Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:45:00 đến ngày 2021-10-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,625,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường láng nhựa, kè đá xây* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3) Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, trắc địa+ Đã làm phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế hoặc kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu- Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phía Đông sông Hoành Thu, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình đường bộ (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2021; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Ông Doãn Văn Cường Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02288 870 169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo BC KTKT được duyệt | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo BC KTKT được duyệt | 20 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển phạm vi 3km | Theo BC KTKT được duyệt | 20 | |
| 4 | Vét bùn | Theo BC KTKT được duyệt | 1.765,4 | m3 |
| 5 | Vét bùn hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 299,544 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 1.540,344 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường | Theo BC KTKT được duyệt | 1.716,3 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2026 | 100m3 |
| 9 | Lề đá thải dày 10cm | Theo BC KTKT được duyệt | 5,7683 | 100m2 |
| 10 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, mác 200 | Theo BC KTKT được duyệt | 33,41 | m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Theo BC KTKT được duyệt | 334,09 | m2 |
| 12 | Lớp đá thải đầm chặt dày 10cm | Theo BC KTKT được duyệt | 3,3409 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT được duyệt | 13,0086 | 100m3 |
| 14 | Móng đường đá thải dày 20 cm | Theo BC KTKT được duyệt | 26,0172 | 100m2 |
| 15 | Móng đường đá 4x6 dày 20 cm | Theo BC KTKT được duyệt | 57,6934 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo BC KTKT được duyệt | 54,5451 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo BC KTKT được duyệt | 54,5451 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá 4x6 | Theo BC KTKT được duyệt | 134,39 | m3 |
| 19 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo BC KTKT được duyệt | 31,6762 | 100m2 |
| 20 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo BC KTKT được duyệt | 3,1483 | 100m2 |
| 21 | Kè vỉa đá hộc | Theo BC KTKT được duyệt | 47,23 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo BC KTKT được duyệt | 20,75 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo BC KTKT được duyệt | 80 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo BC KTKT được duyệt | 3,92 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BC KTKT được duyệt | 3,6 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo BC KTKT được duyệt | 57,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Biển báo hình tam giác | Theo BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cột biển báo | Theo BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 31 | BT chân cột biển làm lại | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BC KTKT được duyệt | 8,9304 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ đập sau khi thi công | Theo BC KTKT được duyệt | 8,9304 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 4,4652 | 100m3 |
| 35 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 1.396,733 | m3 |
| 36 | Đắp móng, mái kè | Theo BC KTKT được duyệt | 2.039,111 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 361,1363 | 100m |
| 38 | Đá dăm đệm | Theo BC KTKT được duyệt | 525,89 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BC KTKT được duyệt | 317,8 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo BC KTKT được duyệt | 1.489,67 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BC KTKT được duyệt | 181,3 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo BC KTKT được duyệt | 1,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm thoát nước | Theo BC KTKT được duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 44 | Lắp tấm thoát nước, trọng lượng | Theo BC KTKT được duyệt | 192 | cái |
| 45 | Vải địa kĩ thuật | Theo BC KTKT được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 46 | Đá 1x2 | Theo BC KTKT được duyệt | 5,88 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm | Theo BC KTKT được duyệt | 4 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây cầu bến vữa XMCV M100 | Theo BC KTKT được duyệt | 19,28 | m3 |
| 49 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Theo BC KTKT được duyệt | 479 | m |
| 50 | Sơn gờ chắn bánh | Theo BC KTKT được duyệt | 363,08 | m2 |
| 51 | Mua đất | Theo BC KTKT được duyệt | 1.695,63 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 20,6494 | 100m3 |
| B | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 56,1324 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo BC KTKT được duyệt | 8,98 | m3 |
| 3 | Móng đá xây vữa XMCV M100 | Theo BC KTKT được duyệt | 20,63 | m3 |
| 4 | Tường đá xây vữa XMCV M100 | Theo BC KTKT được duyệt | 16,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đế cống đúc sẵn | Theo BC KTKT được duyệt | 0,8983 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo BC KTKT được duyệt | 0,3108 | tấn |
| 7 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo BC KTKT được duyệt | 5,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo BC KTKT được duyệt | 120 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống cống | Theo BC KTKT được duyệt | 72 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo BC KTKT được duyệt | 8,71 | m2 |
| 11 | Vét bùn | Theo BC KTKT được duyệt | 16,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 157,933 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BC KTKT được duyệt | 1,4937 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BC KTKT được duyệt | 61,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo BC KTKT được duyệt | 0,6102 | 100m3 |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 10,6223 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BC KTKT được duyệt | 0,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Theo BC KTKT được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Tường cánh BTCT, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 23,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường cánh đổ tại chỗ | Theo BC KTKT được duyệt | 0,7772 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,7262 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 19,404 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BC KTKT được duyệt | 2,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trần cống | Theo BC KTKT được duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Theo BC KTKT được duyệt | 0,7839 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo BC KTKT được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 16 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mm | Theo BC KTKT được duyệt | 1,28 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 1,1004 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 1,5165 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0504 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 6,01 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 13,68 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 7,83 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 26,8299 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BC KTKT được duyệt | 2,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 11,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sân cống | Theo BC KTKT được duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 4,31 | 100m |
| 29 | Đá dăm đệm | Theo BC KTKT được duyệt | 3,32 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BC KTKT được duyệt | 3,8 | m3 |
| 31 | Xây thân kè bằng đá hộc vữa XMCV mác 100 | Theo BC KTKT được duyệt | 9,15 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dàn van | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 34 | Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 35 | BT dàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo BC KTKT được duyệt | 0,77 | m3 |
| 36 | Thép hình | Theo BC KTKT được duyệt | 209,5649 | kg |
| 37 | Thép tấm | Theo BC KTKT được duyệt | 315,7058 | kg |
| 38 | Thép dẹt | Theo BC KTKT được duyệt | 35,8853 | kg |
| 39 | Sản xuất thép cửa van | Theo BC KTKT được duyệt | 0,5201 | tấn |
| 40 | Cao su củ tỏi | Theo BC KTKT được duyệt | 2 | ck |
| 41 | Vít chùm | Theo BC KTKT được duyệt | 26 | ck |
| 42 | Thép móc D18 | Theo BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Palang xích 5T | Theo BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Gỗ lim | Theo BC KTKT được duyệt | 0,02 | m3 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT được duyệt | 20,13 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 1,46 | m3 |
| 47 | Cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0524 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lớp phủ | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 49 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo BC KTKT được duyệt | 18,2 | m2 |
| 50 | Ván khuôn lan can trên cống | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0483 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0823 | tấn |
| 52 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 0,59 | m3 |
| 53 | Thép bản mạ kẽm | Theo BC KTKT được duyệt | 118,94 | kg |
| 54 | Thép ống mạ kẽm | Theo BC KTKT được duyệt | 82,46 | kg |
| 55 | Sản xuất lan can thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2014 | tấn |
| 57 | Bulong neo | Theo BC KTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BC KTKT được duyệt | 2,88 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 61 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 1,208 | tấn |
| 62 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo BC KTKT được duyệt | 6,96 | m3 |
| 63 | Bitum chèn khe | Theo BC KTKT được duyệt | 0,08 | m3 |
| 64 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 126,378 | m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả móng, mái kè K90 | Theo BC KTKT được duyệt | 12,544 | m3 |
| 66 | Đắp đá thải móng cống | Theo BC KTKT được duyệt | 1,0707 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất | Theo BC KTKT được duyệt | 18,4 | m3 |
| 68 | Đá thải mặt đường dày 20 cm | Theo BC KTKT được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo BC KTKT được duyệt | 1,5 | 100m |
| 70 | Phên nứa | Theo BC KTKT được duyệt | 15 | m2 |
| 71 | Tre nẹp ngang | Theo BC KTKT được duyệt | 20 | m |
| 72 | Thép buộc 3 ly | Theo BC KTKT được duyệt | 1,25 | kg |
| 73 | Phá dỡ đập thi công | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BC KTKT được duyệt | 23,12 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BC KTKT được duyệt | 2,4 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo BC KTKT được duyệt | 0,2552 | 100m3 |
| 78 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo BC KTKT được duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 79 | Móng đường đá 4x6 dày 20cm | Theo BC KTKT được duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 80 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo BC KTKT được duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 81 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo BC KTKT được duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo BC KTKT được duyệt | 6,87 | m3 |
| 83 | Lắp đặt gờ chắn bánh | Theo BC KTKT được duyệt | 8 | m |
| 84 | Sơn gờ chắn bánh | Theo BC KTKT được duyệt | 6,06 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1438E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường láng nhựa, kè đá xây* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3) Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.014.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm giám sát chất lượng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, trắc địa+ Đã làm phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý an toàn lao động, VSLĐ | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý an toàn lao động, VSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế hoặc kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu- Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 8,0 tấn | 2 |
| 3 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 15kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi