Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022826-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211022701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:45:00 đến ngày 2021-10-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,625,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường láng nhựa, kè đá xây* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3) Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, trắc địa+ Đã làm phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế hoặc kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu- Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phía Đông sông Hoành Thu, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình đường bộ (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Ông Doãn Văn Cường Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02288 870 169
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây Theo BC KTKT được duyệt20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo BC KTKT được duyệt20gốc cây
3Vận chuyển phạm vi 3kmTheo BC KTKT được duyệt20
4Vét bùnTheo BC KTKT được duyệt1.765,4m3
5Vét bùn hữu cơ, đánh cấp, đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt299,544m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt1.540,344m3
7Đắp lề đườngTheo BC KTKT được duyệt1.716,3m3
8Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BC KTKT được duyệt0,2026100m3
9Lề đá thải dày 10cmTheo BC KTKT được duyệt5,7683100m2
10BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200Theo BC KTKT được duyệt33,41m3
11Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTTheo BC KTKT được duyệt334,09m2
12Lớp đá thải đầm chặt dày 10cmTheo BC KTKT được duyệt3,3409100m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BC KTKT được duyệt13,0086100m3
14Móng đường đá thải dày 20 cmTheo BC KTKT được duyệt26,0172100m2
15Móng đường đá 4x6 dày 20 cmTheo BC KTKT được duyệt57,6934100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo BC KTKT được duyệt54,5451100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo BC KTKT được duyệt54,5451100m2
18Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6Theo BC KTKT được duyệt134,39m3
19Tạo nhám mặt đường cũTheo BC KTKT được duyệt31,6762100m2
20Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo BC KTKT được duyệt3,1483100m2
21Kè vỉa đá hộcTheo BC KTKT được duyệt47,23m3
22Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo BC KTKT được duyệt20,75m3
23Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo BC KTKT được duyệt80cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo BC KTKT được duyệt3,92m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt0,0392100m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BC KTKT được duyệt3,6m3
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo BC KTKT được duyệt57,5m2
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo BC KTKT được duyệt1cái
29Biển báo hình tam giácTheo BC KTKT được duyệt1cái
30Cột biển báoTheo BC KTKT được duyệt1cái
31BT chân cột biển làm lạiTheo BC KTKT được duyệt0,2m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BC KTKT được duyệt8,9304100m3
33Phá dỡ đập sau khi thi côngTheo BC KTKT được duyệt8,9304100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt4,4652100m3
35Đào móng kè, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt1.396,733m3
36Đắp móng, mái kèTheo BC KTKT được duyệt2.039,111m3
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt361,1363100m
38Đá dăm đệmTheo BC KTKT được duyệt525,89m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BC KTKT được duyệt317,8m3
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo BC KTKT được duyệt1.489,67m3
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt181,3m2
42Đổ bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo BC KTKT được duyệt1,04m3
43Ván khuôn tấm thoát nướcTheo BC KTKT được duyệt0,1382100m2
44Lắp tấm thoát nước, trọng lượng Theo BC KTKT được duyệt192cái
45Vải địa kĩ thuậtTheo BC KTKT được duyệt0,48100m2
46Đá 1x2Theo BC KTKT được duyệt5,88m3
47Đá dăm đệmTheo BC KTKT được duyệt4m3
48Đá hộc xây cầu bến vữa XMCV M100Theo BC KTKT được duyệt19,28m3
49Mua và lắp đặt gờ chắn bánhTheo BC KTKT được duyệt479m
50Sơn gờ chắn bánhTheo BC KTKT được duyệt363,08m2
51Mua đấtTheo BC KTKT được duyệt1.695,63m3
52Vận chuyển đất, đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt20,6494100m3
B CỐNG D600
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt56,1324100m
2Đá dăm đệmTheo BC KTKT được duyệt8,98m3
3Móng đá xây vữa XMCV M100Theo BC KTKT được duyệt20,63m3
4Tường đá xây vữa XMCV M100Theo BC KTKT được duyệt16,3m3
5Ván khuôn bê tông đế cống đúc sẵnTheo BC KTKT được duyệt0,8983100m2
6Cốt thép đế cống, đường kính Theo BC KTKT được duyệt0,3108tấn
7Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo BC KTKT được duyệt5,61m3
8Lắp đặt đế cốngTheo BC KTKT được duyệt120cấu kiện
9Lắp đặt ống cốngTheo BC KTKT được duyệt72đoạn ống
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo BC KTKT được duyệt8,71m2
11Vét bùnTheo BC KTKT được duyệt16,4m3
12Vận chuyển đất, đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt0,164100m3
13Đào đất móng cống, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt157,933m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BC KTKT được duyệt1,4937100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo BC KTKT được duyệt61,02m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo BC KTKT được duyệt0,6102100m3
C CỐNG HỘP
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt10,6223100m
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BC KTKT được duyệt0,79m3
3Ván khuôn BT lótTheo BC KTKT được duyệt0,015100m2
4Tường cánh BTCT, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt23,24m3
5Ván khuôn BT tường cánh đổ tại chỗTheo BC KTKT được duyệt0,7772100m2
6Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0073tấn
7Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,7262tấn
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt19,404100m
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BC KTKT được duyệt2,42m3
10Ván khuôn trần cốngTheo BC KTKT được duyệt0,1773100m2
11Ván khuôn tường cốngTheo BC KTKT được duyệt0,7839100m2
12Ván khuôn móng cốngTheo BC KTKT được duyệt0,081100m2
13Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0078tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0218tấn
15Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0166tấn
16Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mmTheo BC KTKT được duyệt1,28tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt1,1004tấn
18Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt1,5165tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BC KTKT được duyệt0,0504tấn
20Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt6,01m3
21Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt13,68m3
22Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt7,83m3
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt26,8299100m
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo BC KTKT được duyệt2,78m3
25Ván khuôn móng cốngTheo BC KTKT được duyệt0,0246100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt11,46m3
27Ván khuôn sân cốngTheo BC KTKT được duyệt0,1417100m2
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt4,31100m
29Đá dăm đệmTheo BC KTKT được duyệt3,32m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BC KTKT được duyệt3,8m3
31Xây thân kè bằng đá hộc vữa XMCV mác 100Theo BC KTKT được duyệt9,15m3
32Ván khuôn dàn vanTheo BC KTKT được duyệt0,0907100m2
33Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0151tấn
34Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,1198tấn
35BT dàn van, đá 1x2, mác 250Theo BC KTKT được duyệt0,77m3
36Thép hìnhTheo BC KTKT được duyệt209,5649kg
37Thép tấmTheo BC KTKT được duyệt315,7058kg
38Thép dẹtTheo BC KTKT được duyệt35,8853kg
39Sản xuất thép cửa vanTheo BC KTKT được duyệt0,5201tấn
40Cao su củ tỏiTheo BC KTKT được duyệt2ck
41Vít chùmTheo BC KTKT được duyệt26ck
42Thép móc D18Theo BC KTKT được duyệt4cái
43Palang xích 5TTheo BC KTKT được duyệt1cái
44Gỗ limTheo BC KTKT được duyệt0,02m3
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BC KTKT được duyệt20,13m2
46Đổ bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt1,46m3
47Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0524tấn
48Ván khuôn lớp phủTheo BC KTKT được duyệt0,0112100m2
49Lớp phòng nước dạng phunTheo BC KTKT được duyệt18,2m2
50Ván khuôn lan can trên cốngTheo BC KTKT được duyệt0,0483100m2
51Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0823tấn
52Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt0,59m3
53Thép bản mạ kẽmTheo BC KTKT được duyệt118,94kg
54Thép ống mạ kẽmTheo BC KTKT được duyệt82,46kg
55Sản xuất lan can thépTheo BC KTKT được duyệt0,2014tấn
56Lắp dựng lan can thépTheo BC KTKT được duyệt0,2014tấn
57Bulong neoTheo BC KTKT được duyệt12bộ
58Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo BC KTKT được duyệt2,88m3
59Ván khuôn bản giảm tảiTheo BC KTKT được duyệt0,0944100m2
60Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt0,0094tấn
61Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo BC KTKT được duyệt1,208tấn
62Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo BC KTKT được duyệt6,96m3
63Bitum chèn kheTheo BC KTKT được duyệt0,08m3
64Đào đất móng, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt126,378m3
65Đắp đất hoàn trả móng, mái kè K90Theo BC KTKT được duyệt12,544m3
66Đắp đá thải móng cốngTheo BC KTKT được duyệt1,0707100m3
67Đắp đấtTheo BC KTKT được duyệt18,4m3
68Đá thải mặt đường dày 20 cmTheo BC KTKT được duyệt0,08100m2
69Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo BC KTKT được duyệt1,5100m
70Phên nứaTheo BC KTKT được duyệt15m2
71Tre nẹp ngangTheo BC KTKT được duyệt20m
72Thép buộc 3 lyTheo BC KTKT được duyệt1,25kg
73Phá dỡ đập thi côngTheo BC KTKT được duyệt0,2100m3
74Vận chuyển đất, đất cấp IITheo BC KTKT được duyệt0,2100m3
75Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo BC KTKT được duyệt23,12m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo BC KTKT được duyệt2,4m3
77Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo BC KTKT được duyệt0,2552100m3
78Móng đường đá thải dày 20cmTheo BC KTKT được duyệt0,4374100m2
79Móng đường đá 4x6 dày 20cmTheo BC KTKT được duyệt0,4374100m2
80Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo BC KTKT được duyệt0,4374100m2
81Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo BC KTKT được duyệt0,4374100m2
82Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo BC KTKT được duyệt6,87m3
83Lắp đặt gờ chắn bánhTheo BC KTKT được duyệt8m
84Sơn gờ chắn bánhTheo BC KTKT được duyệt6,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường láng nhựa, kè đá xây* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3) Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, trắc địa+ Đã làm phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.33
5 Quản lý an toàn lao động, VSLĐ 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.33
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế hoặc kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu- Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
2 Máy lu Trọng lượng ≥ 8,0 tấn2
3 Thiết bị nấu nhựa Công suất ≥ 500L1
4 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 500L1
5 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
10 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T3
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
13 Máy bơm nước Công suất ≥ 15kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->