Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022858-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210963862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:44:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,149,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1798E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Văn Phú
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK257,6m2
2Phá dỡ lan canTheo yêu cầu của HSTK60,667m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của HSTK185,6m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK213,5072m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK1.405,8168m2
6Phá dỡ nền láng granitoTheo yêu cầu của HSTK7,4718m3
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK1.818,4388m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu của HSTK1.991,68m2
9Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửaTheo yêu cầu của HSTK766,225m2
10Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu của HSTK1.522,217m2
11Phá lớp vữa trát dầmTheo yêu cầu của HSTK432,7338m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK224,701m3
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK224,701m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.818,4388m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.903,7056m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK766,225m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK432,7338m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.522,217m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK411,34m
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK213,5072m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK1.407,9348m2
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK87,9744m2
23Trụ cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK3trụ
24Mua lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK847,83kg
25Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK85,851m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK185,61m2
27Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyTheo yêu cầu của HSTK263,36m2
28Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK263,36m2
29Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK608bộ
30Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK24bộ
31Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK232bộ
32Lát đá graníte màu đỏ bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK63,072m2
33Lát đá graníte màu đỏ bậc cầu thang, PCB30Theo yêu cầu của HSTK92,016m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4.573,2014m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.818,4388m2
36Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK20công
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK20bộ
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK80bộ
39Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK22bộ
40Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK6bộ
41Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK80cái
42Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK80cái
43Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK20cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK51cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK21cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK120cái
47Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK6bộ
48Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2cái
49Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của HSTK1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu của HSTK2cái
51Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yêu cầu của HSTK4cái
52Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu của HSTK2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của HSTK20cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo yêu cầu của HSTK40cái
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
56Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
57Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK190m
58Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.500m
60Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.200m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của HSTK0,1100 m
62Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK310m
63Lắp đặt ống gen ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK1.890m
64Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
66Sư ốp chân kimTheo yêu cầu của HSTK7cái
67Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
68Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK4,621m3
69Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK4,62m3
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK90m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK12m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK1,84100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK80cái
74Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK180cái
75Vít nở M6Theo yêu cầu của HSTK360cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,8628100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,7832m3
3Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,1274m3
4Xây móng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,7528m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,4352100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,3821m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,438m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6204m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,7112100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,032100m2
11Ván khuôn, khung xương, cột chống, lanh tô, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1133100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3388tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,3778tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,9843tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0164tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0877tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,6916m3
18Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,1325m3
19Xây cột, trụ bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,9148m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK153,1918m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,93m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK98,5334m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,88m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK91,4m
25Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK46,2m2
26Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo yêu cầu của HSTK42bộ
27Bản lề cửa sổ chữ A loại 1Theo yêu cầu của HSTK36bộ
28Khóa Kim Long loại 2Theo yêu cầu của HSTK14bộ
29Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo yêu cầu của HSTK18bộ
30Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK46,2m2
31Mua lam trang trí inox 304Theo yêu cầu của HSTK21,3kg
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK1,501m2
33Vách ngăn tấm compactTheo yêu cầu của HSTK20,46m2
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,1643m3
35Bê tông xỉ tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK6,5551m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK94,5853m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK203,392m2
38Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK58,81kg
39Lắp dựng khung bàn bếpTheo yêu cầu của HSTK3,685m2
40Lát đá granít mặt bệ các loại, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,685m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK153,1918m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK130,3434m2
43Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK17,51041m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,768m3
45Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,3042m3
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0571100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1261tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0678tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,66m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0328100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0579tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,6466m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,902m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,72m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,9643m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK81cấu kiện
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK12bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của HSTK30m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK80m
63Lắp đặt xí xổm, có két nướcTheo yêu cầu của HSTK17bộ
64Chậu rửa loại 1 vòi: Chất liệu sứTheo yêu cầu của HSTK8bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo, chất liệu: Đồng mạ Chrome)Theo yêu cầu của HSTK8bộ
66Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK8cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam: Chất liệu sứ, kích thước 190x275x403mm (Thiết bị đã bao gồm cả van xả Inox và xi phong)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
70Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m(đã bao gồm ống và rọ hút)Theo yêu cầu của HSTK1cái
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,14100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,48100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,84100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
77Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
78Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK19cái
79Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
80Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
81Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
87Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
92Lắp đặt măng sông, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
93Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
94Lắp đặt măng sông, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
95Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,72100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
100Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK45cái
101Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
102Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
103Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110, 42x110, 34x110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
105Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
106Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
107Lắp đặt măng sông, ĐK 42mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
108Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
109Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
110Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
112Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
113Cầu chắn rác D110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
114Lắp đặt chếch. ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK235,158m3
2Cắt khe sân khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK78,38610m
D BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,5096m3
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK21,8315m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK185,952m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK178,8m
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK185,952m2
E BỂ NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK25,07761m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,161m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,0057m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,414m3
5Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,23m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0593100m2
7Ván khuôn, khung xương, cột chống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0404100m2
8Ván khuôn, khung xương, cột chống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0729100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1745tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0348tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1728tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1745tấn
13Xây bể chứa bằng gạch chỉ tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,567m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,475m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,475m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,44m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,5396m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK35,0146m2
19Nắp bể + khóaTheo yêu cầu của HSTK1cái
20Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK10,7816m3
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK9,0552m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,176m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,2m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,336100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,147m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK107,3592m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK1,1446tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,5269tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,5894tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,1446tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,5269tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,5894tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK142,71121m2
14Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK144cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,3054100m2
G CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồngNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1798E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư22
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy mài có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
6 Ô tô tải có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
9 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
10 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
13 Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->