Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH NN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:45:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,010,839,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng nhận huấn luyện về PCCC-CNCH. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dũi sắt ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG TRƯỜNG MẦM NON THẠNH PHÚ 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH NN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (BLOCK 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4173 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8838 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4455 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8001 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bậc cấp, đan cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | tấn |
| 23 | Bê tông đan cột, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0208 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4207 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9251 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1036 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9227 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0775 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0025 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thành ngoài sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thành trong sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 37 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2666 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9939 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3061 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2898 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3288 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1312 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2404 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0928 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0206 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,868 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6253 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6633 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8672 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,6146 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,816 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,62 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,212 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,462 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 65 | Cắt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 10m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 68 | Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,35 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, kích thước gạch 300x300mm sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 72 | Ốp tường, kích thước gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,04 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,925 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,6146 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6989 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,312 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,402 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,0079 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,0166 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 85 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 1 cánh cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 86 | SXLD vách vệ sinh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình V63x63x6 khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5847 | tấn |
| 88 | Sản xuất giằng vì kèo thép hình V50x50x5 khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 89 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8313 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1477 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1477 | tấn |
| 93 | Cung cấp bulong neo D20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1246 | 100m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm Prima 60x60 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,17 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 100 | Ván khuôn HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 102 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4097 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2518 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4506 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4506 | m2 |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 1 (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (600x800x350), sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần D1,2m, 80W và chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp công tắc đơn 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp công tắc đôi 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-22,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC 4: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 1 (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0925 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0672 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt, két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay (Rôbi nê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Cút PVC d=90mm 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Côn chuyển PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 48 | Cút lơi PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Đai cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (BLOCK 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4173 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,8838 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4455 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,086 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8001 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bậc cấp, đan cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9724 | tấn |
| 23 | Bê tông đan cột, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0208 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4207 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9251 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1036 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9227 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0775 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0025 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thành ngoài sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thành trong sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 37 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2666 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9939 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3061 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2898 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3288 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1312 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2404 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0928 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0206 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,868 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6253 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6633 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,8672 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,6146 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,816 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,94 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,62 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,212 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,462 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 65 | Cắt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 10m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,812 | m2 |
| 68 | Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,35 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, kích thước gạch 300x300mm sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | m2 |
| 72 | Ốp tường, kích thước gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,04 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,925 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,6146 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6989 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,312 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,402 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,0079 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,0166 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 82 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 85 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 1 cánh cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 86 | SXLD vách vệ sinh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình V63x63x6 khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5847 | tấn |
| 88 | Sản xuất giằng vì kèo thép hình V50x50x5 khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | tấn |
| 89 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7295 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8313 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1477 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1477 | tấn |
| 93 | Cung cấp bulong neo D20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1246 | 100m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm Prima 60x60 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,17 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5864 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 100 | Ván khuôn HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 102 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4097 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2518 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4506 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4506 | m2 |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 2 (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (600x800x350), sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần D1,2m, 80W và chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp công tắc đơn 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp công tắc đôi 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 2 (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0925 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0672 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt, két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay (Rôbi nê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Cút PVC d=90mm 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút PVC d=114mmx45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Tê PVC d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Tê PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Côn chuyển PVC d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Tê PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 48 | Cút lơi PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Đai cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8737 | 100m3 |
| 3 | Cừ tràm L=4,5m, đk ngọn>= 4,5cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,5425 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m3 |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7765 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1742 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5961 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9249 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6944 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7624 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3353 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,212 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5005 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,193 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7134 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5421 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8087 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3475 | m3 |
| 34 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6305 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp, bệ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | tấn |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8298 | m3 |
| 38 | Bê tông đan tam cấp, bệ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3378 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3848 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,114 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5868 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0672 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9436 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6332 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1079 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8667 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3851 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7208 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8588 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9071 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0155 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9192 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8566 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6016 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8208 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9493 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,058 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2326 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8513 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8244 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6402 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9759 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,736 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,407 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4144 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,04 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,89 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,34 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,7 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,59 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,455 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,4532 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,07 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,5167 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,78 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3975 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,502 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7675 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7675 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,48 | m |
| 99 | Cắt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 10m |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,11 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,23 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,73 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 104 | Lát bậc thang, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,682 | m2 |
| 105 | Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 107 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,84 | m2 |
| 108 | Ốp tường phòng học, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,915 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,9698 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,4062 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,1195 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,3755 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,3453 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,5257 | m2 |
| 117 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 118 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 119 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 121 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 4 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 122 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 123 | SXLD khung lấy sáng nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 124 | Thi công trần Tấm Prima 60x60 khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,39 | m2 |
| 125 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m2 |
| 126 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng thép ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 127 | Sản xuất giằng vì kèo thép hình V63x63x6 khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 128 | Sản xuất giằng vì kèo thép hình V50x50x5 khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | tấn |
| 129 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1369 | tấn |
| 131 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2146 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2146 | tấn |
| 133 | Cung cấp bulong neo D20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1948 | 100m2 |
| 135 | SXLD máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 141 | Lát mặt bếp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa bếp lamri nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 146 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m2 |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 152 | Ván khuôn HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2169 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | m2 |
| 159 | Thi công tầng lọc bằng than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 160 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 161 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (600x800x350), sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 8 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần D1,2m, 80W và chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp công tắc đơn 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 12 | Lắp công tắc đôi 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | hộp |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-22,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2243 | m3 |
| 3 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co PVC D34 góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng Hộp bảo vệ máy bơm (80x80x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 (dây điện nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (cấp phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt CB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabô inox, 2 vòi rửa (loại âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt, két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa tay (Rôbi nê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 32 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút PVC d=21 RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 35 | Cút PVC d=21 RTmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Cút PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cút PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Cút PVC d=42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cút PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Cút PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Cút PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Cút PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút PVC d=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê PVC d=21RNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Tê PVC d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Tê PVC d=42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Tê PVC d=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Tê PVC d=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Tê PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Chữ Y PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Van PVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Van thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van thau d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 65 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 (dây điện nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (cấp phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt Lắp đặt MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 1Hp (Tương đương Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp dựng Hộp bảo vệ máy bơm (80x80x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 73 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (Trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 74 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PVC d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 79 | Cút lơi PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 80 | Đai cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8255 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4063 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0324 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2855 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0604 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình ray cổng V63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, bảng tên bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4853 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,614 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4007 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,929 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,811 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái + bảng tên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1605 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đan cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3087 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5422 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8016 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,04 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,41 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m |
| 38 | Lắp dựng hàng rào khung sắt (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,188 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cổng rào (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,671 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng rào (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,718 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,91 | m2 |
| 43 | Bánh xe thép vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Bảng tên trường ốp ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái + sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0634 | m3 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 60 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m2 |
| 68 | Bả matit vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 69 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,67 | m2 |
| 70 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 71 | Bả matit vào sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly sơn tĩnh điện (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly sơn tĩnh điện (theo quy cách bản vẽ) (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 77 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp nối âm 80x80 + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp công tắc ngầm 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp ổ cắm điện 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Kéo rải dây điện đôi 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Kéo rải dây điện đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt ống bảo hộ ruột gà Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt trần (đảo) 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: NHÀ XE | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 6 | Phá đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 22 | Rải lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 25 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép ống D76x3.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép thép ống D42x2.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép ống D76x3.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép ống D60x2.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 31 | CCLĐ bu long M16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | 0,3581 | tấn | |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5601 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | 100m2 |
| 38 | Lợp diềm mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 39 | SXLD máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2813 | 1m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1958 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, công hở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3034 | tấn |
| 7 | Gia công thép nắp hố ga V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,721 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2386 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,786 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,65 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 22 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1834 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3462 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,9 | m2 |
| N | HẠNG MỤC 14: BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,468 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0592 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan bệ ngồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ đan bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bệ ngồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m2 |
| 11 | Ốp bệ ngồi, kích thước gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | 100 m2 |
| 13 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Bằng Lăng, ĐKngọn>5cm, cao >1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cây/90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5396 | 100m2/tháng |
| O | HẠNG MỤC 15: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 40W, IP =>65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn STK liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 800x800x100mm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bu long 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK F=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp táp lô nhựa 160x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp cầu nối dây (Domino) 2p-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp cầu chì nổi 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt CB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp âm đai giữ cho CB (đai HB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Kéo cáp điện 3 ruột (CXV) 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát bảo vệ cáp ngầm (cát tại công trình chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 24 | Phụ kiện: băng keo điện, đầu cosse, vít, bu long, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC 16: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8465 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,5m đk ngọn >=4,5cm, mật độ 20 cây/m2, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5368 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4908 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2561 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7295 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,545 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,19 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3275 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4825 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | SXLD nắp đậy bằng tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép Thép ống D42x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0.4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC 17: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,006 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, k = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8342 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1403 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng nhận huấn luyện về PCCC-CNCH. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 5HP | Máy bơm nước ≥ 5HP | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt ≥ 5 KW | Máy dũi sắt ≥ 5 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 100 KVA | Máy phát điện ≥ 100 KVA | 1 |
| 13 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3 | Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | 5 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | 2000 |
| 16 | Cây chống thép | Cây chống thép | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi