Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020820-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20211020666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH NN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:45:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,010,839,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng nhận huấn luyện về PCCC-CNCH. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy dũi sắt ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 5
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
16-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
TRƯỜNG MẦM NON THẠNH PHÚ 2
360 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH NN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập BC KTKT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo (Nối Dài), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, TP Cần Thơ. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy cam kết của nhà thầu đảm bảo đủ nguồn nhân lực, tài chính để thực hiện gói thầu - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ, điện thoại: 0292.3.232.234.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy Ban Nhân Dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhMô tả kỹ thuật theo chương V360Ngày
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B HẠNG MỤC 2: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (BLOCK 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4173100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V131,8838100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V14,867m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,867m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5912100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4455tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8435m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8133100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0664m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,479100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5159tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9948tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,086m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8001100m3
20Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,0152100m2
21Ván khuôn gỗ bậc cấp, đan cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9724tấn
23Bê tông đan cột, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0208m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4207100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9251tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1036m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9227100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0775tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0025m3
33Ván khuôn đáy sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6662100m2
34Ván khuôn thành ngoài sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m2
35Ván khuôn thành trong sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4921100m2
36Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,193tấn
37Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2666m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9939100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9577tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4243tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3061m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2898m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3288m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1312m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2404m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0928m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0206m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,868m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6253m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6633m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,8672m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V592,6146m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,94m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,62m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,212m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,462m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
65Cắt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3210m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
68Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,016m2
69Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V349,35m2
70Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
71Ốp chân tường, kích thước gạch 300x300mm sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
72Ốp tường, kích thước gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,04m2
73Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,925m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V592,6146m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V415,6989m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,312m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,402m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V628,0079m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V837,0166m2
80SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
81SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
82SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
83SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
84SXLD cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
85SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 1 cánh cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
86SXLD vách vệ sinh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
87Sản xuất vì kèo thép hình V63x63x6 khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5847tấn
88Sản xuất giằng vì kèo thép hình V50x50x5 khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517tấn
89Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8313tấn
91Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1477tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1477tấn
93Cung cấp bulong neo D20, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
94Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1246100m2
95Thi công trần bằng tấm Prima 60x60 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V424,17m2
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5864100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
100Ván khuôn HTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
101Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
102Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4097m3
103Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2944m3
104Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2518m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4506m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V123,4506m2
107Thi công tầng lọc bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
108Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
109Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
C HẠNG MỤC 3: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 1 (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT)
1Lắp đặt tủ điện (600x800x350), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCBMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
3Lắp đặt MCB 2P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Lắp đặt quạt trần D1,2m, 80W và chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp công tắc đơn 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp công tắc đôi 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCBMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
14Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
16Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
17Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
18Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-22,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
25Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
26Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
27Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Phụ kiện lắp đặt (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
D HẠNG MỤC 4: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 1 (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,09251m3
2Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0672m3
3Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt, két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay (Rôbi nê)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m
13Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
14Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m
15Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
16Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
17Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
18Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Cút PVC d=21 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cút PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Cút PVC d=90mm 45độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Tê PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Tê PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Côn chuyển PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Tê PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Chữ Y PVC d=114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
43Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
44Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
45Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
46Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
47Lắp đặt măng sông PVC d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
48Cút lơi PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
49Đai cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
E HẠNG MỤC 5: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (BLOCK 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,126100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4173100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V131,8838100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V14,867m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,867m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5912100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4455tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8435m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8133100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0664m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,479100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5159tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9948tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,086m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8001100m3
20Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V4,0152100m2
21Ván khuôn gỗ bậc cấp, đan cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9724tấn
23Bê tông đan cột, đan bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0208m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4207100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9251tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1036m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9227100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0775tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0025m3
33Ván khuôn đáy sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6662100m2
34Ván khuôn thành ngoài sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m2
35Ván khuôn thành trong sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4921100m2
36Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,193tấn
37Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2666m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9939100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9577tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4243tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3061m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2898m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3288m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1312m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2404m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0928m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0206m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,868m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6253m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6633m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,8672m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V592,6146m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,816m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,94m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,62m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,212m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,462m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
65Cắt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3210m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,812m2
68Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,016m2
69Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V349,35m2
70Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
71Ốp chân tường, kích thước gạch 300x300mm sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
72Ốp tường, kích thước gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,04m2
73Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,925m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V592,6146m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V415,6989m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,312m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V244,402m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V628,0079m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V837,0166m2
80SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
81SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
82SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
83SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
84SXLD cửa sổ bậc khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
85SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 1 cánh cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
86SXLD vách vệ sinh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
87Sản xuất vì kèo thép hình V63x63x6 khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5847tấn
88Sản xuất giằng vì kèo thép hình V50x50x5 khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517tấn
89Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7295tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8313tấn
91Gia công xà gồ Thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1477tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,1477tấn
93Cung cấp bulong neo D20, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
94Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1246100m2
95Thi công trần bằng tấm Prima 60x60 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V424,17m2
96Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5864100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
100Ván khuôn HTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
101Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
102Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4097m3
103Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2944m3
104Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2518m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,4506m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V123,4506m2
107Thi công tầng lọc bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
108Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m3
109Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027100m3
F HẠNG MỤC 6: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 2 (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT)
1Lắp đặt tủ điện (600x800x350), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCBMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
3Lắp đặt MCB 2P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Lắp đặt quạt trần D1,2m, 80W và chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp công tắc đơn 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp công tắc đôi 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCBMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
14Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
16Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
17Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
18Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
24Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
G HẠNG MỤC 7: KHỐI 03 PHÒNG HỌC BLOCK 2 (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0925m3
2Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0672m3
3Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt, két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Lắp đặt vòi rửa tay (Rôbi nê)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m
13Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
14Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m
15Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
16Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
17Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
18Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Cút PVC d=21 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cút PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cút PVC d=34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Cút PVC d=90mm 45độMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Cút PVC d=114mmx45độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Tê PVC d=34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Tê PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Côn chuyển PVC d=60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Tê PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Chữ Y PVC d=114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
43Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
44Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
45Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
46Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
47Lắp đặt măng sông PVC d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
48Cút lơi PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
49Đai cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
H HẠNG MỤC 8: KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3106100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8737100m3
3Cừ tràm L=4,5m, đk ngọn>= 4,5cm, mật độ 25 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V299,5425100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,144m3
5Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V30,144m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7722100m2
7Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7765tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7572tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1742tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9105tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5961m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9249100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8792tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6944m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7624100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5675tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3353tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,212m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,412m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5005100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9574tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3709tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,193m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,906m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7134100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7016tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5421tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8087tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3475m3
34Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V5,6305100m2
35Ván khuôn gỗ đan tam cấp, bệ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,535tấn
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8298m3
38Bê tông đan tam cấp, bệ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
39Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3378100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3848tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,114m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5868100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9368tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0672tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9436m3
46Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9751100m2
47Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
48Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1079tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8667m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3851100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9321tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7208m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8588100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9071tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0155m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305100m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9192m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8566m3
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6016m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8208m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9493m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,058m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2326m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8513m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8244m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6402m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9759m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3647m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0384m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,736m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,407m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4144m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
78Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,02m2
79Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,04m2
80Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,89m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,34m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V423,7m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,59m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,62m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,455m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,1m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V484,4532m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,07m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V614,5167m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,78m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3975m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V368,502m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,7675m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7675m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,8m
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152,48m
99Cắt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,410m
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,11m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V134,23m2
102Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V963,73m2
103Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
104Lát bậc thang, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,682m2
105Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,464m2
106Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
107Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,84m2
108Ốp tường phòng học, kích thước gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,44m2
109Ốp chân tường, kích thước gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,915m2
110Ốp chân tường, kích thước gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
111Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,9698m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V538,4062m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V824,1195m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.004,3755m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.103,3453m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.362,5257m2
117SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
118SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
119SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính dày 5ly, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Solex (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
120SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
121SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 4 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
122SXLD cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh bậc và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
123SXLD khung lấy sáng nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
124Thi công trần Tấm Prima 60x60 khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V518,39m2
125SXLD lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,736m2
126Lắp dựng tay vịn lan can bằng thép ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
127Sản xuất giằng vì kèo thép hình V63x63x6 khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
128Sản xuất giằng vì kèo thép hình V50x50x5 khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4532tấn
129Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
130Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1369tấn
131Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2146tấn
132Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2146tấn
133Cung cấp bulong neo D20, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1948100m2
135SXLD máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m
136Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
137Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
139Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
141Lát mặt bếp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
142Lắp dựng cửa bếp lamri nhôm hệ 500Mô tả kỹ thuật theo chương V5,904m2
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
144Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4472m3
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m3
146Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768100m2
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2608m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68m2
149Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1947100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
152Ván khuôn HTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4908m3
155Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m3
156Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4013m3
157Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2169m2
158Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,22m2
159Thi công tầng lọc bằng than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
160Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
161Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
I HẠNG MỤC 9: KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT)
1Lắp đặt tủ điện (600x800x350), sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCBMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
3Lắp đặt MCB 2P 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt MCB 2P 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đặt MCB 2P 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
8Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Lắp đặt quạt trần D1,2m, 80W và chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
11Lắp công tắc đơn 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
12Lắp công tắc đôi 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
14Lắp đặt hộp điện chứa (1-3) MCBMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
15Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
16Lắp đặt đế âm đơn + mặt che 1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
17Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
18Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
19Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
20Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-E16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
21Kéo rải dây điện đơn bọc PVC CV-22,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
22Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
24Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
25Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt ống bảo hộ dây gân xoắn Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
J HẠNG MỤC 10: KHỐI HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m3
2Đắp đất công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2243m3
3Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m
5Lắp đặt van nhựa PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt co PVC D34 góc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt tê PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt máy bơm 1.5hpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp dựng Hộp bảo vệ máy bơm (80x80x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 (dây điện nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (cấp phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
14Lắp đặt CB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
16Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt lavabô inox, 2 vòi rửa (loại âm sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt, két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt vòi rửa xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt vòi rửa tay (Rôbi nê)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m
26Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m
27Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
28Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m
29Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m
30Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
31Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m
32Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cút PVC d=21 RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
35Cút PVC d=21 RTmmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
36Cút PVC d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cút PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Cút PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Cút PVC d=42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cút PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Cút PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Cút PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Cút PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Cút PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Cút PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cút PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Cút PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Cút PVC d=114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Tê PVC d=21RNmmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Tê PVC d=27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
52Tê PVC d=42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Tê PVC d=42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Tê PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Tê PVC d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Tê PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Tê PVC d=90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Tê PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Chữ Y PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Chữ Y PVC d=114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Van PVC d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Van thau d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Van thau d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
65Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 (dây điện nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (cấp phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Lắp đặt Lắp đặt MCB 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm 1Hp (Tương đương Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp dựng Hộp bảo vệ máy bơm (80x80x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
73Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (Trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
74Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m
75Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
76Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
77Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
78Lắp đặt măng sông PVC d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
79Cút lơi PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
80Đai cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
K HẠNG MỤC 11: CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0992100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8255tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4063tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,992m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,248100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3272100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,909m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2113tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0324tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2855tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0604tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0668tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2034tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
16Sản xuất thép hình ray cổng V63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
19Ván khuôn sàn mái, bảng tên bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4853100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,614m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,515m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2183100m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4007100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,929m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,811m3
26Bê tông sàn mái + bảng tên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1605m3
27Lắp dựng cốt thép đan cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
29Bê tông đan cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3087m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,5422m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8016m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V670,04m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,41m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,242m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,9m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
38Lắp dựng hàng rào khung sắt (theo quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,188m2
39Lắp dựng hoa sắt cổng rào (theo quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,671m2
40Lắp dựng cửa cổng rào (theo quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V243,7181m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V974,91m2
43Bánh xe thép vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Bảng tên trường ốp ALUMô tả kỹ thuật theo chương V1
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,275m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
47Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái + sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
52Bê tông sàn mái + sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0634m3
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
54Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
60Rải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8864m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,67m2
68Bả matit vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
69Bả matit vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,67m2
70Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
71Bả matit vào sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,51m2
74Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
75Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly sơn tĩnh điện (theo quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
76Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly sơn tĩnh điện (theo quy cách bản vẽ) (theo quy cách bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
77Lắp đèn Led đơn 1,2m (1,2x40Wx220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt hộp nối âm 80x80 + mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp công tắc ngầm 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp ổ cắm điện 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt cầu chì ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Kéo rải dây điện đôi 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
83Kéo rải dây điện đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
84Lắp đặt ống bảo hộ ruột gà Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
85Lắp đặt quạt trần (đảo) 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HẠNG MỤC 12: NHÀ XE
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
4Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m
5Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
6Phá đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3104m3
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
21Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
22Rải lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,6864100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,412m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,16m2
25Kẻ ron tạo nhám ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
26Sản xuất cột bằng thép ống D76x3.0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1059tấn
27Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
28Gia công cột bằng thép thép ống D42x2.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
29Gia công vì kèo thép ống D76x3.0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318tấn
30Gia công vì kèo thép ống D60x2.8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
31CCLĐ bu long M16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm0,3581tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1839tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,56011m2
37Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8854100m2
38Lợp diềm mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
39SXLD máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V13,9m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,28131m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4561m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
43Ván khuôn gỗ đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
48Lắp đặt ống PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M HẠNG MỤC 13: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6174100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1877100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6017100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,029m3
5Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1958100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, công hở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3034tấn
7Gia công thép nắp hố ga V40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2324tấn
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,721m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2386m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V384,786m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,65m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V221cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
16Lắp đặt ống nhựa PVC D140x4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m
17Lắp đặt co nhựa PVC D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
20Rải lớp nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
21Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
22Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1834m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3462m3
25Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V989,9m2
N HẠNG MỤC 14: BỒN HOA - CÂY XANH
1Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,936m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,468m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0592m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,48m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,24m2
7Lắp dựng cốt thép đan bệ ngồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
8Ván khuôn gỗ đan bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bệ ngồi đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m2
11Ốp bệ ngồi, kích thước gạch Ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
12Trồng cỏ đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5396100 m2
13Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
14Trồng cây Bằng Lăng, ĐKngọn>5cm, cao >1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V111 cây/90 ngày
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5396100m2/tháng
O HẠNG MỤC 15: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 40W, IP =>65Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp dựng trụ đèn STK liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Bê tông lót móng 800x800x100mm, đá 4x6 Mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4961m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bu long 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK F=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
10Gia công và đóng cọc tiếp địa Þ16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
11Lắp đặt dây tiếp địa, cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Lắp táp lô nhựa 160x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp cầu nối dây (Domino) 2p-30AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Lắp cầu chì nổi 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt CB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt hộp âm đai giữ cho CB (đai HB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Kéo cáp điện 3 ruột (CXV) 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
20Đắp cát bảo vệ cáp ngầm (cát tại công trình chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
21Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
22Bảo vệ đường cáp ngầm - rải lưới nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
24Phụ kiện: băng keo điện, đầu cosse, vít, bu long, ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P HẠNG MỤC 16: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8465100m3
2Đóng cừ tràm L=4,5m đk ngọn >=4,5cm, mật độ 20 cây/m2, vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,5368100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4908m3
4Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6528100m2
5Lắp dựng cốt bể nước ngầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8304tấn
6Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2561m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,775m3
9Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7295m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,545m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,19m2
13Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V118,3275m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4825m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC þ60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16SXLD nắp đậy bằng tole dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Sản xuất cột bằng thép Thép ống D42x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
18Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
19Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 40x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
21Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
23Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0.4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
Q HẠNG MỤC 17: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,006100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4176100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, k = 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8342100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1403100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
7Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng sẽ trực tiếp tham gia công trình nếu trúng thầu. Có chứng nhận huấn luyện về PCCC-CNCH. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng – công nghiệp 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC: 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN. Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện và PCCC tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
5 Nhân sự phụ trách thi công phần Cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Vật liệu xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vận hành máy xây dựng: 01 Kỹ sư Máy xây dựng 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Máy xây dựng. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực). Trong vòng 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạt. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước ≥ 5HP Máy bơm nước ≥ 5HP2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Máy cắt (sắt hoặc gạch)2
6 Máy dũi sắt ≥ 5 KW Máy dũi sắt ≥ 5 KW2
7 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy mài Máy mài2
12 Máy phát điện ≥ 100 KVA Máy phát điện ≥ 100 KVA1
13 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3 Máy đào bánh xích, gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Dàn giáo thép (42 chân/bộ)5
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)2000
16 Cây chống thép Cây chống thép500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->