Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.300 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:47:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,897,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2285734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6693886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.633.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.563.267.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 14 phòng. 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.300 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 + Cam kết các thiết bị hàng hóa của gói thầu phải bảo đảm mới 100%; + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 đối với các thiết bị cung cấp. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2019 đến nay; - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho gói thầu, hỗ trợ kỹ thuật, giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự phần thiết bị cho gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch
Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Trạch, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trạch |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thiết bị điện bằng thủ công | Theo quy định của E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 444,9882 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 4,3656 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 20,7673 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu sàn BTCT bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 160,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dầm BTCT bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 47,3284 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cột BTCT bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 22,7092 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 0,22 bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 49,2854 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 0,11cm bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 9,6108 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BTCT giằng móng bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 31,2309 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng đá bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 258,156 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sân bê tông bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 44,855 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo quy định của E-HSMT | 6,442 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo quy định của E-HSMT | 6,442 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 66,5756 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 1,9549 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 12,8018 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định của E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 3 | Thi công hàng rào tôn | Theo quy định của E-HSMT | 1,6122 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 161,22 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định của E-HSMT | 7,2963 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của E-HSMT | 56,1255 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 191,3832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của E-HSMT | 2,8453 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của E-HSMT | 2,306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của E-HSMT | 10,6697 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của E-HSMT | 10,9765 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 6,5645 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của E-HSMT | 0,8845 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định của E-HSMT | 0,3126 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Theo quy định của E-HSMT | 3,1777 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 118,3464 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 9,4677 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của E-HSMT | 0,5738 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 0,3652 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 1,3762 | tấn |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của E-HSMT | 2,4321 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định của E-HSMT | 4,8642 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo quy định của E-HSMT | 4,8642 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của E-HSMT | 3,7468 | 100m3 |
| 25 | Trát tường chân móng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 117,21 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 117,21 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 26,73 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của E-HSMT | 4,344 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 1,6693 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 2,1691 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 3,9315 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 65,0324 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của E-HSMT | 6,5172 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 3,388 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 8,8514 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 7,4182 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 161,2853 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của E-HSMT | 13,6005 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 21,6667 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 5,8914 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của E-HSMT | 1,0266 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định của E-HSMT | 282,7704 | m2 |
| 45 | Láng chống thấm sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 445,9835 | m2 |
| 46 | Gia công xà thép hộp 40x80x1,8 | Theo quy định của E-HSMT | 2,3158 | tấn |
| 47 | Bản mã liên kết xà gồ | Theo quy định của E-HSMT | 190 | cái |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của E-HSMT | 2,3158 | tấn |
| 49 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 302,8335 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của E-HSMT | 5,3403 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc+ biên mái | Theo quy định của E-HSMT | 602,3178 | m |
| 52 | Ke chống bão 2,5m2/4cái | Theo quy định của E-HSMT | 854,448 | cái |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 6,6669 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của E-HSMT | 0,6511 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 1,8438 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 0,3112 | tấn |
| 57 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 51,456 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của E-HSMT | 65,11 | m2 |
| 60 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 65,11 | m2 |
| 61 | Lan can cầu thang bằng thép hộp 25x50x1,8 sơn tĩnh điện | Theo quy định của E-HSMT | 19,76 | m |
| 62 | Tay vịn cầu thang bằng thép hộp 30x60x1,8 sơn tĩnh điện | Theo quy định của E-HSMT | 19,76 | m |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 269,9257 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 19,5624 | m3 |
| 65 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 30,6762 | m3 |
| 66 | Thi công khe co giãn trục X4,X5 (Bằng xốp 2cm) | Theo quy định của E-HSMT | 74,56 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 6,8616 | m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 38,5377 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 1.109,968 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 1.296,6234 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 1.157,2466 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 651,72 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 1.360,05 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 535,8848 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 143,48 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 154,75 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 1.832,5082 | m2 |
| 80 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 3.169,0166 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 3 tháng) | Theo quy định của E-HSMT | 11,6175 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của E-HSMT | 6,1744 | 100m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo quy định của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo quy định của E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 86 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 125,28 | 1m2 |
| 87 | Lắp dưng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của E-HSMT | 3,9231 | m3 |
| 89 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 16,7679 | m3 |
| 90 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 62,9394 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 78,475 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của E-HSMT | 84 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát ốp trần | Theo quy định của E-HSMT | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định của E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của E-HSMT | 42 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của E-HSMT | 46 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của E-HSMT | 58 | cái |
| 102 | Tủ điện tầng chuyên dùng 600x450x150 | Theo quy định của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Tủ điện RAB04(220x144x90) | Theo quy định của E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định của E-HSMT | 41 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo quy định của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định của E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 294 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 2.430 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo quy định của E-HSMT | 2.724 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo quy định của E-HSMT | 120 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định của E-HSMT | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định của E-HSMT | 11 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định của E-HSMT | 14 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định của E-HSMT | 130 | m |
| 120 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mm | Theo quy định của E-HSMT | 150 | m |
| 121 | Thép chân bật | Theo quy định của E-HSMT | 48 | cái |
| 122 | Giá đỡ dây D10-L=150 | Theo quy định của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Bu lông, ốc vít, vành đệm | Theo quy định của E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Đệm lá chì | Theo quy định của E-HSMT | 2 | tấm |
| 126 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của E-HSMT | 37,835 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất rãnh tiếp địa, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của E-HSMT | 12,6117 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định của E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định của E-HSMT | 60 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác | Theo quy định của E-HSMT | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định của E-HSMT | 1,3445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của E-HSMT | 0,4482 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của E-HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của E-HSMT | 9,2723 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 22,1056 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của E-HSMT | 2,2062 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của E-HSMT | 0,1065 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 24,02 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của E-HSMT | 2,6657 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định của E-HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 12,1234 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của E-HSMT | 1,3855 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm phía trong | Theo quy định của E-HSMT | 153,9625 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm phía ngoài | Theo quy định của E-HSMT | 172,1344 | m2 |
| 17 | Băng cản nướcV200 | Theo quy định của E-HSMT | 39 | m |
| 18 | Gia công thép hộp bo miệng L50x5 | Theo quy định của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 3,175 | m3 |
| 24 | SXLD đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Theo quy định của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 25 | SXLD sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Theo quy định của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 29 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng , diezen Q>=15l/s, H>= 32 m.c.n | Theo quy định của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho máy bơm | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 31 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D=100mm | Theo quy định của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x180, sơn tĩnh điện | Theo quy định của E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 | Theo quy định của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo quy định của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, 600x550x180, Sơn tĩnh điện | Theo quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định của E-HSMT | 4 | Bình |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo quy định của E-HSMT | 8 | Bình |
| 44 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo quy định của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của E-HSMT | 36 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của E-HSMT | 65 | 1m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo quy định của E-HSMT | 1 | 100m |
| 53 | Vật tư phụ | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 54 | Hòa mạng, chạy thử, bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 55 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone | Theo quy định của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo quy định của E-HSMT | 1 | ht |
| 58 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đầu báo cháy khói | Theo quy định của E-HSMT | 30 | bộ |
| 59 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đế đầu báo cháy | Theo quy định của E-HSMT | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - chuông báo cháy | Theo quy định của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đèn báo cháy | Theo quy định của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháy | Theo quy định của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định của E-HSMT | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định của E-HSMT | 3 | đèn |
| 65 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định của E-HSMT | 5 | đèn |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của E-HSMT | 600 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của E-HSMT | 600 | m |
| 68 | Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…) | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 69 | Hộp đấu nỗi kỹ thuật | Theo quy định của E-HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Vật tư phụ | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 72 | Hòa mạng, chạy thử, bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng | Theo quy định của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định của E-HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lon chống mất nước | Theo quy định của E-HSMT | 123 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định của E-HSMT | 0,8175 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của E-HSMT | 14,3424 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 22,8096 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình, bằng thủ công | Theo quy định của E-HSMT | 31,2246 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 6,2899 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định của E-HSMT | 0,3677 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định của E-HSMT | 1,2963 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của E-HSMT | 173 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Theo quy định của E-HSMT | 4,824 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 18 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 5,6012 | m3 |
| 19 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của E-HSMT | 125,424 | m2 |
| 20 | Mua đất màu trồng cây (tại chân công trình) | Theo quy định của E-HSMT | 31,8384 | m3 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây | Theo quy định của E-HSMT | 31,8384 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh (01 bàn và 02 ghế rời) Bàn học: KT 1200x450x650mm Ghế: KT 360x330x310mm | Theo quy định của E-HSMT | 230 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (01 bàn và 01 ghế) Bàn: KT 1200x600x750mm Ghế KT 400x380x750mm) | Theo quy định của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bảng từ KT 3600x1200mm | Theo quy định của E-HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | Tủ hồ sơ KT 1000x450x1830mm | Theo quy định của E-HSMT | 6 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2285734E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6693886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.781.633.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.563.267.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 8 | Máy đào, xúc | ≤ 0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi