Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt25,851m3
68Nhân công đục móng tường rào để đi cống điểm đấu nối thoát nước cống D400 ra mươngTheo thiết kế được duyệt4công
69Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt3,3097m3
70Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt5,3522m3
71Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,27m2
72Trát tường RTN, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt44,4853m2
73Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,8844m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan RTN và đan gaTheo thiết kế được duyệt179,4kg
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt491cấu kiện
76Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính 400mmTheo thiết kế được duyệt451 đoạn ống
77Đắp đất hố móng RTN, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,9784m3
78Đắp đất đào móng còn thừa để tôn vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt19,87m3
79Đào móng bể - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt76,03761m3
80Khấu hao cọc ván thép larsen IVTheo thiết kế được duyệt1.816,992kg
81Ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo thiết kế được duyệt432m
82Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt1.662,5m
83Vét bùn đầu cọc tre dày 10cmTheo thiết kế được duyệt2,66m3
84Phủ đầu cọc tre bằng cát đenTheo thiết kế được duyệt2,66m3
85Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7TTheo thiết kế được duyệt2,66m3
86Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,66m3
87Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,1m3
88Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt366,7kg
89Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,5m3
90Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt612,9kg
91Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt11,1kg
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt58,2kg
94Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,0012m3
95Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt380,4kg
96Tấm tôn ngăn nước tại vị trí mạch ngừng thi côngTheo thiết kế được duyệt39,564kg
97Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1069m3
98Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,3m2
99Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (không đánh màu)Theo thiết kế được duyệt43,1204m2
100Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inoxTheo thiết kế được duyệt13,8384kg
101Khóa nắp bể nướcTheo thiết kế được duyệt1cái
102Bậc thang bằng inox ống D20x1mmTheo thiết kế được duyệt2,0952cái
103Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt76,0376m3
104Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt6,06881m3
105Đắp đất tôn nền nhà xe, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt6,0688m3
106Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,2954m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,6866m3
108Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,12m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt11,5kg
110Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,4092m3
111Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4594m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,6566m3
113Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt36,8kg
114Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt173,2kg
115Tấm li nông chống mất nước xi măng nền bê tôngTheo thiết kế được duyệt40,4524m2
116Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,965m3
117Láng nền nhà xe không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt59,7716m2
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,6161m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,5643m3
120Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,8397m3
121Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt25,2kg
122Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt89,5kg
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt59,7775m2
124Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt59,7775m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,2969m2
126Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt36,2969m2
127Sản xuất cột bằng thép tấmTheo thiết kế được duyệt30,12kg
128Mua, lắp đặt bu lông M16Theo thiết kế được duyệt16bộ
129Mua sẵn ống thép tráng kẽm đường kính trong D100 dày 3,2mmTheo thiết kế được duyệt11,19m
130Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt91,02kg
131Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt121,1kg
132Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt393,34kg
133Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo thiết kế được duyệt127,37kg
134Lợp mái tôn múi vuông dày 0,45mmTheo thiết kế được duyệt75,1805m2
135Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaTheo thiết kế được duyệt492cái
136Ke góc bằng tôn khổ 300x0.4mmTheo thiết kế được duyệt23,664m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo thiết kế được duyệt153m
138Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo thiết kế được duyệt83,65m
139Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt6cái
140Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt19cái
141Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 32x32x32mmTheo thiết kế được duyệt8cái
142Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 25x25x25mmTheo thiết kế được duyệt1cái
143Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTheo thiết kế được duyệt8cái
144Van phao cơ tại các téc nước trên mái và bểTheo thiết kế được duyệt4cái
145Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmTheo thiết kế được duyệt4cái
146Lắp đặt máy bơm cấp nước lên các téc trên mái Máy bơm ly tâm, Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/hTheo thiết kế được duyệt1bộ
147ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt4,25m
148Mua, lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25x25mmTheo thiết kế được duyệt5cái
149Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt5cái
150Mua, lắp đặt vòi nước inox cho tưới câyTheo thiết kế được duyệt5bộ
151Cung cấp, lắp đặt nắp tôn chụp đậy máy bơm bằng tôn khung thép KT: 800x800x800, có cửa chớp 4 mặt, dày 0.8mmTheo thiết kế được duyệt24,1152kg
152Bê tông nền đặt máy bơm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,08m3
153Mua, lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A bảo vệ máy bơmTheo thiết kế được duyệt1cái
154Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế được duyệt50m
155Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngTheo thiết kế được duyệt50m
F Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt43,68m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt135,6m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt155,8108m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2.228,0267kg
5Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt57,4678m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt41,6768m3
7Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt19,7794m3
8Đào san đất hạ nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt58,3045m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt19,4333m3
10Đắp đất đào nền còn thừa vào nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt38,8667m3
11Phá dỡ giằng cổ móng, cổ cột, móng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt22,3743m3
12Phá dỡ cổ móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt32,4187m3
13Phá dỡ bê tông lót móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt5,6558m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt739,097m3
15Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo thiết kế được duyệt14,88m2
16Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt17,5833m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt10,2848m3
18Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt5,0913m3
19Đào san hạ nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt5,4829m3
20Đắp đất đào nền còn thừa vào nền sân , độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,4829m3
21Phá dỡ giằng cổ móng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt3,9174m3
22Phá dỡ tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt0,2707m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt37,1475m3
24Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo thiết kế được duyệt12,69m2
25Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế được duyệt4bộ
26Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt16,7248m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt4,7897m3
28Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt2,4231m3
29Đào san hạ nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt5,3187m3
30Đắp đất đào nền vào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt5,3187m3
31Phá dỡ giằng cổ móng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt2,8344m3
32Phá dỡ móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt13,9498m3
33Phá dỡ bê tông lót móng, tam cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt3,029m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5TTheo thiết kế được duyệt43,7508m3
35Tháo dỡ mái tônTheo thiết kế được duyệt152,8531m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt739,4268kg
37Tháo dỡ hàng rào thép B40Theo thiết kế được duyệt48,6m2
38Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép D76 dày 2.9mmTheo thiết kế được duyệt0,1999tấn
G Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt70m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt28m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt64m
4Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt6cái
5Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt10cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt8cặp bích
7Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mmTheo thiết kế được duyệt3cái
8Mua, lắp đặt Tê thép tráng kẽm - Đường kính 65x50mmTheo thiết kế được duyệt6cái
9Mua, lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt6cái
10Sơn ống thép 2 nướcTheo thiết kế được duyệt43,79671m2
11Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt70m
12Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt92m
13Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180Theo thiết kế được duyệt7hộp
14Mua, lắp đặt van chữa cháy D50Theo thiết kế được duyệt7cái
15Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt7bộ
16Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2bộ
17Mua lăng phun DN50/16Theo thiết kế được duyệt7cái
18Mua lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2cái
19Mua, lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
20Mua, Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1hộp
21Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
23Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
24Mua, lắp đặt bình tích ápTheo thiết kế được duyệt1bình
25Mua, lắp đặt bình nước mồi nhựa PVC 100 lítTheo thiết kế được duyệt1bể
26Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
27Mua, lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
28Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 (Đấu từ tủ điện nhà công vụ sang)Theo thiết kế được duyệt20m
29Mua, lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
30Mua, lắp van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
31Mua, lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
32Mua, lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
33Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
34Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
35Mua, lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
36Mua, lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
37Mua, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
38Mua, lắp đặt đồng hồ Rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
39Mua, lắp đặt Giá để bình chữa cháy (loại 2 bình)Theo thiết kế được duyệt3cái
40Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt15bình
41Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt9bình
42Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt6bộ
43Mua tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
44Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
45Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt90m
46Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt360m
47Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo thiết kế được duyệt360m
48Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt120cái
49Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt180cái
50Mua, lắp đặt đầu báo nhiệt + đếTheo thiết kế được duyệt6,110 đầu
51Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt6cái
52Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt1,25 chuông
53Mua, lắp đặt đèn báo phòngTheo thiết kế được duyệt4,65 đèn
54Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt1,25 đèn
55Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt1,25 nút
56Lắp đặt hộp tổ hợpTheo thiết kế được duyệt6bộ
57Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt45 đèn
58Mua lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn (2 mặt có chỉ hướng)Theo thiết kế được duyệt85 đèn
59Mua lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt155 đèn
60Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt300m
61Mua, lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75 mm2Theo thiết kế được duyệt300m
62Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt100cái
63Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt150cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
2Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
3Cung cấp máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt1máy
4Máy bơm ly tâm Cột áp : 32.5 – 25m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/hTheo thiết kế được duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 người, trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hệ thống điện.- 01 người có trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/ cao đẳng trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật. 10 Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải 5-7 tấn2
2 Giàn máy ép D26cm Giàn máy ép cọc D26cm1
3 Đồng hồ áp lực Đồng hồ áp lực1
4 Cân trục bánh lốp 10 tấn1
5 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Dung tích gầu từ 0,4 - 0,8m31
6 Máy đầm cóc 70 kg2
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích 80-250 lít2
9 Máy khoan cầm tay Công xuất >=0,75KW2
10 Máy đục phá bê tông Công xuất >=0,75KW2
11 Máy hàn điện Công xuất >=23KW2
12 Máy phát điện 75-138KVA Công xuất 75-138KVA1
13 Máy cắt, uốn cốt thép Công xuất 5kW1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW1
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW2
16 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->