Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022735-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211019493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.300 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:47:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,897,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2285734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6693886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.633.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.563.267.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường tiểu học xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 14 phòng.
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.300 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương , địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD và Thương mại Đồng Lợi + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương , địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2019 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa, thiết bị điện bằng thủ côngTheo quy định của E-HSMT10công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT444,9882m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT4,3656tấn
4Phá dỡ tường thu hồi bằng máyTheo quy định của E-HSMT20,7673m3
5Phá dỡ kết cấu sàn BTCT bằng máyTheo quy định của E-HSMT160,26m3
6Phá dỡ kết cấu dầm BTCT bằng máyTheo quy định của E-HSMT47,3284m3
7Phá dỡ kết cấu cột BTCT bằng máyTheo quy định của E-HSMT22,7092m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 0,22 bằng máyTheo quy định của E-HSMT49,2854m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 0,11cm bằng máyTheo quy định của E-HSMT9,6108m3
10Phá dỡ kết cấu BTCT giằng móng bằng máyTheo quy định của E-HSMT31,2309m3
11Phá dỡ móng đá bằng máyTheo quy định của E-HSMT258,156m3
12Phá dỡ sân bê tông bằng máyTheo quy định của E-HSMT44,855m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo quy định của E-HSMT6,442100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo quy định của E-HSMT6,442100m3/1km
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT66,5756m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT1,9549tấn
17Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng máyTheo quy định của E-HSMT12,8018m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của E-HSMT0,7018tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo quy định của E-HSMT0,7018tấn
3Thi công hàng rào tônTheo quy định của E-HSMT1,6122100m2
4Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT161,22m2
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định của E-HSMT7,2963100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của E-HSMT56,1255m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT191,3832m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của E-HSMT2,8453100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của E-HSMT2,306tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của E-HSMT10,6697tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của E-HSMT10,9765tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT6,5645m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của E-HSMT0,8845100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo quy định của E-HSMT0,3126tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmTheo quy định của E-HSMT3,1777tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT118,3464m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT9,4677m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của E-HSMT0,5738100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT0,3652tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT1,3762tấn
21Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của E-HSMT2,4321100m3
22Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định của E-HSMT4,8642100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIITheo quy định của E-HSMT4,8642100m3/1km
24Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của E-HSMT3,7468100m3
25Trát tường chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định của E-HSMT117,21m2
26Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT117,21m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT26,73m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của E-HSMT4,344100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT1,6693tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT2,1691tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT3,9315tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT65,0324m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của E-HSMT6,5172100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT3,388tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT8,8514tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT7,4182tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT161,2853m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của E-HSMT13,6005100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT21,6667tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT5,8914m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của E-HSMT1,0266100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT0,1751tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT0,77tấn
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định của E-HSMT282,7704m2
45Láng chống thấm sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định của E-HSMT445,9835m2
46Gia công xà thép hộp 40x80x1,8Theo quy định của E-HSMT2,3158tấn
47Bản mã liên kết xà gồTheo quy định của E-HSMT190cái
48Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của E-HSMT2,3158tấn
49Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT302,83351m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của E-HSMT5,3403100m2
51Tôn úp nóc+ biên máiTheo quy định của E-HSMT602,3178m
52Ke chống bão 2,5m2/4cáiTheo quy định của E-HSMT854,448cái
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT6,6669m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của E-HSMT0,6511100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT1,8438tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT0,3112tấn
57Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT1,782m3
58Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo quy định của E-HSMT51,456m2
59Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định của E-HSMT65,11m2
60Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT65,11m2
61Lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,8 sơn tĩnh điệnTheo quy định của E-HSMT19,76m
62Tay vịn cầu thang bằng thép hộp 30x60x1,8 sơn tĩnh điệnTheo quy định của E-HSMT19,76m
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT269,9257m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT19,5624m3
65Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT30,6762m3
66Thi công khe co giãn trục X4,X5 (Bằng xốp 2cm)Theo quy định của E-HSMT74,56m2
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT6,8616m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT38,5377m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo quy định của E-HSMT1.109,968m2
70Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT0,696m3
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Theo quy định của E-HSMT13,888m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định của E-HSMT1.296,6234m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định của E-HSMT1.157,2466m2
74Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định của E-HSMT651,72m2
75Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo quy định của E-HSMT1.360,05m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT535,8848m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo quy định của E-HSMT143,48m
78Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo quy định của E-HSMT154,75m
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT1.832,5082m2
80Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT3.169,0166m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 3 tháng)Theo quy định của E-HSMT11,6175100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của E-HSMT6,1744100m2
83Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo quy định của E-HSMT97,2m2
84Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mmTheo quy định của E-HSMT125,28m2
85Gia công hoa sắt cửa sổTheo quy định của E-HSMT125,28m2
86Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT125,281m2
87Lắp dưng hoa sắt cửa sổTheo quy định của E-HSMT125,28m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của E-HSMT3,9231m3
89Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT16,7679m3
90Trát bậc cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định của E-HSMT62,9394m2
91Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo quy định của E-HSMT78,475m2
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của E-HSMT84bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của E-HSMT2bộ
94Lắp đặt đèn sát ốp trầnTheo quy định của E-HSMT21bộ
95Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo quy định của E-HSMT4bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của E-HSMT2cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của E-HSMT42cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định của E-HSMT7cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định của E-HSMT4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của E-HSMT46cái
101Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của E-HSMT58cái
102Tủ điện tầng chuyên dùng 600x450x150Theo quy định của E-HSMT3cái
103Tủ điện RAB04(220x144x90)Theo quy định của E-HSMT16cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định của E-HSMT41hộp
105Lắp đặt các automat 1 pha 300ATheo quy định của E-HSMT1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo quy định của E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo quy định của E-HSMT4cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định của E-HSMT16cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định của E-HSMT90m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo quy định của E-HSMT50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định của E-HSMT294m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định của E-HSMT2.430m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định của E-HSMT120m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo quy định của E-HSMT2.724m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo quy định của E-HSMT120m
116Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của E-HSMT11cái
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của E-HSMT11cái
118Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định của E-HSMT14cọc
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định của E-HSMT130m
120Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mmTheo quy định của E-HSMT150m
121Thép chân bậtTheo quy định của E-HSMT48cái
122Giá đỡ dây D10-L=150Theo quy định của E-HSMT12cái
123Kẹp kiểm traTheo quy định của E-HSMT4cái
124Bu lông, ốc vít, vành đệmTheo quy định của E-HSMT4bộ
125Đệm lá chìTheo quy định của E-HSMT2tấm
126Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của E-HSMT37,8351m3
127Đắp đất rãnh tiếp địa, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của E-HSMT12,6117m3
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định của E-HSMT1,89100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định của E-HSMT60cái
130Rọ chắn rácTheo quy định của E-HSMT20cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định của E-HSMT1,3445100m3
2Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của E-HSMT0,4482100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của E-HSMT0,0927100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của E-HSMT9,2723m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT22,1056m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của E-HSMT2,2062tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của E-HSMT0,1065100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT24,02m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT0,208tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của E-HSMT2,6657tấn
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định của E-HSMT2,06100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT12,1234m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của E-HSMT1,3855tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của E-HSMT0,1862100m2
15Quét dung dịch chống thấm phía trongTheo quy định của E-HSMT153,9625m2
16Màng chống thấm phía ngoàiTheo quy định của E-HSMT172,1344m2
17Băng cản nướcV200Theo quy định của E-HSMT39m
18Gia công thép hộp bo miệng L50x5Theo quy định của E-HSMT0,0157tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT0,064m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của E-HSMT0,0032100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định của E-HSMT0,0151tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo quy định của E-HSMT1cái
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của E-HSMT3,175m3
24SXLD đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6,38mmTheo quy định của E-HSMT1,4m2
25SXLD sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6,38mmTheo quy định của E-HSMT1,2m2
26Gia công xà gồ thépTheo quy định của E-HSMT0,0382tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của E-HSMT0,0382tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của E-HSMT0,1035100m2
29Máy bơm chữa cháy động cơ xăng , diezen Q>=15l/s, H>= 32 m.c.nTheo quy định của E-HSMT1chiếc
30Lắp đặt ắc quy dự phòng cho máy bơmTheo quy định của E-HSMT1Chiếc
31Lắp đặt rọ bơm D100Theo quy định của E-HSMT1cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D=100mmTheo quy định của E-HSMT2Cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo quy định của E-HSMT1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định của E-HSMT1cái
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT2cái
36Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT1cái
37Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định của E-HSMT1cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x180, sơn tĩnh điệnTheo quy định của E-HSMT1hộp
39Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15Theo quy định của E-HSMT3cuộn
40Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Theo quy định của E-HSMT3cái
41Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, 600x550x180, Sơn tĩnh điệnTheo quy định của E-HSMT4cái
42Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định của E-HSMT4Bình
43Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo quy định của E-HSMT8Bình
44Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo quy định của E-HSMT4bộ
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của E-HSMT361m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của E-HSMT0,36100m3
47Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT1100m
48Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT10cái
49Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT2cái
50Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT8cặp bích
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của E-HSMT651m2
52Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định của E-HSMT1100m
53Vật tư phụTheo quy định của E-HSMT1Trọn gói
54Hòa mạng, chạy thử, bàn giao hệ thống đưa vào sử dụngTheo quy định của E-HSMT1Trọn gói
55Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneTheo quy định của E-HSMT1chiếc
56Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo quy định của E-HSMT2chiếc
57Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyTheo quy định của E-HSMT1ht
58Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo cháy khóiTheo quy định của E-HSMT30bộ
59Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháyTheo quy định của E-HSMT30bộ
60Lắp đặt linh kiện báo cháy - chuông báo cháyTheo quy định của E-HSMT4bộ
61Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháyTheo quy định của E-HSMT4bộ
62Lắp đặt linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháyTheo quy định của E-HSMT4bộ
63Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dâyTheo quy định của E-HSMT5bộ
64Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định của E-HSMT3đèn
65Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định của E-HSMT5đèn
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của E-HSMT600m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của E-HSMT600m
68Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…)Theo quy định của E-HSMT1Trọn gói
69Hộp đấu nỗi kỹ thuậtTheo quy định của E-HSMT2hộp
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của E-HSMT8cái
71Vật tư phụTheo quy định của E-HSMT1Trọn gói
72Hòa mạng, chạy thử, bàn giao hệ thống đưa vào sử dụngTheo quy định của E-HSMT1Trọn gói
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định của E-HSMT0,1845100m3
2Đắp cát tạo phẳng mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định của E-HSMT0,0369100m3
3Rải ni lon chống mất nướcTheo quy định của E-HSMT123m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT12,3m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của E-HSMT0,08100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định của E-HSMT0,8175100m3
7Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của E-HSMT14,3424m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT22,8096m3
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT138,24m2
10Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT51,84m2
11Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ côngTheo quy định của E-HSMT31,2246m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định của E-HSMT6,2899m3
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo quy định của E-HSMT0,3677100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định của E-HSMT1,2963tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của E-HSMT1731cấu kiện
16Đào móng bồn hoa - Cấp đất IITheo quy định của E-HSMT4,8241m3
17Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của E-HSMT1,608m3
18Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định của E-HSMT5,6012m3
19Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của E-HSMT125,424m2
20Mua đất màu trồng cây (tại chân công trình)Theo quy định của E-HSMT31,8384m3
21Đắp đất màu trồng câyTheo quy định của E-HSMT31,8384m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh (01 bàn và 02 ghế rời) Bàn học: KT 1200x450x650mm Ghế: KT 360x330x310mmTheo quy định của E-HSMT230Bộ
2Bàn ghế giáo viên (01 bàn và 01 ghế) Bàn: KT 1200x600x750mm Ghế KT 400x380x750mm)Theo quy định của E-HSMT5Bộ
3Bảng từ KT 3600x1200mmTheo quy định của E-HSMT14Chiếc
4Tủ hồ sơ KT 1000x450x1830mmTheo quy định của E-HSMT6Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2285734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6693886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.633.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.563.267.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
8 Máy đào, xúc ≤ 0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->